Gói thầu: Gói thầu số 5: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178764-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT 20210362388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 13:35:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,724,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Hại giải, xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện
Tu bổ, tôn tạo di tích đình - nghè Quán Khê, xã Dương Quang, huyện Gia Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Gia Lâm, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hóa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc, mỹ thuật và công nghệ Thăng Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Gia Lâm, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TU BỔ, TÔN TẠO ĐÌNH CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN, CHUYÊN NGÀNH MỘC, NỀ)
B I: Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3151100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,55231m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,61051m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,5842m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,5769m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,6736m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3569tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2839tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2808100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0936100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,91m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1161100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4929100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,9347m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6651m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3808m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1253100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1105tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5882m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0625100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0406tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7227m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,2293m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110,0443m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT128,3385m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,867m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,2521m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT324,12m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT34,01m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,96m
31Lát nền mặt bệ thờ bằng đá xanh kt 300*300*20, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,062m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT223,2453m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT134,5906m2
34Lắp đặt máng Tôn Inox dày 0,5ly đón máng sối liên kết các hạng mụcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0351tấn
C II: Phần điện:
1Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT350m
2Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi chìm bảo vệ dây dẫnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT280m
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT350m
8Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT280m
9Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT180m
10Lắp đặt đèn lồng khung gỗTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
11Lắp đặt đèn gắn tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30bộ
12Lắp đặt đèn rọiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 600*400*200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
D III: Phần cứu hỏa
1Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn.Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3chiếc
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3chiếc
3Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3chiếc
4Biển báo làm bằng nhựa dán đề can kt 350*200 hướng dẫn và cảnh báoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3chiếc
E IV: Phần Nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9015m3
2Cung cấp chân tảng đá loại 560*560*150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
3Cung cấp chân tảng đá loại 540*540*150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14cái
4Cung cấp chân tảng đá loại 630*630*150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
5Cung cấp chân tảng đá loại 660*660*150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
6Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đáTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,8604m2
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32,02m
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Loại Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,36m
9Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2252m3
10Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (Loại Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1582m3
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT194,172m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT64,968m2
13Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6618m2
14Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ (Cao > 4m )Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8hiện vật
15Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ (Loại Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4hiện vật
16Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4mặt thú
17Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,5m2
18Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6088m2
19Trát, tu bổ, phục hồi tai tường (Cao nhỏ hơn 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,6233m2
20Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự (Cao > 4m )Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,6517m2
21Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự (Loại dưới 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43,4502m2
22Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát (Lát mạch chữ công)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT154,1007m2
23Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,54m2
F VII: phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4604m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,3977m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8267m3
4Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,2387m2
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1423m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6065m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3172m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2067m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,635m3
10Tu bổ, phục hồi xà dọc loại đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,0056m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,195m3
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,2796m3
13Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4867m3
14Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3535m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9482m3
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8882m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,4751m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,4274m2
19Phần tính khối lượng gỗ lim gia công ván dong, ván gió các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5031m3
20Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,235m3
21Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,6308m2
22Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,56m2
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,7482m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,4049m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,4746m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0771m3
27Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,39100m2
28Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7649100m2
29Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7751100m2
G TU BỔ, TÔN TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT
H PHẦN SAN NÊN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0158100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1425100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,112100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0083100m3
5Cân đối khối đất, cát đắp nềnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,891m3
I PHẦN THOÁT NƯỚC
J Công tác đào, đắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9902m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1299100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1299100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1299100m3/1km
5Cắt mặt đường bê tôngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,242100m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,00831m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,48121m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,409100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2136100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6994m3
11Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0737100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,527m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,4665m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,6684m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3779m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,196tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,071100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,9124m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT91cấu kiện
20Lắp đặt đế cống D400Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT79,2cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,41 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,4mối nối
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT81 cấu kiện
24Nắp composie ga thu cống D400 trên sânTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8Cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,065100m
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,39m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,26m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,104100m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,113100m
K PHẦN SÂN VƯỜN
L Lát sân
1Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT93,086m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50cm. miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT927,42m2
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4307m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1gốc
6Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cây
7Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cây
M Bó vỉa, bó bồn
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,0275m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,4612m3
N PHẦN KÈ AO + BẬC
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,746m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,1841m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2371100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3766100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3746100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3746100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3746100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2339100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,189m3
10Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3872100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3094tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4337tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,666m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5693m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32,688m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,2564m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4208m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4671m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,688m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,6394m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3274m2
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,69m2
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,046100m2
24Thi công tầng lọc cátTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0003100m3
25Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0016100m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0042100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,093100m
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,004100m2
29Cổng sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7m2
30Hút nước ao bằng máy bơm 7kWTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6ca
O PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,8451m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,34561m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4672100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5364100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,456m3
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT121 cột
7Lắp Đèn Jupiter + bóng LedTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
8Khung móng cột thép M16x260x260x500Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT121 cấu kiện
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
12Làm tiếp địa cho cột điệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT121 bộ
13Đầu cốt đồng M10-16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96Bộ
14Rải dây đồng trần M10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5100m
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bảng
16Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
17Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,09100m
18Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 1x16mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
19Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,38100m
20Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 1x4mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,38100m
21Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,76100m
22Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,31100m
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,48100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ống 40/50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,09100 m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ống 32/25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,14100 m
P TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,36151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2125100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,7529m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,0588m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,3534m3
6Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3269100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2524tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0214m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0567100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,2977m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9216m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48,87m2
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,0596m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4363100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3734tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,8856m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT744,6335m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT169,9291m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.360,92m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT573,46m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT914,5626m2
Q Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4851m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt van khóa nhựa HDPE D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0149100m3
R TÔN TẠO BÌNH PHONG (PHẦN XÂY DỰNG, NỀ NGÕA)
S I: Phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,39421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4058m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0747m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1116m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0027tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0085tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0145100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2391m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0079100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1573m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8044m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2638m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,0962m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT74,48m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,76m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,36m2
T II: Phần Nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, vữa xm mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,8954m2
U NHÀ THỦ TỪ + BẾP + VỆ SINH
V PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1455100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,61631m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,27m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,1977m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,1911m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5126m3
7Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2615100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,048tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,294tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,8757m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0457100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0785100m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1203100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0307100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0803tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1709tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0522m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,241m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,2664m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,052m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,26m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT79,4621m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,5657m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,3895m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,068m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT125,38m
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30*60, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56,0265m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,0012m2
29Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,632m2
30Lát đá mặt chậy rửa (lababo), vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0395m2
31Bộ chân đỡ chậu rửa mặtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
32Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,15m2
33Khuôn cửa 25x6cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,2m
34Khuôn cửa 14x6cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,83m
35Cửa pano gỗ lim dày 4.5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,638m2
36Song cửa gỗ limTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0596m3
37Phào nẹp cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56,3m
38Lắp dựng khuôn cửa képTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,21m
39Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,6381m2
40Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
41Gia công xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0352tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,19351m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0352tấn
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT105,9389m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT95,0232m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,56721m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,231100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,242m3
49Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0577100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1902tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0435tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,0325m3
53Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,0279m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0507100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0258100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0405tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0607tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,561m3
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,88m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT71cấu kiện
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,7252m2
62Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,56m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,1298m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,4196m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0879100m3
66Vách ngăn compactTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,7053
W PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
X I - Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, HTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70,2848m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch nung và ngói bản, 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,16m
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, HTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,56m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6561m3
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1416m3
6Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,2m2
7Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, HTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,3232m2
8Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7165m2
9Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, HTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0746m2
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,0204m2
11Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,572m3
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,059m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1843m3
14Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,057m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), HTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,631m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2413m3
17Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,52100m2
18Giàn giáo trong, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5218100m2
Y PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Z Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8bộ
2Đèn gắn tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 moduleTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT90m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - dây 1*2,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50m
15Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi chìm bảo vệ dây dẫnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT90m
16Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65m
AA Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bình
4Bảng tiêu lệnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
AB PHẦN NƯỚC
AC Phần thiết bị
1Lắp đặt xí bệtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
3Lắp đặt chậu chậu rửa mặt 1 vòiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu rửa bátTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửa bátTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt gương soiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt van chặn PPR D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt van chặn PPR D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt van ren trongTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
13Lắp đặt crê pin (chõ bơm)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
15Máy bơm tự động, công suất 125WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
16Máy bơm tự động, công suất 125WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bể
AD Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt côn PPR D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt tê PPR D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt tê PPR D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt cút PPR D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
7Lắp đặt cút PPR D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
8Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
AE Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,195100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt Ga thu InoxTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
AF I: Phần Hạ giải, Phá dỡ Đình chính
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT245,258m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,1656m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,3447m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,0778m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,6365m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6022m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6861m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8931100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2376100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2376100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2376100m3/1km
AG II: Phá dỡ nghè
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7537m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0717m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7261m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3196100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3551100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3551100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3551100m3/1km
AH III: Phá dỡ cổng đình, cổng nghè, Nghi môn
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4146m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,1933m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0414100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0414100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0414100m3/1km
AI IV: Phá dỡ nhà Văn hóa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33,816m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT173,5536m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4354tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,8496m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,1049m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6684m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1361100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2623100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2623100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2623100m3/1km
AJ V: Phá dỡ vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4955m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0334m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1682m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0596100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0666100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0666100m3/1km
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0666100m3/1km
AK VI: Phần Phá dỡ hạ tầng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,6833m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8759m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4104100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,456100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,456100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,456100m3/1km
AL AM HÓA VÀNG
AM PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,43211m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3277m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5632m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4306m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0011100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0016100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0253tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,006100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2229m3
10Xây tường lò bằng gạch chịu lửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,9882tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2558m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0299tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0064100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11cấu kiện
15Tấm đan Inox (ống phi 16 đặc)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0236tấn
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,44m
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,28m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,7898m2
AN PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,738m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,933m2
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hiện vật
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,122m2
AO TU BỔ, TÔN TẠO CỔNG ĐÌNH, CỔNG NGHÈ
+ CỘT CỜ
AP I: Cổng đình
AQ Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,62251m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2502m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4639m3
4Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,024100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0193100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0213tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5865m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,006100m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0781100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0153tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0784tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4298m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2001m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,8554m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT63,28m
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,52m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,8554m2
19Gia công cổng sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,423tấn
20Mua và lắp đặt con tiện gang liên kết cánh cổngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14con
21Bánh xe ổ bi, vành đúc lõi sắt, lốp cao suTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,63421m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,4221m2
AR II: Cổng Nghè
AS Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,93311m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,57m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9703m3
4Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,024100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0313100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0156tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0339tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7185m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0096100m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0781100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0153tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0775tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4298m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2001m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,8554m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT63,28m
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,52m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,8554m2
19Gia công cổng sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6075tấn
20Mua và lắp đặt con tiện gang liên kết cánh cổngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28con
21Bánh xe ổ bi, vành đúc lõi sắt, lốp cao suTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT39,80281m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,1031m2
AT Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5368m3
AU III: Xây dựng cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,0161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,288m3
3Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0356100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0168tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,617m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2396m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0111100m3
9Cột cờ bằng Inoxx (trọn gói cả phụ kiện)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,06m2
AV TU BỔ, TÔN TẠO NGHI MÔN (PHẦN XÂY
DỰNG, NỀ NGÕA)
AW I: Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,33341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7615m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4575m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5727m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0428tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1073tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0703100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0624100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7013m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0072100m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,6245m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1954100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1795tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0745m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,0924m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT428,68m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,24m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT69,6023m2
AX II: Phần Nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4m )Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10con
2Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32mặt thú
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,0066m2
AY PHỤC DỰNG NGHÈ (PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN, CHUYÊN NGÀNH MỘC, NỀ)
AZ I: Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1006100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,26251m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,85551m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,7857m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,1122m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,0096m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,088tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,368tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0677100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3028100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,0391m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0302100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3254100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,1564m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1961m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7037m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0732100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0068tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0492tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4027m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0614100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0547tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,675m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,3294m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,8488m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,084m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,4704m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT269,68m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,85m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,96m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT135,5901m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,084m2
BA II: Phần điện:
1Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70m
2Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi chìm bảo vệ dây dẫnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35m
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70m
7Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35m
8Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35m
9Lắp đặt đèn lồng khung gỗTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
10Lắp đặt đèn gắn tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 moduleTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
BB III: Phần cứu hỏa
1Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn.Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1chiếc
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1chiếc
3Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1chiếc
4Biển báo làm bằng nhựa dán đề can kt 350*200 hướng dẫn và cảnh báoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1chiếc
BC IV: Phần Nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,527m3
2Cung cấp chân tảng đá loại 480*480*150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
3Cung cấp chân tảng đá loại 510*510*150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
4Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đáTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,3307m2
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,2m
6Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Loại Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,48m
7Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (Cao > 4m )Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4505m3
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (Loại Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4028m3
9Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,294m2
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,454m2
11Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8con
12Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6618m2
13Tu bổ, phục hồi gắn mảnh sành sứ thân cột đồng trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6388m2
14Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16mặt thú
15Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,955m2
16Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2175m2
17Trát, tu bổ, phục hồi tai tường (Cao nhỏ hơn 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,8378m2
18Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,107m2
19Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự (Loại dưới 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,1086m2
20Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát (Lát mạch chữ công)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44,0854m2
BD VII: phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,0256m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3816m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5616m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1772m3
5Tu bổ, phục hồi xà dọc loại đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5573m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,5625m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8948m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1575m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3888m3
10Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4744m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,0736m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7146m2
13Phần tính khối lượng gỗ lim gia công ván dong, ván gió các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2251m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,704m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7601m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5941m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,4573m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (Cao > 4m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5391m3
19Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8676100m2
20Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6222100m2
21Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1969100m2
BE CHỐNG MỐI NGÂN SÁCH (ĐÌNH CHÍNH,
NGHÈ, THỦ TỪ + BẾP + VỆ SINH)
BF I: Hạng mục đình chính
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,031m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,2996m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.495,8442m2
BG II: Hạng mục Nghè
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,511m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7196m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT397,5362m2
BH III: Hạng mục Thủ từ + Bếp + Vệ sinh
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,878m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7808m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT257,639m2
BI NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,80991m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4763m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,716m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0061100m3
5Mua cây luồng D140Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT179,5m
6Mua cây luồng D100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT571,93m
7Lắp dựng luồng, treTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0568m3
8Gia công vì kèo mái Fibro xi măng, khẩu độ vì kèo >9mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,61631m3
9Phên treTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT330m2
10Bạt 2 lớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT330m2
11Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT376,8m
12Lắp đặt ống nhựa D8 bọc cápTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT376,8m
13Lợp mái phên tre + bạtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,768100m2
14Tăng đơTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Hại giải, xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn3
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
14 Dụng cụ kỹ thuật làm mộc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
15 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
16 Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
17 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->