Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179049-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211178741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 12:53:00 đến ngày 2021-12-04 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,488,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.122.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 1Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử-Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, chứng chỉ An toàn lao động.-Các nghề: cấp thoát nước, điện, nề, sơn nước, cốt thép, hàn.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0 kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bộ 2 chân 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị -Thể tich gầu ≥ 0,25 m3-Chiều cao đổ lớn nhất ≥ 4.000 mm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ô tô tải ( tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị -Khối lượng hàng hóa có thể chở ≥ 10.000 kg-Thể tích động cơ ≥ 10.000 cm3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe ô tô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị -Khối lượng hàng hóa có thể chở ≥ 7.000 kg-Thể tích động cơ ≥ 6.000 cm3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường MG Lộc Giang, TH Lê Minh Xuân, TH Lộc Giang A,TH Nguyễn Văn Quá, TH-THCS Mỹ Hạnh Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hậu nghĩa - Huyện Đức Hoà - Long An. Số điện thoại: 02723851204
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới, Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Như Bảo, Địa chỉ : 521/71 Hoàng Văn Thụ, Phường 04, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn , Địa chỉ : Số 440/10 Bình Long, phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI , địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hậu nghĩa - Huyện Đức Hoà - Long An. Số điện thoại: 02723851204


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hậu nghĩa - Huyện Đức Hoà - Long An. Số điện thoại: 02723851204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa. Địa chỉ : Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; số điện thoại: 0723851993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An; số điện thoại: 0272 3886 009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MG LỘC GIANG
1I. CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC (2 phòng học xuống cấp)/ Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương 390,48m2
2Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,0dem (tôn sóng nhuyễn) (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật chương 390,48m2
3Phá dỡ nền Ceramic bị sụt lúnYêu cầu kỹ thuật chương 390,48m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmYêu cầu kỹ thuật chương 31,8096m3
5Láng lớp vữa tạo phẳng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 390,48m2
6Lát nền gạch granite 600x600 trong phòng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 390,48m2
7Lát đá granite ngạch cửa đi phòng họcYêu cầu kỹ thuật chương 30,56m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương 3128,28m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương 348,024m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương 330,32m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 330,32m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30% tường)Yêu cầu kỹ thuật chương 350,124m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương 3128,28m2
14Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3165,68m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3128,28m2
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương 34cái
17Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 32bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 312bộ
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương 3100m
20Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương 340m
21Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương 3200m
22Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương 34cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương 38cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32AYêu cầu kỹ thuật chương 32cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16AYêu cầu kỹ thuật chương 34cái
26Lắp đặt tủ điệnYêu cầu kỹ thuật chương 32tủ
27II. LÁT GẠCH, LỢP MÁI CHE DÃY SAU 3 PHÒNG HỌC, NÂNG NỀN NHÀ XE/ 1. Phần lát nèn gạch Terazzo 400x400 sau dãy 3 phòng học, lát gạch nâng nền nhà xe, lát gạch đường vào kho chứa bình Gas/ Lát gạch sau dãy 3 phòng./ Đào đất để xây tường bó nền, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương 34,3579m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bó nền chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 33,3522m3
29Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 333,522m2
30Láng lớp vữa tạo dốc, bằng phẳng, tạo dốc bề mặt, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 3197,358m2
31Lát gạch sân sau dãy 3 phòng bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 3197,358m2
32Nền nhà xe, đường vào kho Gas/ Đắp cát nâng nền nhà xe dày TB 15cmYêu cầu kỹ thuật chương 312,7465m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 384,786m2
342. Lợp mái sau dãy 3 phòng/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương 35,4912m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương 30,704m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đai, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0073tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật chương 30,0858100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương 31,089m3
39Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm D90x2.1Yêu cầu kỹ thuật chương 30,1608tấn
40Gia công bản mã đầu cột cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương 30,0132tấn
41Lắp dựng cột thép các loại thép hộp tráng kẽm D90x2.1Yêu cầu kỹ thuật chương 30,1608tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4Yêu cầu kỹ thuật chương 30,228tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nhỏ, thép hộp tráng kẽm 30x60x1.2Yêu cầu kỹ thuật chương 30,228tấn
44Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4( cung cấp và lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3422tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, Tôn PU dày 18mm, tôn 4,5 demYêu cầu kỹ thuật chương 31,5564100m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh dày 4,5 dem (úp mái, diềm tường chống dột)Yêu cầu kỹ thuật chương 30,2033100m2
47III. DÁN DECAL CỬA KÍNH NHÀ 2 TẦNG, LÀM VÁCH NGĂN TRONG PHÒNG / Dán Decal và cửa kínhYêu cầu kỹ thuật chương 392,16m2
48Gia công khung vách sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.4Yêu cầu kỹ thuật chương 30,1589tấn
49Lắp dựng khung vách sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.4Yêu cầu kỹ thuật chương 30,1589tấn
50Thi công vách ngăn bằng tấm thạch cao chống ẩmYêu cầu kỹ thuật chương 358,56m2
51Bả bằng bột bả vào tường (vách ngăn trong phòng)Yêu cầu kỹ thuật chương 358,56m2
52Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vách ngăn trong phòng)Yêu cầu kỹ thuật chương 358,56m2
B TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN
1I. ĐÓNG TRẦN TÔN LẠNH, SỬA CHỮA BỔ SUNG ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN/ Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương 3241,12m2
2Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,0dem (tôn sóng nhuyễn) (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật chương 3241,12m2
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bổ sung thêm quạt trần)Yêu cầu kỹ thuật chương 39cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 358bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 316bộ
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương 3200m
7Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương 3240m
8Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương 3560m
9Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương 316cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương 350cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32AYêu cầu kỹ thuật chương 38cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16AYêu cầu kỹ thuật chương 324cái
13Lắp đặt tủ điệnYêu cầu kỹ thuật chương 38tủ
14II. CÔNG TÁC LÁT NỀN GẠCH BỊ SỤT LÚN / Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic, gạch xi măng bị sụt lúnYêu cầu kỹ thuật chương 3537,14m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmYêu cầu kỹ thuật chương 35,92m3
16Đắp cát nâng nền dãy nhà bị thấp, ngập nước dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương 324,114m3
17Láng lớp vữa tạo phẳng lại bề mặt nền, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 (sau khi phá dỡ lớp vữa )Yêu cầu kỹ thuật chương 3537,14m2
18Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 3537,14m2
19Băm nhám bề mặt tường để ốp gạch chân tườngYêu cầu kỹ thuật chương 346,21m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, bục giảng gach 100x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 346,21m2
21Lát đá granite ngạch cửa đi phòng họcYêu cầu kỹ thuật chương 33,36m2
22Sửa chữa cửa đi (khu nâng nền nhà), sửa chữa lan can cầu thang bị mụcYêu cầu kỹ thuật chương 331,18m2
23Lắp dựng lại cửa đi khu nâng nền nhà, lắp dựng lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương 331,18m2
24III. SƠN NƯỚC, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI DÃY NHÀ 2 TẦNG/ 1. Chống thấm mái sê nô/ Phá dỡ lớp vữa xi măng tạo dốc bị bong tróc sê nôYêu cầu kỹ thuật chương 36,684m3
25Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nôYêu cầu kỹ thuật chương 3222,8m2
26Quét dung dịch chống thấm tường thành sê nô, sê nôYêu cầu kỹ thuật chương 3222,8m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày tb 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc chống thấmYêu cầu kỹ thuật chương 3222,8m2
282. Sơn nước dày nhà 1, nhà 2, nhà 3/ Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà tính 30% khối lượng tường)Yêu cầu kỹ thuật chương 3456,828m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà tính 100% khối lượng tường)Yêu cầu kỹ thuật chương 31.623,72m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (trần ngoài nhà tính 100% khối lượng tường)Yêu cầu kỹ thuật chương 3398,96m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30% khối lượng tường)Yêu cầu kỹ thuật chương 3456,828m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà tính 100% khối lượng tườngYêu cầu kỹ thuật chương 31.623,72m2
33Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương 3398,96m2
34Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 31.522,76m2
35Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3433,84m2
36Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 31.623,72m2
37Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3398,96m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa sổ, cửa điYêu cầu kỹ thuật chương 3446,66m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3446,66m2
40IV. CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ MAI NGÓI / Tháo dỡ mái ngói cao Yêu cầu kỹ thuật chương 3127,84m2
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương 328,2m2
42Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương 32,3108tấn
43Gia công xà gồ, sắt hộp tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật chương 30,6553tấn
44Gia công cầu phong sắt hộp tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật chương 30,5444tấn
45Gia công li tô sắt hộp tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật chương 30,6828tấn
46Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô sắt hộp tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật chương 31,8825tấn
47Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương 31,2878100m2
48Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3008100m2
49Thi công trần bằng tôn lạnh dày 3,0dem (tôn sóng nhuyễn) (VL+NC)Yêu cầu kỹ thuật chương 3121,16m2
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương 3121,16m2
51Phá dỡ nền nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương 33,6348m3
52Láng vữa tạo bằng phẳng lại nền để lát gạch, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 3121,16m2
53Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 3121,16m2
54Băm nhám bề mặt tường để ốp gạch chân tườngYêu cầu kỹ thuật chương 310,02m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, bục giảng gach 100x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 310,02m2
56Lát đá granite ngạch cửa đi phòng họcYêu cầu kỹ thuật chương 30,72m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương 3172,816m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30% diện tích tường)Yêu cầu kỹ thuật chương 361,536m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 100% diện tích tường)Yêu cầu kỹ thuật chương 3111,28m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3205,12m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3111,28m2
62Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương 3180m
63Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương 3384m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương 3180m
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương 310cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 327bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương 38cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương 314cái
69Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AYêu cầu kỹ thuật chương 33cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AYêu cầu kỹ thuật chương 39cái
71V. CẢI TẠO HÀNG RÀO/ Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnYêu cầu kỹ thuật chương 361,176m2
72Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchYêu cầu kỹ thuật chương 35,098m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương 31,28m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương 334,9144m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương 32,304m3
76Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương 33,414m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương 30,096100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,1873tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương 30,32m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương 30,064100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương 33,0108m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngYêu cầu kỹ thuật chương 30,3011100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0517tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3404tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương 31,344m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương 30,2688100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0547tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3872tấn
89Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 39,8658m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương 31,0036m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0503tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương 30,1004100m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 3197,316m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 351,97m2
95Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương 3140,78m
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương 330,537m2
97Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà giằngYêu cầu kỹ thuật chương 3249,286m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3249,286m2
99Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật chương 320,072m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 368,584m2
101Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương 320,072m2
102VI. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH/ 1. Phần xây dựng/ Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công đã hư mụcYêu cầu kỹ thuật chương 347,92m2
103Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương 32,28m3
104Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật chương 38cái
105Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật chương 393,6m2
106Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương 319,95m2
107Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương 32hệ
108Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 30,8m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 316m2
110Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4( cung cấp và lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương 30,1419tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương 30,5122100m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 357,11m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương 357,11m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 3273,883m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật chương 341,26m2
116Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương 318,57m2
117Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương 380m
118Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương 396m
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương 360m
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 39bộ
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương 35cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương 32cái
1232. Phần thiết bị vệ sinh, hệ thống thoát nước/ Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,24100m
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,3100m
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,2100m
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,32100m
127Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmYêu cầu kỹ thuật chương 312cái
128Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương 316cái
129Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmYêu cầu kỹ thuật chương 316cái
130Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmYêu cầu kỹ thuật chương 38cái
131Lắp đặt Y90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương 38cái
132Lắp đặt Y90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y90/60mmYêu cầu kỹ thuật chương 35cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,32100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,8100m
135Lắp đặt T32/25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T32/25mmYêu cầu kỹ thuật chương 35cái
136Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co 25mmYêu cầu kỹ thuật chương 365cái
137Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co răng ngoài 25mmYêu cầu kỹ thuật chương 322cái
138Lắp đặt Co răng trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co răng trong 25mmYêu cầu kỹ thuật chương 35cái
139Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương 38bộ
140Lắp đặt lavaboYêu cầu kỹ thuật chương 39bộ
141Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương 39cái
142Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương 35bộ
143Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương 33bộ
144Lắp đặt vòi lavaboYêu cầu kỹ thuật chương 39bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương 38cái
146Lắp đặt vòi rửa sànYêu cầu kỹ thuật chương 35cái
147Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương 313cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật chương 32cái
C TRƯỜNG TH LỘC GIANG A
1I. XÂY DỰNG NHÀ ĂN/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương 327,514m3
2Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương 31,7724m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,1504tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật chương 30,1508100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương 34,4624m3
6Gia công cốt thép cổ cột dYêu cầu kỹ thuật chương 30,0725tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtYêu cầu kỹ thuật chương 30,044100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3124m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0249tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,4107tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương 30,336100m2
12Đổ bê tông thủ công đà kiềng rộngYêu cầu kỹ thuật chương 34,44m3
13Đắp đất hoàn trả hố móngYêu cầu kỹ thuật chương 320,9668m3
14Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương 30,616tấn
15Gia công bản mã đàu cột cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương 30,0691tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương 30,616tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, sắt V40x40x4Yêu cầu kỹ thuật chương 30,8689tấn
18Gia công vì kèo bản mã nút dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương 30,0845tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương 30,9534tấn
20Gia công khung thép hộp ốp mica chống tạt mưaYêu cầu kỹ thuật chương 30,2102tấn
21Lắp dựng vì kèo sắt hộp tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật chương 30,2102tấn
22Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8Yêu cầu kỹ thuật chương 30,9447tấn
23Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật chương 30,9447tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 3103,9168m2
25Lợp mái tôn chống nóng PU dày 18mm, tôn dày 4,5demYêu cầu kỹ thuật chương 32,1318100m2
26Lợp tấm mica chắn tạt mưaYêu cầu kỹ thuật chương 30,5043100m2
27Lát đá granite mặt bồn câyYêu cầu kỹ thuật chương 31,884m2
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 33,264m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 381,6m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương 381,6m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 381,6m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương 333,84m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương 313,536m3
34Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 3169,2m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 35,28m2
36Gia công khung thép V40x4 lưới B40Yêu cầu kỹ thuật chương 30,2833tấn
37Gia công khung giằng D14 lưới B40Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0934tấn
38Gia công và lắp dựng khung bảo vệ lưới thép B40Yêu cầu kỹ thuật chương 371,072m2
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương 312cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 38bộ
41Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Yêu cầu kỹ thuật chương 3100m
42Lắp đặt dây đơn CV1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương 3200m
43Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương 340m
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương 38cái
45Lắp đặt tủ điệnYêu cầu kỹ thuật chương 31tủ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32AYêu cầu kỹ thuật chương 31cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16AYêu cầu kỹ thuật chương 33cái
48II. LÁT GẠCH ĐƯỜNG RA NHÀ ĂN/ Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương 346,445m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường bó nền chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 32,856m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 314,28m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 DÀY 8cmYêu cầu kỹ thuật chương 318,578m3
52Lát nền gạch Terazzo 400x400 đường ra nhà ăn vữa M75Yêu cầu kỹ thuật chương 3232,225m2
53III. XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH/ 1. Phần xây dựng/ Tháo dỡ nhà kho hiện hữu để làm nhà vệ sinh (kết cấu khung kèo thép hộp, vách tôn, mái lợp tôn)Yêu cầu kỹ thuật chương 350m2
54Lắp dựng lại nhà kho sau khi tháo dỡ (vị trí theo yêu cầu CĐT)Yêu cầu kỹ thuật chương 350m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương 319,8172m3
56Bê tông ló móng đá 1x2M150Yêu cầu kỹ thuật chương 31,526m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương 30,882m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương 30,288m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương 30,3216100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,073tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương 33,412m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương 30,461100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0517tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,2925tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương 30,984m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương 30,1968100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0794tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương 30,0754tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằngYêu cầu kỹ thuật chương 30,06100m2
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 36,2034m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 358,579m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 329,917m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương 388,496m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 388,496m2
76Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1.4 (lắp dựng và cung cấp)Yêu cầu kỹ thuật chương 30,1669tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu dày 4,5 demYêu cầu kỹ thuật chương 30,4913100m2
78Lợp tôn úp mái tôn dày 4,5 demYêu cầu kỹ thuật chương 30,0192100m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương 386,79m2
80Đắp cát nền nhà vệ sinh dày 37 cmYêu cầu kỹ thuật chương 36,6084m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương 34m3
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương 337,02m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmYêu cầu kỹ thuật chương 325,23m2
84Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương 312,885m2
852. Phần hệ thống điện / Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương 360m
86Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương 360m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương 330m
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 33bộ
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương 32cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương 31cái
912. Phần hệ thống thoát nước / Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 31,734m3
92Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 30,2448m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 323,46m2
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,15100m
95Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,25100m
96Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,06100m
97Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,13100m
98Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmYêu cầu kỹ thuật chương 322cái
99Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương 330cái
100Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmYêu cầu kỹ thuật chương 36cái
101Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmYêu cầu kỹ thuật chương 313cái
102Lắp đặt Y90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương 33cái
103Lắp đặt Y90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y90/60mmYêu cầu kỹ thuật chương 36cái
104Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 90mmYêu cầu kỹ thuật chương 36cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,3100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,26100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật chương 30,2100m
108Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co 40mmYêu cầu kỹ thuật chương 35cái
109Lắp đặt T40/32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn,T40/32mmYêu cầu kỹ thuật chương 32cái
110Lắp đặt T32/25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T32/25mmYêu cầu kỹ thuật chương 317cái
111Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co 25mmYêu cầu kỹ thuật chương 317cái
112Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co răng ngoài 25mmYêu cầu kỹ thuật chương 314cái
113Lắp đặt Co răng trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, Co răng trong 25mmYêu cầu kỹ thuật chương 33cái
114Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương 35bộ
115Lắp đặt lavaboYêu cầu kỹ thuật chương 36bộ
116Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương 36cái
117Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương 33bộ
118Lắp đặt vòi lavaboYêu cầu kỹ thuật chương 36bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương 35cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương 33bộ
121Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương 36cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật chương 31cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật chương 32cái
D TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN QUÁ
1I. XÂY DỰNG 3 PHÒNG HỌC TẠM/ Đào phá dỡ nền be tông làm hố móng để gia cường bê tông trụYêu cầu kỹ thuật chương 31,68m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương 31,784m3
3Đắp cát nâng nền bục giảng dày trung bình 12cmYêu cầu kỹ thuật chương 32,1096m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương 340,7m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương 33,0864m3
6Gia công cột bằng thép hình 100x100x2Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3956tấn
7Gia công bản mã đàu cột cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương 30,0506tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương 30,3956tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương 30,9361tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương 30,9361tấn
11Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1.4Yêu cầu kỹ thuật chương 30,6288tấn
12Gia công khung vách sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.2Yêu cầu kỹ thuật chương 30,8072tấn
13Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật chương 30,6288tấn
14Lắp dựng khung vách sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.2Yêu cầu kỹ thuật chương 30,8072tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 18mm, tôn dày 4,5demYêu cầu kỹ thuật chương 32,3426100m2
16Lợp tôn úp mái, diềm mái tôn dày 4,5demYêu cầu kỹ thuật chương 30,2614100m2
17Làm vách tường ngoài ốp tônYêu cầu kỹ thuật chương 30,948100m2
18Thi công vách ngă bằng tấm thạch cao chống ẩmYêu cầu kỹ thuật chương 3246,48m2
19Sơn nước vào vách thạch caoYêu cầu kỹ thuật chương 3246,48m2
20Lắp dựng cửa đi khung sắt kính cường lực dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương 38,64m2
21Lắp dựng cửa sổ, cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương 325,2m2
22Thay kính phòng học cũ bị bể, kính cường lực dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương 36,72m2
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương 312cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 318bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương 39bộ
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương 3300m
27Lắp đặt dây điện đơn 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương 3450m
28Lắp đặt dây điện đơn 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật chương 3120m
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương 312cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương 36cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương 33cái
32Lắp đặt tủ điện loại 6 đườngYêu cầu kỹ thuật chương 33tủ
33II. ĐỔ BÊ TÔNG, NÂNG NỀN SÂN TRƯỜNG/ Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương 334,56m3
34Trải bao nilon ngăn cách, chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương 3288m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương 323,04m3
36Cắt joint nền sân chống nứt bề mặtYêu cầu kỹ thuật chương 313,410m
37Xoa mặt nền, lăn nhám bề mặt nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương 3288m2
E TRƯỜNG TH-THCS MỸ HẠNH NAM
1I. XÂY DỰNG HÀNG RÀO TẠM/ Gia công cột bằng thép hình D90Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3484tấn
2Gia công bản mã cộtYêu cầu kỹ thuật chương 30,098tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương 30,4464tấn
4Gia công khung thép V40x4 lưới B40Yêu cầu kỹ thuật chương 30,8828tấn
5Gia công khung giằng D14 lưới B40Yêu cầu kỹ thuật chương 30,3211tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương 392,1042m2
7Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40Yêu cầu kỹ thuật chương 3205,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.122.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 -Số lượng: 1Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử-Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.21
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD21
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD21
6 Đội trưởng đội công nhân 5 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, chứng chỉ An toàn lao động.-Các nghề: cấp thoát nước, điện, nề, sơn nước, cốt thép, hàn.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW4
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw2
5 Máy đầm bàn ≥ 4,0 kw2
6 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw4
7 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw4
8 Máy đục ≥3,0 kw4
9 Dàn giáo Bộ 2 chân 2 chéo100
10 Máy hàn ≥ 20kw4
11 Máy đào bánh xích -Thể tich gầu ≥ 0,25 m3-Chiều cao đổ lớn nhất ≥ 4.000 mm2
12 Xe ô tô tải ( tự đổ) -Khối lượng hàng hóa có thể chở ≥ 10.000 kg-Thể tích động cơ ≥ 10.000 cm32
13 Xe ô tô tải (có cần cẩu) -Khối lượng hàng hóa có thể chở ≥ 7.000 kg-Thể tích động cơ ≥ 6.000 cm31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->