Gói thầu: Kiểm định cầu trên địa bàn Quận 3, Quận 6 và quận Phú Nhuận do Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ quản lý - năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166880-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Kiểm định cầu trên địa bàn Quận 3, Quận 6 và quận Phú Nhuận do Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ quản lý - năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166853 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (Kiểm định cầu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 15:19:00 đến ngày 2021-11-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,914,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là792.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đã thực hiện 01 (một) hợp đồng kiểm định cầu đường bộ đang khai thác, có giá trị hợp đồng ≥ 555.000.000 VND. Và - Đã thực hiện kiểm định 01 (một) công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp IV. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng kiểm định, thử tải cầu;+ Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu kết quả kiểm định thử tải cầu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 555.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình giao thông cầu đường bộ hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III hoặc đã tham gia kiểm định xây dựng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cầu đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm chủ trì thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên hoặc 02 công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp IV.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra, tính toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã tham gia thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình cầu đường bộ đang khai thác.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc là công nhân kỹ thuật công trình giao thông đạt bậc thợ 4/7 trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều tiết giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 công nhân điều tiết giao thông, tối thiểu bậc 3.5/7 trở lên. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo biến dạng điện tử (máy đo ứng suất điện tử) hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo dao động điện tử hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo võng Indicator (Đồng hồ đo chuyển vị Indicator) | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy siêu âm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Súng (búa) bật nẩy kiểm tra cường độ bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dò cốt thép (mấy đo cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô thử tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phải đáp ứng tải trọng xe (chưa kể gia tải) (≥ 24 tấn).[Tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực/công chứng: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê] |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ca nô có công suất ≥ 23 CV[Tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực/công chứng: Giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê] |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có tải trọng ≥ 16 tấn[Tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực/công chứng: Giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê] |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định cầu trên địa bàn Quận 3, Quận 6 và quận Phú Nhuận do Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ quản lý - năm 2021 Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (kiểm định cầu trên địa bàn Quận 3, Quận 6 và quận Phú Nhuận do Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ quản lý - năm 2021) 22 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (Kiểm định cầu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 15.2 | ˗ Bản gốc hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu chứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. ˗ Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. ˗ Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. ˗ Danh mục vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ
Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38 224 009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 02 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*3 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ thử tải: cầu Công Lý | tấn | 0,9035 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÔNG LÝ - PHỤ TRỢ THỬ TẢI |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ thử tải: cầu Công Lý | tấn | 2,7105 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ thử tải: cầu Công Lý | tấn | 2,7105 | |
| 4 | Thuyền (ca nô) | Phụ trợ thử tải: cầu Công Lý | ca | 2 | |
| 5 | Khảo sát hiện trạng công trình | Khảo sát: cầu Công Lý | công | 60 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÔNG LÝ - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH |
| 6 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử | Đo vẽ: cầu Công Lý | điểm | 3 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÔNG LÝ - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH - Đo vẽ mặt bằng cầu |
| 7 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Công Lý | km | 2 | |
| 8 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Công Lý | km | 0,141 | |
| 9 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Công Lý | 1 ha | 0,423 | |
| 10 | Đo cao đạc mặt cầu | Đo vẽ: cầu Công Lý | 100m | 4,86 | |
| 11 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm định: cầu Công Lý | 1 chỉ tiêu | 44 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÔNG LÝ - KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
| 12 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm định: cầu Công Lý | 1 chỉ tiêu | 44 | |
| 13 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT | Kiểm định: cầu Công Lý | 1 chỉ tiêu | 44 | |
| 14 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT) | Kiểm định: cầu Công Lý | 1 chỉ tiêu | 44 | |
| 15 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông: cầu Công Lý | 1 m2 | 2,3079 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÔNG LÝ - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG |
| 16 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông: cầu Công Lý | 1 m2 | 1,272 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông: cầu Công Lý | 1 m2 | 0,9 | |
| 18 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông: cầu Công Lý | bộ | 12 | |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt. | Đảm bảo giao thông: cầu Công Lý | m2 | 21,6 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo giao thông: cầu Công Lý | 1m2 | 17,16 | |
| 21 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông: cầu Công Lý | công | 8 | |
| 22 | Chi phí lập báo cáo kiểm định | Lập báo cáo – Kiểm định,: cầu Công Lý | Khoản | 1 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU CÔNG LÝ - CÔNG TÁC LẬP BÁO CÁO |
| 23 | Xe ô tô thử tải 24 tấn | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | ca | 12 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU PHẠM VĂN CHÍ - PHỤ TRỢ THỬ TẢI |
| 24 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 02 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*3 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | tấn | 0,5853 | |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | tấn | 1,7559 | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | tấn | 1,7559 | |
| 27 | Thuyền (ca nô) | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | ca | 2 | |
| 28 | Khảo sát hiện trạng công trình | KHảo sát: cầu Phạm Văn Chí | công | 36 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU PHẠM VĂN CHÍ - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH |
| 29 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử | Đo vẽ: cầu Phạm Văn Chí | điểm | 3 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU PHẠM VĂN CHÍ - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH - Đo vẽ mặt bằng cầu |
| 30 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Phạm Văn Chí | km | 2 | |
| 31 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Phạm Văn Chí | km | 0,12 | |
| 32 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Phạm Văn Chí | 1 ha | 0,2712 | |
| 33 | Đo cao đạc mặt cầu | Đo vẽ: cầu Phạm Văn Chí | 100m | 3,6 | |
| 34 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | 1 điểm đo | 60 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU PHẠM VĂN CHÍ - KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI |
| 35 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | 1 điểm đo | 60 | |
| 36 | Đo ứng suất dầm | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | 1 điểm đo | 60 | |
| 37 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | 1 điểm đo | 6 | |
| 38 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Thử tải: cầu Phạm Văn Chí | 1 điểm đo | 8 | |
| 39 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm định: cầu Phạm Văn Chí | 1 chỉ tiêu | 60 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU PHẠM VĂN CHÍ - KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
| 40 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm định: cầu Phạm Văn Chí | 1 chỉ tiêu | 60 | |
| 41 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông: cầu Phạm Văn Chí | 1 m2 | 2,3079 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU PHẠM VĂN CHÍ - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG |
| 42 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông: cầu Phạm Văn Chí | 1 m2 | 1,272 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông: cầu Phạm Văn Chí | 1 m2 | 0,9 | |
| 44 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông: cầu Phạm Văn Chí | bộ | 6 | |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt. | Đảm bảo giao thông: cầu Phạm Văn Chí | m2 | 10,8 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo giao thông: cầu Phạm Văn Chí | 1m2 | 8,58 | |
| 47 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông: cầu Phạm Văn Chí | công | 8 | |
| 48 | Chi phí lập báo cáo kiểm định, thử tải | Lập báo cáo – Kiểm định, thử tải: cầu Phạm Văn Chí | Khoản | 1 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU PHẠM VĂN CHÍ - CÔNG TÁC LẬP BÁO CÁO |
| 49 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 02 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*3 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ thử tải: cầu Trần Khánh Dư | tấn | 0,2926 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU TRẦN KHÁNH DƯ - PHỤ TRỢ THỬ TẢI |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ thử tải: cầu Trần Khánh Dư | tấn | 0,8778 | |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ thử tải: cầu Trần Khánh Dư | tấn | 0,8778 | |
| 52 | Thuyền (ca nô) | Phụ trợ thử tải: cầu Trần Khánh Dư | ca | 2 | |
| 53 | Khảo sát hiện trạng công trình | Khảo sát: cầu Trần Khánh Dư | công | 36 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU TRẦN KHÁNH DƯ - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH |
| 54 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử | Đo vẽ: cầu Trần Khánh Dư | điểm | 3 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU TRẦN KHÁNH DƯ - KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH - Đo vẽ mặt bằng cầu |
| 55 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Trần Khánh Dư | km | 2 | |
| 56 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Trần Khánh Dư | km | 0,12 | |
| 57 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV | Đo vẽ: cầu Trần Khánh Dư | 1 ha | 0,2712 | |
| 58 | Đo cao đạc mặt cầu | Đo vẽ: cầu Trần Khánh Dư | 100m | 3,6 | |
| 59 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông cầu Trần Khánh Dư | 1 m2 | 1,154 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU TRẦN KHÁNH DƯ - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG |
| 60 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông cầu Trần Khánh Dư | 1 m2 | 0,636 | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông cầu Trần Khánh Dư | 1 m2 | 0,45 | |
| 62 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông cầu Trần Khánh Dư | bộ | 3 | |
| 63 | Gia công hàng rào song sắt. | Đảm bảo giao thông cầu Trần Khánh Dư | m2 | 5,4 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo giao thông cầu Trần Khánh Dư | 1m2 | 4,29 | |
| 65 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông cầu Trần Khánh Dư | công | 2 | |
| 66 | Chi phí lập báo cáo kiểm định | Lập báo cáo – Kiểm định, : cầu Trần Khánh Dư | Khoản | 1 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU TRẦN KHÁNH DƯ - CÔNG TÁC LẬP BÁO CÁO |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.92E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là792.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đã thực hiện 01 (một) hợp đồng kiểm định cầu đường bộ đang khai thác, có giá trị hợp đồng ≥ 555.000.000 VND. Và - Đã thực hiện kiểm định 01 (một) công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp IV. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng kiểm định, thử tải cầu;+ Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu kết quả kiểm định thử tải cầu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 555.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì kiểm định | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình giao thông cầu đường bộ hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III hoặc đã tham gia kiểm định xây dựng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cầu đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm chủ trì thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên hoặc 02 công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp IV.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra, tính toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã tham gia thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình cầu đường bộ đang khai thác.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kiểm định viên | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc là công nhân kỹ thuật công trình giao thông đạt bậc thợ 4/7 trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân điều tiết giao thông | 2 | Có ít nhất 02 công nhân điều tiết giao thông, tối thiểu bậc 3.5/7 trở lên. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 1 |
| 2 | Máy đo biến dạng điện tử (máy đo ứng suất điện tử) hoặc thiết bị tương đương | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 1 |
| 3 | Máy đo dao động điện tử hoặc thiết bị tương đương | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 1 |
| 4 | Thiết bị đo võng Indicator (Đồng hồ đo chuyển vị Indicator) | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 20 |
| 5 | Máy siêu âm bê tông | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 1 |
| 6 | Súng (búa) bật nẩy kiểm tra cường độ bê tông | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 1 |
| 7 | Máy dò cốt thép (mấy đo cốt thép) | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định và Bản sao y chứng thực/công chứng: giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 1 |
| 8 | Xe ô tô thử tải | Xe phải đáp ứng tải trọng xe (chưa kể gia tải) (≥ 24 tấn).[Tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực/công chứng: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê] | 6 |
| 9 | Ca nô | Ca nô có công suất ≥ 23 CV[Tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực/công chứng: Giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê] | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Cần cẩu có tải trọng ≥ 16 tấn[Tài liệu chứng minh: Bản sao y chứng thực/công chứng: Giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê] | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi