Gói thầu: Gói thầu số 5: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 13:35:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,724,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Hại giải, xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện Tu bổ, tôn tạo di tích đình - nghè Quán Khê, xã Dương Quang, huyện Gia Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU BỔ, TÔN TẠO ĐÌNH CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN, CHUYÊN NGÀNH MỘC, NỀ) | |||
| B | I: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5523 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6105 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,5842 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,5769 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,6736 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3569 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2839 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0936 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,91 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4929 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,9347 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6651 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3808 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5882 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0625 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7227 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,2293 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 110,0443 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 128,3385 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,867 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,2521 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 324,12 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34,01 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,96 | m |
| 31 | Lát nền mặt bệ thờ bằng đá xanh kt 300*300*20, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,062 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 223,2453 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 134,5906 | m2 |
| 34 | Lắp đặt máng Tôn Inox dày 0,5ly đón máng sối liên kết các hạng mục | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| C | II: Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi chìm bảo vệ dây dẫn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn lồng khung gỗ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn rọi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 600*400*200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| D | III: Phần cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn. | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Biển báo làm bằng nhựa dán đề can kt 350*200 hướng dẫn và cảnh báo | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| E | IV: Phần Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9015 | m3 |
| 2 | Cung cấp chân tảng đá loại 560*560*150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp chân tảng đá loại 540*540*150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp chân tảng đá loại 630*630*150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp chân tảng đá loại 660*660*150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,8604 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32,02 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36,36 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2252 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (Loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1582 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 194,172 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 64,968 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6618 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ (Cao > 4m ) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ (Loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | mặt thú |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6088 | m2 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường (Cao nhỏ hơn 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6233 | m2 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự (Cao > 4m ) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36,6517 | m2 |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự (Loại dưới 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43,4502 | m2 |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát (Lát mạch chữ công) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 154,1007 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| F | VII: phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4604 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,3977 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8267 | m3 |
| 4 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,2387 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1423 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6065 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3172 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2067 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,635 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc loại đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,0056 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,195 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,2796 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4867 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3535 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9482 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8882 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,4751 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,4274 | m2 |
| 19 | Phần tính khối lượng gỗ lim gia công ván dong, ván gió các loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5031 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,6308 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,7482 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,4049 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,4746 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0771 | m3 |
| 27 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,39 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7649 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7751 | 100m2 |
| G | TU BỔ, TÔN TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| H | PHẦN SAN NÊN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0083 | 100m3 |
| 5 | Cân đối khối đất, cát đắp nền | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,891 | m3 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| J | Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,9902 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1299 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1299 | 100m3/1km |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0083 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4812 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2136 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6994 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,4665 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,6684 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3779 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,9124 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 79,2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,4 | mối nối |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Nắp composie ga thu cống D400 trên sân | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m |
| K | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| L | Lát sân | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 93,086 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50cm. miết mạch chữ "công", gạch dày 5cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 927,42 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4307 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | gốc |
| 6 | Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| M | Bó vỉa, bó bồn | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,0275 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,4612 | m3 |
| N | PHẦN KÈ AO + BẬC | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,746 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,184 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2371 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3766 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3746 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3746 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3746 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2339 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,189 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3872 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4337 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,666 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5693 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32,688 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30,2564 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4208 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4671 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,688 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,6394 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,3274 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,69 | m2 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,046 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc cát | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 29 | Cổng sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 30 | Hút nước ao bằng máy bơm 7kW | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | ca |
| O | PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,845 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3456 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5364 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 7 | Lắp Đèn Jupiter + bóng Led | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M10-16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 14 | Rải dây đồng trần M10 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 18 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 20 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 21 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 22 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ống 40/50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ống 32/25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,14 | 100 m |
| P | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3615 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2125 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,7529 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,0588 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,3534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3269 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2524 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0214 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,2977 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,9216 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48,87 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,0596 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4363 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3734 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8856 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 744,6335 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 169,9291 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.360,92 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 573,46 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 914,5626 | m2 |
| Q | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,485 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa nhựa HDPE D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| R | TÔN TẠO BÌNH PHONG (PHẦN XÂY DỰNG, NỀ NGÕA) | |||
| S | I: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3942 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4058 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0747 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2391 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1573 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8044 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2638 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,0962 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 74,48 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,76 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| T | II: Phần Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, vữa xm mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,8954 | m2 |
| U | NHÀ THỦ TỪ + BẾP + VỆ SINH | |||
| V | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6163 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,1977 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,1911 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,5126 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2615 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,8757 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0522 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,2664 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,052 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 79,4621 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80,5657 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,3895 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,068 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 125,38 | m |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30*60, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 56,0265 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,0012 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,632 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt chậy rửa (lababo), vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0395 | m2 |
| 31 | Bộ chân đỡ chậu rửa mặt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa 25x6cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 34 | Khuôn cửa 14x6cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,83 | m |
| 35 | Cửa pano gỗ lim dày 4.5cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,638 | m2 |
| 36 | Song cửa gỗ lim | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0596 | m3 |
| 37 | Phào nẹp cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 56,3 | m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,638 | 1m2 |
| 40 | Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1935 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 105,9389 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 95,0232 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5672 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0577 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,0325 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,0279 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,7252 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,1298 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,4196 | m2 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 66 | Vách ngăn compact | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,7053 | |
| W | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| X | I - Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70,2848 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch nung và ngói bản, 4m| Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,16 | m | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,56 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m| Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6561 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1416 | m3 |
| 6 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 7 | Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, H | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,3232 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m| Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,7165 | m2 | |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0746 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công", gạch dày 5cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,0204 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,059 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1843 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,631 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2413 | m3 |
| 17 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5218 | 100m2 |
| Y | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn gắn tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - dây 1*2,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi chìm bảo vệ dây dẫn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| AA | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | PHẦN NƯỚC | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu chậu rửa mặt 1 vòi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren trong | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt crê pin (chõ bơm) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Máy bơm tự động, công suất 125W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm tự động, công suất 125W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| AD | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| AE | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ga thu Inox | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AF | I: Phần Hạ giải, Phá dỡ Đình chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 245,258 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,1656 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3447 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,0778 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,6365 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6022 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6861 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8931 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2376 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2376 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2376 | 100m3/1km |
| AG | II: Phá dỡ nghè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7537 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0717 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7261 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3196 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3551 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3551 | 100m3/1km |
| AH | III: Phá dỡ cổng đình, cổng nghè, Nghi môn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4146 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,1933 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m3/1km |
| AI | IV: Phá dỡ nhà Văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 173,5536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4354 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,8496 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,1049 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6684 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1361 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2623 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2623 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2623 | 100m3/1km |
| AJ | V: Phá dỡ vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4955 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0334 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1682 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m3/1km |
| AK | VI: Phần Phá dỡ hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6833 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8759 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3/1km |
| AL | AM HÓA VÀNG | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4321 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3277 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4306 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2229 | m3 |
| 10 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,9882 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2558 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Tấm đan Inox (ống phi 16 đặc) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,44 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,28 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,7898 | m2 |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,738 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,933 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,122 | m2 |
| AO | TU BỔ, TÔN TẠO CỔNG ĐÌNH, CỔNG NGHÈ + CỘT CỜ | |||
| AP | I: Cổng đình | |||
| AQ | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6225 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2502 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4639 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5865 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4298 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2001 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,8554 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 63,28 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,52 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,8554 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 20 | Mua và lắp đặt con tiện gang liên kết cánh cổng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | con |
| 21 | Bánh xe ổ bi, vành đúc lõi sắt, lốp cao su | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,6342 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,4221 | m2 |
| AR | II: Cổng Nghè | |||
| AS | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,9331 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9703 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7185 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4298 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2001 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,8554 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 63,28 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,52 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,8554 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6075 | tấn |
| 20 | Mua và lắp đặt con tiện gang liên kết cánh cổng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | con |
| 21 | Bánh xe ổ bi, vành đúc lõi sắt, lốp cao su | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39,8028 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,1031 | m2 |
| AT | Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5368 | m3 |
| AU | III: Xây dựng cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2396 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 9 | Cột cờ bằng Inoxx (trọn gói cả phụ kiện) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| AV | TU BỔ, TÔN TẠO NGHI MÔN (PHẦN XÂY DỰNG, NỀ NGÕA) | |||
| AW | I: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3334 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7615 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4575 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5727 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7013 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,6245 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1954 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0745 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,0924 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 428,68 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,24 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 69,6023 | m2 |
| AX | II: Phần Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4m ) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | mặt thú |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,0066 | m2 |
| AY | PHỤC DỰNG NGHÈ (PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN, CHUYÊN NGÀNH MỘC, NỀ) | |||
| AZ | I: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2625 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8555 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,7857 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,1122 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,0096 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,0391 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3254 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,1564 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1961 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7037 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4027 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0614 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,3294 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 75,8488 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 78,084 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,4704 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 269,68 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,85 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,96 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 135,5901 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 78,084 | m2 |
| BA | II: Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi chìm bảo vệ dây dẫn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn lồng khung gỗ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| BB | III: Phần cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn. | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Biển báo làm bằng nhựa dán đề can kt 350*200 hướng dẫn và cảnh báo | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| BC | IV: Phần Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,527 | m3 |
| 2 | Cung cấp chân tảng đá loại 480*480*150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp chân tảng đá loại 510*510*150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,3307 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (Loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,48 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (Cao > 4m ) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4505 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (Loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4028 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30,294 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38,454 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6618 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi gắn mảnh sành sứ thân cột đồng trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6388 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | mặt thú |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,955 | m2 |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,2175 | m2 |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường (Cao nhỏ hơn 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8378 | m2 |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,107 | m2 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự (Loại dưới 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,1086 | m2 |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát (Lát mạch chữ công) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44,0854 | m2 |
| BD | VII: phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,0256 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3816 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5616 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1772 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà dọc loại đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5573 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5625 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8948 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3888 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4744 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,0736 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7146 | m2 |
| 13 | Phần tính khối lượng gỗ lim gia công ván dong, ván gió các loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2251 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,7601 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,5941 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,4573 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (Cao > 4m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5391 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8676 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6222 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1969 | 100m2 |
| BE | CHỐNG MỐI NGÂN SÁCH (ĐÌNH CHÍNH, NGHÈ, THỦ TỪ + BẾP + VỆ SINH) | |||
| BF | I: Hạng mục đình chính | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,031 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,2996 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.495,8442 | m2 |
| BG | II: Hạng mục Nghè | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,511 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,7196 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 397,5362 | m2 |
| BH | III: Hạng mục Thủ từ + Bếp + Vệ sinh | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,878 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,7808 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 257,639 | m2 |
| BI | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8099 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4763 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,716 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 5 | Mua cây luồng D140 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 179,5 | m |
| 6 | Mua cây luồng D100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 571,93 | m |
| 7 | Lắp dựng luồng, tre | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0568 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo mái Fibro xi măng, khẩu độ vì kèo >9m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6163 | 1m3 |
| 9 | Phên tre | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 330 | m2 |
| 10 | Bạt 2 lớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 330 | m2 |
| 11 | Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 376,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D8 bọc cáp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 376,8 | m |
| 13 | Lợp mái phên tre + bạt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,768 | 100m2 |
| 14 | Tăng đơ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Hại giải, xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Dụng cụ kỹ thuật làm mộc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Palang xích hoặc tời | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi