Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng sân khấu, màn hình tivi Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng sân khấu, màn hình tivi Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 13:43:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng này) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 02 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành: Điện, điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã làm quản lý kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin; Điện, điện tử. Trong đó có ít nhất 1 cán bộ có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 03 ngườiCó bằng cao đẳng hoặc chứng chỉ nghề chuyên ngành điện hoặc điện tử, cơ khí, …kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng sân khấu, màn hình tivi Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. - 02 hợp đồng tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng sân khấu, màn hình Led từ năm 2018 đến năm 2020. (Kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng này) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/9/2021. - Catatogue thiết bị chính ( thiết bị âm thanh, ánh sáng, màn hình Led) - Bảng đặc tính kỹ thuật của thiết bị - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật trong E-HSMT. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, sản xuất từ ngày 01/01/2020 trở lại đây, có xuất xứ rõ ràng (ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). Tất cả các sản phẩm phải có hình ảnh đính kèm. - Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) khi bàn giao sản phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến Chủ đầu tư là Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) khi bàn giao sản phẩm đối với hàng hóa thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: Giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) để thực hiện gói thầu theo theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 60 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam
Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Viện trưởng Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Quản trị/Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Quản trị/Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn âm thanh - Mixer | 1 | Bộ | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu DriveRack 360 (Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số ) | 1 | Bộ | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Loa FULL KP051 ( Loa toàn dải) | 2 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Loa SUB BASS L18 ( Loa siêu trầm) | 2 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Loa Moniter 115 (Loa kiểm tra sân khấu) | 2 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Công suất 4 kênh 850W | 3 | Bộ | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Micro AAP M8 8 tay mic | 8 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ đựng công suất | 2 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chân micro | 2 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đèn Beam 260 Plus | 6 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn par COB (4 bóng x 80w) | 8 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đèn par led màu (18 bóng x 12w) | 10 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ xử lý tín hiệu Car Sunlight | 1 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ chia tín hiệu và khuếch đại tín hiệu | 1 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy khói 1500w DMX | 1 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giá treo đèn | 1 | HT | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây loa | 200 | m | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây tín hiệu | 500 | m | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dây cáp điện 4x6 Trần phú | 35 | m | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây điện 2x2,5 Trần phú | 150 | m | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ điện | 1 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giá treo loa | 2 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Zắc cắm loa | 24 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Zắc cắm tín hiệu Canon | 120 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Zắc cắm 6ly | 10 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Zắc cắm 3,5ly | 3 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ổ cắm loại 6 chịu tải | 5 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máng ghen điện vuông 100x50x1000 | 40 | Cái | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Màn hình led P3 indoor full color | 10,8 | m2 | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Card hình MRV 208(DH418) | 22 | Chiếc | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nguồn 5V70A | 21 | Chiếc | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Khung thép hộp mạ kẽm, lắp đặt, ốp Alu viền… | 10,8 | m2 | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Video Processor V960 | 1 | Chiếc | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Màn hình TV | 3 | Chiếc | Theo chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng này) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 02 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành: Điện, điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã làm quản lý kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin; Điện, điện tử. Trong đó có ít nhất 1 cán bộ có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 3 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 03 ngườiCó bằng cao đẳng hoặc chứng chỉ nghề chuyên ngành điện hoặc điện tử, cơ khí, …kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi