Gói thầu: Gói số 2: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 10:38:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tris -HCl (lọ 500g) | 4 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | EDTA, Disodium Salt (lọ 500g) | 7 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | NaCl (lọ 1kg) | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | NaCl (lọ 500g) | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | HCl đặc (chai 1lit) | 3 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Phenol (lọ 1000ml) | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | MOPS (chai 1 lít) | 2 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | MOPS (lọ 25g) | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Nitơ lỏng | 87 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Chloroform (lọ 2500ml) | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Isoamyl Alcohol (chai 1 lít) | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Ethidium bromide (lọ 5ml) | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | 2-propanol (chai 1 lít) | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Ethanol 96% (lọ 500ml) | 16 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | dNTPs 10mM (lọ 1ml) | 9 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Taq Polymeraza (tip 500U) | 22 | Tip | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Mồi PCR (tip 150 test) | 30 | Tip | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | 100 bp DNA Ladder (tip 1000 test) | 9 | Tip | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Agarose (lọ 100g) | 3 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Ure (lọ 500g) | 4 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Acrylamide (lọ 500g) | 18 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Acrylamide (lọ 100g) | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bisacrylamide (lọ 25g) | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Bisacrylamide (lọ 100g) | 5 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | TEMED (lọ 25ml) | 11 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bind silane (25ml) | 3 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Sigmacote (lọ 25ml) | 3 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Etanol (lọ 1000ml) | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Etanol (lọ 500ml) | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Formaldehyde (lọ 500ml) | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Formaldehyde (lọ 1000ml) | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Nước siêu sạch DEPC-water (chai 30ml) | 2 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Nước siêu sạch DEPC-water (ống 5ml) | 7 | ống | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất khác | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Đầu côn loại 5000 µl (túi 250c) | 8 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Đầu côn loại 1000 µl (túi 1000c) | 20 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Đầu côn loại 200 µl (túi 1000c) | 20 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu côn loại 10 µl (túi 1000c) | 20 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Eppendorf 2ml (túi 1000c) | 2 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Eppendorf 2ml (túi 500c) | 2 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Eppendorf 1,5ml (túi 1000c) | 15 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Ống Falcon 50ml (túi 25cái) | 49 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Chày cối sứ | 24 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Gang tay loại có bột chống dính (Hộp 50 đôi ) | 15 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Giấy thấm | 4 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Giấy nhôm | 4 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Giấy parafin | 1 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bút viết | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi