Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện và điện tử viễn thông đợt 2 quý 4 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179142-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện và điện tử viễn thông đợt 2 quý 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211179114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 13:57:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,904,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện và điện tử viễn thông đợt 2 quý 4 năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện và điện tử viễn thông đợt 2 quý 4 năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn A101314ChiếcĐiện áp ra: 5,7 VDC
2Bán dẫn A11068ChiếcĐiện áp vào cực đại: 35V
3Bán dẫn A6717ChiếcĐiện áp ra: -11,5V đến 12,5V
4Bán dẫn C238342ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
5Bán dẫn D88227ChiếcDải điện áp 2V-6V
6Bán dẫn MMBFU310LT1G4ChiếcVGS: 25VC; Kiểu chân: SOT23
7Bán dẫn SMD BCX70J3ChiếcLoại dòng max 150A
8Bán dẫn SST3094ChiếcKiểu chân: SOT23
9Bán dẫn trường IRF8404ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
10Biến áp âm tần đường dây 600 Ω35ChiếcKiểu chân SOT-23
11Biến áp công suất XFMR4ChiếcHệ số điện cảm: 24% + 35%
12Biến áp nguồn 220Vac/12V/5A1ChiếcDòng sơ cấp 5APhạm vi tuyến tính 0A - 10A
13Biến áp TFS2915-42ChiếcSố chân : 18Dòng điện định mức: 35A
14Biến áp TFS2915-51ChiếcKiểu chân SOT-23 Nhiệt độ hoạt động: 25 độ đến 125 độ
15Biến áp xung4ChiếcĐiện áp đầu vào 80V - 220V
16Biến áp xung DP5310J25Chiếc380V xuống 18V, 14V, 9V
17Biến áp xung TS 1500-2484ChiếcNhiệt độ hoạt động: -55 độ đến 125 độDòng điện max: 50mAĐiện áp Max: 40V
18Cầu chì TS24ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
19Cầu đi ốt 2A6ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
20Cầu đi ốt 5A1ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
21CODEC TP3067N11ChiếcNhiệt độ hoạt động 25 độ - 125 độ
22Công tắc nguồn 220Vac/10A1ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
23Công tắc OMRON16ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
24Cuộn cảm 21005 MXF6ChiếcĐiện áp: 380V xuống 18V
25Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R34ChiếcDòng chịu tải: 13A
26Cuộn cảm DHP38005J14ChiếcLọc nhiễu cho mạch nguồn DCỨng dụng mạch lọc tần số
27Cuộn chặn tần số cao 1A, 100nH4ChiếcDòng chịu tải: 13A
28Đầu DB25 cái1ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
29Đầu DB91ChiếcĐiện áp tối đa: 12VDC - 24 VDCDòng cấp tải tối đa: 130A
30Đèn LED 3mm các loại13ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
31Đèn LED SMD siêu sáng15ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
32Đi ốt 1N144814ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
33Đi ốt 1N50481ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
34Đi ốt 1SS26937ChiếcRs:0,6 Ω, Ct: 1,2pF; Vr: 50V
35Đi ốt 1SV271-F32ChiếcRs:0,6 Ω, Ct: 1,2pF; Vr: 50V
36Đi ốt nắn cầu D25XB505ChiếcĐiện áp cực đại: 1000VDòng thuận cực đại: 35A
37Đi ốt ổn áp 24V/1W2ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
38Đi ốt ổn áp 3,3V/1W, 5V1/1W6ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
39Đi ốt ổn áp 7,5V/0,5W, 12V/0,5W2ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
40Đi ốt RHRG18A6012ChiếcIf(AV): 4000/6524A VRRM: 1100V - 2000V
41Đi ốt USD1/444148ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2A
42Đi ốt xung MUR1660V10ChiếcDòng sét 2KA
43Điện trở 050680ChiếcKiểu chân dán 0506Sai số:1%
44Điện trở 1206131ChiếcKiểu chân dán 1206Sai số:1%
45Điện trở 5W3ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
46Điện trở băng SA1036ChiếcĐiện áp ra: 85VAC ÷ 265VAC
47Điện trở chân cắm 0,25W40ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
48Điện trở chân cắm 10k 1/4W40ChiếcĐiện trở: 10 kOhm, công suất: 1/4W
49Điện trở chân cắm 4k7 1/4W40ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
50Điện trở dán SMD 1206 1%9ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
51Điện trở SMD 0805 1% 100Ω106ChiếcĐiện áp ra: 5,7 VDC
52Diode LT02462ChiếcSố kênh: 4Điện dung IO: 1,6 đến 5,5
53Diode RBV- 25069ChiếcĐiện áp làm việc: 5V - 1000VDòng điện định mức : 1A
54Diode Zener 12V9ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
55Diode Zener 18V14ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
56Diode Zener 5.6V14ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
57Giắc 34 chân5ChiếcSố tiếp điểm: 34Kiểu chân: Xuyên lỗ
58Giăm cài đôi1ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
59Hạt chống sét 472M2KV13ChiếcDòng sét 2KA
60Hạt chống sét SVC47ID13ChiếcDòng sét 2KA
61IC 2524 DW3ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
62IC 2854 DW10ChiếcPhạm vi hoạt động : -40V đến 85V
63IC 290712ChiếcLoại dòng max 150A
64IC 3843B8ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
65IC 40289ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
66IC 74 HC00, 74HC045ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
67IC 74HC087ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
68IC 74HC13913ChiếcDòng sơ cấp 5APhạm vi tuyến tính 0A - 10A
69IC 74HC393, Max4851ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
70IC 74HC57413ChiếcLoại dòng max 150A
71IC 74LS 244,2453ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
72IC 78058ChiếcTần số switching: 132 KHz
73IC 78L124ChiếcĐiện áp vào cực đại: 35V
74IC 79054ChiếcDải điện áp 2V - 6V
75IC 79L124ChiếcĐiện áp ra: -11,5V ÷ 12,5V
76IC ATMEL AVGA 1281ChiếcNguồn cấp : 4,5V- 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 85 độ
77IC ATMEL-F16V8BQL8ChiếcĐiện áp ra: 5,7 VDC
78IC AVR ATMEL 20512ChiếcDòng điện định mức: 35AĐiện áp định mức : 500V
79IC INA126EA4ChiếcNhiệt độ hoạt động: -40độ đến 85độĐiện áp: 2,7V-36V
80IC LM3246ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
81IC LM33914ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
82IC LM358N14ChiếcNhiệt độ hoạt động: -0 độ đến 70 độDòng cung cấp: -700uA
83IC Max2321ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
84IC MCP14034ChiếcKiểu chân: 8 chân dán SOP-8
85IC MJAB 088328ChiếcĐiện áp ra: 85VAC - 265VAC
86IC MT 89411ChiếcĐiện áp cấp: 5VDòng cấp nguồn tối đa 6mA
87IC MT 89801ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 40 độ đến 85 độ Dòng cấp nguồn: 6mA
88IC Opto 4N3525ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
89IC PIC16F6844ChiếcKiểu chân: DIP14Số lượng chân: 14 chân
90IC PIC18F65J104ChiếcKích thước lõi: 8-BitTốc độ : 48MHz
91IC số 74HC00, 74HC0410ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
92IC số 74HC244, 24519ChiếcDòng điện định mức: 35AĐiện áp định mức : 500V
93IC số 74HC57413ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
94IC TL3845P4ChiếcKiểu chân: DIP 8
95IC TL431DW2ChiếcĐiện áp đầu vào: 2,5V - 36VDòng điện đầu ra: 1mA - 100mA
96IC TL494CN2ChiếcNhiệt độ hoạt động: -55 độ đến 125 độDòng điện max: 50mAĐiện áp Max: 40V
97IC TLP 2504ChiếcĐiện áp: 10V-35VDòng ra: 2A
98IC TLP521V2ChiếcĐiện áp đầu ra: 12VĐiện áp nguồn cấp: 85VAC-265VAC
99IC UC2825 DW10ChiếcĐiện áp cấp: 30VSố ngõ ra PWM: 2
100IC ZL50012/QCC1ChiếcNhiệt độ hoạt động 20 độ - 125 độ
101IC4427S8ChiếcĐiện áp cung cấp 22V Nhiệt độ hoạt động - 65 độ đến 165 độ
102IC74LS164, 1653ChiếcĐiện áp ra: -11,5V đến 12,5V
103IGBT 12N60A4D10ChiếcKiểu chân: Cắm 3 chân TO-247
104IRFG 40A6ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
105Màn hình LCD 20A1ChiếcĐiện áp hoạt động: 100VAC - 240 VAC
106Mosfet 2SK25082ChiếcĐiện áp Vds: 900VDòng liên tục: 6ADòng xung: 24A
107Mosfet 40NF202ChiếcCông suất tối đa: 200VNhiệt độ hoạt động: 0 độ đến 150 độ
108MOSFET công suất SPW28N605ChiếcĐiện áp tối đa: 12VDC - 24 VDCDòng cấp tải tối đa: 130A
109Mosfet SUP 85N1012ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
110Opto P8177ChiếcDòng cắt 2KA
111Relay 2x31ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
112Rơ le 12V-RZ2H1246ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
113Rơ le 5V SVR-524ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
114Rơ le DELTROL 12V 30A/300VAC-15A/600VAC4ChiếcCông suất chịu tải : 30A - 300V
115Thạch anh VCO 16,384MHz3ChiếcPhạm vi hoạt động : - 40 độ đến 85 độ
116Trụ đấu dây1ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
117Tụ 105/63V26ChiếcLoại tụ hóa
118Tụ 2200µ/100V16ChiếcĐiện dung: 2200μFĐiện áp: 100V
119Tụ 220MF/250V7ChiếcĐiện dung: 250uFĐiện áp: 220V
120Tụ dán 100uF 8050 5%32ChiếcĐiện dung: 8050Sai số: 5%
121Tụ dán 68uF 04020 10%42ChiếcĐiện dung: 04020Sai số: 10%
122Tụ dán 9uF 04020 10%22ChiếcĐiện dung: 04020Sai số: 10%
123Tụ điện 470uF/63VDC16ChiếcĐiện dung : 330μF Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 100 độ
124Tụ điện 47uF/35VDC15ChiếcĐiện dung: 47uFĐiện áp : 100VSai số: 5%
125Tụ điện 10MF/50V4ChiếcĐiện dung: 50 uFĐiện áp: 50V
126Tụ điện 10uF/50VDC44ChiếcĐiện dung: 10uFĐiện áp : 100VSai số: 5%
127Tụ điện 150uF/450VDC9ChiếcĐiện dung: 150uFĐiện áp : 100VSai số: 5%
128Tụ điện 2200MF/25V4ChiếcĐiện dung :2200uFĐiện áp: 25V
129Tụ điện 2200MF/63V2ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
130Tụ điện 275VAC/0,22μF6ChiếcĐiện áp: 275VSai số : 5%
131Tụ điện 275VAC/0,47μF8ChiếcĐiện dung: 0,47μF Sai số: 5%
132Tụ điện 420V/330μF8ChiếcĐiện áp: 275VNhiệt độ hoạt đông: -30 độ đến 90 độ
133Tụ điện 450VDC/ 330μF13ChiếcĐiện dung : 330μF Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 100 độ
134Tụ điện 470MF/25V3ChiếcĐiện dung: 470MFĐiện áp: 25V
135Tụ điện dán SMD1206 1%2ChiếcLoại tụ điện: Tụ hóa cắm
136Tụ điện Mila42ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
137Tụ điện SMD 0805 1% 22212ChiếcLoại tụ điện: Tụ hóa cắm
138Tụ gốm 1µ/50V12ChiếcLoại tụ điện: tụ hóa cắm
139Tụ gốm 565J 250V5ChiếcĐiện dung: 565Sai số: 250V
140Tụ gốm chống nhiễu 500p/250V8ChiếcĐiện áp định mức: AC 115V-250V
141Tụ hóa 2200μF/25V8ChiếcĐiện dung: 2200μFĐiện áp: 25V
142MOSFET IRF640P-V17ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
143Tụ gốm cắm 100n/100V72ChiếcĐiện áp: 100VĐiện dung: 100n
144Tụ hóa 82µ/35V (Cắm)15ChiếcĐiện áp: 35VĐiện dung: 82µ
145Biến áp nguồn 220VAC/12V/5A1ChiếcĐiện áp đầu vào: 110V/220V-50/60HzĐiện áp đầu ra: 12V-5A/60W
146Module nguồn LDA-48S122ChiếcĐiện áp đầu vào: 48VDCĐiện áp đầu ra: 12VDCCông suất: 25W
147Module nguồn LDA25-48D5-53ChiếcĐầu vào: 48VDCĐầu ra: ± 5VDC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->