Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:28:00 đến ngày 2021-12-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học/trụ sở cơ quan công sở Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng tự thực hiện hoặc phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành theo yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 05 (ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị Đầu tư xây dựng trường THCS Từ Sơn, hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà ăn kết hợp bán trú và sân vườn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Báo cáo tài chính các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 của nhà thầu; Một trong các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu (năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020) theo yêu cầu tại Mẫu số 13A (Webform hệ thống) (2) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) các Hợp đồng tương tự và một trong số các biên bản: Bản thanh lý hợp đồng; Bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (nếu gói thầu đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu). (3) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) tài liệu kỹ thuật (tiếng Việt). (4) Bản SCAN (bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (5) Bản SCAN (bản gốc) thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hợp pháp hoạt động tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng (theo Điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017); (6) Bản SCAN (từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực) giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (7) Bản SCAN (từ bản gốc) Cam kết bảo hành hàng hóa; Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; (8) Bản SCAN (từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế (9) Các tài liệu khác: Bản SCAN gửi lên hệ thống |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất; thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp cataloge, tài liệu kỹ thuật, kết quả thử nghiệm, thí nghiệm (nếu có) có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu đối với hàng hóa; - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản sao công chứng) hoặc giấy phép bán hàng (bản gốc) của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam đối với hàng hóa được yêu cầu. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch Tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn – đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch- Địa chỉ: Nhà liên cơ quan I, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch- Địa chỉ: Nhà liên cơ quan I, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường tầng học sinh | 91 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | I. GIƯỜNG HỌC SINH | |
| 2 | Giường ngủ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | II. PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 3 | Ghế ngồi phòng hiệu trưởng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | như trên (nt) | |
| 4 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 5 | Rèm vải | 6 | md | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 6 | Thùng rác 15L | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 7 | Bàn làm việc hiệu phó | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | III. PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 8 | Ghế làm việc phòng hiệu phó | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 9 | Tủ gỗ để tài liệu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 10 | Bảng từ trắng khung nhôm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 11 | Giường ngủ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 12 | Rèm vải | 6 | md | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 13 | Thùng rác 15L | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 14 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | IV.PHÒNG HÀNH CHÍNH | |
| 15 | Ghế gấp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 16 | Tủ sắt | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 17 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 18 | Rèm vải | 6 | md | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 19 | Thùng rác 20L | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 20 | Tượng Bác | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | V.PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 21 | Tủ sắt | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 22 | Loa cột 20W | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 23 | Âm ly tăng âm 60W | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 24 | Micro không dây | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 25 | Giá treo loa+phụ kiên | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 26 | Rèm phông nhung xanh | 25 | m2 | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 27 | Rèm phông nhung đỏ | 6 | m2 | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 28 | Sao vàng, búa liềm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 29 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 30 | Máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 31 | Rèm vải | 30 | md | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 32 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 33 | Tủ kính | 24 | md | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | VI.PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 34 | Tủ kính sa bàn | 10 | md | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 35 | Máy chiếu | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 36 | Bộ trộn âm thanh | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | VII.ÂM THANH NGOÀI TRỜI | |
| 37 | Loa biểu diễn | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 38 | Micro dây cầm tay | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 39 | Dây loa | 1 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 40 | Cục đẩy công suất | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 41 | Bếp á 2 họng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | VIII.BẾP ĂN BÁN TRÚ | |
| 42 | Tủ nấu cơm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 43 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 44 | Tum hút khói | 4 | md | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 45 | ống khói | 16 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 46 | Cút góc | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 47 | Côn thu | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 48 | Quạt hút và giá kệ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 49 | Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dưới | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 50 | Giá để xoong nồi 3 tầng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 51 | Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài có bánh xe | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 52 | Bàn chậu đơn có lỗ xả rác | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 53 | Bàn chậu đôi rửa bát | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 54 | Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng có bánh xe | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 55 | Giá để thực phẩm 4 tầng có bánh xe | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 56 | Giá cài dao, thớt | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 57 | Xe đẩy nồi canh 1 tầng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 58 | Xe đẩy 2 tầng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 59 | Tủ đông | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 60 | Hệ thống gas cho 6 bình gas CN (không tính bình gas) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 61 | Hệ thống cấp thoát nước cho chậu rửa và bếp nấu | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 62 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 63 | Máy xay sinh tố công nghiệp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 64 | Bát to D24cm | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | IX.DỤNG CỤ BẾP | |
| 65 | Nồi nhôm 80L | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 66 | Nồi nhôm 50L | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 67 | Chảo chiên, rán D50cm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 68 | Chảo đáy bằng chống dính D36cm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 69 | Xô Inox 10L | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 70 | Dao chặt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 71 | Dao thái | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 72 | Dao gọt hoa quả | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 73 | Nạo vỏ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 74 | Thớt chặt D45cm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 75 | Thớt thái D40cm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 76 | Muôi nấu to cán dài D16cm inox | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 77 | Muôi thủng D16cm inox | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 78 | Xẻng nấu cán dài inox | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 79 | Vợt Inox D16cm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 80 | Lọc dầu ăn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 81 | Rá vo gạo D57cm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 82 | Rổ inox lỗ to D57cm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 83 | Rổ inox lỗ nhỏ D57cm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 84 | Chậu inox to D57cm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 85 | Chậu inox nhỏ D40cm | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 86 | Muôi múc canh Inox D6,5cm | 70 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 87 | Muôi múc canh inox D16cm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 88 | Khay ăn inox 4 ngăn | 600 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 89 | Thìa Inox | 600 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 90 | Đũa Inox | 600 | đôi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 91 | Ghế inox | 360 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 92 | Bàn inox | 60 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học/trụ sở cơ quan công sở Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng tự thực hiện hoặc phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành theo yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 05 (ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi