Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học cấp từ Quỹ Phát triển KHCN tỉnh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:25:00 đến ngày 2021-12-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27075E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm Nghiên cứu sản phẩm hỗ trợ điều trị bệnh thoái hóa xương khớp từ nguồn dược liệu cây Đòn võ phát triển tại tỉnh Thái Nguyên, mã số: UDNGDP.01/21-22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp khoa học cấp từ Quỹ Phát triển KHCN tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2020 và quý 1 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020 và quý 1 năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020 và quý 1 năm 2021; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó: (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293 triệu đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586 triệu đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 586 triệu đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa ghi rõ nguồn gốc xuất xứ; giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu và thực hiện dịch vụ (nếu có). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 6 - 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020); Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2020 và quý 1 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020 và quý 1 năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020 và quý 1 năm 2021; - Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 125.000.000 đồng (Một trăm hai mươi lăm triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng 125.000.000 đồng (Một trăm hai mươi lăm triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 105, Nhà 1H, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dicloromethan kỹ thuật | 100 | Lít | độ sạch ≥ 98,0% | ||
| 2 | Cloroform kỹ thuật | 80 | Lít | độ sạch ≥ 98,0% | ||
| 3 | Methanol kỹ thuật | 200 | Lít | độ sạch ≥ 98,0% | ||
| 4 | n-Hexane kỹ thuật | 200 | Lít | độ sạch ≥ 98,0% | ||
| 5 | Ethyl acetate kỹ thuật | 200 | Lít | độ sạch ≥ 98,0% | ||
| 6 | acetone kỹ thuật | 80 | Lít | độ sạch ≥ 98,0% | ||
| 7 | Preparative TLC plates | 5 | hộp | F254s, 20 bản (20x20 cm), bản nhôm, chiều dày bản 2550 µm, Merk hoặc tương đương | ||
| 8 | Sephadex LH 20 | 3 | 100g | Cỡ hạt 35-100 μm, khoảng pH làm việc 0.5-14, có thể áp dụng LPLC, 1 g swells to 4 mL (water, methanol), Sigma hoặc tương đương | ||
| 9 | RP-18 F254s 20 TLC aluminium sheets 20 x 20 cm | 2 | Hộp | RP-18 (F254g), 20 bản (20x20 cm), chiều dày aluminium sheets 230 µm, Merk hoặc tương đương | ||
| 10 | ODS - 75 Mm,12nm 100G | 5 | Chai | RP-C18, cỡ hạt 75μm, 12 x 6 nm for column chromatography, Merk hoặc tương đương | ||
| 11 | 1-propanol | 50 | Lít | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,8%,Merk hoặc tương đương | ||
| 12 | 1-Butanol | 50 | Lít | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,8%,Merk hoặc tương đương | ||
| 13 | Andehit formic | 20 | Lọ 500ml | Lọ 500ml, Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,8%,Merk hoặc tương đương | ||
| 14 | Petroleum ether for denaturation | 20 | Chai 1 lit | Chai 1 lit, Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,8%,Merk hoặc tương đương | ||
| 15 | DMSO Difco | 2 | Lít | Tinh khiết, Độ sạch ≥ 99,9 %,Merk hoặc tương đương | ||
| 16 | LPS 100mg | 5 | lọ | Tinh khiết, Độ sạch ≥ 99,9 %,Merk hoặc tương đương | ||
| 17 | Dexamethaxone | 2 | lọ 500mg | lọ 500mg, Tinh khiết, Độ sạch ≥ 99,9 %,Merk hoặc tương đương | ||
| 18 | Indomethacine | 2 | lọ 500mg | lọ 500mg, Tinh khiết, Độ sạch ≥ 99,9 %,Merk hoặc tương đương | ||
| 19 | Đạm urê | 300 | Kg | Hàm lượng N ≥ 46,3% | ||
| 20 | Lân supe | 500 | Kg | Hàm lượng P2O6 16% | ||
| 21 | Kali | 100 | Kg | Hàm lượng K2O 61% | ||
| 22 | Chổi rửa bình, ống nghiệm các loại | 30 | cái | Chổi sợi polyester, dài 15 cm - 35 cm | ||
| 23 | ống nghiêm | 500 | cái | 13cmxФ9, dày 2mm, chịu nhiệt 350 độ C, Merck hoặc tương đương | ||
| 24 | Chai trung tính nâu Youtilility, GL 45,250ml | 50 | cái | Dung tích 250ml, màu nâu Youtilility, cản sáng 95%, chịu nhiệt, GL 45, Merck hoặc tương đương | ||
| 25 | Ống đong dung môi dung tích 200ml | 5 | cái | Thủy tinh, dung tích 200ml, dày 3mm, chịu nhiệt, Merck hoặc tương đương | ||
| 26 | Giấy lọc định tính 4 | 6 | hộp 100 cái | hộp 100 cái, Đường kính lỗ lọc 20-25um, 245mm, lọc nhanh, Whatman, Merck hoặc tương đương | ||
| 27 | Cột sắc kí thủy tinh phi 3cmx95cm | 3 | cái | 3cmx95cm (Merck), có nhám, khóa thủy tinh, Merck hoặc tương đương | ||
| 28 | Bình cô quay quả lê 2 lít | 2 | cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 2 lít, Merck hoặc tương đương | ||
| 29 | Găng tay | 30 | Hộp | Polyester, chịu được dung môi etyl acetate và acetone | ||
| 30 | Filter paper | 100 | tờ | Kích thước lỗ lọc 25-100μm, kích thước 100 x 100 cm | ||
| 31 | Đầu côn 5000μl, túi 300 cái | 2 | Túi | Nhựa chịu được mọi hóa chất, dung tích làm việc 5000μl, túi 300 cái | ||
| 32 | Đầu côn 1000 μl, túi 1000 cái | 2 | Túi | Nhựa chịu được mọi hóa chất, dung tích làm việc 1000μl, túi 1000 cái | ||
| 33 | Dao panh cấy | 10 | cái | Inox 304 không han gỉ, dài 40 cm | ||
| 34 | Đĩa Petri | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất, đường kính 25 cm, không nhám, có vành bao | ||
| 35 | Que cấy platin (vòng) | 3 | cái | Inox 304 không han gỉ, dạng vòng | ||
| 36 | Que cấy platin (móc) | 2 | cái | Inox 304 không han gỉ, có móc | ||
| 37 | Panh cấy inox 30 cm | 10 | Chiếc | Inox 304 không han gỉ, chịu hóa chất, dài 30 cm | ||
| 38 | Panh cấy inox có mỏ 10 cm | 10 | Chiếc | Inox 304 không han gỉ, chịu hóa chất, có mỏ, dài 10 cm | ||
| 39 | Kéo inox 15 cm | 10 | Chiếc | Inox 304, dài 15 cm, không han gỉ, chịu hóa chất | ||
| 40 | Túi bầu | 2 | kg | Nilong tự hủy sinh học, đường kính 27 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27075E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi