Gói thầu: Cải tạo sửa chữa bệnh xá Trung đoàn CSCĐ Đông Bắc, Bộ Tư lệnh CSCĐ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa bệnh xá Trung đoàn CSCĐ Đông Bắc, Bộ Tư lệnh CSCĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cấp bổ sung của Trung đoàn E27 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:15:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo có diễn ra hoạt động công việc hàng ngày( do yêu cầu đặc biệt quan trọng là không làm gián đoạn công việc, hoạt động của cơ quan nên đơn vị thi công cần có kinh nghiệm thi công ở môi trường này)Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng. + Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện. + Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp; Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công (Kỹ sư xây dựng); đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu kinh nghiệm thi công công trình kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ kỹ sư định giá, tài liệu năng lực kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường: Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, năng lực kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân xây dựng ≥ 20 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, bê tông, mộc; + Lái máy ≥ 02 người.- Có bảng kê danh sách (Tài liệu kèm theo hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động theo quy định). (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥55Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥55Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa bệnh xá Trung đoàn CSCĐ Đông Bắc, Bộ Tư lệnh CSCĐ Cải tạo sửa chữa bệnh xá Trung đoàn CSCĐ Đông Bắc, Bộ Tư lệnh CSCĐ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí cấp bổ sung của Trung đoàn E27 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chỉ dẫn tại chương chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc. Địa chỉ: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.3567.262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc. Địa chỉ: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3567.262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc. Địa chỉ: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3567.262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Bắc. Địa chỉ: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3567.262 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM. NHÀ BỆNH XÁ 01 | |||
| 1 | Cải tạo nhà bệnh xá 01 | E-HSMT | 1 | HM |
| B | HM. NHÀ BỆNH XÁ 02 | |||
| 1 | Cải tạo nhà bệnh xá 02 | E-HSMT | 1 | HM |
| C | HM. NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Nhà bếp xây mới | E-HSMT | 1 | HM |
| D | HM. PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Công việc phụ trợ | E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo có diễn ra hoạt động công việc hàng ngày( do yêu cầu đặc biệt quan trọng là không làm gián đoạn công việc, hoạt động của cơ quan nên đơn vị thi công cần có kinh nghiệm thi công ở môi trường này)Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng. + Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện. + Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp; Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công (Kỹ sư xây dựng); đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu kinh nghiệm thi công công trình kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ kỹ sư định giá, tài liệu năng lực kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường: Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, năng lực kinh nghiệm kèm theo để chứng minh (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động | 20 | + Công nhân xây dựng ≥ 20 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, bê tông, mộc; + Lái máy ≥ 02 người.- Có bảng kê danh sách (Tài liệu kèm theo hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động theo quy định). (Có thể yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥10 Tấn | Cần trục ≥10 Tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Máy cắt uốn thép 5Kw | 1 |
| 5 | Máy đào ≥55Kw | Máy đào ≥55Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 9 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi