Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý tại văn phòng Công ty và văn phòng đại diện TP.HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý tại văn phòng Công ty và văn phòng đại diện TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ cung cấp sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác năm 2021 của công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng-Phước Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:15:00 đến ngày 2021-12-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 912,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.368E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73615E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị: Máy vi tính, máy văn phòng, thiết bị điện tử.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 639.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện - Điện tử.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân lực tham gia gói thầu này.- Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn:+Kinh nghiệm về quản lý cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng làm việc ≥ 5 năm.+Kinh nghiệm về quản lý cung cấp, lắp đặt máy tính, máy in, máy photocopy, máy fax…≥3 năm.(Tất cả tài liệu chứng minh phải scan từ bản gốc hoặc là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện - Điện tử.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân lực tham gia gói thầu này.- Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn:+Kinh nghiệm về giám sát hiện trường cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng làm việc ≥ 5 năm.+Kinh nghiệm về giám sát hiện trường cung cấp, lắp đặt máy tính, máy in, máy photocopy, máy fax…≥3 năm.(Tất cả tài liệu chứng minh phải scan từ bản gốc hoặc là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện - Điện tử.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân lực tham gia gói thầu này.+Kinh nghiệm về phụ trách bảo hành, bảo trì cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng làm việc ≥ 5 năm.+Kinh nghiệm về phụ trách bảo hành, bảo trì cung cấp, lắp đặt máy tính, máy in, máy photocopy, máy fax…≥3 năm.- (Tất cả tài liệu chứng minh phải scan từ bản gốc hoặc là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý tại văn phòng Công ty và văn phòng đại diện TP.HCM Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý tại văn phòng Công ty và văn phòng đại diện TP.HCM 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ cung cấp sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác năm 2021 của công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng-Phước Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng Báo cáo tài chính như sau: - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2019-2020); Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây. - Đối với hàng hóa ngoài nước: Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa trong nước: Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017. - Đối với sản phẩm máy vi tính để bàn: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu sau: + Bản mô tả thông số kỹ thuật của sản phẩm chào thầu do nhà sản xuất phát hành. Thông số trong bản mô tả thông số kỹ thuật phải phù hợp với thông số nhà thầu chào trong E-HSDT. + Tài liệu chứng minh nhà sản xuất máy tính là đối tác định danh của nhà sản xuất phần mềm Hệ điều hành. + Tài liệu chứng minh máy tính sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017 + Xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) về hàng hóa chào thầu có các nội dung sau: • Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế. • Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. • Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. • Tên hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu, năm sản xuất. (Tất cả tài liệu sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt) - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của các hàng hóa khác: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị; + Catalogue có hình ảnh và thông số kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. + Xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) về hàng hóa chào thầu có các nội dung sau: • Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế. • Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. • Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. • Tên hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu, năm sản xuất. (Tất cả tài liệu sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt) |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 24 giờ. + Nhà thầu phải có năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế: Đại lý hoặc đại diện có năng lực để đáp ứng thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa theo cam kết dự thầu. * Tài liệu chứng minh đối với đại lý: + Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Hình ảnh minh hoạ thể hiện được văn phòng, thể hiện bảng hiệu của đại lý, đại diện. * Tài liệu chứng minh đối với đơn vị được ủy quyền: + Hình ảnh minh hoạ thể hiện được văn phòng, thể hiện bảng hiệu của đơn vị được ủy quyền. + Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Hợp đồng ủy quyền bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa.
- Địa chỉ trụ sở chính: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.
Điện thoại: 0276.3775.519- 0276.3775.624. – Fax: 0276.3775.644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Dương, Địa chỉ: Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính để bàn | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Máy in đa chức năng | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Máy Fax | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Máy Scaner | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Máy photocoppy | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Máy in màu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Máy đếm tiền | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Ti vi 55" | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Tivi 65" | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Tủ lạnh | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Bình lọc nước RO | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Máy nóng lạnh | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Bếp điện từ âm 3 bếp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Máy hút mùi nhà bếp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Quạt cây | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Máy in văn phòng | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Máy tính xách tay phục vụ đồ họa và cài đặt thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Máy tính xách tay phục vụ đồ họa và cài đặt thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.368E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73615E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị: Máy vi tính, máy văn phòng, thiết bị điện tử.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 639.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện - Điện tử.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân lực tham gia gói thầu này.- Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn:+Kinh nghiệm về quản lý cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng làm việc ≥ 5 năm.+Kinh nghiệm về quản lý cung cấp, lắp đặt máy tính, máy in, máy photocopy, máy fax…≥3 năm.(Tất cả tài liệu chứng minh phải scan từ bản gốc hoặc là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện - Điện tử.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân lực tham gia gói thầu này.- Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn:+Kinh nghiệm về giám sát hiện trường cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng làm việc ≥ 5 năm.+Kinh nghiệm về giám sát hiện trường cung cấp, lắp đặt máy tính, máy in, máy photocopy, máy fax…≥3 năm.(Tất cả tài liệu chứng minh phải scan từ bản gốc hoặc là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện - Điện tử.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân lực tham gia gói thầu này.+Kinh nghiệm về phụ trách bảo hành, bảo trì cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng làm việc ≥ 5 năm.+Kinh nghiệm về phụ trách bảo hành, bảo trì cung cấp, lắp đặt máy tính, máy in, máy photocopy, máy fax…≥3 năm.- (Tất cả tài liệu chứng minh phải scan từ bản gốc hoặc là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi