Gói thầu: Mua vật chất nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật chất nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:02:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,862,500 VNĐ ((Ba triệu tám trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ Mua vật chất nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 03 hợp đồng (có phụ lục chi tiết) phù hợp với quy mô, tính chất, nội dung gói thầu đang xét trong 1 năm gần nhất, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu tương đương 180.200.000 đồng (bằng chữ: Một trăm tám mươi triệu, hai trăm nghìn đồng) Về năng lực tài chính: - Có bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g). Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện thay thế khi hàng hóa bị lỗi nguyên nhân lỗi do nhà sản xuất hoặc nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.862.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ học tập | Hồng Hà(hoặc tương đương) | 150 | Quyển | Số trang: 240 trang. KT: 210x300mm.Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO. Bìa bọc da | |
| 2 | Sổ học tập | Hồng Hà (hoặc tương đương) | 20 | Quyển | Dày: 360 trang. KT: 210x300mm.Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO. Bìa bọc da | |
| 3 | USB | King Ston DT111 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | 16G (lưu trữ được dữ liệu đến 16GB, kích thước nhỏ gọn) | |
| 4 | Túi đựng tài liệu | Clear | 200 | Chiếc | khổ F. 20 chiếc/tập Kích thước: 252x355mm. Làm bằng nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trường. Đường hàn chắc chắn, kích thước lớn lưu trữ được nhiều tài liệu. Thiết kế gọn, nhẹ, không thấm nước. Nút có độ bền cao | |
| 5 | Bút trình chiếu không dây | Logitech Spotliht (hoặc tương đương) | 4 | Cây | Bút trình chiếu không dây Logitech SpotlihtTần số sóng RF 24 Ghz, phạm vi Laser lên đến 20m. Sử dụng cáp sạc USB-C; thời lượng pin 3h.Thiết kế 2 nút điều chỉnh qua lại. | |
| 6 | Bút bi | TL-036 (hoặc tương đương) | 300 | Cây | Làm từ chất liệu nhựa cao cấp chịu lực tốt, màu sắc bền, khó phai. Thân bút chắc chắn, vừa tay cầm.Đầu bút lướt êm, mực ra đều, không bị nhòe. Màu xanh loại 0.7 . Hộp 10 cây | |
| 7 | Bút bi nước màu đỏ | 20 | Cây | Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại. Màu mực đỏ đậm, không lem, không phai màu | ||
| 8 | Bút ký | Senior 569B 1.0 (hoặc tương đương) | 20 | Cây | Bút thiết kế đầu bi làm bằng hợp kim có kích cỡ: 1.0. Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại, màu mực xanh đậm, không lem, không phai màu. Kích thước: Dài 136mm; Đường kính tối đa 12,5mm. Trọng lượng tịnh: 34g. Thân màu đen, cài bút màu bạc. Loại bút: Bút bi mực nước | |
| 9 | Giấy A4 | Double 80A | 20 | Ram | 550tờ/ram | |
| 10 | Giấy thếp | Double 80A | 30 | Thếp | kẻ ngang khổ A4 20tờ/thếp | |
| 11 | Pin tiểu | Panasonic (hoặc tương đương | 20 | Vỉ | Vỉ 4 viên | |
| 12 | Pin vuông 9V | Panasonic (hoặc tương đương) | 20 | Cục | Panasonic (hoặc tương đương) | |
| 13 | Băng dính gáy xanh | 20 | Lốc | 7cm. Lốc 6 cuộn | ||
| 14 | Nước uống | 20 | Thùng | Lavie chai 0.5l | ||
| 15 | Nước uống | 35 | Bình 20 lít | Lavie bình 20l | ||
| 16 | Cattric mực máy photo | Máy photo Sharp MX- M5070. | 2 | Hộp | Cụm Cardtriged mực in dùng cho máy Foto Sharp MX- M5070 | |
| 17 | Máy photo Sharp MX- M5070. | Máy photo Sharp AR 6026R. | 2 | Hộp | Cụm Cardtriged mực in dùng cho máy Foto Sharp AR 6026R | |
| 18 | Thay lô sấy, lô ép máy Foto | 1 | Chiếc | SHARP AR6026 | ||
| 19 | Thay từ in máy Foto | SHARP AR6026 | 1 | Chiếc | SHARP AR6026 | |
| 20 | Băng rôn, khẩu hiệu | 5 | Chiếc | Dài 10m x rộng 2,5m Làm bằng thép hộp, kt: 5 x 5x5cm. Khoảng cách 20cm đan thanh sắt chống phình. Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biểu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh + Nội dung in chữ: (gửi nội dung khi thương thảo hợp đồng) | ||
| 21 | Băng rôn, khẩu hiệu | 4 | Chiếc | Dài 5m x rộng 1m Làm bằng thép hộp, kt: 5 x 5x5cm. Khoảng cách 20cm đan thanh sắt chống phình. Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biểu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh + Nội dung in chữ: (gửi nội dung khi thương thảo hợp đồng) | ||
| 22 | Maket | 4 | Chiếc | KT: 4x1,5m. Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biểu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh + Nội dung in chữ: (gửi nội dung khi thương thảo hợp đồng) | ||
| 23 | Biển tên để bàn | 40 | Chiếc | Chất liệu bằng Mica trong (Nhật), kích thước 8,5cmx15cm. Đế Mica trong (Nhật), kích thước 2cmx 17cm. In chữ “Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển ” chìm ở dưới đế | ||
| 24 | In màu biển tên để bàn | 40 | Tờ | In 2 mặt, nền đỏ chữ vàng. kích thước 8,5cmx15cm. Chữ viết thành 3 hàng Cỡ viền vàng: 1mm; cỡ chữ cấp bậc: 10mm, cỡ tên: 21mm, cỡ chữ chức vụ: 10mm; khoảng cách 3 hàng: 9mm, 8mm (có mẫu và danh sách cụ thể được gửi khi thương thảo hợp đồng) | ||
| 25 | In bìa xanh A4 | 2.000 | Tờ | Bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, 1 mặt xanh, 1 mặt trắng | ||
| 26 | In bìa xanh A3 | 1.500 | Tờ | Bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, 1 mặt xanh, 1 mặt trắng | ||
| 27 | In tài liệu | 500 | Quyển | In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 500 trang trong đó: 100 trang in ảnh màu, 400 trang in đen trắng hai mặt. Đóng quyển keo gáy. (Nội dung in gửi khi thương thảo hợp đồng) | ||
| 28 | In chứng chỉ QPAN | 1.000 | Chiếc | Gồm 4 trang, mỗi trang có KT: 21cmx14,5cm. Trang 1: nền đỏ nâu, in hình Quốc huy; trang 2,3: nền vàng chanh, viền hoa văn vàng cam, chính giữa từng trang in chìm hình mặt trống đồng Ngọc Lũ, in tất cả thông tin của người được cấp chứng chỉ, chữ ký của người ký chứng chỉ; trang 4: nền đỏ nâu. Giấy bìa cứng, định lượng 400gam/m2, độ trắng 90 iso. Kiểu chữ Unicode/Times New Roman theo TCVN 6909:2001. In Offset, chất liệu giấy bìa ngoại A4 (gửi nội dung khi thương thảo hợp đồng) | ||
| 29 | Giấy A3 | 10 | Ram | 550t/ram |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi