Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056861-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Bổ sung doanh trại, cải tạo Học viện Hải quân (giai đoạn 5)
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211056680
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:59:00 đến ngày 2021-12-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,104,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu nhà thầu phải cử nhân viên đến bảo hành, sửa chửa các hàng hóa do nhà thầu cung cấp

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Gia công, chế tạo, mua sắm vật tư, trang thiết bị
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngấn sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604


- Bên mời thầu: Học viện Hải quân , địa chỉ: Số 30 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604


E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu; Bảo đảm dự thầu; Biểu mẫu dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong biểu mẫu dự thầu. Các tài liệu khác (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu các tài liệu chứng minh cho tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. Các tài liệu phải do nhà sản xuất ban hành. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. - Nhà thầu nộp bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu:Giấy phép nhập khẩu của mặt hàng dự thầu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, Tờ khai hải quan, Hóa đơn, Phiếu đóng gói của mặt hàng dự thầu, ngày nhập khẩu trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp theo trình tự từ a đến d và lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các loại chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. Bên mua không phải chịu thêm bất cứ khoản chi phí nào (nếu có) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069.754604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHQS / Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0983058290
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069 754604
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp ghép tín hiệu ETC4-1-2TRBiến áp ETC4-1-2TR120CáiBiến áp ETC4-1-2TR hoặc tương đương, E-Series RF 1:4 Flux, RF 2-800Mhz, TA =+25°C, Z0 = 50 Ω
2Biến trở 2WBiến trở RV2W100CáiBiến trở 2W các loại, (1-100)k, 5-200mA, 0-50V
3Biến trở vi chỉnhBiến trở 3590S-2-103L, 3296W80CáiBiến trở vi chỉnh các loại, (1-100)k, 4-20mA, 0-10V
4Bộ lọc dải thôngBPF-C141+2CáiBộ lọc BPF-C141+ hoặc tương đương, Signal BANDPASS FLTR/SURF MT/RoHS 50Ω, 110 to 180 MHz
5Bộ lọc nguồnBNX025H01 15A 25V SMD20CáiBộ lọc nguồn BNX025H01 15A 25V SMD, (50 kHz to 1GHz) 25VDC, 15ADC, 45mV max.
6Bộ lọc SAWSAW B39811B4321P8105CáiBộ lọc SAW B39811B4321P810, FILTER 806MHZ 5SMD
7Bộ lọc SAWSAW SF2255E2CáiBộ lọc SAW SF2255E, 1056MHz, 400 MΩ, Vin 10V to 24V
8Bo mạch nguồnoard SE-600-24/48: 600W 24V 25A; 48V 10A3CáiBo mạch nguồn Vin 250V, Vout: 24V/25A, 48V/10A
9Cáp nguồnCable 1.0 to 3.5 mm116MétCáp nguồn Cadivi hoặc tương đương, 1.0 to 3.5 mm, 2 đến 16 sợi
10Cáp và dây nối điều khiểnCable 400mA to 0.5A200CáiCáp và dây nối điều khiển, 400mA to 0.5A, 12 to 35pin
11Cầu chì và đế cầu chì100BộCầu chì và đế các loại: 0.5 to 2A,50 to 200Ω
12Cầu đấu dây100CáiCầu đấu dây, 4, 6, 8, 16, 32, 64 pin, max to 1A
13Cầu điốt (10A)100CáiCầu điốt (10A), 25 to 250 VDC
14Chân đế IC100CáiChân đế IC các loại: 4, 6, 8, 16, 32, 64, 128, 256 pin, 400mA
15Cọc đấu dây, kiểm tra100CáiCọc đấu dây, 2 to 64 pin, 200mA to 2.0 A, 2 to 4 đầu kiểm tra
16Cổng kết nốiRs422 Rs485, HDMI50CáiCổng kết nối các loại Rs422 Rs485, HDMI
17Đầu cosHP-DTL-16/25/45/6520BịchĐầu cos Hòa phát hoặc tương đương
18Đế rơ le PYFA-NPYFA-N25CáiĐế rơ le PYFA-N, Omron hoặc tương đương, Socket Mounting: DIN Rail, RELAY SOCKET, Current Rating: 5A, Socket Terminals: Screw, Voltage Rating: 250V AC, 14 Pins
19Đèn tín hiệu200CáiĐèn tín hiệu: LED, AC/DC 12V, 24V, 110v, 220v, Màu: Đỏ, Xanh, Vàng, Xanh và Trắng, 22mm, 26mm
20Điện trở công suất200CáiĐiện trở công suất các loại: 20R-50W,30R-100W,50R-150W, 100R-100W,100R-200W
21Điện trở thường500CáiĐiện trở thường các loại: 1/4w-5w, R:10-10k-20k-100k-200k-1M ohm
22Epoxy bạc 8331S-50ml10TuýpEpoxy bạc 8331S-50ml: chịu nhiệt: -55 ° C đến 82ºC, Dán linh kiện điện tử R: 0.0060 Ω•cm, Thermal conductivity: 0.85 W/(m•K)
23Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD15CáiGiăc SMA cái 142-0761-851 SMD: Emerson Network Power Connectivity Solutions, CONN JACK SMA 50 OHMS EDGE MOUN, Jack, Female Sockets, fmax 6.5GHz
24Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-215CáiGiắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2: SMP Connector Jack, Male, Pin 50Ohm Surface Mount Solder, fmax 6.5GHz
25IC khuếch đại thuật toán AD797IC AD79740CáiIC AD797 chip đơn: Microphone Preamplifiers ULTRA LOW NOISE OP AMP IC, Low noise: 0.9 nV/√Hz (1.2 nV/√Hz maximum) input voltage noise at 1 kHz 50 nV p-p input voltage noise, 0.1 Hz to 10 Hz Low distortion −120 dB total harmonic distortion at 20 kHz
26IC 2SC2383IC 2SC238380CáiIC 2SC2383: Toshiba Semiconductor hoặc tương đương, transistor (color TV vert. deflection, class B sound output applications)
27IC 555IC 555110CáiIC 555: AN-694 A DMOS 3A, 55V, H-Bridge, xuất xứ: Malaysia
28IC AD4520IC AD4520150CáiIC AD4520, CMOS Dual Binary Up-Counter
29IC AD4525IC AD4525100CáiIC AD4525 hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia
30IC AD5686IC AD568625CáiIC AD5686 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
31IC AD600IC AD60055CáiIC AD600 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
32IC AD602IC AD60250CáiIC AD602 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
33IC AD712IC AD71295CáiIC AD712 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysi
34IC AD8436IC AD843635CáiIC AD8436 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
35IC D713IC D71380CáiIC D713 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
36IC ADL5535ARKZ-R7IC ADL5535ARKZ-R730CáiIC khuếch đại tín hiệu ADL5535ARKZ-R7 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
37IC SBF4089ZIC SBF4089Z40CáiIC khuếch đại tín hiệu SBF4089Z hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
38IC TQL9092IC TQL909230CáiIC khuếch đại tín hiệu TQL9092 hoặc tương đương
39IC LM393IC LM39380CáiIC LM393 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
40IC MIC5158IC MIC515845CáiIC MIC5158 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
41IC Ổn áp 1.8V30CáiIC Ổn áp 1.8V hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
42IC Ổn áp 3,3 V30CáiIC Ổn áp 3,3Vhoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
43IC LT3029EMSE#PBFIC LT3029EMSE#PBF100CáiIC ổn áp LT3029EMSE#PBF hoặc tương đương
44IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20100CáiIC ổn áp LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
45IC LTC3601EMSE#PBFIC LTC3601EMSE#PBF40CáiIC ổn áp LTC3601EMSE#PBF hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
46IC LTM8049 SMD BGA-77IC LTM8049 SMD BGA-7745CáiIC ổn áp LTM8049 SMD BGA-77 hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
47IC ổn áp nguồn150CáiIC ổn áp nguồn các loại: 5-10-20-50VDC, xuất xứ: Malaysia
48IC LT3999IC LT3999120CáiIC ổn áp nguồn cách ly LT3999 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
49IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N100CáiIC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
50IC TL082IC TL082110CáiIC TL082 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
51Kít dụng cụ phụ tùngMODEL: HHM-2414W, DHP48Z (BL)2BộKít dụng cụ phụ tùng: Kính hiển vi KTS HHM-2414W, khoan máy búa, vặn vít dùng Pin DHP48Z (BL) hoặc tương đương
52LM1117LM111750CáiLM1117 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
53LM337LM33770CáiLM337 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
54Mạch in10CáiMạch in: PCB FR4-135 (150x250)mm xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
55Mạch thử50CáiMạch thử Board Test MB-102/256(102/256) pin hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
56MCU AT328PMCU AT328P80CáiMCU AT328P hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
57MCU STM32F405RGT6MCU STM32F405RGT690CáiMCU STM32F405RGT6 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
58Mosfet 2SK30AMosfet 2SK30A290CáiMosfet 2SK30A hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
59MOSFET APT50M50JVRMOSFET APT50M50JVR100CáiMOSFET APT50M50JVR hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
60MOSFET IRFZ44MOSFET IRFZ4460CáiMOSFET IRFZ44 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
61MOSFET IXFN36N100MOSFET IXFN36N10045CáiMOSFET IXFN36N100 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
62Nguồn xung 24V13BộNguồn xung S8FS-G10024CDhoặc tương đương Vout: 24V, Iin 1A-15A,Pw:(50-200)W, xuất xứ:Asia
63Nguồn xung 12V15BộNguồn xung S8FS-G01505CD hoặc tương đương Vout: 12V, Iin 0.5A-10A,Pw:(20-100)W,xuất xứ: Asia
64Nút nhấn giữ80CáiNút nhấn giữ, kim loại, 8 pin,Imax: 2A, xuất xứ: Asian
65Opto100CáiOpto TLP2368 P2368 SOP5, A316J HCPL316J HCPL-316J Vcc 15 to 30V hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia
66Quạt thông gió5CáiQuạt thông gió, 12V, 2A, d:250mm
67Rơle có điều khiển5CáiRơle có điều khiển BF2510A024, hoặc tương đương
68Rơle omron LY4N-AC100/11025CáiRơle omron LY4N-AC100/110 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
69Tẩm phủ DCA SCC35HộpTẩm phủ bề mặt mạch in DCA SCC3 hoặc tương đương
70Tản nhiệt10CáiTản nhiệt nhôm (135x252x10)mm hoặc tương đương, xuất xứ: Việt Nam
71Thiếc hàn2KgThiếc hàn SOLDER HSE-HGF10, có nhựa thông, hoặc tương đương
72Thiếc lỏng10TuýpThiếc lỏng dạng tuýp 15g TS391LT, hoặc tương đương
73TIP41C50CáiTIP41C hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
74Trạm hàn Samsung Saike 909D3CáiTrạm hàn Saike 909D, hoặc tương đương,xuất xứ: Samsung
75Transistor A101370CáiTransistor A1013 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
76Transistor C238360CáiTransistor C2383 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
77Trở dán200CáiTrở dán SMD R77 to 473: 47Ohm -100 kOhm hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
78Tụ dán500CáiTụ dán SMD 1438-112: 0805 16V 0.68uF C0805C684K4RACTU hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
79Tụ điện 16V100CáiTụ điện 16VDC, 5-10Whoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
80Vi mạch ADS111545CáiVi mạch ADS1115 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
81Vi mạch CAT9883C50CáiVi mạch CAT9883C hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
82Vi mạch DS90C3202VS15CáiVi mạch DS90C3202VS hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
83Vi mạch EC4SBW-24S0550CáiVi mạch EC4SBW-24S05 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
84Vi mạch MAX4855CáiVi mạch MAX485 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
85Vi mạch RTL813930CáiVi mạch RTL8139 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
86Vi mạch SII1160CTU15CáiVi mạch SII1160CTU hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
87Vi mạch TEN-3-242250CáiVi mạch TEN-3-2422 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
88Vi mạch V24C12T100BL270CáiVi mạch V24C12T100BL2 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
89Vôn kế Autonics4CáiVôn kế Autonics M5W-AV-1, dải đo: 0 - 199.99(m)V, kích thước: 96x48mm,xuất xứ: Asian (hoặc tương đương)
90IC SBF5089ZIC SBF5089Z40CáiIC khuếch đại tín hiệu SBF5089Z hoặc tương đương, xuất xứ: Nhật Bản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu nhà thầu phải cử nhân viên đến bảo hành, sửa chửa các hàng hóa do nhà thầu cung cấp

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->