Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Nhà 03 phòng chức năng và nhà ban giám hiệu trường THCS xã Minh Hòa, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178791-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Nhà 03 phòng chức năng và nhà ban giám hiệu trường THCS xã Minh Hòa, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20211169502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:03:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Nhà 03 phòng chức năng và nhà ban giám hiệu trường THCS xã Minh Hòa, huyện Hữu Lũng
Nhà 03 phòng chức năng và nhà ban giám hiệu trường THCS xã Minh Hòa, huyện Hữu Lũng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất IIITheo chương V3,1419100m3
2Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,639100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IIITheo chương V2,2983100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất IIITheo chương V2,2983100m3/1km
B Phá dỡ nhà thể dục dụng cụ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V98,097m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,7717tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0TTheo chương V9,31m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 7,0TTheo chương V9,31m3
C Phá dỡ Nhà chòi
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V19,8883m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2725tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V0,6791m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 7,0TTheo chương V5m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 7,0TTheo chương V5m3
D Nhà 3 phòng học chức năng-phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIITheo chương V1,3268100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực – Cấp đá IITheo chương V0,1474100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V6,2779m3
4Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,6841100m2
5Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,2395100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V29,2916m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V0,3593tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V2,2949tấn
9Xây móng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V27,3887m3
10Xây móng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V25,1313m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,4423100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,958100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V27,3712m3
E Nhà 3 phòng học chức năng-phần thân
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,0164100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,9696m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3122tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,7914tấn
5Ván khuôn dầm tầng máiTheo chương V0,8941100m2
6Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V9,3636m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2871tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,2931tấn
9Ván khuôn gỗ sàn tầng máiTheo chương V1,3867100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V9,9795m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,7403tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiTheo chương V0,2319100m2
13Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,8072m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0434tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,195tấn
F Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V48,578m3
2Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,987m3
G Phần mái
1Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V11,5608m3
2Sản xuất xà gồ thépTheo chương V1,4331tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,4331tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V2,4922tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V2,4922tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V233,34041m2
7Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V33,5248m2
8Quét xika chống thấm mái, sê nô 3 nướcTheo chương V33,5248m2
9Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp dày 0,4mmTheo chương V3,4636100m2
10Tôn úp sườnTheo chương V21,38md
H Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V268,586m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V323,73m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Theo chương V80,8536m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40( ngoài phòng)Theo chương V40,7704m2
5Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Theo chương V57,4868m2
6Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V85,646m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V42,28m
8Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V1,1872m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V312,3828m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V533,3428m2
11Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Theo chương V284,4196m2
12Ốp chân tường gạch KT 120x600Theo chương V11,3472m2
13Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Theo chương V29,16m2
14Khóa cửa điTheo chương V9cái
15Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Theo chương V35,91m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V65,07m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,6026tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V40,23m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V25,58851m2
20Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...)Theo chương V221,5452m2
I lan can, tam cấp, bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,34271m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,6842m3
3Xây tam cấp, chân lan can, bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V4,3541m3
4Ván khuôn Lan canTheo chương V0,0479100m2
5Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2508m3
6Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0174tấn
7Lan can bằng con tiệnTheo chương V46con
8Thanh khoá chân + đầu con tiệnTheo chương V21,04md
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V53,5186m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V27,7836m2
11Láng granitô tam cấpTheo chương V31,7246m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V3,3777100m2
J PHẦN ĐIỆN
1ổ cắm 2 cực 10aTheo chương V30cái
2công tắc 3 hạt - 10ATheo chương V10cái
3đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250Theo chương V4bộ
4móc chờ, hộp điều khiểnTheo chương V18cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo chương V18cái
6bóng đèn đôi LED tube 2x1,2m - 36WTheo chương V27bộ
7tủ điện phòng nhựa nắp mica chứa 2-4 aptomatTheo chương V3hộp
8tủ điện tổng sơn tĩnh điện (KT: 270x190x100mm)Theo chương V1hộp
9Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)Theo chương V90m
10Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x4)Theo chương V35m
11Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x2,5)Theo chương V270m
12Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x1,5)Theo chương V300m
13aptomat 1 PHA 63aTheo chương V1cái
14aptomat 1 pha 25aTheo chương V3cái
15aptomat 1 pha 20aTheo chương V3cái
16aptomat 1 pha 16aTheo chương V3cái
17aptomat 1 pha 10aTheo chương V1cái
18ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d20Theo chương V370m
19ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d32Theo chương V5m
20ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d25Theo chương V35m
21đế âm tườngTheo chương V40cái
22con sứ cố định dây nguồn đi trên máiTheo chương V3cái
K ống thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo chương V0,154100m
2Lắp đặt côn, cút Pvc D90Theo chương V12cái
3Rọ chắn rác máiTheo chương V4cái
4Đai giữ ốngTheo chương V12cái
L Phần PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo chương V3tủ
2Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V3bộ
3Bình chữa cháy ABCTheo chương V12bình
M Nhà ban giám hiệu - phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,5169100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo chương V0,2215100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V4,1934m3
4Xây móng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V14,1168m3
5Xây móng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,8122m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,4075tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V2,5283tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,3643100m2
9Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,5794100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V17,627m3
11Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1723100m3
12Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,493100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V14,0856m3
N Phần kết cấu
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,6679100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,0075m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1628tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,5155tấn
5Ván khuôn dầm tầng máiTheo chương V0,6609100m2
6Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V7,0445m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2643tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,9573tấn
9Ván khuôn gỗ sàn tầng máiTheo chương V0,6657100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,0893m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3814tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiTheo chương V0,1766100m2
13Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,5072m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,022tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1602tấn
O Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V47,5174m3
2Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,5894m3
P Phần mái
1Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V11,6004m3
2Sản xuất xà gồ thépTheo chương V0,936tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,936tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V1,1612tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V1,1612tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V122,59081m2
7Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V16,685m2
8Quét xika chống thấm mái, sê nô 3 nướcTheo chương V16,685m2
9Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.4mmTheo chương V2,0662100m2
10Tôn úp sườnTheo chương V19,236md
Q Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V243,584m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V311,76m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Theo chương V41,5524m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo chương V16,4036m2
5Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Theo chương V33,78m2
6Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V46,644m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V20,85m
8Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V0,9552m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V300,94m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V381,964m2
11Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Theo chương V151,766m2
12Ốp chân tường gạch KT 120x600Theo chương V10,824m2
13Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Theo chương V19,44m2
14Khóa cửa điTheo chương V6cái
15Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Theo chương V19,44m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V38,88m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,3134tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V22,32m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V13,30651m2
20Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...)Theo chương V118,004m2
R lan can, tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,832m3
2Xây tam cấp, chân lan can, bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V1,846m3
3Ván khuôn Lan canTheo chương V0,0145100m2
4Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0761m3
5Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0065tấn
6Lan can bằng con tiệnTheo chương V15con
7Thanh khoá chân + đầu con tiệnTheo chương V6,92md
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V20,235m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V7,3698m2
10Láng granitô tam cấpTheo chương V16,256m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V2,3328100m2
S PHẦN ĐIỆN
1ổ cắm 2 cực 10a27cái
2công tắc 3 hạt - 10ATheo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V5cái
4đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250Theo chương V4bộ
5móc chờ, hộp điều khiểnTheo chương V7cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo chương V7cái
7bóng đèn đôi LED tube 2x1,2m - 36WTheo chương V14bộ
8tủ điện phòng nhựa nắp mica chứa 2-4 aptomatTheo chương V5hộp
9tủ điện tổng sơn tĩnh điện (KT: 270X190X100MM)Theo chương V1hộp
10Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)Theo chương V20m
11Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x4)Theo chương V52m
12Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x2,5)Theo chương V160m
13Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x1,5)Theo chương V245m
14aptomat 1 PHA 63aTheo chương V1cái
15aptomat 1 pha 25aTheo chương V5cái
16aptomat 1 pha 20aTheo chương V5cái
17aptomat 1 pha 16aTheo chương V5cái
18aptomat 1 pha 10aTheo chương V1cái
19ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d20Theo chương V150m
20ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d32Theo chương V5m
21ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d25Theo chương V120m
22đế âm tườngTheo chương V33cái
23con sứ cố định dây nguồn đi trên máiTheo chương V2cái
T ống thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo chương V0,077100m
2Lắp đặt côn, cút Pvc D90Theo chương V6cái
3Rọ chắn rác máiTheo chương V2cái
4Đai giữ ốngTheo chương V6cái
U Phần PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo chương V1tủ
2Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V1bộ
3Bình chữa cháy MFZ 4Theo chương V2bình
V sân bê tông
1Bóc bỏ san gạt nền nhà thể dục cũ tạo phẳng dày 15cmTheo chương V3công
2Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,687100m3
3Rải ni lông chống thấmTheo chương V2,29100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V22,9m3
5Thi công khe co giãn sân bê tôngTheo chương V910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Công nhân 12 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW2
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy trộn vữa 150 lít2
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Ô tô tự đổ 7T1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
10 Máy khoan bê tông 0,62KW1
11 Máy khoan bê tông 1,5KW1
12 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->