Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện và điện tử viễn thông đợt 2 quý 4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện và điện tử viễn thông đợt 2 quý 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 13:57:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,904,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện và điện tử viễn thông đợt 2 quý 4 năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện và điện tử viễn thông đợt 2 quý 4 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn A1013 | 14 | Chiếc | Điện áp ra: 5,7 VDC | ||
| 2 | Bán dẫn A1106 | 8 | Chiếc | Điện áp vào cực đại: 35V | ||
| 3 | Bán dẫn A671 | 7 | Chiếc | Điện áp ra: -11,5V đến 12,5V | ||
| 4 | Bán dẫn C2383 | 42 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 5 | Bán dẫn D882 | 27 | Chiếc | Dải điện áp 2V-6V | ||
| 6 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | 4 | Chiếc | VGS: 25VC; Kiểu chân: SOT23 | ||
| 7 | Bán dẫn SMD BCX70J | 3 | Chiếc | Loại dòng max 150A | ||
| 8 | Bán dẫn SST309 | 4 | Chiếc | Kiểu chân: SOT23 | ||
| 9 | Bán dẫn trường IRF840 | 4 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 10 | Biến áp âm tần đường dây 600 Ω | 35 | Chiếc | Kiểu chân SOT-23 | ||
| 11 | Biến áp công suất XFMR | 4 | Chiếc | Hệ số điện cảm: 24% + 35% | ||
| 12 | Biến áp nguồn 220Vac/12V/5A | 1 | Chiếc | Dòng sơ cấp 5APhạm vi tuyến tính 0A - 10A | ||
| 13 | Biến áp TFS2915-4 | 2 | Chiếc | Số chân : 18Dòng điện định mức: 35A | ||
| 14 | Biến áp TFS2915-5 | 1 | Chiếc | Kiểu chân SOT-23 Nhiệt độ hoạt động: 25 độ đến 125 độ | ||
| 15 | Biến áp xung | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào 80V - 220V | ||
| 16 | Biến áp xung DP5310J2 | 5 | Chiếc | 380V xuống 18V, 14V, 9V | ||
| 17 | Biến áp xung TS 1500-248 | 4 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -55 độ đến 125 độDòng điện max: 50mAĐiện áp Max: 40V | ||
| 18 | Cầu chì TS2 | 4 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 19 | Cầu đi ốt 2A | 6 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 20 | Cầu đi ốt 5A | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 21 | CODEC TP3067N | 11 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động 25 độ - 125 độ | ||
| 22 | Công tắc nguồn 220Vac/10A | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 23 | Công tắc OMRON | 16 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 24 | Cuộn cảm 21005 MXF | 6 | Chiếc | Điện áp: 380V xuống 18V | ||
| 25 | Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R3 | 4 | Chiếc | Dòng chịu tải: 13A | ||
| 26 | Cuộn cảm DHP38005J | 14 | Chiếc | Lọc nhiễu cho mạch nguồn DCỨng dụng mạch lọc tần số | ||
| 27 | Cuộn chặn tần số cao 1A, 100nH | 4 | Chiếc | Dòng chịu tải: 13A | ||
| 28 | Đầu DB25 cái | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 29 | Đầu DB9 | 1 | Chiếc | Điện áp tối đa: 12VDC - 24 VDCDòng cấp tải tối đa: 130A | ||
| 30 | Đèn LED 3mm các loại | 13 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 31 | Đèn LED SMD siêu sáng | 15 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 32 | Đi ốt 1N1448 | 14 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 33 | Đi ốt 1N5048 | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 34 | Đi ốt 1SS269 | 37 | Chiếc | Rs:0,6 Ω, Ct: 1,2pF; Vr: 50V | ||
| 35 | Đi ốt 1SV271-F | 32 | Chiếc | Rs:0,6 Ω, Ct: 1,2pF; Vr: 50V | ||
| 36 | Đi ốt nắn cầu D25XB50 | 5 | Chiếc | Điện áp cực đại: 1000VDòng thuận cực đại: 35A | ||
| 37 | Đi ốt ổn áp 24V/1W | 2 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 38 | Đi ốt ổn áp 3,3V/1W, 5V1/1W | 6 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 39 | Đi ốt ổn áp 7,5V/0,5W, 12V/0,5W | 2 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 40 | Đi ốt RHRG18A60 | 12 | Chiếc | If(AV): 4000/6524A VRRM: 1100V - 2000V | ||
| 41 | Đi ốt USD1/444 | 148 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2A | ||
| 42 | Đi ốt xung MUR1660V | 10 | Chiếc | Dòng sét 2KA | ||
| 43 | Điện trở 0506 | 80 | Chiếc | Kiểu chân dán 0506Sai số:1% | ||
| 44 | Điện trở 1206 | 131 | Chiếc | Kiểu chân dán 1206Sai số:1% | ||
| 45 | Điện trở 5W | 3 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 46 | Điện trở băng SA103 | 6 | Chiếc | Điện áp ra: 85VAC ÷ 265VAC | ||
| 47 | Điện trở chân cắm 0,25W | 40 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 48 | Điện trở chân cắm 10k 1/4W | 40 | Chiếc | Điện trở: 10 kOhm, công suất: 1/4W | ||
| 49 | Điện trở chân cắm 4k7 1/4W | 40 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 50 | Điện trở dán SMD 1206 1% | 9 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 51 | Điện trở SMD 0805 1% 100Ω | 106 | Chiếc | Điện áp ra: 5,7 VDC | ||
| 52 | Diode LT0246 | 2 | Chiếc | Số kênh: 4Điện dung IO: 1,6 đến 5,5 | ||
| 53 | Diode RBV- 2506 | 9 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5V - 1000VDòng điện định mức : 1A | ||
| 54 | Diode Zener 12V | 9 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 55 | Diode Zener 18V | 14 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 56 | Diode Zener 5.6V | 14 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 57 | Giắc 34 chân | 5 | Chiếc | Số tiếp điểm: 34Kiểu chân: Xuyên lỗ | ||
| 58 | Giăm cài đôi | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 59 | Hạt chống sét 472M2KV | 13 | Chiếc | Dòng sét 2KA | ||
| 60 | Hạt chống sét SVC47ID | 13 | Chiếc | Dòng sét 2KA | ||
| 61 | IC 2524 DW | 3 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 62 | IC 2854 DW | 10 | Chiếc | Phạm vi hoạt động : -40V đến 85V | ||
| 63 | IC 2907 | 12 | Chiếc | Loại dòng max 150A | ||
| 64 | IC 3843B | 8 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 65 | IC 4028 | 9 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 66 | IC 74 HC00, 74HC04 | 5 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 67 | IC 74HC08 | 7 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 68 | IC 74HC139 | 13 | Chiếc | Dòng sơ cấp 5APhạm vi tuyến tính 0A - 10A | ||
| 69 | IC 74HC393, Max485 | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 70 | IC 74HC574 | 13 | Chiếc | Loại dòng max 150A | ||
| 71 | IC 74LS 244,245 | 3 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 72 | IC 7805 | 8 | Chiếc | Tần số switching: 132 KHz | ||
| 73 | IC 78L12 | 4 | Chiếc | Điện áp vào cực đại: 35V | ||
| 74 | IC 7905 | 4 | Chiếc | Dải điện áp 2V - 6V | ||
| 75 | IC 79L12 | 4 | Chiếc | Điện áp ra: -11,5V ÷ 12,5V | ||
| 76 | IC ATMEL AVGA 128 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp : 4,5V- 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 85 độ | ||
| 77 | IC ATMEL-F16V8BQL | 8 | Chiếc | Điện áp ra: 5,7 VDC | ||
| 78 | IC AVR ATMEL 2051 | 2 | Chiếc | Dòng điện định mức: 35AĐiện áp định mức : 500V | ||
| 79 | IC INA126EA | 4 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -40độ đến 85độĐiện áp: 2,7V-36V | ||
| 80 | IC LM324 | 6 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 81 | IC LM339 | 14 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 82 | IC LM358N | 14 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -0 độ đến 70 độDòng cung cấp: -700uA | ||
| 83 | IC Max232 | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 84 | IC MCP1403 | 4 | Chiếc | Kiểu chân: 8 chân dán SOP-8 | ||
| 85 | IC MJAB 08832 | 8 | Chiếc | Điện áp ra: 85VAC - 265VAC | ||
| 86 | IC MT 8941 | 1 | Chiếc | Điện áp cấp: 5VDòng cấp nguồn tối đa 6mA | ||
| 87 | IC MT 8980 | 1 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 40 độ đến 85 độ Dòng cấp nguồn: 6mA | ||
| 88 | IC Opto 4N35 | 25 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 89 | IC PIC16F684 | 4 | Chiếc | Kiểu chân: DIP14Số lượng chân: 14 chân | ||
| 90 | IC PIC18F65J10 | 4 | Chiếc | Kích thước lõi: 8-BitTốc độ : 48MHz | ||
| 91 | IC số 74HC00, 74HC04 | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 92 | IC số 74HC244, 245 | 19 | Chiếc | Dòng điện định mức: 35AĐiện áp định mức : 500V | ||
| 93 | IC số 74HC574 | 13 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 94 | IC TL3845P | 4 | Chiếc | Kiểu chân: DIP 8 | ||
| 95 | IC TL431DW | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,5V - 36VDòng điện đầu ra: 1mA - 100mA | ||
| 96 | IC TL494CN | 2 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -55 độ đến 125 độDòng điện max: 50mAĐiện áp Max: 40V | ||
| 97 | IC TLP 250 | 4 | Chiếc | Điện áp: 10V-35VDòng ra: 2A | ||
| 98 | IC TLP521V | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 12VĐiện áp nguồn cấp: 85VAC-265VAC | ||
| 99 | IC UC2825 DW | 10 | Chiếc | Điện áp cấp: 30VSố ngõ ra PWM: 2 | ||
| 100 | IC ZL50012/QCC | 1 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động 20 độ - 125 độ | ||
| 101 | IC4427S | 8 | Chiếc | Điện áp cung cấp 22V Nhiệt độ hoạt động - 65 độ đến 165 độ | ||
| 102 | IC74LS164, 165 | 3 | Chiếc | Điện áp ra: -11,5V đến 12,5V | ||
| 103 | IGBT 12N60A4D | 10 | Chiếc | Kiểu chân: Cắm 3 chân TO-247 | ||
| 104 | IRFG 40A | 6 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 105 | Màn hình LCD 20A | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 100VAC - 240 VAC | ||
| 106 | Mosfet 2SK2508 | 2 | Chiếc | Điện áp Vds: 900VDòng liên tục: 6ADòng xung: 24A | ||
| 107 | Mosfet 40NF20 | 2 | Chiếc | Công suất tối đa: 200VNhiệt độ hoạt động: 0 độ đến 150 độ | ||
| 108 | MOSFET công suất SPW28N60 | 5 | Chiếc | Điện áp tối đa: 12VDC - 24 VDCDòng cấp tải tối đa: 130A | ||
| 109 | Mosfet SUP 85N10 | 12 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 110 | Opto P817 | 7 | Chiếc | Dòng cắt 2KA | ||
| 111 | Relay 2x3 | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 112 | Rơ le 12V-RZ2H12 | 46 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 113 | Rơ le 5V SVR-5 | 24 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 114 | Rơ le DELTROL 12V 30A/300VAC-15A/600VAC | 4 | Chiếc | Công suất chịu tải : 30A - 300V | ||
| 115 | Thạch anh VCO 16,384MHz | 3 | Chiếc | Phạm vi hoạt động : - 40 độ đến 85 độ | ||
| 116 | Trụ đấu dây | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 117 | Tụ 105/63V | 26 | Chiếc | Loại tụ hóa | ||
| 118 | Tụ 2200µ/100V | 16 | Chiếc | Điện dung: 2200μFĐiện áp: 100V | ||
| 119 | Tụ 220MF/250V | 7 | Chiếc | Điện dung: 250uFĐiện áp: 220V | ||
| 120 | Tụ dán 100uF 8050 5% | 32 | Chiếc | Điện dung: 8050Sai số: 5% | ||
| 121 | Tụ dán 68uF 04020 10% | 42 | Chiếc | Điện dung: 04020Sai số: 10% | ||
| 122 | Tụ dán 9uF 04020 10% | 22 | Chiếc | Điện dung: 04020Sai số: 10% | ||
| 123 | Tụ điện 470uF/63VDC | 16 | Chiếc | Điện dung : 330μF Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 100 độ | ||
| 124 | Tụ điện 47uF/35VDC | 15 | Chiếc | Điện dung: 47uFĐiện áp : 100VSai số: 5% | ||
| 125 | Tụ điện 10MF/50V | 4 | Chiếc | Điện dung: 50 uFĐiện áp: 50V | ||
| 126 | Tụ điện 10uF/50VDC | 44 | Chiếc | Điện dung: 10uFĐiện áp : 100VSai số: 5% | ||
| 127 | Tụ điện 150uF/450VDC | 9 | Chiếc | Điện dung: 150uFĐiện áp : 100VSai số: 5% | ||
| 128 | Tụ điện 2200MF/25V | 4 | Chiếc | Điện dung :2200uFĐiện áp: 25V | ||
| 129 | Tụ điện 2200MF/63V | 2 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 130 | Tụ điện 275VAC/0,22μF | 6 | Chiếc | Điện áp: 275VSai số : 5% | ||
| 131 | Tụ điện 275VAC/0,47μF | 8 | Chiếc | Điện dung: 0,47μF Sai số: 5% | ||
| 132 | Tụ điện 420V/330μF | 8 | Chiếc | Điện áp: 275VNhiệt độ hoạt đông: -30 độ đến 90 độ | ||
| 133 | Tụ điện 450VDC/ 330μF | 13 | Chiếc | Điện dung : 330μF Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 100 độ | ||
| 134 | Tụ điện 470MF/25V | 3 | Chiếc | Điện dung: 470MFĐiện áp: 25V | ||
| 135 | Tụ điện dán SMD1206 1% | 2 | Chiếc | Loại tụ điện: Tụ hóa cắm | ||
| 136 | Tụ điện Mila | 42 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 137 | Tụ điện SMD 0805 1% 222 | 12 | Chiếc | Loại tụ điện: Tụ hóa cắm | ||
| 138 | Tụ gốm 1µ/50V | 12 | Chiếc | Loại tụ điện: tụ hóa cắm | ||
| 139 | Tụ gốm 565J 250V | 5 | Chiếc | Điện dung: 565Sai số: 250V | ||
| 140 | Tụ gốm chống nhiễu 500p/250V | 8 | Chiếc | Điện áp định mức: AC 115V-250V | ||
| 141 | Tụ hóa 2200μF/25V | 8 | Chiếc | Điện dung: 2200μFĐiện áp: 25V | ||
| 142 | MOSFET IRF640P-V | 17 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 143 | Tụ gốm cắm 100n/100V | 72 | Chiếc | Điện áp: 100VĐiện dung: 100n | ||
| 144 | Tụ hóa 82µ/35V (Cắm) | 15 | Chiếc | Điện áp: 35VĐiện dung: 82µ | ||
| 145 | Biến áp nguồn 220VAC/12V/5A | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 110V/220V-50/60HzĐiện áp đầu ra: 12V-5A/60W | ||
| 146 | Module nguồn LDA-48S12 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 48VDCĐiện áp đầu ra: 12VDCCông suất: 25W | ||
| 147 | Module nguồn LDA25-48D5-5 | 3 | Chiếc | Đầu vào: 48VDCĐầu ra: ± 5VDC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi