Gói thầu: Gói thầu số 25: Mua sắm thiết bị bàn, ghế, tủ, máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, ánh sáng, phông màn hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Mua sắm thiết bị bàn, ghế, tủ, máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, ánh sáng, phông màn hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:45:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện tử - tin học; bàn ghế tủ; âm thanh – ánh sáng – phông màn.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và kèm theo Quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Mua sắm thiết bị bàn, ghế, tủ, máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, ánh sáng, phông màn hội trường Nhà thiếu nhi huyện Thoại Sơn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp. - Đối với máy vi tính để bàn: + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn phải có giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có phiên bản từ 2000 trở lên và ISO 14001 còn hiệu lực. + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng áp dụng cho phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025:2005. + Máy vi tính phải đồng bộ (màn hình, chuột, phím, case) - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue hoặc hình ảnh do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu đối với các thiết bị điện tử - tin học (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp. - Đối với máy vi tính để bàn: + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn phải có giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có phiên bản từ 2000 trở lên và ISO 14001 còn hiệu lực. + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng áp dụng cho phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025:2005. + Máy vi tính phải đồng bộ (màn hình, chuột, phím, case), đồng thời cần phải đảm bảo việc vận hành ổn định trong các giai đoạn tiếp theo cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa …, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy cam kết bảo hành kỹ thuật của nhà sản xuất cho hàng hóa trên khi tham gia gói thầu này. - Cung cấp Catalogue hoặc hình ảnh do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc | Việt Nam/ hoặc tương đương | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tủ hồ sơ | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Máy vi tính văn phòng | Việt Nam, FPT Elead T10100i/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Máy in | Việt Nam, HL-L2321, Brother/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bàn ghế làm việc | VN/ hoặc tương đương | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Tủ hồ sơ | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Máy vi tính văn phòng | VN, FPT Elead T10100i/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Máy in | Việt Nam, HL-L2321, Brother/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bàn họp (nhỏ) + 6 ghế đầu trâu | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bàn Lab và ghế giáo viên | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bàn lab học sinh 2 chỗ ngồi | Việt Nam/ hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Ghế học sinh 1 chỗ ngồi | Việt Nam/ hoặc tương đương | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bàn ghế TTN ngồi đọc (01 bàn /10 ghế) | VN/ hoặc tương đương | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bàn ghế Quản thư | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Tủ thư viện | VN/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bàn ghế làm việc | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Tủ hồ sơ | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Máy vi tính văn phòng | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bàn ghế làm việc | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Tủ hồ sơ | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Tủ, kệ để thiết bị nghi thức | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bàn ghế làm việc | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Tủ hồ sơ | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Máy vi tính văn phòng | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Bàn hội họp (lớn) - 01 bàn + 20 ghế | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Ghế phòng họp (Ghế đầu trâu) | Việt Nam/ hoặc tương đương | 50 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bàn ghế làm việc | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Tủ hồ sơ | Việt Nam/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bàn ghế làm việc | VN/ hoặc tương đương | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Tủ hồ sơ | VN/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Máy vi tính văn phòng | VN, FPT Elead T10100i/ hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Máy in | Việt Nam, HL-L2321, Brother/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Máy vi tính GV + HS | VN, FPT Elead T10100i/ hoặc tương đương | 11 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Bàn ghế Giáo viên | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Bàn ghế Học sinh | VN/ hoặc tương đương | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Bàn ghế làm việc | VN/ hoặc tương đương | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Tủ hồ sơ | VN hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Máy vi tính văn phòng | VN, FPT Elead T10100i/ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Máy in | Việt Nam, HL-L2321, Brother/ hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Bàn học sinh | Việt Nam/ hoặc tương đương | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Ghế ngồi học sinh | Việt Nam/ hoặc tương đương | 10 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Bàn ghế giáo viên | VN hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Ghế ngồi học đàn học sinh | VN hoặc tương đương | 10 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Mixer Điều Khiển đèn | Weinas-Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Đèn Moving Head | Weinas-Châu Á/ hoặc tương đương | 4 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Đèn Par Led (Bảy màu) | Weinas-Châu Á/ hoặc tương đương | 16 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Khung treo đèn tam giác, ống thép đường kính Þ42, thanh chéo 10x40mm, cạnh 300mm, sơn tỉnh điện (mỗi đoạn 2m) kết lại thành 2 sào đèn trên sân khấu | VN/ hoặc tương đương | 32 | mét | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Palan kéo khéo khung treo đèn lên xuống (loại 500kg/1 cái) | Châu Á/ hoặc tương đương | 4 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | CB 60A 3 pha | VN/ hoặc tương đương | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Ổ cắm 3 lỗ 10A | VN/ hoặc tương đương | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Tủ điện cho AS | VN/ hoặc tương đương | 1 | tủ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Dây điện nguồn hệ thống AS (kéo từ tủ điện tổng của hội trường) | VN/ hoặc tương đương | 50 | mét | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Dây Điện Nguồn cho từng sào đèn | VN/ hoặc tương đương | 100 | mét | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2 | VN/ hoặc tương đương | 200 | mét | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Tủ để mixer điều khiển ánh sáng | VN/ hoặc tương đương | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Khụ kiện cơ khí điện (ốc víc, cáp treo khung, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá dở ….) | VN/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Loa line array liền công suất | Châu Á/ hoặc tương đương | 6 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Loa sub liền công suất 1400W | Châu Á/ hoặc tương đương | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Loa kiểm âm sân khấu, Loa có công suất 1200w | Châu Á/ hoặc tương đương | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Bàn trộn tín hiệu analog | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Bộ lọc âm thanh | Châu Á/ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Micro không dây cầm tay | Châu Á/ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Micro cổ ngỗng | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Chân micro cao | Châu Á/ hoặc tương đương | 2 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Đầu đĩa DVD, Đọc được các loại đĩa MIDI DVD, DVD, VCD, CD, MP3, USB,... | Pioneer -Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Dây tín hiệu (đen) | Châu Á/ hoặc tương đương | 200 | mét | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Giá treo trần | Châu Á/ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Dây cáp line AH-104/30m | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | CB cấp nguồn cho hệ thống âm thanh 50A 1 pha | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Dây Điện Nguồn hệ thống âm thanh | Châu Á/ hoặc tương đương | 50 | mét | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Dây Điện Nguồn cho từng loa | Châu Á/ hoặc tương đương | 100 | mét | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | CB tép cho từng loa | Châu Á/ hoặc tương đương | 12 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | CB cấp nguồn cho phòng điều khiển âm thanh 32A 1 pha | Châu Á/ hoặc tương đương | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A | Châu Á/ hoặc tương đương | 6 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Jack canon cái | Neutrik- Châu Âu/ hoặc tương đương | 30 | Cặp | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Jack canon đực | Neutrik- Châu Âu/ hoặc tương đương | 30 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Jack 6 ly stereo | Neutrik- Châu Âu/ hoặc tương đương | 31 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Tủ đựng thiết bị vật liệu bằng ván ép,viền bọc bằng nhôm có bánh xe di chuyển, cao 90cm, rộng 55cm, chiều sâu 61cm | VN/ hoặc tương đương | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Tủ đựng Mixer vật liệu bằng ván ép, bọc simili, viền bọc bằng nhôm có bánh xe di chuyển | VN/ hoặc tương đương | 1 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Hộp jack AJ-106 | Châu Á/ hoặc tương đương | 4 | cái | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên | 1 | HT | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phông hậu sân khấu kích thước (20 x 8)m. Vải nhung loại I, cây kéo nhôm | VN/ hoặc tương đương | 160 | m2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Rèm hai bên cánh gà sân khấu kích thước (3,6 x 8)m x 6 Cánh gà. Vải nhung loại I | VN/ hoặc tương đương | 173 | m2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Rèm ngang trên cánh gà sân khấu kích thước (20 x 0,7)m. Vải nhung loại I | VN/ hoặc tương đương | 14 | m2 | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Nhân công + phu kiện thi công lắp đặt | 1 | HT | Mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện tử - tin học; bàn ghế tủ; âm thanh – ánh sáng – phông màn.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 5 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với vị trí đảm nhận và kèm theo Quyết định bổ nhiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi