Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua bổ sung thiết bị âm thanh, ánh sáng và khung treo âm thanh, ánh sáng phục vụ biếu diễn ngoài trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua bổ sung thiết bị âm thanh, ánh sáng và khung treo âm thanh, ánh sáng phục vụ biếu diễn ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không giao tự chủ đã được bố trí trong dự toán chi năm 2021 của Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:28:00 đến ngày 2021-12-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 628,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,112,235 VNĐ ((Chín triệu một trăm mười hai nghìn hai trăm ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42645E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57108E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị “âm thanh, ánh sáng và khu treo” tương tự với các mặt hàng của gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.509.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận thiết bị để bảo hành nếu nhà thầu không thể hoàn thành được (sửa chữa) thì phải đổi mới thiết bị cùng loại hoặc có tính năng, chất lượng cao hơn;c) Địa điểm bảo hành: Nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật đến bảo hành tại Trung tâm Nghệ thuật Truyền thống Nghệ An - Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (trường hợp cần đưa thiết bị đi bảo hành thì phải có thiết bị tương đương thay thế tạm thời trong thời gian gửi bảo hành);d) Có Đại lý uỷ quyền hoặc trung tâm bảo hành đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Đại lý uỷ quyền hoặc trung tâm bảo hành phải có tài liệu chứng minh có ngành nghề đăng ký inh doanh phù hợp với gói thầu đang xét, có ít nhất 02 nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Điện, điện tử, CNTT;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu;- Có bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua bổ sung thiết bị âm thanh, ánh sáng và khung treo âm thanh, ánh sáng phục vụ biếu diễn ngoài trời Mua bổ sung thiết bị âm thanh, ánh sáng và khung treo âm thanh, ánh sáng phục vụ biểu diễn ngoài trời tại Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Nghệ An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không giao tự chủ đã được bố trí trong dự toán chi năm 2021 của Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Báo cáo tài chính các năm 2018-2020; 2) Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý III/2021; 3) Bảo lãnh dự thầu; 4) Tài liệu chứng minh nguồn vốn để thực hiện gói thầu; 5) Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm thu); 6) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu (hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động, bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD) Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu để đối chiếu khi được mời thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Bảng mô tả thông tin về hàng hoá: Tên, ký mã hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất, năm sản xuất, chất lượng: mới 100% chưa qua sử dụng và thông tin về kỹ thuật phải đáp ứng theo bảng mô tả chi tiết tại Chương 5 đính kèm E-TBMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2; 2) Thư bảo Bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị 3% giá trị hợp đồng và có hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; 3) Tài liệu chứng minh nguồn vốn để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.112.235 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Nghệ thuật Truyền thống Nghệ An;
+ Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 02383589431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Sở Văn hoá và Thể thao Nghệ An + Địa chỉ: Số 74 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: (0238) 3 844 511. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Hành chính - Tổng hợp Trung tâm Nghệ thuật Truyền thống Nghệ An + Điện thoại: 02383589431 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Ðịa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594554 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Truss bắt ốc (400 x 400 x 1.000) mm | 54 | thanh | Truss bắt ốc (400 x 400 x 1.000) mm. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Ống chính (50 x 3) mm. Ống phụ hai đầu cạnh bản mã (50 x 3) mm. Ống phụ ngang (50 x 2) mm. Ống giằng chéo 4 mặt (30 x 2) mm. Độ dầy bản mã 12 mm. - Sản phẩm có chứng nhận: ISO 9001:2015. CE. ROHS; CO, CQ đầy đủ. - Kích thước: (400 x 400) mm, cao 7m, sâu 7m, rộng 12m. | ||
| 2 | Hộp lồng 400 dùng cho xà 300, 400 | 4 | cái | Hộp lồng 400 dùng cho xà 300, 400. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Vật liệu: Hợp kim nhôm. - Sản phẩm có chứng nhận: ISO 9001:2015. CE. ROHS; CO, CQ đầy đủ. - Kích thước: (400 x 400) mm, cao 7m, sâu 7m, rộng 12m. | ||
| 3 | Đầu treo ba lăng 400 sắt | 4 | cái | Đầu treo ba lăng 400 sắt. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Vật liệu: Sắt sơn phủ nhũ. - Sản phẩm có chứng nhận: ISO 9001:2015. CE. ROHS; CO, CQ đầy đủ. | ||
| 4 | Ba lăng 1 tấn 8m | 6 | cái | Ba lăng 1 tấn 8m. - Năm sản xuất: 2020-2021. | ||
| 5 | Chân nhện đút chân đế 3m | 12 | cái | Chân nhện đút chân đế 3m. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Tay sắt, 1 cùm hợp kim nhôm. | ||
| 6 | Chân đế bánh xe (300x400) mm | 6 | cái | Chân đế bánh xe (300 x 400) mm. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 7 | Đầu treo ba lăng 400 sắt bắt ốc treo loa | 2 | cái | Đầu treo ba lăng 400 sắt bắt ốc treo loa. - Năm sản xuất: 2020-2021. | ||
| 8 | Laptop làm ánh sáng | 1 | cái | Laptop làm ánh sáng. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - CPU: AMD Ryzen 7-5800H (3,20 GHz upto 4,40 GHz, 16 MB). - RAM: 8 GB DDR4 3.200 MHz (2 khe, tối đa 64 GB). - HDD: 512 GB NVMe PCIe Gen3 x 4 SSD. - VGA: AMD Radeon RX 5500M 4 GB GDDR6. - Màn hình: 15,6 inch FHD (1.920 x 1.080). - Pin: 3 Cell 53,5 WHr. - OS: Windows 10 Home SL. - Trọng lượng: 2,35 kg. | ||
| 9 | Laptop làm Visualizer và chạy chương trình màn hình Led | 1 | cái | Laptop Visualizer và chạy chương trình màn hình Led. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - CPU: Intel Core i7-10750H (2,60 GHz upto 5 GHz, 12 MB). - RAM: 16 GB (8 GB x 2) DDR4 3.200 MHz (tối đa 64 GB). - HDD: 512 GB NVMe PCIe Gen3 x 4 SSD. - VGA: nVidia Geforce RTX 3060 Max-Q 6 GB GDDR6. - Màn hình: 15,6 inch FHD (1.920 x 1.080). - Pin: 3 Cell 51 WHr. - OS: Windows 10 Home SL. - Trọng lượng: 1,86 kg. | ||
| 10 | Đèn led nắng vàng 200W | 16 | cái | Đèn led nắng vàng 200W. - Công suất: 200W. - Năm sản xuất: 2020-2021. | ||
| 11 | Đàn Organ61 phím | 1 | cái | Đàn 61 phím. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Bàn phím: 61 phím. Loại FSX keyboard. Initial Touch. Aftertouch. - Bộ tạo âm: Motion Control Synthesis Engine AMW2: 8 Elements FM-X: 8 Operators, 88 Algorithms. - Đa âm tối đa: AWM2: 128 (max.; stereo/mono waveforms) FM-X: 128 (max). - Bộ điều khiển: Master Volume, AD Input Gain knob, Pitch Bend wheel, Modulation wheel, Ribbon Controller, Control Sliders x 8, Knobs x 8, Super Knob, Data dial. - Hiển thị: 7" TFT Color Wide VGA LCD touch screen. - Tiêu thụ điện: 27 W. | ||
| 12 | Đèn flollow bóng Beam 17R | 2 | cái | Đèn flollow bóng Beam 17R. - Năm sản xuất: 2020-2021. | ||
| 13 | Máy khói (haze) | 1 | cái | Máy khói (haze). - Năm sản xuất: 2020-2021. | ||
| 14 | Stagebox kỹ thuật số | 2 | cái | Stagebox kỹ thuật số. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Bảng điều khiển Yamaha TF series. - 16 tiền khuếch đại mic chất lượng cao có thể điều khiển được từ bảng điều khiển của bạn. - Kết nối tối đa 3 đồng thời cho 48 đầu vào và 24 đầu ra. | ||
| 15 | Card mở rộng I/O cho mixer TF | 1 | cái | Card mở rộng I/O cho mixer TF. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Định dạng: Dante. - Chiều dài dữ liệu: 24 bit hoặc 32 bit. - Cấp độ: 1000Base-T. - Âm thanh: 64ch (NY64-D để devises khác) 64ch (devises khác để NY64-D). - Tự nối: etherCON Cat5e. | ||
| 16 | Bộ kích tín hiệu 8 line | 2 | cái | Bộ kích tín hiệu 8 line. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Thiết bị nâng tín hiệu 8 đường còn có tên gọi tiếng Anh là DMX Splitter 8. Tương thích luôn cả cổng 3 pin và cổng 5 pin. LED báo tín hiệu ở mỗi đầu ra. - Tín hiệu không bị nhiễu ở 8 đường. - Nguồn AC (110 ~ 240) V. - Kích thước: (420 x 169 x 71) mm. - Trọng lượng: 3kg. | ||
| 17 | Dây điện 2x4.0 | 400 | m | Dây điện 2x4.0. - Năm sản xuất: 2020-2021. | ||
| 18 | Dây tín hiệu | 300 | m | Dây tín hiệu. - Năm sản xuất: 2020-2021. | ||
| 19 | Giá để đàn Organ 2 tầng | 2 | cái | Giá để đàn organ 2 tầng. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Vật liệu: Nhôm máy bay siêu nhẹ. - Các tay đỡ và chân có thể tháo rời. Có thể thay đổi chiều cao của tay đỡ nhờ khớp trượt trên thân giá. Có thể tháo rời tất cả các bộ phận và đựng trong túi nhỏ, rất dễ dàng và tiện dụng cho di chuyển. - Khả năng chịu tải tối đa trên mỗi tầng: 37kg. - Chiều cao: 1 m. - Chiều dài tay (tầng 1) 38 cm. Chiều dài tay (tầng 2) 45 cm. | ||
| 20 | Ổn áp 1 pha 10KVA | 1 | cái | Ổn áp 1 pha 10KVA.- Năm sản xuất: 2020-2021. - Đặc điểm: - Dải điện áp: 50 V ÷ 250 V. - Điện áp ra: (110 – 220) V (100 V), ± (2 ~ 3) %. - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: (1 ÷ 3) s. (15.000 ÷ 50.000) VA. - Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo. - Độ cách điện: > 3 MΩ ở điện áp một chiều 500 V. - Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 1 chiều 2.000 V trong vòng 1 phút. | ||
| 21 | Micro | 1 | bộ | Micro. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Thông số kỹ thuật: + Loại: không dây + Chọn dải tần số: 792.5MHz - 817.375MHz + Chọn dải tần số băng thông: 30MHz + Số kênh có thể điều chỉnh được: 200CH + Khoảng cách kênh điều chỉnh tần số: 125KHz + Tần số dao động chế độ: PLL pha-khóa tổng hợp tần số + Độ nhạy thực tế: Đầu vào 6dBuV - Thời gian 10dBuV, S / N> 80dB + Độ ổn định tần số: ± 0.005% (-10 ℃ ~ 50 ℃) + Độ lệch tối đa: ± 48KHz + Tín hiệu tới: Tần số tiếng ồn> 105dB (1KHz-A) + Toàn bộ: THD + Độ lệch: Max ± 48KHz + Áp suất âm thanh tối đa: 140dB SPL + Màn hình LCD: hiển thị nhiều màu với màn hình backlit + Dùng pin: AA + Trọng lượng (g): 298. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42645E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57108E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị “âm thanh, ánh sáng và khu treo” tương tự với các mặt hàng của gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.509.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận thiết bị để bảo hành nếu nhà thầu không thể hoàn thành được (sửa chữa) thì phải đổi mới thiết bị cùng loại hoặc có tính năng, chất lượng cao hơn;c) Địa điểm bảo hành: Nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật đến bảo hành tại Trung tâm Nghệ thuật Truyền thống Nghệ An - Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (trường hợp cần đưa thiết bị đi bảo hành thì phải có thiết bị tương đương thay thế tạm thời trong thời gian gửi bảo hành);d) Có Đại lý uỷ quyền hoặc trung tâm bảo hành đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Đại lý uỷ quyền hoặc trung tâm bảo hành phải có tài liệu chứng minh có ngành nghề đăng ký inh doanh phù hợp với gói thầu đang xét, có ít nhất 02 nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 2 | - Đại học chuyên ngành Điện, điện tử, CNTT;- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu;- Có bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi