Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178915-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ
Số hiệu KHLCNT 20211158962
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn quản lý BHXH, BHTN, BHYT, của BHXH tỉnh Sóc Trăng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 12:35:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 436,971,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu để chứng minh. Bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lãnh đạo đoàn khám sức khoẻ (trưởng đoàn và phó đoàn)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKII (cho chức danh trưởng đoàn khám). Bác sĩ CKI (cho chức danh Phó Đoàn Khám). Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Khám Nội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc CKII. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề Chuyện Khoa Nội được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Khám Ngoại
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc CKII. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề Chuyên Khoa Ngoại được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Khám TMH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề chuyên khoa TMH được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Khám Mắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề Chuyên khoa Mắt được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Khám RHM
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề Chuyên khoa RHM được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Siêu âm tim, động mạch cảnh, TM chi dưới
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Siêu âm bụng, tuyến vú, tuyến giáp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Đọc kết quả Đo điệm tâm đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Đọc kết quả Xquang ngực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám trực tiếp Đọc kết quả xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Phân Tích Huyết Học
- Đặc điểm thiết bị 84 test/giờ Xét nghiệm huyết học
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy X-Quang
- Đặc điểm thiết bị 0.1—500mAs Chụp X-Quang; Đánh giá tình trạng sức khỏe theo yêu cầu các dịch vụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy siêu âm
- Đặc điểm thiết bị 1000kW Siêu âm màu Bụng, Tim, Vú, Giáp, Phụ khoa ….. Đánh giá tình trạng hoạt động, cấu trúc của các bộ phận nêu trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện tim
- Đặc điểm thiết bị 100kW Đánh giá tình trạng hoạt động của tim
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo huyết áp người lớn
- Đặc điểm thiết bị 45 giây/ người Kiểm tra huyết áp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Xét Nghiệm Sinh Hoá
- Đặc điểm thiết bị 800 test/giờ Xét nghiệm sinh hóa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng
25 Ngày
E-CDNT 3 quản lý BHXH, BHTN, BHYT, của BHXH tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng + Địa chỉ: Số 245 Nguyễn Trung Trực, Phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 02993 822353
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Hưng Phát; Địa chỉ: Số 579, Trần Phú, ấp Trà Quýt A, TT Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV XD TM Quang Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 25, Đường Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: 245 Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng + Địa chỉ: Số 245 Nguyễn Trung Trực, Phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 02993 822353


E-CDNT 10.7
Theo yêu cầu chương III E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nộp bản giấy bộ HSDT hoàn chỉnh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng + Địa chỉ: Số 245 Nguyễn Trung Trực, Phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 02993 822353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng + Địa chỉ: Số 245 Nguyễn Trung Trực, Phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 02993 822353 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng + Địa chỉ: Số 245 Nguyễn Trung Trực, Phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 02993 822353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng + Địa chỉ: Số 245 Nguyễn Trung Trực, Phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 02993 822353
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng + Địa chỉ: Số 245 Nguyễn Trung Trực, Phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Điện thoại: 02993 822353
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổng quát Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
2 Công thức máu (tầm soát các bệnh lý về máu) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
3 Đường huyết (Tầm soát đái tháo đường đường) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
4 Bộ Lipid máu: Cholesterol (toàn phần), Triglycerides, HDL-C, LDL-C Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
5 Định lượng Urê, creatinine (Chức năng thận ) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
6 Men gan (AST, ALT, GGT) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
7 Tổng phân tích nước tiểu (tầm soát bệnh lý thận và đường tiểu) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
8 Định lượng HbA1c (Tầm soát đái tháo đường) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
9 Xét nghiệm Anti-HCV(phát hiện viêm gan siêu vi C) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
10 Xét nghiệm TPSA, FPSA toàn phần và tự do (tầm soát ung thư tuyến tiền liệt) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam) Nam 98
11 Định lượng Acid uric (Tầm soát bệnh Gout) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
12 Định lượng FT3, FT4, TSH (Free Triiodothyromine) [Máu] Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
13 HPV Real-time PCR (tầm soát ung thư cổ tử cung) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (73 nữ) Nữ 73
14 Siêu âm bụng tổng quát (tầm soát bệnh lý gan, lách, thận, mật, hệ sinh dục) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
15 Chụp X-quang ngực (Tầm soát bệnh lý phổi) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
16 Siêu âm tim Doppler tim (tầm soát bệnh lý cơ tim và van tim) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
17 Siêu âm đàn hồi mô (Gan, tuyến vú) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
18 Siêu âm tuyến giáp Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
19 Định lượng AFP (tầm soát ung thư gan) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
20 Đinh lượng Cyfra 21-1 (tầm soát ung thư phổi) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
21 Định lượng CEA (tầm soát ung thư tiêu hóa chung) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
22 Định lượng CA 72.4 (tầm soát ung thư dạ dày) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
23 Định lượng CA 19.9 (tầm soát ung thư đại – trực tràng) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (98 nam, 73 nữ) Nam & Nữ 171
24 Định lượng CA 12.5 (tầm soát ung thư tử cung – buồng trứng) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (73 nữ) Nữ 73
25 Định lượng CA 15.3 (tầm soát ung thư vú) Khám, kiểm tra, tầm soát các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ (73 nữ) Nữ 73
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu để chứng minh. Bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lãnh đạo đoàn khám sức khoẻ (trưởng đoàn và phó đoàn) 2 Bác sĩ CKII (cho chức danh trưởng đoàn khám). Bác sĩ CKI (cho chức danh Phó Đoàn Khám). Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)1010
2 Bác sĩ khám trực tiếp Khám Nội 1 Bác sĩ CKI hoặc CKII. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề Chuyện Khoa Nội được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
3 Bác sĩ khám trực tiếp Khám Ngoại 1 Bác sĩ CKI hoặc CKII. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề Chuyên Khoa Ngoại được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
4 Bác sĩ khám trực tiếp Khám TMH 1 Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề chuyên khoa TMH được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
5 Bác sĩ khám trực tiếp Khám Mắt 1 Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề Chuyên khoa Mắt được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
6 Bác sĩ khám trực tiếp Khám RHM 1 Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề Chuyên khoa RHM được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
7 Bác sĩ khám trực tiếp Siêu âm tim, động mạch cảnh, TM chi dưới 1 Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
8 Bác sĩ khám trực tiếp Siêu âm bụng, tuyến vú, tuyến giáp 1 Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
9 Bác sĩ khám trực tiếp Đọc kết quả Đo điệm tâm đồ 1 Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
10 Bác sĩ khám trực tiếp Đọc kết quả Xquang ngực 1 Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ hành nghề được đơn vị có thẩm quyền cấp (bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng)55
11 Bác sĩ khám trực tiếp Đọc kết quả xét nghiệm 1 Bác sĩ hoặc tương đương trở lên. Kèm theo Bằng tốt nghiệp55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Phân Tích Huyết Học 84 test/giờ Xét nghiệm huyết học1
2 Máy X-Quang 0.1—500mAs Chụp X-Quang; Đánh giá tình trạng sức khỏe theo yêu cầu các dịch vụ1
3 Máy siêu âm 1000kW Siêu âm màu Bụng, Tim, Vú, Giáp, Phụ khoa ….. Đánh giá tình trạng hoạt động, cấu trúc của các bộ phận nêu trên1
4 Máy đo điện tim 100kW Đánh giá tình trạng hoạt động của tim1
5 Máy đo huyết áp người lớn 45 giây/ người Kiểm tra huyết áp1
6 Máy Xét Nghiệm Sinh Hoá 800 test/giờ Xét nghiệm sinh hóa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->