Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Bổ sung doanh trại, cải tạo Học viện Hải quân (giai đoạn 5) |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:59:00 đến ngày 2021-12-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu nhà thầu phải cử nhân viên đến bảo hành, sửa chửa các hàng hóa do nhà thầu cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử Gia công, chế tạo, mua sắm vật tư, trang thiết bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngấn sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu; Bảo đảm dự thầu; Biểu mẫu dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong biểu mẫu dự thầu. Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu các tài liệu chứng minh cho tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. Các tài liệu phải do nhà sản xuất ban hành. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. - Nhà thầu nộp bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu:Giấy phép nhập khẩu của mặt hàng dự thầu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, Tờ khai hải quan, Hóa đơn, Phiếu đóng gói của mặt hàng dự thầu, ngày nhập khẩu trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp theo trình tự từ a đến d và lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các loại chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. Bên mua không phải chịu thêm bất cứ khoản chi phí nào (nếu có) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069.754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHQS / Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0983058290 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069 754604 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp ghép tín hiệu ETC4-1-2TR | Biến áp ETC4-1-2TR | 120 | Cái | Biến áp ETC4-1-2TR hoặc tương đương, E-Series RF 1:4 Flux, RF 2-800Mhz, TA =+25°C, Z0 = 50 Ω | |
| 2 | Biến trở 2W | Biến trở RV2W | 100 | Cái | Biến trở 2W các loại, (1-100)k, 5-200mA, 0-50V | |
| 3 | Biến trở vi chỉnh | Biến trở 3590S-2-103L, 3296W | 80 | Cái | Biến trở vi chỉnh các loại, (1-100)k, 4-20mA, 0-10V | |
| 4 | Bộ lọc dải thông | BPF-C141+ | 2 | Cái | Bộ lọc BPF-C141+ hoặc tương đương, Signal BANDPASS FLTR/SURF MT/RoHS 50Ω, 110 to 180 MHz | |
| 5 | Bộ lọc nguồn | BNX025H01 15A 25V SMD | 20 | Cái | Bộ lọc nguồn BNX025H01 15A 25V SMD, (50 kHz to 1GHz) 25VDC, 15ADC, 45mV max. | |
| 6 | Bộ lọc SAW | SAW B39811B4321P810 | 5 | Cái | Bộ lọc SAW B39811B4321P810, FILTER 806MHZ 5SMD | |
| 7 | Bộ lọc SAW | SAW SF2255E | 2 | Cái | Bộ lọc SAW SF2255E, 1056MHz, 400 MΩ, Vin 10V to 24V | |
| 8 | Bo mạch nguồn | oard SE-600-24/48: 600W 24V 25A; 48V 10A | 3 | Cái | Bo mạch nguồn Vin 250V, Vout: 24V/25A, 48V/10A | |
| 9 | Cáp nguồn | Cable 1.0 to 3.5 mm | 116 | Mét | Cáp nguồn Cadivi hoặc tương đương, 1.0 to 3.5 mm, 2 đến 16 sợi | |
| 10 | Cáp và dây nối điều khiển | Cable 400mA to 0.5A | 200 | Cái | Cáp và dây nối điều khiển, 400mA to 0.5A, 12 to 35pin | |
| 11 | Cầu chì và đế cầu chì | 100 | Bộ | Cầu chì và đế các loại: 0.5 to 2A,50 to 200Ω | ||
| 12 | Cầu đấu dây | 100 | Cái | Cầu đấu dây, 4, 6, 8, 16, 32, 64 pin, max to 1A | ||
| 13 | Cầu điốt (10A) | 100 | Cái | Cầu điốt (10A), 25 to 250 VDC | ||
| 14 | Chân đế IC | 100 | Cái | Chân đế IC các loại: 4, 6, 8, 16, 32, 64, 128, 256 pin, 400mA | ||
| 15 | Cọc đấu dây, kiểm tra | 100 | Cái | Cọc đấu dây, 2 to 64 pin, 200mA to 2.0 A, 2 to 4 đầu kiểm tra | ||
| 16 | Cổng kết nối | Rs422 Rs485, HDMI | 50 | Cái | Cổng kết nối các loại Rs422 Rs485, HDMI | |
| 17 | Đầu cos | HP-DTL-16/25/45/65 | 20 | Bịch | Đầu cos Hòa phát hoặc tương đương | |
| 18 | Đế rơ le PYFA-N | PYFA-N | 25 | Cái | Đế rơ le PYFA-N, Omron hoặc tương đương, Socket Mounting: DIN Rail, RELAY SOCKET, Current Rating: 5A, Socket Terminals: Screw, Voltage Rating: 250V AC, 14 Pins | |
| 19 | Đèn tín hiệu | 200 | Cái | Đèn tín hiệu: LED, AC/DC 12V, 24V, 110v, 220v, Màu: Đỏ, Xanh, Vàng, Xanh và Trắng, 22mm, 26mm | ||
| 20 | Điện trở công suất | 200 | Cái | Điện trở công suất các loại: 20R-50W,30R-100W,50R-150W, 100R-100W,100R-200W | ||
| 21 | Điện trở thường | 500 | Cái | Điện trở thường các loại: 1/4w-5w, R:10-10k-20k-100k-200k-1M ohm | ||
| 22 | Epoxy bạc 8331S-50ml | 10 | Tuýp | Epoxy bạc 8331S-50ml: chịu nhiệt: -55 ° C đến 82ºC, Dán linh kiện điện tử R: 0.0060 Ω•cm, Thermal conductivity: 0.85 W/(m•K) | ||
| 23 | Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD | 15 | Cái | Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD: Emerson Network Power Connectivity Solutions, CONN JACK SMA 50 OHMS EDGE MOUN, Jack, Female Sockets, fmax 6.5GHz | ||
| 24 | Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2 | 15 | Cái | Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2: SMP Connector Jack, Male, Pin 50Ohm Surface Mount Solder, fmax 6.5GHz | ||
| 25 | IC khuếch đại thuật toán AD797 | IC AD797 | 40 | Cái | IC AD797 chip đơn: Microphone Preamplifiers ULTRA LOW NOISE OP AMP IC, Low noise: 0.9 nV/√Hz (1.2 nV/√Hz maximum) input voltage noise at 1 kHz 50 nV p-p input voltage noise, 0.1 Hz to 10 Hz Low distortion −120 dB total harmonic distortion at 20 kHz | |
| 26 | IC 2SC2383 | IC 2SC2383 | 80 | Cái | IC 2SC2383: Toshiba Semiconductor hoặc tương đương, transistor (color TV vert. deflection, class B sound output applications) | |
| 27 | IC 555 | IC 555 | 110 | Cái | IC 555: AN-694 A DMOS 3A, 55V, H-Bridge, xuất xứ: Malaysia | |
| 28 | IC AD4520 | IC AD4520 | 150 | Cái | IC AD4520, CMOS Dual Binary Up-Counter | |
| 29 | IC AD4525 | IC AD4525 | 100 | Cái | IC AD4525 hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia | |
| 30 | IC AD5686 | IC AD5686 | 25 | Cái | IC AD5686 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 31 | IC AD600 | IC AD600 | 55 | Cái | IC AD600 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 32 | IC AD602 | IC AD602 | 50 | Cái | IC AD602 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 33 | IC AD712 | IC AD712 | 95 | Cái | IC AD712 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysi | |
| 34 | IC AD8436 | IC AD8436 | 35 | Cái | IC AD8436 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 35 | IC D713 | IC D713 | 80 | Cái | IC D713 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 36 | IC ADL5535ARKZ-R7 | IC ADL5535ARKZ-R7 | 30 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu ADL5535ARKZ-R7 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 37 | IC SBF4089Z | IC SBF4089Z | 40 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu SBF4089Z hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 38 | IC TQL9092 | IC TQL9092 | 30 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu TQL9092 hoặc tương đương | |
| 39 | IC LM393 | IC LM393 | 80 | Cái | IC LM393 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 40 | IC MIC5158 | IC MIC5158 | 45 | Cái | IC MIC5158 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 41 | IC Ổn áp 1.8V | 30 | Cái | IC Ổn áp 1.8V hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 42 | IC Ổn áp 3,3 V | 30 | Cái | IC Ổn áp 3,3Vhoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 43 | IC LT3029EMSE#PBF | IC LT3029EMSE#PBF | 100 | Cái | IC ổn áp LT3029EMSE#PBF hoặc tương đương | |
| 44 | IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 | IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 | 100 | Cái | IC ổn áp LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 45 | IC LTC3601EMSE#PBF | IC LTC3601EMSE#PBF | 40 | Cái | IC ổn áp LTC3601EMSE#PBF hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 46 | IC LTM8049 SMD BGA-77 | IC LTM8049 SMD BGA-77 | 45 | Cái | IC ổn áp LTM8049 SMD BGA-77 hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 47 | IC ổn áp nguồn | 150 | Cái | IC ổn áp nguồn các loại: 5-10-20-50VDC, xuất xứ: Malaysia | ||
| 48 | IC LT3999 | IC LT3999 | 120 | Cái | IC ổn áp nguồn cách ly LT3999 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 49 | IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N | 100 | Cái | IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | ||
| 50 | IC TL082 | IC TL082 | 110 | Cái | IC TL082 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 51 | Kít dụng cụ phụ tùng | MODEL: HHM-2414W, DHP48Z (BL) | 2 | Bộ | Kít dụng cụ phụ tùng: Kính hiển vi KTS HHM-2414W, khoan máy búa, vặn vít dùng Pin DHP48Z (BL) hoặc tương đương | |
| 52 | LM1117 | LM1117 | 50 | Cái | LM1117 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 53 | LM337 | LM337 | 70 | Cái | LM337 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | |
| 54 | Mạch in | 10 | Cái | Mạch in: PCB FR4-135 (150x250)mm xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Mạch thử | 50 | Cái | Mạch thử Board Test MB-102/256(102/256) pin hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 56 | MCU AT328P | MCU AT328P | 80 | Cái | MCU AT328P hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 57 | MCU STM32F405RGT6 | MCU STM32F405RGT6 | 90 | Cái | MCU STM32F405RGT6 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 58 | Mosfet 2SK30A | Mosfet 2SK30A | 290 | Cái | Mosfet 2SK30A hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | |
| 59 | MOSFET APT50M50JVR | MOSFET APT50M50JVR | 100 | Cái | MOSFET APT50M50JVR hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | |
| 60 | MOSFET IRFZ44 | MOSFET IRFZ44 | 60 | Cái | MOSFET IRFZ44 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | |
| 61 | MOSFET IXFN36N100 | MOSFET IXFN36N100 | 45 | Cái | MOSFET IXFN36N100 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | |
| 62 | Nguồn xung 24V | 13 | Bộ | Nguồn xung S8FS-G10024CDhoặc tương đương Vout: 24V, Iin 1A-15A,Pw:(50-200)W, xuất xứ:Asia | ||
| 63 | Nguồn xung 12V | 15 | Bộ | Nguồn xung S8FS-G01505CD hoặc tương đương Vout: 12V, Iin 0.5A-10A,Pw:(20-100)W,xuất xứ: Asia | ||
| 64 | Nút nhấn giữ | 80 | Cái | Nút nhấn giữ, kim loại, 8 pin,Imax: 2A, xuất xứ: Asian | ||
| 65 | Opto | 100 | Cái | Opto TLP2368 P2368 SOP5, A316J HCPL316J HCPL-316J Vcc 15 to 30V hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia | ||
| 66 | Quạt thông gió | 5 | Cái | Quạt thông gió, 12V, 2A, d:250mm | ||
| 67 | Rơle có điều khiển | 5 | Cái | Rơle có điều khiển BF2510A024, hoặc tương đương | ||
| 68 | Rơle omron LY4N-AC100/110 | 25 | Cái | Rơle omron LY4N-AC100/110 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | ||
| 69 | Tẩm phủ DCA SCC3 | 5 | Hộp | Tẩm phủ bề mặt mạch in DCA SCC3 hoặc tương đương | ||
| 70 | Tản nhiệt | 10 | Cái | Tản nhiệt nhôm (135x252x10)mm hoặc tương đương, xuất xứ: Việt Nam | ||
| 71 | Thiếc hàn | 2 | Kg | Thiếc hàn SOLDER HSE-HGF10, có nhựa thông, hoặc tương đương | ||
| 72 | Thiếc lỏng | 10 | Tuýp | Thiếc lỏng dạng tuýp 15g TS391LT, hoặc tương đương | ||
| 73 | TIP41C | 50 | Cái | TIP41C hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | ||
| 74 | Trạm hàn Samsung Saike 909D | 3 | Cái | Trạm hàn Saike 909D, hoặc tương đương,xuất xứ: Samsung | ||
| 75 | Transistor A1013 | 70 | Cái | Transistor A1013 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 76 | Transistor C2383 | 60 | Cái | Transistor C2383 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 77 | Trở dán | 200 | Cái | Trở dán SMD R77 to 473: 47Ohm -100 kOhm hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 78 | Tụ dán | 500 | Cái | Tụ dán SMD 1438-112: 0805 16V 0.68uF C0805C684K4RACTU hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 79 | Tụ điện 16V | 100 | Cái | Tụ điện 16VDC, 5-10Whoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 80 | Vi mạch ADS1115 | 45 | Cái | Vi mạch ADS1115 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 81 | Vi mạch CAT9883C | 50 | Cái | Vi mạch CAT9883C hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 82 | Vi mạch DS90C3202VS | 15 | Cái | Vi mạch DS90C3202VS hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 83 | Vi mạch EC4SBW-24S05 | 50 | Cái | Vi mạch EC4SBW-24S05 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 84 | Vi mạch MAX485 | 5 | Cái | Vi mạch MAX485 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 85 | Vi mạch RTL8139 | 30 | Cái | Vi mạch RTL8139 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 86 | Vi mạch SII1160CTU | 15 | Cái | Vi mạch SII1160CTU hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 87 | Vi mạch TEN-3-2422 | 50 | Cái | Vi mạch TEN-3-2422 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 88 | Vi mạch V24C12T100BL2 | 70 | Cái | Vi mạch V24C12T100BL2 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 89 | Vôn kế Autonics | 4 | Cái | Vôn kế Autonics M5W-AV-1, dải đo: 0 - 199.99(m)V, kích thước: 96x48mm,xuất xứ: Asian (hoặc tương đương) | ||
| 90 | IC SBF5089Z | IC SBF5089Z | 40 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu SBF5089Z hoặc tương đương, xuất xứ: Nhật Bản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu nhà thầu phải cử nhân viên đến bảo hành, sửa chửa các hàng hóa do nhà thầu cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi