Gói thầu: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604518-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200604333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 10:25:00 đến ngày 2020-06-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,504,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn học sinh hai chỗ ngồi: Kích thước: (D1,2 x R0,45 x C0,69)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt bàn dày 18mm - Chân bàn : 40x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới : 30x50mm - Gác 200 Cái Mô tả tại Chương V
2 Ghế học sinh có tựa Kích thước : (D0,35 x R0,35 x C1:0,41 x C2:0,70) m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 Lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế liền một tấm 300mm ,dày 15mm - Chân ghế: 30x40mm - Kiềng ghế:18x50mm - Kiềng dưới:18x 400 Cái Mô tả tại Chương V
3 Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặ 10 Cái Mô tả tại Chương V
4 Ghế đai đầu bò Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu :Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100m 10 Cái Mô tả tại Chương V
5 Tủ đựng hồ sơ 2 cánh, 04 ngăn (Bằng thép) - Kích thước: D1000 x R4570 x C1830 (mm) (Mẫu tủ Hòa Phát CAT 09K3B hoặc mẫu tủ tương đương). - Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. - Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, 10 Cái Mô tả tại Chương V
6 Bảng viết chống lóa gắn trực tiếp lên tường Kích thước : (D3,60 x N1,25)m Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt bằng Ceramic - tấm lót lưng bằng nhựa - Khung viền nhôm - Khay đựng phấn dài 5cm - Gắn trực tiếp lên tường. 10 Cái Mô tả tại Chương V
7 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng 10 Cái Mô tả tại Chương V
8 Bàn họp hai chỗ ngồi Kích thước: (D1,8 x R0,5 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặt bàn gỗ xoan đào ghép dày 18mm - Khung viền gỗ dầu: 30x 10 Cái Mô tả tại Chương V
9 Ghế đai đầu bò Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100mm 30 Cái Mô tả tại Chương V
10 Loa treo tường Nanomax S-825 hoặc tương đương Thông số kỹ thuật cơ bản: - Công suất tối đa: 400w/ Max. - Đường kính loa: Treble: 12cm x 2, Bass: 25cm. - Độ nhạy: ± 91 dB/ 1M/ 1W - Trở kháng: 4Ω - 8Ω - Dãi tần: 20Hz - 20KHz - Kích thước: 510(w) x 305(d) x 1 Bộ Mô tả tại Chương V
11 Amply Nanomax ST-6200A hoặc tương đương Thông số kỹ thuật cơ bản: - Công suất: 620W. - Nguồn điện: 220/50Hz. 1 Cái Mô tả tại Chương V
12 Micro Hội nghị (dạng cổ ngỗng) 1 Bộ Mô tả tại Chương V
13 Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro) 1 Bộ Mô tả tại Chương V
14 Dây loa + Ống luồn dây - Dây tín hiệu + nẹp nhựa 20x30 + phụ kiện 1 Bộ Mô tả tại Chương V
15 Bục tượng Bác - Kích thước : (D0,6 x R0,8 x C1,30)m - Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 Lớp hoàn thiện 2 Cái Mô tả tại Chương V
16 Tượng Bác Hồ - Kích thước: loại lớn - Vật liệu: toàn bộ bằng thạch cao trắng 2 Cái Mô tả tại Chương V
17 Bục phát biểu - Kích thước: (D0,6 x R0,8 x C1,30)m - Vật liệu: toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. 2 Cái Mô tả tại Chương V
18 Màn thu sân khấu - Kích thước: (D6,0 x C3,2)m - Vật liệu: vải loại tốt 19,2 m2 Mô tả tại Chương V
19 Cờ Đảng, Cờ nước Hội Trường Vật liệu: Vải 1 Bộ Mô tả tại Chương V
20 Sao búa liềm Meka loai tốt dày 3mm 1 Bộ Mô tả tại Chương V
21 Khẩu hiệu (ĐCSVN QVMN!) khung nhôm nền tôn dán decal trước lợp meka trong - Kích thước: Dài 6,0m; Ngang 0,4m - Vật liệu: Khung nhôm nền tôn dán decal, trước lợp meka trong, chữ meka nổi màu vàng, chiều dày cỡ chữ 4cm, chiều cao chữ 30cm, nền màu đỏ, khung 1 Cái Mô tả tại Chương V
22 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng 2 Cái Mô tả tại Chương V
23 Bàn làm việc (Trưởng phó phòng) (Bàn 2 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thuớc : (D1,6 x R0,8 x C0,8)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + Toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặt 2 Cái Mô tả tại Chương V
24 Ghế đai đầu bò Kích thước: (D0,43 x R0,4 x C1: 0.49 x C2:1.10)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100mm 2 Cái Mô tả tại Chương V
25 Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) - Máy tính để bàn Dell Vostro 3267-STI31801 hoặc tương đương - CPU: Core i3 6100 - RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos - Model: Vostro 3267-STI31801 - Bộ VXL: Core i3 - 6100 - C 2 Bộ Mô tả tại Chương V
26 Máy in A4 - CANON LASER SHOT LBP2900 hoặc tương đương Thông số kỹ thuật cơ bản: - Tốc độ in: 12 trang/phút. - Độ phân giải: 2400 x 600dpi. - Bộ nhớ: 2MB. - Khổ giấy: A4. - Tính năng chung: Kết nối USB 2.0. - Khay trước 150 tờ. - Công suất 400 trang/tháng 2 Bộ Mô tả tại Chương V
27 Bàn tiếp khách 06 chỗ ngồi (Khung inox, mặt bàn kính 8ly) - Kích thước: D1798 x R798 x C798 (mm) - Chân khung inox; đk Ø60mm - Chân đệm cao su - Mặt bàn kính trắng 8 ly 2 Cái Mô tả tại Chương V
28 Ghế ngồi (Ghế xếp hòa phát Ghế G05 hoặc tương đương) - Kích thước: D400 x R510 x C990 (mm) - Khung inox, mặt ghế nệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
29 Tủ đựng hồ sơ 2 cánh, 04 ngăn (Bằng thép) mẫu tủ Hòa Phát CAT 09K3B hoặc mẫu tủ tương đương - Kích thước: D999 x R4569 x C1829 (mm) - Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. - Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có k 2 Cái Mô tả tại Chương V
30 Bảng công tác - Kích thuớc: (D1,2 x C: 0,8)m - Khung nhôm + nền nhựa kẻ ô trắng 2 Cái Mô tả tại Chương V
31 Máy điều hòa 1,0Hp (Bao gồm vật tư dây đồng, dây điện…) Thông số kỹ thuật cơ bản: - Công nghệ inverter - Công suất làm lạnh: 1.0Hp. - Vật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo… 2 Bộ Mô tả tại Chương V
32 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, nền đề can xanh chữ trắng 2 Cái Mô tả tại Chương V
33 Bàn tiếp khách 06 chỗ ngồi (Khung inox, mặt bàn kính 8ly) - Kích thước: D1800 x R800 x C800 (mm) - Chân khung inox; đk Ø60mm - Chân đệm cao su - Mặt bàn kính trắng 8 ly 2 Cái Mô tả tại Chương V
34 Ghế ngồi (Ghế xếp hòa phát Ghế G05 hoặc tương đương) - Kích thước: D400 x R510 x C990 (mm) - Khung inox, mặt ghế nệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
35 Tủ trưng bày sách (02 ngăn + 01 hộc) - Kích thước: (C1,5 x D2,0 x W0,45)m - Vật liệu: Khung và vách sau gỗ dầu + sơn Pu phủ bóng - Trên chia 04 ngăn và cửa đẩy + ổ khóa - Dưới 01 ngăn cửa, vách bằng gỗ + ổ khóa 2 Cái Mô tả tại Chương V
36 Bàn trưng bày hiện vật Kích thước: (D1,5 x R0,8 x C0,85)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt bàn rộng 720mm, dày 12mm. - Viền mặt bàn : 30x140mm - Chân bàn : 85x85mm - Kiềng mặt bàn: 25x150mm - Tha 1 Cái Mô tả tại Chương V
37 Bảng câu khẩu hiệu - Kích thước: (1,6 x 0,45)m - Tiêu đề: + Bảng 1: " DÙ KHÓ KHĂN ĐẾN ĐÂU CŨNG PHẢI THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" + Bảng 2: " DÂN TA PHẢI BIẾT SỬ TA CHO TƯỞNG GỐC TÍCH NƯỚC NHÀ VIỆT NAM" - Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, 2 Cái Mô tả tại Chương V
38 Bảng " ĐCSVN QVMN!" - Kích thước: (0,4m x 5,6m) - Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, chữ vàng, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm. 1 Cái Mô tả tại Chương V
39 Bục tượng Bác - Kích thước: (D0,6 x R0,8 x C1,3)m Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. (Tương đương mẫu Bục tượng Bác LTS02) 1 Cái Mô tả tại Chương V
40 Bảng lích sử phát triển của nhà trường - Kích thước: (1,2 x 0,6)m - Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, chữ vàng, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm. 1 Cái Mô tả tại Chương V
41 Bảng thành tích nổi bật của nhà trường và các đoàn thể qua các thời kỳ. - Kích thước: (1,2 x 0,6)m - Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, dán decal nội dung, chữ vàng, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm. 1 Cái Mô tả tại Chương V
42 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng 1 Cái Mô tả tại Chương V
43 Bàn tiếp khách 06 chỗ ngồi (Khung inox, mặt bàn kính 8ly) - Kích thước: D1800 x R800 x C800 (mm) - Chân khung inox; đk Ø60mm - Chân đệm cao su - Mặt bàn kính trắng 8 ly 2 Cái Mô tả tại Chương V
44 Ghế ngồi (Ghế xếp hòa phát Ghế G05 hoặc tương đương) - Kích thước: D400 x R510 x C990 (mm) - Khung inox, mặt ghế nệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
45 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng 1 Cái Mô tả tại Chương V
46 Bàn đọc sách thư viện - Vật liệu: inox - Kích thước: (D1,0m x R0,6m x C0,75m) - Chân ống đk=32mm, dày 0.8mm; mặt bàn dày 0.8mm 15 Cái Mô tả tại Chương V
47 Ghế xếp inox mẫu ghế Hòa Phát: G03A hoặc tương đương - Kích thước: (DxRxC): 505 x 430 x 790 (mm) - Khung ống thép Ø22 mạ kẽm - Đệm ngồi, Tựa lưng mút bọc nỉ, Chân đệm cao su 60 Cái Mô tả tại Chương V
48 Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặ 1 Cái Mô tả tại Chương V
49 Ghế đai đầu bò Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu: toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100mm 2 Cái Mô tả tại Chương V
50 Bảng công tác - Kích thước : (D2,0 x C: 1,5)m - Khung nhôm + nền nhựa trắng kẻ ô vuông 1 Cái Mô tả tại Chương V
51 Kệ sách thư viện (05 tầng) mẫu Giá sách thư viện Hòa Phát GTV101 hoặc tương đương Tương đương: Kích thước: (DxRxC): 2000 x 400 x 1900 (mm) - Giá sách hai khoang 4 ngăn. - Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm - Sản phẩm sử dụng để sách tr 5 Cái Mô tả tại Chương V
52 Tủ trưng bày giới thiệu sách (05 tầng) - Kích thước: (D1,5m x R0,45m x 2,0m). - Toàn Bộ Khung, vách sau gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. - cửa Khung gỗ dầu + kính trắng - Chia làm 5 tầng 4 Cái Mô tả tại Chương V
53 Tủ phích thư viện (16 hộc) - Kích thước: 1200x700x460mm - Có 16 hộc tủ nhỏ - Tủ làm Toàn bằng gỗ xoan đào ghép + sơn phủ PU 3 lớp hoàn thiện - Chân kê gỗ tự nhiên cao 0.70m 1 Cái Mô tả tại Chương V
54 Bảng giới thiệu sách thư viện - Kích thước: (D1,5m x C2,0m). - Khung nhôm, chữ trắng in trên nền vải màu xanh 1 Cái Mô tả tại Chương V
55 Bộ khẩu hiệu thư viện (3 khung/bộ) - Kích thước: (D0,8m x C1,5m). - Khung nhôm, chữ trắng in trên nền vải màu xanh 2 Bộ Mô tả tại Chương V
56 Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục thư viện - Kích thước: (D0,8m x C1,5m). - Khung nhôm, chữ trắng in trên nền vải màu xanh 1 Cái Mô tả tại Chương V
57 Bảng nội qui thư viện - Kích thước: (D0,8m x C1,5m). - Khung nhôm, chữ trắng in trên nền vải màu xanh 1 Cái Mô tả tại Chương V
58 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, nền đề can xanh chữ trắng 2 Cái Mô tả tại Chương V
59 Bàn ăn inox cao cấp (6 chỗ) - Kích thước: (D1,2m x R0,7m x C0,75m). inox - Chân ống đk=32mm, dày 0.8mm; Mặt bàn dày 0.8mm 15 Cái Mô tả tại Chương V
60 Ghế đôn Inox Tương đương ghế: hòa phát GD01I - Kích thước 50 cm chất liệu inox - Chân kiềng Ø22mm dày 0.5mm, chân có niềng ở dưới - Mặt ghế inox dày 0.5mm 90 Cái Mô tả tại Chương V
61 Nồi cơm điện công nghiệp KIWA MK-90RA hoặc tương đương Thông số kỹ thuật: - Bảo hành 12 tháng - Dung tích: 16 L (dùng cho 50-90 suất ăn)~ nấu tối đa 10 kg gạo thường; tối đa 4 kg gạo tấm) - Khẩu phần nấu: 30-50 suất ăn - Kích thước(mm): 530L x 530W x 36 1 Cái Mô tả tại Chương V
62 Bàn chia thức ăn Dài 1800mm x Rộng 800 x Cao 780mm, bằng inox 304 1 Cái Mô tả tại Chương V
63 Bàn để chuẩn bị nấu Dài 1800mm x Rộng 800 x Cao 780mm, bằng Inox 1 Cái Mô tả tại Chương V
64 Bếp ga công nghiệp + bình gas 45kg 2 Bộ Mô tả tại Chương V
65 Hệ thống ống dẫn ga + van khóa an toàn Dây đồng + van khóa ga + phụ kiện 1 Bộ Mô tả tại Chương V
66 Xe đẩy thức ăn bằng INOX ba tầng Dài 1000mm x Rộng 600mmx Cao 800mm 2 Cái Mô tả tại Chương V
67 Máy xay thịt Công suất (w) 800 Năng suất (kg/giờ) 120 Điện áp 220/380V Kích thước 260x400x410 1 Cái Mô tả tại Chương V
68 Tủ đựng chén - Kích thước: Dài 1,6m x rộng 0,45m x cao 1,8m - Tất cả các đố nhôm, kính trắng dày 5ly - Có 4 cánh mở và bốn ngăn theo chiều đứng 2 Cái Mô tả tại Chương V
69 Tủ đựng thức ăn - Kích thước: Dài 2,4m x rộng 0,45m x cao 1,6m - Tất cả các đố nhôm màu nâu, kính trắng dày 5ly - Có 4 cánh mở và bốn ngăn theo chiều đứng 1 Cái Mô tả tại Chương V
70 Tủ đựng dụng cụ nhà bếp - Kích thước: Dài 2,4m x rộng 0,45m x cao 1,2m - Tất cả các đố nhôm màu nâu, kính trắng dày 5ly - Có 4 cánh mở và bốn ngăn theo chiều đứng 1 Cái Mô tả tại Chương V
71 Kệ úp dụng cụ nhà bếp (04 ngăn) - Kích thước: Dài 2,5m x rộng 0,5m x cao 1,8m - Khung inox 304 hộp 30x60x1,2mm - Thanh sàn ngang Inox 304 hộp 13x26x1mm - Khoảng hở sàn cách mặt đất cao 0,2M; Khoảng cách các sàn trên là 0,4M 2 Cái Mô tả tại Chương V
72 Tủ đông 300 Lít 1 Cái Mô tả tại Chương V
73 Tủ lạnh 180 Lít 1 Cái Mô tả tại Chương V
74 Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặ 1 Cái Mô tả tại Chương V
75 Ghế đai đầu bò Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)m Vật liệu :Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Mặt ghế dày 18mm - Chân ghế : 25x50mm - Kiềng trên :18x50mm - Kiềng dưới :18x20mm -Tựa lưng bản rộng 100m 1 Cái Mô tả tại Chương V
76 Giường ngủ đơn (1 người) - Kích thước :D2,0 x C0,4 x N1,0 - Vật liệu: Toàn Bộ bằng gỗ dầu + sơn PU 3 lớp hoàn thiện. 1 Cái Mô tả tại Chương V
77 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng 1 Cái Mô tả tại Chương V
78 Màn cửa số S1 (1,8 x 2,2)m (Vải nhung loại tốt) Kích thước: (D1,8 x C2,2) x 20 Phụ kiện: ống inox 27 dày 1,2mm…. 79,2 m2 Mô tả tại Chương V
79 Màn cửa sổ S2 (3,0 x 2,2)m (Vải nhung loại tốt) Kích thước: (D3,0 x C2,2) x 20 Phụ kiện: ống inox 27 dày 1,2mm… 132 m2 Mô tả tại Chương V
80 Màn cửa số S1 (1,8 x 2,2)m (Vải nhung loại tốt) Kích thước: (D1,8 x C2,2) x 22 Phụ kiện: ống inox 27 dày 1,2mm…. 87,12 m2 Mô tả tại Chương V
81 Màn cửa sổ S2 (3,0 x 2,2)m (Vải nhung loại tốt) Kích thước: (D3,0 x C2,2) x 30 Phụ kiện: ống inox 27 dày 1,2mm… 198 m2 Mô tả tại Chương V
82 Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)m Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PU 3 lớp hoàn thiện. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Ván mặ 1 Cái Mô tả tại Chương V
83 Ghế xoay ghế: Ghế lưng trung SG225 Hòa phát hoặc tương đương - Kích thước: R580 x W610 x C1000 ÷ 1125 - Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh Độ cao thấp, Tựa may đường kẻ ngang. đệm Tựa mút bọc vải nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển tay nhựa. 1 Cái Mô tả tại Chương V
84 Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) - Máy tính để bàn Dell Vostro 3267-STI31801 hoặc Tương đương - CPU: Core i3 6100 - RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos - Tên Hãng: Dell - Model: Vostro 3267-STI31801 - Bộ VXL: 1 Bộ Mô tả tại Chương V
85 Bàn LAB học sinh 02 chỗ ngồi Kích thước (D x R x C): 1200 x 500 x 720 (mm) Vật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + sơn PU 3 lớp Thông số kỹ thuật cơ bản - Ván mặt bàn gỗ xoan đào ghép dày 18mm - Thành vách ngăn cao 4 12 Cái Mô tả tại Chương V
86 Ghế xếp Inox mẫu ghế Hòa Phát: G03A hoặc tương đương - Kích thước: (DxRxC): 505 x 430 x 790 (mm) - Khung ống thép Ø22 mạ kẽm - Đệm ngồi, Tựa lưng mút bọc nỉ, Chân đệm cao su 24 Cái Mô tả tại Chương V
87 Amply Panamax SA-203V hoặcTương đương 1 Bộ Mô tả tại Chương V
88 Loa Panamax P-388K hoặc Tương đương 1 Cái Mô tả tại Chương V
89 Micro Hội Nghị (Dạng cổ ngỗng) Mic Ariang hoặc Tương đương 1 Bộ Mô tả tại Chương V
90 Máy cassette Cassette SONY ZS-RS60BT hoặc Tương đương - Loại DVD, MP3. - Phát đĩa MP3/CD - CD/RW - CD/R. - Bắt đài kĩ thuật số CD/Tape/FM/AM. - Hệ thống loa phản hồi tiếng bass. - Ngõ vào âm thanh audio – in. - Bảo hành: 12 tháng 1 Cái Mô tả tại Chương V
91 Máy chiếu không dây siêu gần tích hợp tương tác BOXLIGHT ANX375STi hoặc tương đương - Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display - Kiểu hiển thị: 3LCD panels 0.63” - Cường độ sáng: 3700 Ansi lumens - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) - Độ tương phản: 1 1 Cái Mô tả tại Chương V
92 Máy chiếu vật thể NEWLINE TC-20P hoặc tương đương - Lens: 12X Optical Zoom/ 10X Digital Zoom - Khu vực chụp hình: khổ A3 - Độ phân giải: XGA/SXGA/WXGA/720P/Full HD1080P - Góc quay: 0°/90°/180°/270° - Tốc độ: 30 hình/giây - Thiết kế: cổ ngỗng linh động , đ 1 Cái Mô tả tại Chương V
93 Bảng trắng trình chiếu - Kích thước (wxh): 2400 x 1200 mm - Quy cách: bảng trắng Mica khung viền nhôm có khay đựng bút. Lưng bảng có thanh gài để treo lên khug - Bảo hành: 12 tháng 1 Cái Mô tả tại Chương V
94 Khung treo máy chiếu + bảng chiếu - Kích thước (wxh): 1400 x 2000 mm - Quy cách: khung treo bằng sắt hộp, chân có bánh xe di chuyển, tùy chỉnh độ cao của bảng và độ dài của cần treo máy chiếu - Bảo hành: 12 tháng 1 Cái Mô tả tại Chương V
95 Bộ điều khiển trung tâm - Multimedia Main Control Console JCOM JMC – 5000 hoặc tương đương * Cổng kết nối: - Cổng kết nối đầu vào RCA x 6 (6 Mono Audio/4 Visual) - Đầu vào cho míc và ra cho tai nghe x 1 - Đầu vào Aux Mic. 5.5mm - Cổng kết nối đầu ra RCA ( 1 Cái Mô tả tại Chương V
96 Máy casette chuyên dùng - Teacher’s Recorder JCOM JMR – 5500 hoặc tương đương * Nguồn điện: AC 27V, 50/60Hz * Công suất tiêu thụ: 7W(Max) * Đầu vào: - Míc và tai nghe. : 600Ω -45dB/4.4V - Kết nối chương trình : 220k K ohms -10dB * Đầu ra: - Kết nối chư 1 Bộ Mô tả tại Chương V
97 Hộp gọi học sinh - Student Amplifier JCOM JBA – 500 hoặc tương đương * Cổng kết nối: - 2 Head set Mic. vào/Phone ra Modular Jack - 1 Audio vào/ra 3.5mm tai nghe âm thanh nổi, Hội thoại/ Dữ liệu vào/ra 9 Pin, kết nối 5 Pin * Nguồn cung cấp: DC12V * Công su 24 Cái Mô tả tại Chương V
98 Tai nghê Headset JCOM JHS - 3000 hoặc tương đương * Headphone: - Kiểu: choàng đầu dễ di chuyển - Trở kháng: L/R 16 ohms(+20 %) - Mức âm lượng đầu ra âm thanh: (-92dB)(1KHz) - Nguồn điện cung cấp theo tiêu chuẩn: 20mW - Nguồn điện vào tối đa: 100mW * Micro 25 Cái Mô tả tại Chương V
99 Phần mềm sách giáo khoa CLASSBOOK - Tích hợp sách giáo khoa cấp 1, 2, 3 và nâng cao - Xuất xứ: Việt Nam 1 Bộ Mô tả tại Chương V
100 Hê thống cáp kết nối - Cable and Connector JCOM MT14 hoặc tương đương * Quy cách: - Cáp dữ liệu AWM 2835, UL VW-1,80°, 30V - Cáp sử dụng máy tính điện áp thấp MT-14PS - CHL0640-09, kết nối 05Pin * Chức năng: - Sử dụng để kết nối thiết bị đầu cuối từ bộ đi 24 sợi Mô tả tại Chương V
101 Hệ thống điện và thi công hoàn thiện - CB nguồn: 01 cái - Ổ cắm điện 3 lỗ: 24 cái - Ổ cắm điện 6 lỗ: 1 cái - Dây điện 2.5: 60m - Dây điện 1.5: 20m - Nẹp nhựa 3cm: 60m - Nẹp bán nguyệt: 20m - Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ - Thi công hoàn thiện: 01 bộ 1 Bộ Mô tả tại Chương V
102 Máy điều hòa 2.0Hp (Bao gồm vật tư dây đồng, dây điện…) Model: CU/CS-N18UKH-8 hoặc tương đương Thông số kỹ thuật cơ bản: - Công nghệ inverter: không có inverter. - Công suất làm lạnh: 2.0Hp. - Vật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo… 1 Bộ Mô tả tại Chương V
103 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng 1 Cái Mô tả tại Chương V
104 Máy cassette Cassette SONY ZS-RS60BT hoặc tương đương - Loại DVD, MP3. - Phát đĩa MP3/CD - CD/RW - CD/R. - Bắt đài kĩ thuật số CD/Tape/FM/AM. - Hệ thống loa phản hồi tiếng bass. - Ngõ vào âm thanh audio – in. - Bảo hành: 12 tháng 2 Cái Mô tả tại Chương V
105 Ti vi LED 43 Inh Smart Tivi Sony 43 inch KDL-43W660 hoặc Tương đương - Ứng dụng sẵn có:Trình duyệt web, YouTube, Netflix, VEWD App Store - Ứng dụng có thể tải thêm:FPT Play, Zing Mp3, Zing TV, Nhạc của tui, Netflix - Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi - Cổng 10 Cái Mô tả tại Chương V
106 Giá vẽ giáo viên - Kích thước: Cao 1.60m x R (0.50 - 0.25)m - Khung thép sơn tĩnh điện 1 Cái Mô tả tại Chương V
107 Giá vẽ học sinh - Kích thước: Cao 1.40m x R (0.50 - 0.25)m - Khung thép sơn tĩnh điện 40 Cái Mô tả tại Chương V
108 Loa (Phục vụ sinh hoạt ngoài trời) Loa Nanomax SK 402 hoặc Tương đương: Thông số kỹ thuật • Loại hệ thống : 2 đường tiếng • Công suất tối đa: 900W . Số Loa : 2 cái • Bass : 40cm • Củ từ Bass : 19cm • Củ từ Treble : 12cm • Trở kháng : 4 ohm ~ 8 ohm • Độ 1 Cái Mô tả tại Chương V
109 Bàn mixer Mixer Soundcraft MFX12/2 (MFX 12 line) hoặc tương đương Tap Tempo and FX setting store function Globally switched +48V Phantom Power GB30 Mic Preamps Peak LED Tần số: 100Hz HPF 1 FX send on each channel 2 configurable Aux busses 2 Stereo Inputs 1 Cái Mô tả tại Chương V
110 Cục đẩy công suất CA 18 hoặc tương đương AC IN: 127V-270V /50Hz-60Hz Công suất: 8Ω : 2x1200w 4Ω : 2x1800w 2Ω : 2x2400w Cầu: 8Ω : 3600w 4Ω : 4800w Dải tần số: 20Hz – 20KHz Chỉ số S/N: >93dB Độ nhạy đầu vào: 1 Cái Mô tả tại Chương V
111 Đầu đĩa Bộ VietKTV HD Plus 3TB hoặc Tương đương Bảo hành: 12 tháng chính hãng Điện áp: 110-240V ~ 50/60Hz Công suất: 50W Trọng lượng: 3 kg Kích thước: 385(rộng) x 240(dài) x 53(cao) mm Thông số kỹ thuật Ổ cứng: 3TB (3000GB) Hệ điều hành: Linux WIF 1 Cái Mô tả tại Chương V
112 Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro) Micro UGX 9 hoặc Tương đương Màn hình hiển thị LCD Đáp ứng được 32 tần số khác nhau Thu phát sóng ổn định Độ méo tiếng: ≤ 0.3% Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sáng Khả năng chống hú cực cao Micro sử dụng tần són 1 Cái Mô tả tại Chương V
113 Dây điện + phụ kiện 1 Bộ Mô tả tại Chương V
114 Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ sắt) - Model: Tủ âm thanh 8U (Tủ sắt) - Kích thước: cao 41cm , rộng 54,5cm , sâu 60cm - Tủ có 1 quạt gió 220v hỗ trợ giải nhiệt, có cửa trước và sau khóa bảo vệ, có bánh xe. 1 Cái Mô tả tại Chương V
115 Đàn Organ giáo viên Casio Model CTK-6200 hoặc Tương đương - bao gồm: Đàn, Adaptor - Chân Đàn 1 Bộ Mô tả tại Chương V
116 Đàn Organ học sinh Casio Model CTK-2550 hoặc Tương đương - Bao gồm: Đàn, Adaptor - Chân Đàn 25 Bộ Mô tả tại Chương V
117 Dây điện + phụ kiện cung cấp cho đàn 25 Bộ Mô tả tại Chương V
118 Bàn bóng bàn Bàn Bình Minh P25 hoặc Tương đương • Chất liệu: Ván MDF dày 25 mm. • Thông số KT: - Chân: ống vuông 50 x 50, 25 x 50, sơn tĩnh điện, hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến. - Khung đố: ống 30 x 60, 30 x 30. - Bánh xe có Khóa - Nẹp viền bàn bằng n 1 Bộ Mô tả tại Chương V
119 Tấm xốp ghép lót sàn - Kích thước: 100x100x2.8cm - Thảm hai Mặt màu đỏ và màu xanh 72 Tấm Mô tả tại Chương V
120 Bộ cầu lông Bộ cầu lông PROACE SWEETSPORT 1000 hoặc Tương đương - 2 Cây vợt 4 Bộ Mô tả tại Chương V
121 Trụ cầu lông đa nắng L30 + Lưới - Trụ cầu lông thiết kế với bánh xe ở đế di chuyển các vị trí dễ dàng. - Đối trọng được đúc bằng bê tông bên ngoài bọc sắt, sơn màu xanh, nặng khoảng 30kg/đế. - ngoài việc dùng để chơi cầu lông, Trụ L30 còn có thể dùng cho 2 Bộ Mô tả tại Chương V
122 Ống cầu lông 12 quả 5 Bộ Mô tả tại Chương V
123 Bảng tên phòng Ngang 0,2m; Dài 0,35m Meka trong loại tốt, nền đề can xanh chữ trắng 2 Cái Mô tả tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->