Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 33

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179473-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 33
Số hiệu KHLCNT 20211164992
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:41:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.023.180.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 33
Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng khác 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243 8363906; Fax: 0243 756 2390/ 069 514 123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243 8363906; Fax: 0243 756 2390/ 069 514 123


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo..
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243 8363906; Fax: 0243 756 2390/ 069 514 123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhựa polyeste50kgMàu: Xanh xámĐộ nhớt ở 30 oC: 40-50 PoisesThời gian đóng rắn, phút: 17-22Nhiệt độ tỏa nhiệt, phút: 34-40Độ ổn định trong bóng tối dưới 25 oC, tháng: 6
2Nhựa polyeste50kgMàu: Trong suốtĐộ nhớt ở 30 oC: 4-6 PoisesThời gian gel hóa ở 30 oC, phút: 9-12Thời gian đóng rắn, phút: 20-25Nhiệt độ tỏa nhiệt, phút: 110-120Độ ổn định trong bóng tối dưới 25 oC, tháng: 6
3Nhựa polyeste50kgMàu: Trong suốtĐộ nhớt ở 30 oC: 4-5 PoisesThời gian gel hóa ở 30 oC, phút: 15-18Thời gian đóng rắn, phút: 35-40Nhiệt độ tỏa nhiệt, phút: 130-140Độ ổn định trong bóng tối dưới 25 oC, tháng: 6
4Chất đóng rắn5kgMethyl Ethyl Ketone Peroxide là chất lỏng không màu, tan trong nước, nhạy cảm với nhiệt.Khối lượng phân tử: 210,226 g/mol-1Khối lượng riêng: 1,170g/cm3Điểm sôi: vượt quá 80oC
5Nhựa epoxy50kgĐương lượng epoxy, g/eq: 184-190Màu sắc (gardner): 0,05MaxĐộ nhớt ở 25 oC, cps: 11500-13500Khối lượng riêng, g/ml: 1.17
6Chất đóng rắn polyamid30kgChỉ số amine (mg KOH/g): 200 -240Màu sắc (Gardner) :
7Phụ gia chống dính khuôn20kgChất lỏng màu trắng đụcTrọng lượng riêng, g/ml: 1,00 đến 1,02Hàm lượng đóng rắn tối đa(%): 4Dung môi sử dụng: nước
8Phụ gia chống tạo bọt30kgNgoại quan: Chất lỏng trong suốt đến vàng sángKhối lượng riêng ở 20 oC, g/cm3 : 0.76-0.80 Chiết suất: 1.420-1.43Nhiệt độ chớt cháy, oC: 30 Dung môi hòa tan : SBP spirit 140/165
9Phụ gia san phằng30kgNgoại quan: Chất lỏng trong suốt đến vàng sángKhối lượng riêng ở 20 oC, g/cm3 : 0.9-0.92Chiết suất: 1.418-1.428Nhiệt độ chớt cháy, oC: 27 Dung môi hòa tan: Isobutanol
10Phụ gia thấm ướt25kgThành phần hoạt tính: 43 - 47%Dung môi: Butylacetate / Methoxy Propyl axetat / butanolKhối lượng riêng ở 20 ° C: 0,975 - 0,995 g / cm3Giá trị amin: 10-25 mg KOH / gĐiểm chớp cháy: 24 ° CMàu sắc: 10 max.
11Phụ gia chống UV30kgTên gọi: 1-Methoxy-2-propanolKhối lượng phân tử: 647Khối lượng riêng ở 20 ° C: 1.07 g / cm3
12Phụ gia chống UV25kgChất lỏng đặc có màu vàng sángKhối lượng phân tử: 637 (mônmer), 975 (dimer)Khối lượng riêng ở 20 ° C: 1.17 g / cm3Độ nhớt ở 20 oC cps: 7400
13Sợi thủy tinh30kgTỷ trọng g/cm3: 2.48-2.51Độ bền kéo, Psi: 665 (22 oC)Mdun Young, Psi: 12,4.10^6 (22 oC)Hắng số điện môi ở 9,375 GHz: từ 5,19 đến 5,23Tổn hao tg ở 9,375 GHz: từ 0,0066 đến 0,0070Độ chảy mềm. oC: 950
14Sợi thủy tinh30kgTỷ trọng g/cm3: 2.10-2.16Độ bền kéo, Psi: 350 (22 oC)Mdun Young, Psi: 7,5.10^6 (22 oC)Hắng số điện môi ở 9,375 GHz: từ 3,99 đến 4,02Tổn hao tgalpha ở 9,375 GHz: từ 0,0025 đến 0,0028Độ chảy mềm. oC: 950
15Dung dịch Cromat hóa20lítDung dịch trong suốt, màu vàng không có tạp chất cơ họcTỷ trọng g/cm3: 1,02-1,04Hàm lượng K2Cr2O7: từ 13 đến 20 %Hàm lượng MnSO4: từ 15 đến 20 %
16Sơn1kgMàu sắc màng sơn: Màu vàng;Hàm lượng chất không bay hơi: 13,5-16.0%; Độ nhớt ở 20 oC theo VZ-4, giây: 13-20;Độ bám dính của màng sơn, điểm: 1;Thời gian khô đến cấp 3 ở (18-22) oC, giờ, không lớn hơn: 0,5;Độ bền uốn của màng sơn, trục mm, không lớn hơn: 1; Độ bền va đập của màng sơn, kg.cm, không nhỏ hơn: 100; Độ cứng của màng sơn trên con lắc Persoz, không nhỏ hơn: 0,45; Độ mịn sơn bán thành phẩm, µm, không lớn hơn: 30
17Sơn1kgMàu xanh quân sự so với bảng màu chuẩn Картотеки: 715, 744;Hàm lượng chất không bay hơi: 52-58%; Độ nhớt ở 20 oC theo VZ-4, giây: 13-19;Độ bám dính của màng sơn, điểm: 1;Thời gian khô đến cấp 3 ở (89-92) oC, giờ, không lớn hơn: 2;Độ mịn sơn bán thành phẩm, µm, không lớn hơn: 40Độ bền uốn của màng sơn, trục mm, không lớn hơn: 2; Độ bền của màng sơn dưới tác động tĩnh của nước ở 18-22 oC, giờ, không nhỏ hơn: 24;Độ bền của màng sơn dưới tác động tĩnh của xăng ở 18-22 oC, giờ, không nhỏ hơn: 24; Thời gian sống của sơn ở 18-22 oC, giờ, không nhỏ hơn: 6;Độ bền va đập của màng sơn, kg.cm, không nhỏ hơn: 40; Độ cứng của màng sơn trên con lắc persoz, không nhỏ hơn: 0,7;
18Bột màu xanh crom oxit35kgMàu sắc: Màu xanhGiá trị pH: 7.5Độ tinh khiết, %: 99Nhiệt độ nóng chảy, oC: 2265Mật độ, g/cm3 : 5.2
19Bột màu đỏ chì oxit25kgGiá trị pH: 8-9Mật độ, g/cm3 : 9.6Nhiệt độ nóng chảy, oC: 890Độ hòa tan trong nước ở 20 oC, g/l: 0.017Độ tinh khiết, % : 99 min.
20Bột màu strontri cromat25kgMàu sắc: Màu vàngGiá trị pH : 7.5Mật độ, g/cm3 : 3.9Độ tinh khiết, %: 97Độ thấm dầu, cm3/100g :24Độ dẫn điện, mS/cm :1.3Hàm lượng ẩm ở 105 oC trong 1h, %: 1Tính tan: Nước
21Bột màu trắng titan đioxit25kgĐộ trắng: 96.5 min.Giá trị pH: 7-8Mật độ, g/cm3 : 4.1Nhiệt độ nóng chảy, oC :1250 min.Độ thấm dầu, cm3/100g :25 max.Độ mịn, µm: 0.3Hàm lượng ẩm, %: 0.4Độ tinh khiết, %: 98 min.
22Axeton60litĐộ tinh khiết, %: 99,5Hàm lượng butanol, %: 0.02Hàm lượng nước, %: 0,03Nhiệt độ sôi, oC %: 126Khối lượng riêng, g/cm3: 0,88Dạng ngoài: Chất lỏng không màu
23butyl axetat40litĐộ tinh khiết, %: 99,5Hàm lượng butanol, %: 0.02Hàm lượng nước, %: 0.5Nhiệt độ sôi, oC %: 56.1Khối lượng riêng, g/cm3: 0,79Dạng ngoài: Chất lỏng không màu
24Xilen40litĐộ tinh khiết, %: 99,8Điểm nóng chảy, oC: -74Điểm chớp cháy, oC: 24Nhiệt độ sôi, oC : 137Khối lượng riêng, g/cm3: 0,865-0,875Dạng ngoài: Chất lỏng không màu
25Nhôm ống6ốngDường kính 15 mm, dày 2 mmDài 4 m
26Mẫu thép30tấmDạng tấm theo ISO 1514-84- Hàm lượng: C: 0,14 - 0,22 %; Si: 0,05 - 0,17 %; Mn: 0,4 ÷ 0,65 %; Ni ≤ 0,3 %; S ≤ 0,05%; P ≤ 0,04%.
27Mẫu hợp kim nhôm50tấmDạng tấm theo ISO 1514-84- Thành phần hóa học: Al ≥ 99,5 %, Mn ≤ 0,01 %; Si ≤ 0,1 %; Fe ≤ 0,4 %; Cu ≤ 0,05 %; Zn ≤ 0,05 %; Mn ≤ 0,01 %; Cr ≤ 0,01 %.
28Găng tay y tế10hộpMàu sắc: trắng đục;- Hàm lượng cao su tự nhiên: không nhỏ hơn 60 %;- Chiều dài: 240 ± 10 mm;- Chiều rộng: 75 ± 3 mm;- Độ dày: không nhỏ hơn 0,11 mm (ngón tay); 0,10 mm (lòng bàn tay) và 0,09 mm (cổ tay).
29Khẩu trang y tế10hộpMàu sắc: trắng, trắng đục;- Chất liệu: không nhỏ hơn 30 % cotton;- Số lớp vải: 3;- Kích thước:+ Chiều rộng (không tính thun): 930 ± 3 mm;+ Chiều rộng (tính thun): 950 ± 3 mm;+ Chiều dài (không tính thun): 175 ± 3 mm;+ Chiều dài (tính thun): 290 ± 3 mm;- Độ dày: 7 ± 0,5 mm.
30Kính bảo hộ10CáiGọng kính được làm bằng chất liệu PVC, mềm và rất dễ uốn. Kính có khả năng chống hóa chất
31chổi lăn sơn100cáiLoại chổi lăn 400 mm- Chất liệu: vải polyacrylic- Lõi: nhựa PP- Cán: nhựa- Khung: sắt mạ kẽm
32Lưỡi cắt kim loại5cáiĐường kính trong:16 mmĐường kính ngoài: 100 mm
33Kéo cắt sợi thủy tinh5cáithép 14cm
34Bàn chải sắt dùng cho máy mài12cáiĐường kính: 75 mm
35Giấy ráp thô1cuộnKhổ rộng 120 mm, dài 4 m
36Giấy ráp mịn1cuộnKhổ rộng 120 mm, dài 4 m
37Súng phun sơn1cáiĐộ xòe tối đa: 220ml– Áp lực hơi chuẩn để sử dụng 0.2 MPA – 0.24 MPA– Lượng hơi tiêu thụ: 210-250 lít/phút
38Chổi quét sơn100cáiChiều dài: 200 đến 220 mm;- Chiều rộng phần quét: 50 ± 3 mm;- Chiều dài phần mềm: 50 ± 3 mm;- Chất liệu phần cán: gỗ tự nhiên hoặc gỗ nhân tạo;- Chất liệu phần nhúng quét: sợi nhân tạo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.023.180.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên, chuyên ngành hóa33
2 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->