Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146596-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211145828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Vốn sự nghiệp năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:24:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952,0 triệu đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952,0 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.904,0 triệu đồng.Hợp đồng tương tự: Về quy mô, tính chất: Đã thi công các công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm khu xử lý và mạng lưới đường ống cấp nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp):- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Cấp thoát nước và công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan kích đường ống
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 2-3kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụnng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất CTCN xã Cư Pui, huyện Krông Bông
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Vốn sự nghiệp năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn , địa chỉ: 32 Phan Chu Trinh, Tp Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn, Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623814312; Fax: (0262) 3814344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đại Nguyên. Số 14/15 đường Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đắk Lắk. Số 52 đường Lê Duẩn, Phường Tân Thành, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN và PTNT Đắk Lắk. Số 47 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn , địa chỉ: 32 Phan Chu Trinh, Tp Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn, Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623814312; Fax: (0262) 3814344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấp phép kinh doanh, các chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận không nợ thuế, các tài liệu, văn bằng liên quan đến E-HSDT của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn, Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623814312; Fax: (0262) 3814344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Bình Giám đốc Trung tâm Nước sạch và VSMTNT- Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623 814312.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Nông nghiệp và PTNT - Địa chỉ: Số 47 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - SĐT: 0262.3732596
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÌNH LỌC
1Cẩu 2 bình lọc củ ( chỉ tính nhân công và máy)Theo Chương V của E-HSMT2,008tấn
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V của E-HSMT69,9655m2
3Gia công kết cấu thép dạng bình ( bể lọc)Theo Chương V của E-HSMT2,8118tấn
4Gia công kết cấu thép dạng bình ( xyclon thủy lực)Theo Chương V của E-HSMT0,2118tấn
5Lắp đặt bể lọc thép ( 2 bình lọc cũ +2 bình lọc mới )Theo Chương V của E-HSMT5,0316tấn
6Sơn sắt thép các loại bình lọc ( mặt ngoài)Theo Chương V của E-HSMT146,7543m2
7Sơn epoxy mặt trong bình lọcTheo Chương V của E-HSMT146,7543m2
8Thí nghiệm kiểm tra mối hànTheo Chương V của E-HSMT35mối hàn
9Vận chuyển bình lọc và bình xyclon thủy lựcTheo Chương V của E-HSMT1hạng mục
10Tháo dỡ phụ kiện ( van tê cút hiện hữu)Theo Chương V của E-HSMT20cái
11Thay vật liệu lọc 2 bình củTheo Chương V của E-HSMT5,966m3
12Đổ vật liệu lọc ( chỉ tính nhân công )Theo Chương V của E-HSMT11,932m3
13Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo Chương V của E-HSMT54,4m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT2,483m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT3,036m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,518m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,036m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V của E-HSMT0,0672100m2
19Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Chương V của E-HSMT0,5715tấn
20Lắp đặt ống PVC D32Theo Chương V của E-HSMT0,3286100m
21Lắp đặt ống STK D100Theo Chương V của E-HSMT0,5147100m
22Lắp đặt ống STK D150Theo Chương V của E-HSMT0,264100m
23Lắp đặt tê TTK BBB D150Theo Chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt tê TTK BBB D100Theo Chương V của E-HSMT10cái
25Lắp đặt tê PVC D32Theo Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt cút STK D100Theo Chương V của E-HSMT16cái
27Lắp đặt cút STK BB D100Theo Chương V của E-HSMT15cái
28Lắp đặt cút STK BB D150Theo Chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt cút STK BU D100 ( 1 cút + 1 bích )Theo Chương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt cút PVC D32Theo Chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn BB D150/100Theo Chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt MS D100Theo Chương V của E-HSMT6cái
33Lắp đặt van BB D100Theo Chương V của E-HSMT17cái
34Lắp đặt van BB D150 ( tận dụng )Theo Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt van BB D100 (tận dụng )Theo Chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt van nhựa D32Theo Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt van xả khí, D34Theo Chương V của E-HSMT6cái
38Lắp đặt BU D100Theo Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt chụp lọc nhựa (50 cái/m2)Theo Chương V của E-HSMT628cái
B MƯƠNG THU NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT4,04m3
2Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,222m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,202100m2
C TƯỜNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V của E-HSMT110,24m2
2Tháo dỡ cổng hàng ràoTheo Chương V của E-HSMT36m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V của E-HSMT36m2
4Sơn trụ hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT110,24m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT36m2
6SXLD ray cổng, bánh xe cổng hàng ràoTheo Chương V của E-HSMT1cái
D HỐ BƠM TĂNG ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT36,186m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo yêu cầu kỹ thuậtTheo Chương V của E-HSMT14,4993m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Theo Chương V của E-HSMT0,392m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,255m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V của E-HSMT6,2m2
6SXLD trụ điện bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy ( trụ điện mua sẵn )Theo Chương V của E-HSMT1cột
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT1,28m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT4,2m2
9Lắp đặt bulong M12 L=20cmTheo Chương V của E-HSMT4cái
10SXLD cửa thép tấm dày 5mm hố vanTheo Chương V của E-HSMT0,1153tấn
11Lắp dựng nắp thép hồ bơm tăng áp, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo Chương V của E-HSMT1cấu kiện
12ổ khóa hố vanTheo Chương V của E-HSMT1cái
13Thủ tục lắp đặt điện 3 phaTheo Chương V của E-HSMT1hạng mục
14Lắp đặt máy bơm tăng ápTheo Chương V của E-HSMT1cái
15SXLD tủ điện điều khiển bơm tăng áp ( tủ điện chưa bao gồm phụ kiện )Theo Chương V của E-HSMT1tủ
16Lắp đặt ống STK D90Theo Chương V của E-HSMT4m
17Lắp đặt măng sông D90Theo Chương V của E-HSMT6cái
18Lắp đặt BU, BE D90Theo Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt van BB 2 chiều D90Theo Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42Theo Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt BU, thép D42Theo Chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút STK D42Theo Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt van mặt bích, 1 chiều D90Theo Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D90Theo Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt cút STK D90Theo Chương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt dây điện CVV 2x10mm2Theo Chương V của E-HSMT30m
27Lắp đặt ống PVC D34 bảo vệ dây dẫnTheo Chương V của E-HSMT30m
28Lắp đặt tê PVC D90Theo Chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt BU PVC D90Theo Chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt van mặt bích, 1 chiều D90Theo Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt ống PVC D90Theo Chương V của E-HSMT0,41100m
32Kích ống qua đường D125mmTheo Chương V của E-HSMT0,1100m
33lồng ống thép STK D125Theo Chương V của E-HSMT0,1100m
E CẢI TẠO TUYẾN ỐNG BỊ HƯ HỎNG GÂY THẤT THOÁT ( KM34-950 ĐẾN KM 34-450)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT112m3
2Đắp đất nền móng công trình theo yêu cầu kỹ thuậtTheo Chương V của E-HSMT110,8696m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V của E-HSMT4100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo Chương V của E-HSMT4100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo Chương V của E-HSMT4100m
6Lắp đặt ống thép đen D90Theo Chương V của E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D63, 45 độTheo Chương V của E-HSMT12cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D63mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
9Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo Chương V của E-HSMT48m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT4,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT5,05m3
12SXLD đai cùm ốngTheo Chương V của E-HSMT2cái
F CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ; CHI PHÍ GIA CÔNG, CHẾ TẠO THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN
1Bình khuấy, châm keo tụ
Theo Chương V của E-HSMT
2bình
2Máy khuấy, ( xuất xứ đài loan )Theo Chương V của E-HSMT2máy
3Máy châm keo tụ OBL-MB23Theo Chương V của E-HSMT1máy
4Sỏi thạch anh (m3 x TLR= 3,768*1400)Theo Chương V của E-HSMT5.275,2kg
5Cát thạch anh( m3 x TLR= (1,884+4,396)*1400)Theo Chương V của E-HSMT8.792kg
6Than hoạt tính ( m3 x TLR = 1,884*550)Theo Chương V của E-HSMT1.036,2kg
7Hệ thống biến tần ( hố van tăng áp)Theo Chương V của E-HSMT1tủ
8Ổn Áp Lioa 10KVATheo Chương V của E-HSMT1cái
9Bơm tăng áp, H= 48 m, Q = 4,16 l/s, P=5,5 Kw ( xuất xứ PenTax)Theo Chương V của E-HSMT1bơm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952,0 triệu đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952,0 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.904,0 triệu đồng.Hợp đồng tương tự: Về quy mô, tính chất: Đã thi công các công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm khu xử lý và mạng lưới đường ống cấp nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp):- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Cấp thoát nước và công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;106
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.74
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.5m3 Sử dụnng tốt1
2 Máy khoan kích đường ống Sử dụnng tốt1
3 Máy đầm cóc Sử dụnng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250l Sử dụnng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kw Sử dụnng tốt1
6 Máy hàn 2-3kw Sử dụnng tốt1
7 Máy cắt uốn thép 5kw Sử dụnng tốt1
8 Máy phát điện 5kw Sử dụnng tốt1
9 Máy toàn đạc Sử dụnng tốt1
10 Máy thủy bình Sử dụnng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->