Gói thầu: Mua vật chất nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170310-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
Tên gói thầu Mua vật chất nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ
Số hiệu KHLCNT 20211104566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:02:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,862,500 VNĐ ((Ba triệu tám trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
E-CDNT 1.2 Mua vật chất nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ
Mua vật chất nghiệp vụ ngành Dân quân tự vệ
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội, trừ trường hợp Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Bên mời thầu, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, HN.


- Bên mời thầu: Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại Lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 .


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 03 hợp đồng (có phụ lục chi tiết) phù hợp với quy mô, tính chất, nội dung gói thầu đang xét trong 1 năm gần nhất, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu tương đương 180.200.000 đồng (bằng chữ: Một trăm tám mươi triệu, hai trăm nghìn đồng) Về năng lực tài chính: - Có bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 01 tháng
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g). Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện thay thế khi hàng hóa bị lỗi nguyên nhân lỗi do nhà sản xuất hoặc nhà thầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.862.500   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ học tậpHồng Hà(hoặc tương đương)150QuyểnSố trang: 240 trang. KT: 210x300mm.Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO. Bìa bọc da
2Sổ học tậpHồng Hà (hoặc tương đương)20QuyểnDày: 360 trang. KT: 210x300mm.Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO. Bìa bọc da
3USBKing Ston DT111 (hoặc tương đương)30Chiếc16G (lưu trữ được dữ liệu đến 16GB, kích thước nhỏ gọn)
4Túi đựng tài liệuClear200Chiếckhổ F. 20 chiếc/tập Kích thước: 252x355mm. Làm bằng nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trường. Đường hàn chắc chắn, kích thước lớn lưu trữ được nhiều tài liệu. Thiết kế gọn, nhẹ, không thấm nước. Nút có độ bền cao
5Bút trình chiếu không dâyLogitech Spotliht (hoặc tương đương)4CâyBút trình chiếu không dây Logitech SpotlihtTần số sóng RF 24 Ghz, phạm vi Laser lên đến 20m. Sử dụng cáp sạc USB-C; thời lượng pin 3h.Thiết kế 2 nút điều chỉnh qua lại.
6Bút biTL-036 (hoặc tương đương)300CâyLàm từ chất liệu nhựa cao cấp chịu lực tốt, màu sắc bền, khó phai. Thân bút chắc chắn, vừa tay cầm.Đầu bút lướt êm, mực ra đều, không bị nhòe. Màu xanh loại 0.7 . Hộp 10 cây
7Bút bi nước màu đỏ20CâyMực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại. Màu mực đỏ đậm, không lem, không phai màu
8Bút kýSenior 569B 1.0 (hoặc tương đương)20CâyBút thiết kế đầu bi làm bằng hợp kim có kích cỡ: 1.0. Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại, màu mực xanh đậm, không lem, không phai màu. Kích thước: Dài 136mm; Đường kính tối đa 12,5mm. Trọng lượng tịnh: 34g. Thân màu đen, cài bút màu bạc. Loại bút: Bút bi mực nước
9Giấy A4Double 80A20Ram550tờ/ram
10Giấy thếpDouble 80A30Thếpkẻ ngang khổ A4 20tờ/thếp
11Pin tiểuPanasonic (hoặc tương đương20VỉVỉ 4 viên
12Pin vuông 9VPanasonic (hoặc tương đương)20CụcPanasonic (hoặc tương đương)
13Băng dính gáy xanh20Lốc7cm. Lốc 6 cuộn
14Nước uống20ThùngLavie chai 0.5l
15Nước uống35Bình 20 lítLavie bình 20l
16Cattric mực máy photoMáy photo Sharp MX- M5070.2HộpCụm Cardtriged mực in dùng cho máy Foto Sharp MX- M5070
17Máy photo Sharp MX- M5070.Máy photo Sharp AR 6026R.2HộpCụm Cardtriged mực in dùng cho máy Foto Sharp AR 6026R
18Thay lô sấy, lô ép máy Foto1ChiếcSHARP AR6026
19Thay từ in máy FotoSHARP AR60261ChiếcSHARP AR6026
20Băng rôn, khẩu hiệu5ChiếcDài 10m x rộng 2,5m Làm bằng thép hộp, kt: 5 x 5x5cm. Khoảng cách 20cm đan thanh sắt chống phình. Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biểu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh + Nội dung in chữ: (gửi nội dung khi thương thảo hợp đồng)
21Băng rôn, khẩu hiệu4ChiếcDài 5m x rộng 1m Làm bằng thép hộp, kt: 5 x 5x5cm. Khoảng cách 20cm đan thanh sắt chống phình. Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biểu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh + Nội dung in chữ: (gửi nội dung khi thương thảo hợp đồng)
22Maket4ChiếcKT: 4x1,5m. Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biểu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh + Nội dung in chữ: (gửi nội dung khi thương thảo hợp đồng)
23Biển tên để bàn40ChiếcChất liệu bằng Mica trong (Nhật), kích thước 8,5cmx15cm. Đế Mica trong (Nhật), kích thước 2cmx 17cm. In chữ “Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển ” chìm ở dưới đế
24In màu biển tên để bàn40TờIn 2 mặt, nền đỏ chữ vàng. kích thước 8,5cmx15cm. Chữ viết thành 3 hàng Cỡ viền vàng: 1mm; cỡ chữ cấp bậc: 10mm, cỡ tên: 21mm, cỡ chữ chức vụ: 10mm; khoảng cách 3 hàng: 9mm, 8mm (có mẫu và danh sách cụ thể được gửi khi thương thảo hợp đồng)
25In bìa xanh A42.000TờBìa giấy ngoại C250 tráng bóng, 1 mặt xanh, 1 mặt trắng
26In bìa xanh A31.500TờBìa giấy ngoại C250 tráng bóng, 1 mặt xanh, 1 mặt trắng
27In tài liệu500QuyểnIn Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 500 trang trong đó: 100 trang in ảnh màu, 400 trang in đen trắng hai mặt. Đóng quyển keo gáy. (Nội dung in gửi khi thương thảo hợp đồng)
28In chứng chỉ QPAN1.000ChiếcGồm 4 trang, mỗi trang có KT: 21cmx14,5cm. Trang 1: nền đỏ nâu, in hình Quốc huy; trang 2,3: nền vàng chanh, viền hoa văn vàng cam, chính giữa từng trang in chìm hình mặt trống đồng Ngọc Lũ, in tất cả thông tin của người được cấp chứng chỉ, chữ ký của người ký chứng chỉ; trang 4: nền đỏ nâu. Giấy bìa cứng, định lượng 400gam/m2, độ trắng 90 iso. Kiểu chữ Unicode/Times New Roman theo TCVN 6909:2001. In Offset, chất liệu giấy bìa ngoại A4 (gửi nội dung khi thương thảo hợp đồng)
29Giấy A310Ram550t/ram
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->