Gói thầu: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 10:25:00 đến ngày 2020-06-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,504,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi: Kích thước: (D1,2 x R0,45 x C0,69)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt bàn dày 18mm - Chân bàn : 40x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới : 30x50mm - Gác | 200 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Ghế học sinh có tựa Kích thước : (D0,35 x R0,35 x C1:0,41 x C2:0,70) m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 Lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế liền một tấm 300mm ,dày 15mm - Chân ghế: 30x40mm - Kiềng ghế:18x50mm - Kiềng dưới:18x | 400 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặ | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Ghế đai đầu bò Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu :Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100m | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh, 04 ngăn (Bằng thép) - Kích thước: D1000 x R4570 x C1830 (mm) (Mẫu tủ Hòa Phát CAT 09K3B hoặc mẫu tủ tương đương). - Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. - Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Bảng viết chống lóa gắn trực tiếp lên tường Kích thước : (D3,60 x N1,25)m Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt bằng Ceramic - tấm lót lưng bằng nhựa - Khung viền nhôm - Khay đựng phấn dài 5cm - Gắn trực tiếp lên tường. | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Bàn họp hai chỗ ngồi Kích thước: (D1,8 x R0,5 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặt bàn gỗ xoan đào ghép dày 18mm - Khung viền gỗ dầu: 30x | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Ghế đai đầu bò Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100mm | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Loa treo tường Nanomax S-825 hoặc tương đương Thông số kỹ thuật cơ bản: - Công suất tối đa: 400w/ Max. - Đường kính loa: Treble: 12cm x 2, Bass: 25cm. - Độ nhạy: ± 91 dB/ 1M/ 1W - Trở kháng: 4Ω - 8Ω - Dãi tần: 20Hz - 20KHz - Kích thước: 510(w) x 305(d) x | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Amply Nanomax ST-6200A hoặc tương đương Thông số kỹ thuật cơ bản: - Công suất: 620W. - Nguồn điện: 220/50Hz. | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Micro Hội nghị (dạng cổ ngỗng) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Dây loa + Ống luồn dây - Dây tín hiệu + nẹp nhựa 20x30 + phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Bục tượng Bác - Kích thước : (D0,6 x R0,8 x C1,30)m - Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 Lớp hoàn thiện | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Tượng Bác Hồ - Kích thước: loại lớn - Vật liệu: toàn bộ bằng thạch cao trắng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Bục phát biểu - Kích thước: (D0,6 x R0,8 x C1,30)m - Vật liệu: toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Màn thu sân khấu - Kích thước: (D6,0 x C3,2)m - Vật liệu: vải loại tốt | 19,2 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Cờ Đảng, Cờ nước Hội Trường Vật liệu: Vải | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Sao búa liềm Meka loai tốt dày 3mm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Khẩu hiệu (ĐCSVN QVMN!) khung nhôm nền tôn dán decal trước lợp meka trong - Kích thước: Dài 6,0m; Ngang 0,4m - Vật liệu: Khung nhôm nền tôn dán decal, trước lợp meka trong, chữ meka nổi màu vàng, chiều dày cỡ chữ 4cm, chiều cao chữ 30cm, nền màu đỏ, khung | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Bàn làm việc (Trưởng phó phòng) (Bàn 2 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thuớc : (D1,6 x R0,8 x C0,8)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + Toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặt | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Ghế đai đầu bò Kích thước: (D0,43 x R0,4 x C1: 0.49 x C2:1.10)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100mm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) - Máy tính để bàn Dell Vostro 3267-STI31801 hoặc tương đương - CPU: Core i3 6100 - RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos - Model: Vostro 3267-STI31801 - Bộ VXL: Core i3 - 6100 - C | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Máy in A4 - CANON LASER SHOT LBP2900 hoặc tương đương Thông số kỹ thuật cơ bản: - Tốc độ in: 12 trang/phút. - Độ phân giải: 2400 x 600dpi. - Bộ nhớ: 2MB. - Khổ giấy: A4. - Tính năng chung: Kết nối USB 2.0. - Khay trước 150 tờ. - Công suất 400 trang/tháng | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Bàn tiếp khách 06 chỗ ngồi (Khung inox, mặt bàn kính 8ly) - Kích thước: D1798 x R798 x C798 (mm) - Chân khung inox; đk Ø60mm - Chân đệm cao su - Mặt bàn kính trắng 8 ly | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Ghế ngồi (Ghế xếp hòa phát Ghế G05 hoặc tương đương) - Kích thước: D400 x R510 x C990 (mm) - Khung inox, mặt ghế nệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh, 04 ngăn (Bằng thép) mẫu tủ Hòa Phát CAT 09K3B hoặc mẫu tủ tương đương - Kích thước: D999 x R4569 x C1829 (mm) - Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. - Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có k | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Bảng công tác - Kích thuớc: (D1,2 x C: 0,8)m - Khung nhôm + nền nhựa kẻ ô trắng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Máy điều hòa 1,0Hp (Bao gồm vật tư dây đồng, dây điện…) Thông số kỹ thuật cơ bản: - Công nghệ inverter - Công suất làm lạnh: 1.0Hp. - Vật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo… | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, nền đề can xanh chữ trắng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Bàn tiếp khách 06 chỗ ngồi (Khung inox, mặt bàn kính 8ly) - Kích thước: D1800 x R800 x C800 (mm) - Chân khung inox; đk Ø60mm - Chân đệm cao su - Mặt bàn kính trắng 8 ly | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Ghế ngồi (Ghế xếp hòa phát Ghế G05 hoặc tương đương) - Kích thước: D400 x R510 x C990 (mm) - Khung inox, mặt ghế nệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Tủ trưng bày sách (02 ngăn + 01 hộc) - Kích thước: (C1,5 x D2,0 x W0,45)m - Vật liệu: Khung và vách sau gỗ dầu + sơn Pu phủ bóng - Trên chia 04 ngăn và cửa đẩy + ổ khóa - Dưới 01 ngăn cửa, vách bằng gỗ + ổ khóa | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Bàn trưng bày hiện vật Kích thước: (D1,5 x R0,8 x C0,85)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt bàn rộng 720mm, dày 12mm. - Viền mặt bàn : 30x140mm - Chân bàn : 85x85mm - Kiềng mặt bàn: 25x150mm - Tha | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Bảng câu khẩu hiệu - Kích thước: (1,6 x 0,45)m - Tiêu đề: + Bảng 1: " DÙ KHÓ KHĂN ĐẾN ĐÂU CŨNG PHẢI THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" + Bảng 2: " DÂN TA PHẢI BIẾT SỬ TA CHO TƯỞNG GỐC TÍCH NƯỚC NHÀ VIỆT NAM" - Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Bảng " ĐCSVN QVMN!" - Kích thước: (0,4m x 5,6m) - Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, chữ vàng, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm. | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Bục tượng Bác - Kích thước: (D0,6 x R0,8 x C1,3)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. (Tương đương mẫu Bục tượng Bác LTS02) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Bảng lích sử phát triển của nhà trường - Kích thước: (1,2 x 0,6)m - Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, chữ vàng, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm. | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Bảng thành tích nổi bật của nhà trường và các đoàn thể qua các thời kỳ. - Kích thước: (1,2 x 0,6)m - Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, chữ vàng, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm. | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Bàn tiếp khách 06 chỗ ngồi (Khung inox, mặt bàn kính 8ly) - Kích thước: D1800 x R800 x C800 (mm) - Chân khung inox; đk Ø60mm - Chân đệm cao su - Mặt bàn kính trắng 8 ly | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Ghế ngồi (Ghế xếp hòa phát Ghế G05 hoặc tương đương) - Kích thước: D400 x R510 x C990 (mm) - Khung inox, mặt ghế nệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Bàn đọc sách thư viện - Vật liệu: inox - Kích thước: (D1,0m x R0,6m x C0,75m) - Chân ống đk=32mm, dày 0.8mm; mặt bàn dày 0.8mm | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Ghế xếp inox mẫu ghế Hòa Phát: G03A hoặc tương đương - Kích thước: (DxRxC): 505 x 430 x 790 (mm) - Khung ống thép Ø22 mạ kẽm - Đệm ngồi, Tựa lưng mút bọc nỉ, Chân đệm cao su | 60 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Ghế đai đầu bò Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu: toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100mm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Bảng công tác - Kích thước : (D2,0 x C: 1,5)m - Khung nhôm + nền nhựa trắng kẻ ô vuông | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Kệ sách thư viện (05 tầng) mẫu Giá sách thư viện Hòa Phát GTV101 hoặc tương đương Tương đương: Kích thước: (DxRxC): 2000 x 400 x 1900 (mm) - Giá sách hai khoang 4 ngăn. - Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm - Sản phẩm sử dụng để sách tr | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Tủ trưng bày giới thiệu sách (05 tầng) - Kích thước: (D1,5m x R0,45m x 2,0m). - Toàn Bộ Khung, vách sau gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. - cửa Khung gỗ dầu + kính trắng - Chia làm 5 tầng | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Tủ phích thư viện (16 hộc) - Kích thước: 1200x700x460mm - Có 16 hộc tủ nhỏ - Tủ làm Toàn bằng gỗ xoan đào ghép + sơn phủ PU 3 lớp hoàn thiện - Chân kê gỗ tự nhiên cao 0.70m | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Bảng giới thiệu sách thư viện - Kích thước: (D1,5m x C2,0m). - Khung nhôm, chữ trắng in trên nền vải màu xanh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Bộ khẩu hiệu thư viện (3 khung/bộ) - Kích thước: (D0,8m x C1,5m). - Khung nhôm, chữ trắng in trên nền vải màu xanh | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục thư viện - Kích thước: (D0,8m x C1,5m). - Khung nhôm, chữ trắng in trên nền vải màu xanh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Bảng nội qui thư viện - Kích thước: (D0,8m x C1,5m). - Khung nhôm, chữ trắng in trên nền vải màu xanh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, nền đề can xanh chữ trắng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Bàn ăn inox cao cấp (6 chỗ) - Kích thước: (D1,2m x R0,7m x C0,75m). inox - Chân ống đk=32mm, dày 0.8mm; Mặt bàn dày 0.8mm | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Ghế đôn Inox Tương đương ghế: hòa phát GD01I - Kích thước 50 cm chất liệu inox - Chân kiềng Ø22mm dày 0.5mm, chân có niềng ở dưới - Mặt ghế inox dày 0.5mm | 90 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Nồi cơm điện công nghiệp KIWA MK-90RA hoặc tương đương Thông số kỹ thuật: - Bảo hành 12 tháng - Dung tích: 16 L (dùng cho 50-90 suất ăn)~ nấu tối đa 10 kg gạo thường; tối đa 4 kg gạo tấm) - Khẩu phần nấu: 30-50 suất ăn - Kích thước(mm): 530L x 530W x 36 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Bàn chia thức ăn Dài 1800mm x Rộng 800 x Cao 780mm, bằng inox 304 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Bàn để chuẩn bị nấu Dài 1800mm x Rộng 800 x Cao 780mm, bằng Inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Bếp ga công nghiệp + bình gas 45kg | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Hệ thống ống dẫn ga + van khóa an toàn Dây đồng + van khóa ga + phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Xe đẩy thức ăn bằng INOX ba tầng Dài 1000mm x Rộng 600mmx Cao 800mm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Máy xay thịt Công suất (w) 800 Năng suất (kg/giờ) 120 Điện áp 220/380V Kích thước 260x400x410 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Tủ đựng chén - Kích thước: Dài 1,6m x rộng 0,45m x cao 1,8m - Tất cả các đố nhôm, kính trắng dày 5ly - Có 4 cánh mở và bốn ngăn theo chiều đứng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Tủ đựng thức ăn - Kích thước: Dài 2,4m x rộng 0,45m x cao 1,6m - Tất cả các đố nhôm màu nâu, kính trắng dày 5ly - Có 4 cánh mở và bốn ngăn theo chiều đứng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Tủ đựng dụng cụ nhà bếp - Kích thước: Dài 2,4m x rộng 0,45m x cao 1,2m - Tất cả các đố nhôm màu nâu, kính trắng dày 5ly - Có 4 cánh mở và bốn ngăn theo chiều đứng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Kệ úp dụng cụ nhà bếp (04 ngăn) - Kích thước: Dài 2,5m x rộng 0,5m x cao 1,8m - Khung inox 304 hộp 30x60x1,2mm - Thanh sàn ngang Inox 304 hộp 13x26x1mm - Khoảng hở sàn cách mặt đất cao 0,2M; Khoảng cách các sàn trên là 0,4M | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Tủ đông 300 Lít | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Tủ lạnh 180 Lít | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Ghế đai đầu bò Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu :Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100m | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Giường ngủ đơn (1 người) - Kích thước :D2,0 x C0,4 x N1,0 - Vật liệu: Toàn Bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Màn cửa số S1 (1,8 x 2,2)m (Vải nhung loại tốt) Kích thước: (D1,8 x C2,2) x 20 Phụ kiện: ống inox 27 dày 1,2mm…. | 79,2 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Màn cửa sổ S2 (3,0 x 2,2)m (Vải nhung loại tốt) Kích thước: (D3,0 x C2,2) x 20 Phụ kiện: ống inox 27 dày 1,2mm… | 132 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Màn cửa số S1 (1,8 x 2,2)m (Vải nhung loại tốt) Kích thước: (D1,8 x C2,2) x 22 Phụ kiện: ống inox 27 dày 1,2mm…. | 87,12 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Màn cửa sổ S2 (3,0 x 2,2)m (Vải nhung loại tốt) Kích thước: (D3,0 x C2,2) x 30 Phụ kiện: ống inox 27 dày 1,2mm… | 198 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Ghế xoay ghế: Ghế lưng trung SG225 Hòa phát hoặc tương đương - Kích thước: R580 x W610 x C1000 ÷ 1125 - Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh Độ cao thấp, Tựa may đường kẻ ngang. đệm Tựa mút bọc vải nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển tay nhựa. | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) - Máy tính để bàn Dell Vostro 3267-STI31801 hoặc Tương đương - CPU: Core i3 6100 - RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos - Tên Hãng: Dell - Model: Vostro 3267-STI31801 - Bộ VXL: | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Bàn LAB học sinh 02 chỗ ngồi Kích thước (D x R x C): 1200 x 500 x 720 (mm) Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + sơn PU 3 lớp Thông số kỹ thuật cơ bản - Ván mặt bàn gỗ xoan đào ghép dày 18mm - Thành vách ngăn cao 4 | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Ghế xếp Inox mẫu ghế Hòa Phát: G03A hoặc tương đương - Kích thước: (DxRxC): 505 x 430 x 790 (mm) - Khung ống thép Ø22 mạ kẽm - Đệm ngồi, Tựa lưng mút bọc nỉ, Chân đệm cao su | 24 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Amply Panamax SA-203V hoặcTương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Loa Panamax P-388K hoặc Tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Micro Hội Nghị (Dạng cổ ngỗng) Mic Ariang hoặc Tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Máy cassette Cassette SONY ZS-RS60BT hoặc Tương đương - Loại DVD, MP3. - Phát đĩa MP3/CD - CD/RW - CD/R. - Bắt đài kĩ thuật số CD/Tape/FM/AM. - Hệ thống loa phản hồi tiếng bass. - Ngõ vào âm thanh audio – in. - Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Máy chiếu không dây siêu gần tích hợp tương tác BOXLIGHT ANX375STi hoặc tương đương - Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display - Kiểu hiển thị: 3LCD panels 0.63” - Cường độ sáng: 3700 Ansi lumens - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) - Độ tương phản: 1 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Máy chiếu vật thể NEWLINE TC-20P hoặc tương đương - Lens: 12X Optical Zoom/ 10X Digital Zoom - Khu vực chụp hình: khổ A3 - Độ phân giải: XGA/SXGA/WXGA/720P/Full HD1080P - Góc quay: 0°/90°/180°/270° - Tốc độ: 30 hình/giây - Thiết kế: cổ ngỗng linh động , đ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Bảng trắng trình chiếu - Kích thước (wxh): 2400 x 1200 mm - Quy cách: bảng trắng Mica khung viền nhôm có khay đựng bút. Lưng bảng có thanh gài để treo lên khug - Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Khung treo máy chiếu + bảng chiếu - Kích thước (wxh): 1400 x 2000 mm - Quy cách: khung treo bằng sắt hộp, chân có bánh xe di chuyển, tùy chỉnh độ cao của bảng và độ dài của cần treo máy chiếu - Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Bộ điều khiển trung tâm - Multimedia Main Control Console JCOM JMC – 5000 hoặc tương đương * Cổng kết nối: - Cổng kết nối đầu vào RCA x 6 (6 Mono Audio/4 Visual) - Đầu vào cho míc và ra cho tai nghe x 1 - Đầu vào Aux Mic. 5.5mm - Cổng kết nối đầu ra RCA ( | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Máy casette chuyên dùng - Teacher’s Recorder JCOM JMR – 5500 hoặc tương đương * Nguồn điện: AC 27V, 50/60Hz * Công suất tiêu thụ: 7W(Max) * Đầu vào: - Míc và tai nghe. : 600Ω -45dB/4.4V - Kết nối chương trình : 220k K ohms -10dB * Đầu ra: - Kết nối chư | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Hộp gọi học sinh - Student Amplifier JCOM JBA – 500 hoặc tương đương * Cổng kết nối: - 2 Head set Mic. vào/Phone ra Modular Jack - 1 Audio vào/ra 3.5mm tai nghe âm thanh nổi, Hội thoại/ Dữ liệu vào/ra 9 Pin, kết nối 5 Pin * Nguồn cung cấp: DC12V * Công su | 24 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Tai nghê Headset JCOM JHS - 3000 hoặc tương đương * Headphone: - Kiểu: choàng đầu dễ di chuyển - Trở kháng: L/R 16 ohms(+20 %) - Mức âm lượng đầu ra âm thanh: (-92dB)(1KHz) - Nguồn điện cung cấp theo tiêu chuẩn: 20mW - Nguồn điện vào tối đa: 100mW * Micro | 25 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Phần mềm sách giáo khoa CLASSBOOK - Tích hợp sách giáo khoa cấp 1, 2, 3 và nâng cao - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Hê thống cáp kết nối - Cable and Connector JCOM MT14 hoặc tương đương * Quy cách: - Cáp dữ liệu AWM 2835, UL VW-1,80°, 30V - Cáp sử dụng máy tính điện áp thấp MT-14PS - CHL0640-09, kết nối 05Pin * Chức năng: - Sử dụng để kết nối thiết bị đầu cuối từ bộ đi | 24 | sợi | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Hệ thống điện và thi công hoàn thiện - CB nguồn: 01 cái - Ổ cắm điện 3 lỗ: 24 cái - Ổ cắm điện 6 lỗ: 1 cái - Dây điện 2.5: 60m - Dây điện 1.5: 20m - Nẹp nhựa 3cm: 60m - Nẹp bán nguyệt: 20m - Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ - Thi công hoàn thiện: 01 bộ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Máy điều hòa 2.0Hp (Bao gồm vật tư dây đồng, dây điện…) Model: CU/CS-N18UKH-8 hoặc tương đương Thông số kỹ thuật cơ bản: - Công nghệ inverter: không có inverter. - Công suất làm lạnh: 2.0Hp. - Vật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo… | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Máy cassette Cassette SONY ZS-RS60BT hoặc tương đương - Loại DVD, MP3. - Phát đĩa MP3/CD - CD/RW - CD/R. - Bắt đài kĩ thuật số CD/Tape/FM/AM. - Hệ thống loa phản hồi tiếng bass. - Ngõ vào âm thanh audio – in. - Bảo hành: 12 tháng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Ti vi LED 43 Inh Smart Tivi Sony 43 inch KDL-43W660 hoặc Tương đương - Ứng dụng sẵn có:Trình duyệt web, YouTube, Netflix, VEWD App Store - Ứng dụng có thể tải thêm:FPT Play, Zing Mp3, Zing TV, Nhạc của tui, Netflix - Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi - Cổng | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Giá vẽ giáo viên - Kích thước: Cao 1.60m x R (0.50 - 0.25)m - Khung thép sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Giá vẽ học sinh - Kích thước: Cao 1.40m x R (0.50 - 0.25)m - Khung thép sơn tĩnh điện | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Loa (Phục vụ sinh hoạt ngoài trời) Loa Nanomax SK 402 hoặc Tương đương: Thông số kỹ thuật • Loại hệ thống : 2 đường tiếng • Công suất tối đa: 900W . Số Loa : 2 cái • Bass : 40cm • Củ từ Bass : 19cm • Củ từ Treble : 12cm • Trở kháng : 4 ohm ~ 8 ohm • Độ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Bàn mixer Mixer Soundcraft MFX12/2 (MFX 12 line) hoặc tương đương Tap Tempo and FX setting store function Globally switched +48V Phantom Power GB30 Mic Preamps Peak LED Tần số: 100Hz HPF 1 FX send on each channel 2 configurable Aux busses 2 Stereo Inputs | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Cục đẩy công suất CA 18 hoặc tương đương AC IN: 127V-270V /50Hz-60Hz Công suất: 8Ω : 2x1200w 4Ω : 2x1800w 2Ω : 2x2400w Cầu: 8Ω : 3600w 4Ω : 4800w Dải tần số: 20Hz – 20KHz Chỉ số S/N: >93dB Độ nhạy đầu vào: | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Đầu đĩa Bộ VietKTV HD Plus 3TB hoặc Tương đương Bảo hành: 12 tháng chính hãng Điện áp: 110-240V ~ 50/60Hz Công suất: 50W Trọng lượng: 3 kg Kích thước: 385(rộng) x 240(dài) x 53(cao) mm Thông số kỹ thuật Ổ cứng: 3TB (3000GB) Hệ điều hành: Linux WIF | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro) Micro UGX 9 hoặc Tương đương Màn hình hiển thị LCD Đáp ứng được 32 tần số khác nhau Thu phát sóng ổn định Độ méo tiếng: ≤ 0.3% Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sáng Khả năng chống hú cực cao Micro sử dụng tần són | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Dây điện + phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ sắt) - Model: Tủ âm thanh 8U (Tủ sắt) - Kích thước: cao 41cm , rộng 54,5cm , sâu 60cm - Tủ có 1 quạt gió 220v hỗ trợ giải nhiệt, có cửa trước và sau khóa bảo vệ, có bánh xe. | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Đàn Organ giáo viên Casio Model CTK-6200 hoặc Tương đương - bao gồm: Đàn, Adaptor - Chân Đàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Đàn Organ học sinh Casio Model CTK-2550 hoặc Tương đương - Bao gồm: Đàn, Adaptor - Chân Đàn | 25 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Dây điện + phụ kiện cung cấp cho đàn | 25 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Bàn bóng bàn Bàn Bình Minh P25 hoặc Tương đương • Chất liệu: Ván MDF dày 25 mm. • Thông số KT: - Chân: ống vuông 50 x 50, 25 x 50, sơn tĩnh điện, hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến. - Khung đố: ống 30 x 60, 30 x 30. - Bánh xe có Khóa - Nẹp viền bàn bằng n | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Tấm xốp ghép lót sàn - Kích thước: 100x100x2.8cm - Thảm hai Mặt màu đỏ và màu xanh | 72 | Tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Bộ cầu lông Bộ cầu lông PROACE SWEETSPORT 1000 hoặc Tương đương - 2 Cây vợt | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Trụ cầu lông đa nắng L30 + Lưới - Trụ cầu lông thiết kế với bánh xe ở đế di chuyển các vị trí dễ dàng. - Đối trọng được đúc bằng bê tông bên ngoài bọc sắt, sơn màu xanh, nặng khoảng 30kg/đế. - ngoài việc dùng để chơi cầu lông, Trụ L30 còn có thể dùng cho | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Ống cầu lông 12 quả | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, nền đề can xanh chữ trắng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi