Gói thầu: Thuê kênh truyền kết nối phục vụ Hệ thống hội nghị truyền hình thành phố (bao gồm cả chi phí lắp đặt dịch vụ thuê kênh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179587-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thuê kênh truyền kết nối phục vụ Hệ thống hội nghị truyền hình thành phố (bao gồm cả chi phí lắp đặt dịch vụ thuê kênh)
Số hiệu KHLCNT 20210852998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp phát triển công nghệ thông tin năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:56:00 đến ngày 2021-12-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,264,781,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt và cho thuê dịch vụ kênh truyền.Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành 80% giá trị của hợp đồng. Đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, đã ký và thực hiện từ 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải cung cấp: Bản công chứng (Hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ.) Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng đã ký và thực hiện từ 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải cung cấp: bản công chứng (hợp đồng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật) có giá trị tương ứng tối thiểu là 80% giá trị hợp đồng đã thực hiện hoặc bản chụp hóa đơn hợp pháp đối với các hạng mục đã hoàn thiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ, chỉ tính giá trị do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có địa chỉ tại thành phố Hải Phòng (có địa chỉ, số điện thoại). - Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 3 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng cho đến khi nhà thầu xử lý xong và thông báo cho Chủ đầu tư rằng sự cố đã được khắc phục và được Chủ đầu tư xác nhận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý dự án:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu hoặc chứng chỉ khác tương đương.Cung cấp kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp và chứng nhận (hoặc chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hỗ trợ 24/7:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 05 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông- Ít nhất 01 cán bộ có một trong những chứng chỉ liên quan đến khả năng cấu hình và xử lý hầu hết các mô hình mạng cho một ISP như: JNCIP-SP, JNCE-SP, CCIP, CCNA, CCNP, CCIE hoặc tương đương, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu hoặc chứng chỉ tương đương.Cung cấp kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp và chứng nhận (hoặc chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thuê kênh truyền kết nối phục vụ Hệ thống hội nghị truyền hình thành phố (bao gồm cả chi phí lắp đặt dịch vụ thuê kênh)
Thuê kênh phục vụ Hệ thống hội nghị truyền hình thành phố
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp phát triển công nghệ thông tin năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu. Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3736907.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Phát triển xây dựng Bảo An.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu. Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3736907.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh như: + Bản sao công chứng hoặc scan bản gốc hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ mà nhà thầu kê khai khi nộp E-HSDT; + Bản sao công chứng hoặc scan bản gốc báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 và kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: (1) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (2) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (3) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (4) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (5) Báo cáo kiểm toán; + Bản sao công chứng hoặc scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ đội ngũ nhân sự tham gia gói thầu; - Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết thiết bị converter quang do nhà thầu cung cấp trong thời gian thực hiện hợp đồng tại địa điểm lắp đặt kênh truyền phục vụ cho gói thầu này phải mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng hoặc tương đương) của các thiết bị converter quang chào thầu do đại diện hãng sản xuất phát hành hoặc in từ Websize chính thức của hãng sản xuất để chứng minh tính đáp ứng các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Theo đúng nội dung yêu cầu tại các chương của E-HSMT
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực tài chính, nhân sự chủ chốt, kỹ thuật và nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có đầu mối hỗ trợ kỹ thuật, xử lý sự cố hoạt động 24/7 tại Hải Phòng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu. Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3736907.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu. Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT, Sở Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu. Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chi phí lắp đặt dịch vụ thuê kênh24Địa điểmChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
2Thuê Kênh phục vụ Hệ thống hội nghị truyền hình thành phố36ThángChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt và cho thuê dịch vụ kênh truyền.Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành 80% giá trị của hợp đồng. Đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, đã ký và thực hiện từ 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải cung cấp: Bản công chứng (Hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ.) Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng đã ký và thực hiện từ 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải cung cấp: bản công chứng (hợp đồng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật) có giá trị tương ứng tối thiểu là 80% giá trị hợp đồng đã thực hiện hoặc bản chụp hóa đơn hợp pháp đối với các hạng mục đã hoàn thiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ, chỉ tính giá trị do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có địa chỉ tại thành phố Hải Phòng (có địa chỉ, số điện thoại). - Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 3 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng cho đến khi nhà thầu xử lý xong và thông báo cho Chủ đầu tư rằng sự cố đã được khắc phục và được Chủ đầu tư xác nhận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý dự án: 1 - Có ít nhất 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu hoặc chứng chỉ khác tương đương.Cung cấp kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp và chứng nhận (hoặc chứng chỉ)32
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hỗ trợ 24/7: 5 - Có ít nhất 05 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông- Ít nhất 01 cán bộ có một trong những chứng chỉ liên quan đến khả năng cấu hình và xử lý hầu hết các mô hình mạng cho một ISP như: JNCIP-SP, JNCE-SP, CCIP, CCNA, CCNP, CCIE hoặc tương đương, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu hoặc chứng chỉ tương đương.Cung cấp kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp và chứng nhận (hoặc chứng chỉ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->