Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 12:53:00 đến ngày 2021-12-04 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,488,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.122.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 1Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử-Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, chứng chỉ An toàn lao động.-Các nghề: cấp thoát nước, điện, nề, sơn nước, cốt thép, hàn.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ 2 chân 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thể tich gầu ≥ 0,25 m3-Chiều cao đổ lớn nhất ≥ 4.000 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe ô tô tải ( tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Khối lượng hàng hóa có thể chở ≥ 10.000 kg-Thể tích động cơ ≥ 10.000 cm3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Khối lượng hàng hóa có thể chở ≥ 7.000 kg-Thể tích động cơ ≥ 6.000 cm3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường MG Lộc Giang, TH Lê Minh Xuân, TH Lộc Giang A,TH Nguyễn Văn Quá, TH-THCS Mỹ Hạnh Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo Dục và Đào Tạo huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hậu nghĩa - Huyện Đức Hoà - Long An. Số điện thoại: 02723851204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa. Địa chỉ : Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; số điện thoại: 0723851993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An; số điện thoại: 0272 3886 009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MG LỘC GIANG | |||
| 1 | I. CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC (2 phòng học xuống cấp)/ Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 90,48 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,0dem (tôn sóng nhuyễn) (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 90,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền Ceramic bị sụt lún | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 90,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,8096 | m3 |
| 5 | Láng lớp vữa tạo phẳng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 90,48 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch granite 600x600 trong phòng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 90,48 | m2 |
| 7 | Lát đá granite ngạch cửa đi phòng học | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 128,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 48,024 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 30,32 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 30,32 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30% tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 50,124 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 128,28 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 165,68 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 128,28 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | tủ |
| 27 | II. LÁT GẠCH, LỢP MÁI CHE DÃY SAU 3 PHÒNG HỌC, NÂNG NỀN NHÀ XE/ 1. Phần lát nèn gạch Terazzo 400x400 sau dãy 3 phòng học, lát gạch nâng nền nhà xe, lát gạch đường vào kho chứa bình Gas/ Lát gạch sau dãy 3 phòng./ Đào đất để xây tường bó nền, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 4,3579 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bó nền chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3,3522 | m3 |
| 29 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 33,522 | m2 |
| 30 | Láng lớp vữa tạo dốc, bằng phẳng, tạo dốc bề mặt, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 197,358 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân sau dãy 3 phòng bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 197,358 | m2 |
| 32 | Nền nhà xe, đường vào kho Gas/ Đắp cát nâng nền nhà xe dày TB 15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 12,7465 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 84,786 | m2 |
| 34 | 2. Lợp mái sau dãy 3 phòng/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5,4912 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,704 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đai, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0073 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0858 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,089 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm D90x2.1 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1608 | tấn |
| 40 | Gia công bản mã đầu cột cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0132 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại thép hộp tráng kẽm D90x2.1 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1608 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,228 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nhỏ, thép hộp tráng kẽm 30x60x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,228 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4( cung cấp và lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3422 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, Tôn PU dày 18mm, tôn 4,5 dem | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,5564 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh dày 4,5 dem (úp mái, diềm tường chống dột) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2033 | 100m2 |
| 47 | III. DÁN DECAL CỬA KÍNH NHÀ 2 TẦNG, LÀM VÁCH NGĂN TRONG PHÒNG / Dán Decal và cửa kính | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 92,16 | m2 |
| 48 | Gia công khung vách sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.4 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1589 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung vách sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.4 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1589 | tấn |
| 50 | Thi công vách ngăn bằng tấm thạch cao chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 58,56 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (vách ngăn trong phòng) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 58,56 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vách ngăn trong phòng) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 58,56 | m2 |
| B | TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN | |||
| 1 | I. ĐÓNG TRẦN TÔN LẠNH, SỬA CHỮA BỔ SUNG ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN/ Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 241,12 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,0dem (tôn sóng nhuyễn) (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 241,12 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bổ sung thêm quạt trần) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 58 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 560 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | tủ |
| 14 | II. CÔNG TÁC LÁT NỀN GẠCH BỊ SỤT LÚN / Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic, gạch xi măng bị sụt lún | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 537,14 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5,92 | m3 |
| 16 | Đắp cát nâng nền dãy nhà bị thấp, ngập nước dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 24,114 | m3 |
| 17 | Láng lớp vữa tạo phẳng lại bề mặt nền, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 (sau khi phá dỡ lớp vữa ) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 537,14 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 537,14 | m2 |
| 19 | Băm nhám bề mặt tường để ốp gạch chân tường | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 46,21 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, bục giảng gach 100x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 46,21 | m2 |
| 21 | Lát đá granite ngạch cửa đi phòng học | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3,36 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cửa đi (khu nâng nền nhà), sửa chữa lan can cầu thang bị mục | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 31,18 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lại cửa đi khu nâng nền nhà, lắp dựng lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 31,18 | m2 |
| 24 | III. SƠN NƯỚC, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI DÃY NHÀ 2 TẦNG/ 1. Chống thấm mái sê nô/ Phá dỡ lớp vữa xi măng tạo dốc bị bong tróc sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6,684 | m3 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 222,8 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm tường thành sê nô, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 222,8 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày tb 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 222,8 | m2 |
| 28 | 2. Sơn nước dày nhà 1, nhà 2, nhà 3/ Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà tính 30% khối lượng tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 456,828 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà tính 100% khối lượng tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1.623,72 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (trần ngoài nhà tính 100% khối lượng tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 398,96 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30% khối lượng tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 456,828 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà tính 100% khối lượng tường | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1.623,72 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 398,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1.522,76 | m2 |
| 35 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 433,84 | m2 |
| 36 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1.623,72 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 398,96 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa sổ, cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 446,66 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 446,66 | m2 |
| 40 | IV. CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ MAI NGÓI / Tháo dỡ mái ngói cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 127,84 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 28,2 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2,3108 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ, sắt hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,6553 | tấn |
| 44 | Gia công cầu phong sắt hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,5444 | tấn |
| 45 | Gia công li tô sắt hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,6828 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô sắt hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,8825 | tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,2878 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3008 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,0dem (tôn sóng nhuyễn) (VL+NC) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 121,16 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 121,16 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3,6348 | m3 |
| 52 | Láng vữa tạo bằng phẳng lại nền để lát gạch, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 121,16 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 121,16 | m2 |
| 54 | Băm nhám bề mặt tường để ốp gạch chân tường | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 10,02 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, bục giảng gach 100x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 10,02 | m2 |
| 56 | Lát đá granite ngạch cửa đi phòng học | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,72 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 172,816 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30% diện tích tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 61,536 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 100% diện tích tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 111,28 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 205,12 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 111,28 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 384 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 27 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 9 | cái |
| 71 | V. CẢI TẠO HÀNG RÀO/ Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 61,176 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5,098 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,28 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 34,9144 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2,304 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3,414 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,096 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1873 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,32 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,064 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3,0108 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3011 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0517 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3404 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,344 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2688 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0547 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3872 | tấn |
| 89 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 9,8658 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,0036 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0503 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1004 | 100m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 197,316 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 51,97 | m2 |
| 95 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 140,78 | m |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 30,537 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 249,286 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 249,286 | m2 |
| 99 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 20,072 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 68,584 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 20,072 | m2 |
| 102 | VI. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH/ 1. Phần xây dựng/ Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công đã hư mục | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 47,92 | m2 |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2,28 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | cái |
| 105 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 93,6 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 19,95 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | hệ |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,8 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 16 | m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4( cung cấp và lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1419 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,5122 | 100m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 57,11 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 57,11 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 273,883 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 41,26 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 18,57 | m2 |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 96 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | cái |
| 123 | 2. Phần thiết bị vệ sinh, hệ thống thoát nước/ Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,32 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,32 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt T32/25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 65 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co răng ngoài 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co răng trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co răng trong 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | cái |
| C | TRƯỜNG TH LỘC GIANG A | |||
| 1 | I. XÂY DỰNG NHÀ ĂN/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 27,514 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,7724 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1504 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1508 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 4,4624 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cổ cột d | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0725 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3124 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0249 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,4107 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,336 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công đà kiềng rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 4,44 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 20,9668 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,616 | tấn |
| 15 | Gia công bản mã đàu cột cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,616 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, sắt V40x40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,8689 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo bản mã nút dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0845 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,9534 | tấn |
| 20 | Gia công khung thép hộp ốp mica chống tạt mưa | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2102 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo sắt hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2102 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,9447 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,9447 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 103,9168 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn chống nóng PU dày 18mm, tôn dày 4,5dem | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2,1318 | 100m2 |
| 26 | Lợp tấm mica chắn tạt mưa | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,5043 | 100m2 |
| 27 | Lát đá granite mặt bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,884 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3,264 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 81,6 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 81,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 81,6 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 33,84 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 13,536 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 169,2 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5,28 | m2 |
| 36 | Gia công khung thép V40x4 lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2833 | tấn |
| 37 | Gia công khung giằng D14 lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0934 | tấn |
| 38 | Gia công và lắp dựng khung bảo vệ lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 71,072 | m2 |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | cái |
| 48 | II. LÁT GẠCH ĐƯỜNG RA NHÀ ĂN/ Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 46,445 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường bó nền chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2,856 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 14,28 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 DÀY 8cm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 18,578 | m3 |
| 52 | Lát nền gạch Terazzo 400x400 đường ra nhà ăn vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 232,225 | m2 |
| 53 | III. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH/ 1. Phần xây dựng/ Tháo dỡ nhà kho hiện hữu để làm nhà vệ sinh (kết cấu khung kèo thép hộp, vách tôn, mái lợp tôn) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 50 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lại nhà kho sau khi tháo dỡ (vị trí theo yêu cầu CĐT) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 50 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 19,8172 | m3 |
| 56 | Bê tông ló móng đá 1x2M150 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,526 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,882 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,288 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3216 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,073 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3,412 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,461 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0517 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2925 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,984 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1968 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0794 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0754 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,06 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6,2034 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 58,579 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 29,917 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 88,496 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 88,496 | m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1.4 (lắp dựng và cung cấp) | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,1669 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu dày 4,5 dem | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,4913 | 100m2 |
| 78 | Lợp tôn úp mái tôn dày 4,5 dem | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0192 | 100m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 86,79 | m2 |
| 80 | Đắp cát nền nhà vệ sinh dày 37 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6,6084 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 4 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 37,02 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 25,23 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 12,885 | m2 |
| 85 | 2. Phần hệ thống điện / Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1 | cái |
| 91 | 2. Phần hệ thống thoát nước / Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,734 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2448 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 23,46 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,13 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,26 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt T40/32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn,T40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt T32/25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co răng ngoài 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co răng trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co răng trong 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2 | cái |
| D | TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN QUÁ | |||
| 1 | I. XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC TẠM/ Đào phá dỡ nền be tông làm hố móng để gia cường bê tông trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,68 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 1,784 | m3 |
| 3 | Đắp cát nâng nền bục giảng dày trung bình 12cm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2,1096 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 40,7 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3,0864 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình 100x100x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3956 | tấn |
| 7 | Gia công bản mã đàu cột cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,0506 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3956 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,9361 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,9361 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1.4 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,6288 | tấn |
| 12 | Gia công khung vách sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,8072 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,6288 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung vách sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,8072 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 18mm, tôn dày 4,5dem | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 2,3426 | 100m2 |
| 16 | Lợp tôn úp mái, diềm mái tôn dày 4,5dem | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,2614 | 100m2 |
| 17 | Làm vách tường ngoài ốp tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,948 | 100m2 |
| 18 | Thi công vách ngă bằng tấm thạch cao chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 246,48 | m2 |
| 19 | Sơn nước vào vách thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 246,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính cường lực dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 8,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 25,2 | m2 |
| 22 | Thay kính phòng học cũ bị bể, kính cường lực dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đơn 4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện loại 6 đường | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 3 | tủ |
| 33 | II. ĐỔ BÊ TÔNG, NÂNG NỀN SÂN TRƯỜNG/ Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 34,56 | m3 |
| 34 | Trải bao nilon ngăn cách, chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 288 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 23,04 | m3 |
| 36 | Cắt joint nền sân chống nứt bề mặt | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 13,4 | 10m |
| 37 | Xoa mặt nền, lăn nhám bề mặt nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 288 | m2 |
| E | TRƯỜNG TH-THCS MỸ HẠNH NAM | |||
| 1 | I. XÂY DỰNG HÀNG RÀO TẠM/ Gia công cột bằng thép hình D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3484 | tấn |
| 2 | Gia công bản mã cột | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,098 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,4464 | tấn |
| 4 | Gia công khung thép V40x4 lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,8828 | tấn |
| 5 | Gia công khung giằng D14 lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 0,3211 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 92,1042 | m2 |
| 7 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật chương 3 | 205,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.122.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | -Số lượng: 1Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử-Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội công nhân | 5 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, chứng chỉ An toàn lao động.-Các nghề: cấp thoát nước, điện, nề, sơn nước, cốt thép, hàn.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 4,0 kw | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5kw | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kw | 4 |
| 8 | Máy đục | ≥3,0 kw | 4 |
| 9 | Dàn giáo | Bộ 2 chân 2 chéo | 100 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 20kw | 4 |
| 11 | Máy đào bánh xích | -Thể tich gầu ≥ 0,25 m3-Chiều cao đổ lớn nhất ≥ 4.000 mm | 2 |
| 12 | Xe ô tô tải ( tự đổ) | -Khối lượng hàng hóa có thể chở ≥ 10.000 kg-Thể tích động cơ ≥ 10.000 cm3 | 2 |
| 13 | Xe ô tô tải (có cần cẩu) | -Khối lượng hàng hóa có thể chở ≥ 7.000 kg-Thể tích động cơ ≥ 6.000 cm3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi