Gói thầu: XL2021_09. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo đường trục, nhánh lộ đường dây 474E10.2 và các nhánh lộ 472E10.2”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175776-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_09. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo đường trục, nhánh lộ đường dây 474E10.2 và các nhánh lộ 472E10.2”
Số hiệu KHLCNT 20211175048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:09:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,954,499,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93174926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.168.149.655 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.504.448.965 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2021_09. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo đường trục, nhánh lộ đường dây 474E10.2 và các nhánh lộ 472E10.2”
Nâng cấp cải tạo đường trục, nhánh lộ đường dây 474E10.2 và các nhánh lộ 472E10.2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Công ty Điện lực Ứng Hoà, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Điện và Hạ tầng kỹ thuật, Số 2 Ngách 295/17 Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần đường dây trung thế
C Thiết bị A cấp B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiLBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s3Bộ
2LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời (Bao gồm LBS, tủ điều khiển, dây cấp nguồn và biến điện áp 1 pha)LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO1Bộ
3CSV đường dây 24/19,5kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổCS (LA)-24kV-10kA (TOV ³ 10s)39Quả
D Vật liệu A cấp B thực hiện
1Nhân công kéo rải Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2ACSR 95/16mm211.968m
2Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm22.853m
3Nhân công kéo rải dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2ACSR 150/19mm210.841m
4Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm22.670m
E Dựng cột thủ công
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchLT14m (G4+N10)/11/1902Cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchLT16m (G6+N10)/11/1906Cột
3Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bíchLT18m (G8+N10)/11/1901Cột
F Dựng cột bằng máy
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchLT14m (G4+N10)/11/19022Cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchLT16m (G6+N10)/11/19052Cột
3Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bíchLT18m (G8+N10)/11/1905Cột
4Chuỗi néo Polyme dây trần 24kVCNP-24348Chuỗi
5Chuỗi néo Polyme dây bọc 24kVCNPB-2495Chuỗi
6Chuỗi néo kép Polyme dây trần 24kVCNPK-2424Chuỗi
7Chuỗi néo kép Polyme dây bọc 24kVCNPKB-2433Chuỗi
G Phần vật liệu B cấp
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR 70/11mm233m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2116m
3Dây chống sét TK-50mm2TK-503.065m
4Dây chống sét TK-50mm2TK-5038m
H Nhân công B thực hiện
1Nhân công kéo rải dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR 70/11mm232m
2Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2114m
3Nhân công kéo rải dây chống sét TK-50mm2TK-503.005m
4Nhân công kéo rải dây chống sét TK-50mm2TK-5037m
I Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm28,5m
2Xà đỡ 1 tầng sứ đứngXĐ-1T-22SĐ7Bộ
3Xà đỡ 1 tầng sứ đứng-2XĐ-1T-22SĐ-228Bộ
4Xà đỡ 1 tầng sứ đứng-3XĐ-1T-22SĐ-37Bộ
5Xà néo 1 tầng sứ chuỗiXN-1T-22SC4Bộ
6Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2XN-1T-22SC-22Bộ
7Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗiXNKD-1T-22SC6Bộ
8Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2XNKD-1T-22SC-29Bộ
9Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-3XNKD-1T-22SC-31Bộ
10Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗiXNKN-1T-22SC1Bộ
11Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi-2XNKN-1T-22SC-214Bộ
12Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi-3XNKN-1T-22SC-31Bộ
13Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗiXNL-3T-SC1Bộ
14Xà néo kép dọc 3 tầng sứ chuỗiXNKD-3T-SC2Bộ
15Xà rẽ lệchXRL1Bộ
16Xà đỡ cầu dao phụ tải+đầu cáp+CSVXCDPT-ĐC+CSV3Bộ
17Xà cầu dao phụ tảiXCDPT3Bộ
18Xà đỡ biến điện ápX-TU1Bộ
19Xà cầu dao phụ tải+CSVXĐC+CSV1Bộ
20Xà đỡ chống sét vanX-CSV1Bộ
21Xà đỡ chống sét van-2X-CSV-28Bộ
22Xà phụ 1 phaXP-15Bộ
23Xà phụ 2 phaXP-21Bộ
24Xà phụ 3 phaXP-32Bộ
25Xà phụ 3 pha (A)XP-3A9Bộ
26Xà phụ 3 pha dàiXP-3D4Bộ
27Xà đỡ lệch 3 phaXĐL-3P4Bộ
28Xà néo cột IIXN-II (2m)1Bộ
29Chụp néo dây chống sétCN-CS16Bộ
30Cổ dề néo dây chống sét cột đơnCS-11Bộ
31Cổ dề néo dây chống sét cột đôiCS-214Bộ
32Cổ dề đỡ dây chống sétCS-330Bộ
33Cầu xà sứ chuỗiCX-SC106Bộ
34Ghế thao tác cầu dao cột 12mGTT-CD(12)1Bộ
35Ghế thao tác cầu dao cột 14mGTT-CD(14)2Bộ
36Ghế thao tác cầu dao cột 16mGTT-CD(16)2Bộ
37Ghế thao tác cầu dao cột 18mGTT-CD(18)2Bộ
38Thang sắt 2,5m cho cột 12TT-2,5 (12m)1Bộ
39Thang sắt 2,5m cho cột 14TT-2,5 (14m)3Bộ
40Thang sắt 2,5m cho cột 16TT-2,5 (16m)2Bộ
41Thang sắt 2,5m cho cột 18TT-2,5 (18m)2Bộ
42Colie đỡ cáp lên cột 14mCOLIE-141Bộ
43Colie đỡ cáp lên cột 18mCOLIE-183Bộ
44Gông cột 1GC19Bộ
45Gông cột 2GC223Bộ
46Gông cột 3GC323Bộ
47Gông cột 4GC42Bộ
48Sứ đứng 24kV+ty sứ 420mmVHĐ-24347Quả
49Khóa néo bulong+phụ kiện150Bộ
50Giáp níu+phụ kiện58Bộ
51Ty sứ 420mm109Bộ
52Chuỗi néo dây chống sétCNCS41Chuỗi
53Chuỗi đỡ dây chống sétCĐCS29Chuỗi
54Tiếp địa cột 12mRC-121Bộ
55Tiếp địa cột 14mRC-1415Bộ
56Tiếp địa cột 18mRC-183Bộ
57Tiếp địa cột + chống sét van cột 14mRC-14CSV2Bộ
58Tiếp địa cột + chống sét van cột 18mRC-18CSV1Bộ
59Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétRC-16CS44Bộ
60Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sétRC-18CS1Bộ
61Dây tiếp địa cầu dao bổ sung cột 18m TĐ-CD(18m)Tiếp địa cầu dao bổ sung TĐ-CD(18m)2Bộ
62Dây tiếp địa bổ sung cột 14mTĐBS-1427Bộ
63Dây tiếp địa bổ sung cột 16mTĐBS-161Bộ
64Tiếp địa bổ sung dây chống sétTĐBS-CS30Bộ
65Cờ tiếp địa 2mTĐ-216Bộ
66Dây đồng bọc PVC-35mm2Cu/PVC-1x35mm278m
67Đầu cốt đồng M120ĐC-M12013Cái
68Đầu cốt đồng M35ĐC-M3533Cái
69Mỏ phóng sét sứ chuỗiMP-SC12Bộ
70Kẹp quaiKQ14Bộ
71Kẹp hotlineHL14Bộ
72Dây buộc định hìnhDBĐH132Cái
73Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM15044Cái
74Đầu cốt đồng nhôm AM95ĐC-AM9518Cái
75Đầu cốt đồng nhôm AM70ĐC-AM7093Cái
76Ống nối nhôm 150ON-15021Cái
77Ống nối nhôm 95ON-9518Cái
78Ống nối nhôm 70ON-703Cái
79Ghíp nhôm 3BL A25-150GN A25-150445Cái
80Ghíp thépGT22Cái
81Ghíp bọc trung thếGBTT19Cái
82Đầu cốt đồng M50ĐC-M5024Cái
83Đồng thanh cái đồng M50x5M50x56m
84Bulong đồng M12x50BL M12x5012Bộ
85Băng dính cách điện 24kVBD-22kV75Cuộn
86Ống bọc co ngót trung thế (m)CN45m
87Biển an toànB-AT7Cái
88Biển tên cầu dao phụ tảiB-CDPT7Cái
89Biển số cộtB-SC74Cái
90Chụp silicol chống sét van 3 phaC-CSV20Bộ
91Chụp silicol cầu chì tự rơi 3 pha (trên+dưới)C-SI1Bộ
92Chụp silicol kẹp quai+kẹp hotlineC-KQ+HL14Bộ
93Ổ khóa tay daoKhóa8Cái
94Inox chống chuộtINOX8Bộ
J Đào móng thủ công
1Móng cột đơn BTLT-16mMT-164Móng
2Móng cột đơn BTLT-18mMT-181Móng
3Móng cột đôi BTLT-14mMTĐ-141Móng
4Móng cột đôi BTLT-16mMTĐ-161Móng
K Đào móng bằng máy kết hợp thủ công
1Móng cột đơn BTLT-14mMT-1410Móng
2Móng cột đơn BTLT-16mMT-1626Móng
3Móng cột đơn BTLT-18mMT-181Móng
4Móng cột đôi BTLT-14mMTĐ-146Móng
5Móng cột đôi BTLT-16mMTĐ-1613Móng
6Móng cột đôi BTLT-18mMTĐ-182Móng
7Bổ sung bê tông móng1Móng
L Tháo ra lắp lại thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-CO bằng tay-Ngoài trờiLBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A4Bộ
2Đèn báo sự cố thườngĐBSC2Bộ
M Tháo ra lắp lại vật liệu
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 tận dụngACSR-70mm2-TD705m
2Dây chống sét TK-50mm2 tận dụngTK-50TD1.164m
3Xà đỡ X2 sứ đứngX28Bộ
4Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗiXNKD-1T-22SC5Bộ
5Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗiXNKN-1T-22SC4Bộ
6Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứngXĐL-3T-SĐ2Bộ
7Xà néo kép dọc 3 tầng sứ chuỗiXNKD-3T-SC1Bộ
8Xà đỡ cầu dao phụ tảiXCDPT1Bộ
9Xà phụ 1 phaXP-12Bộ
10Xà phụ 3 phaXP-31Bộ
11Ghế thao tácGTT1Bộ
12Thang sắtTT1Bộ
13Chuỗi néo đơn Polyme-24kVCNP-2461Chuỗi
14Chuỗi néo kép Polyme-24kVCNPK-246Chuỗi
15Sứ đứng 24kVVHĐ-24111Quả
16Chuỗi néo dây chống sétCNCS11Chuỗi
17Chuỗi đỡ dây chống sétCĐCS5Chuỗi
N Phần cáp ngầm
O Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2587,13m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm24Bộ
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
P Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa vặn xoắn HDPE-D150/195 (m)HDPE-D150/195549m
2Mốc báo gangMB-G41Cái
3Cọc báo hiệu cáp ngầmC-BH20Cái
4Biển tên đầu cápB-ĐC4Cái
5Đầu cốt đồng M120ĐC-M1204Cái
6Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
7Dây đồng bọc PVC-35mm2Cu/PVC-1x35mm24m
8Keo bọtKB2Bình
9Hào cáp 1 cáp đường đấtMC 1-1153m
10Hào cáp 1 cáp đường BTXMMC 2-1376m
11Tấm đan bảo vệ hộp nối1Tấm
Q Phần Trạm biến áp
R Phần tháo ra lắp lại thiết bị
1MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 560kVA-22±2x5%/0,4kV1Máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 400kVA-22±2x5%/0,4kV3Máy
3MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250kVA-22±2x5%/0,4kV5Máy
4Tủ hạ thếTHT8Tủ
5Tủ tụ bùTTB6Tủ
6CSV TBA phân phối 24/19,5kV-Class1-10kACS (LA)-24kV-10kA (TOV ³ 10s)24Quả
7FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO 22kV-100A-≥10kArms24Bộ 1 pha
S Phần thao ra lắp lại vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm27,2m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Không giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-3x70mm223m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm248m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm298m
5Xà X2 đón dây đầu trạmX22Cái
6Xà đỡ sứ trung gianXTG2Bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLTGTHT2Bộ
8Sứ đứng 24kV + ty sứVHĐ-2415Quả
9Tháo ra lắp lại hòm công tơ H2H21Hòm
10Biển tên trạmBT8Cái
11Biển báo an toànBAT1Cái
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0,6/1kV-4x50mm282m
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0,6/1kV-4x70mm2102m
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0,6/1kV-4x120mm2130m
T Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1CSV TBA phân phối 24/19,5kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổCS (LA)-24kV-10kA (TOV ³ 10s)21Quả
2FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO 22kV-100A-≥10kArms21Bộ 1 pha
U Vật liệu A cấp B thực hiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2ACSR 95/16mm245m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2150m
3Dây đồng bọc PVC-35mm2Cu/PVC-1x35mm285m
4Chuỗi néo Polyme dây trần 24kVCNP-2424Chuỗi
5Chuỗi néo Polyme dây bọc 24kVCNPB-2418Chuỗi
6Chuỗi néo kép Polyme dây bọc 24kVCNPKB-243Chuỗi
7Dựng cột bằng máy cột LT12LT12/9/19010Cột
8Dựng cột bằng máy cột LT14LT14m (G4+N10)/13/1902Cột
V Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây chì FCO 22kV-Loại T-25ADC-FCO-T-25A21Cái
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2280,5m
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm239m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2104m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2146m
6Dây đồng bọc PVC-95mm2Cu/PVC-1x95mm236m
7Dây đồng bọc PVC-35mm2Cu/PVC-1x35mm227,5m
8Kẹp quai bộ 3 phaKQ7Bộ
9Kẹp hotline bộ 3 phaKH7Bộ
10Đầu cốt đồng M240ĐC-M24032Cái
11Đầu cốt đồng M120ĐC-M12055Cái
12Đầu cốt đồng M50ĐC-M50222Cái
13Đầu cốt đồng M35ĐC-M3575Cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM70ĐC-AM709Cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM95ĐC-AM9518Cái
16Sứ đứng 24kV+ty sứ 420mmVHĐ-22166Quả
17Xà néo ngang tuyến đầu trạmXNNT-ĐT4Bộ
18Xà néo dây đầu trạmXN-ĐT7Bộ
19Xà đỡ dây đầu trạmXĐ-ĐT6Bộ
20Xà đỡ lệchXĐL1Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian tầng trênXTG-19Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian tầng dướiXTG-210Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van-1XSI+CSV-111Bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van-2XSI+CSV-23Bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van-3XSI+CSV-31Bộ
26Chụp cột 2,5mCC-2,58Bộ
27Chụp cột 3,5mCC-3,51Bộ
28Giằng cột 2,8GC-2,81Bộ
29Dầm đỡ máy biến ápD-MBA9Bộ
30Ghế thao tácGTT9Bộ
31Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLTGTHT-16Bộ
32Colie ôm tủ hạ thếCLE-THT2Bộ
33Colie ôm tủ tụ bùCLE-TTB2Bộ
34Giá đỡ cáp mặt máy-1GĐC-18Bộ
35Giá đỡ cáp mặt máy-3GĐC-31Bộ
36Thang sắt cho cột 12mTT-128Bộ
37Thang sắt cho cột 14mTT-141Bộ
38Tiếp địa TBA cột 12TĐ-TBA-125Bộ
39Tiếp địa TBA cột 14TĐ-TBA-141Bộ
40Dây tiếp địa trạm biến áp bổ sungTĐTBA-BS1Bộ
41Cờ tiếp địa vỏ máy biến ápCTĐ9Bộ
42Ghíp nối nhôm 3 bu lôngGN A25-15093Cái
43Dây buộc cổ sứ định hìnhDBĐH135Cái
44Ốp treo3Cái
45Đai thép + khóa đai6Bộ
46Ống co ngótCN40m
47Chụp silicol chống sét van 3 phaC-CSV15Bộ
48Chụp silicol cầu chì tự rơi 3 pha (trên+dưới)C-SI15Bộ
49Chụp silicon cực trung thế (bộ 3 pha)C-TT13Bộ
50Chụp silicon cực hạ thế (bộ 3 pha +1 trung tính)C-HT13Bộ
51Chụp silicol kẹp quai+kẹp hotlineC-KQ+HL7Bộ
52Biển báo an toànBAT8Biển
53Keo bọtKB8Bộ
54Băng dính cách điệnBD88Cuộn
W Phần xây dựng
1Móng trạm biến áp cột LT12 (Đào móng thủ công)M-TBA-125Móng
2Móng trạm biến áp cột LT14 (Đào móng bằng máy)M-TBA-141Móng
3Đổ nền bê tông M15011,53m3
X Phần Hoàn trả
Y Hoàn trả móng phần đường dây trung thế
1Móng cột đơn BTLT-14mMT-146,4m2
2Móng cột đơn BTLT-18mMT-185,28m2
3Móng cột đôi BTLT-14mMTĐ-143,84m2
4Móng cột đôi BTLT-18mMTĐ-1810,08m2
5Hào cáp 1 cáp đường BTXMMC 2-1188m2
Z Hoàn trả móng phần trạm biến áp
1Móng cột trạm cột LT129,6m2
AA Phần di chuyển tuyến cáp quang
1Kéo rải lại cáp quang treo ADSS 24FoADSS 24Fo215m
AB Thu hồi phần đường dây trung thế
AC Phần thiết bị
1CSV đường dây 22kVCSV-22kV24Quả
AD Phần vật liệu
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2ACSR 50/8mm21.176m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR 70/11mm214.019m
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm29m
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2ACSR-95mm214.031m
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm218m
6Dây chống sét TK-50mm2TK-50329m
7Cột H8,5H-8,54Cột
8Cột BTLT 10mBTLT-1041Cột
9Cột BTLT 12mBTLT-1211Cột
10Cột BTLT 18mBTLT-182Cột
11Xà X1X125Bộ
12Xà X2X218Bộ
13Xà néo 1 tầng sứ đứngXN-1T-22SC7Bộ
14Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗiXNKD-1T-22SC7Bộ
15Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗiXNKN-1T-22SC1Bộ
16Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗiXNL-3T-SC2Bộ
17Xà néo kép dọc 3 tầng sứ chuỗiXNKD-3T-SC1Bộ
18Xà rẽ lệchXRL4Bộ
19Xà cầu dao phụ tảiXCDPT1Bộ
20Xà đỡ chống sét vanX-CSV8Bộ
21Xà phụ 1 phaXP-17Bộ
22Xà phụ 2 phaXP-21Bộ
23Xà phụ 3 phaXP-32Bộ
24Xà 3 pha dàiXP-3D1Bộ
25Xà néo cột IIXN-II (2m)3Bộ
26Dây néoDN1Bộ
27Cổ dề néo dây chống sét cột đôiCS-26Bộ
28Cổ dề đỡ dây chống sétCS-312Bộ
29Cầu xà đớ sứ đứngCX-SĐ105Bộ
30Ghế thao tácGTT3Bộ
31Thang sắtTT4Bộ
32Chuỗi néo thủy tinh dây trần 24kVCNT-2450Chuỗi
33Chuỗi néo đơn Polyme-24kVCNP-2495Chuỗi
34Sứ đứng 24kV+ty sứVHĐ-24366Quả
35Khóa néo bulong199
36Ty sứ109Bộ
37Chuỗi néo dây chống sétCNCS6Chuỗi
38Chuỗi đỡ dây chống sétCĐCS8Chuỗi
AE Thu hồi phần Trạm biến áp
AF Thu hồi Thiết bị phần Trạm biến áp
1DCL 3 pha-22kV-CO bằng tay-Mở dọc-Ngoài trờiDCL-22kV2Bộ
2CSV TBA phân phối 22kVCSV-22kV21Quả
3FCO 22kV-100AFCO 22kV-100A21Bộ 1 pha
AG Thu hồi vật liệu phần trạm biến áp
1Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm278,5m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm264m
3Dây đồng bọc PVC-95mm2Cu/PVC-1x95mm214m
4Dây đồng bọc PVC-35mm2Cu/PVC-1x35mm230m
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2ACSR 50/8mm224m
6Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR 70/11mm2123m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0,6/1kV-4x95mm2136m
8Xà đón dây đầu trạm X1X11Bộ
9Xà đón dây đầu trạm X2X27Bộ
10Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạmXNTĐ7Bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanXSI+CSV2Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi-1XSI-16Bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi-2XSI-27Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian + chống sét vanXTG+CSV6Bộ
15Xà đỡ sứ trung gianXTG6Bộ
16Xà đỡ dao cách lyX-DCL2Bộ
17Xà đỡ cáp hạ thếX-HT1Bộ
18Giá đỡ chống sét van mặt máyG-CSV3Bộ
19Ghế thao tác trạm treoGTT-T5Bộ
20Ghế thao tác đặt dưới nền BTXMGTT-BT4Bộ
21Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLTGTHT-11Bộ
22Dầm đỡ máy biến ápD-MBA4Bộ
23Giá đỡ cáp mặt máyGĐC4Bộ
24Thanh đứng đỡ cáp lực4Bộ
25Thang trèoTT5Bộ
26Sứ đứng 24kV + ty sứVHĐ-24132Quả
27Chuỗi néo đơn Polyme-24kVCNP-2427Chuỗi
28Chụp silicol chống sét van 3 phaC-CSV2Bộ
29Chụp silicol cầu chì tự rơi 3 pha (trên+dưới)C-SI2Bộ
30Chụp silicon cực trung thế (bộ 3 pha)C-TT1Bộ
31Chụp silicon cực hạ thế (bộ 3 pha +1 trung tính)C-HT1Bộ
32Cột bê tông H8,5H-8,58Cột
33Cột bê tông LT10BTLT-104Cột
AH PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1THAY BỘ 3 SỨ ĐỨNG ĐƯỜNG DÂY 3 PHA XÀ ĐỐI XỨNGVHĐ-221,333303 sứ
2THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHACNP-24301 sứ
3THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHACNPK-24601 sứ
4THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHACNPKB-24601 sứ
5THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHAXNKN-1T-22C-2601 sứ
6THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHAGN A25-150301 cò
AI Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo CSDL Scada
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
AK Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy1hệ thống
AL Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AM Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
AN Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
AO Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AP Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AQ Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AT Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AU Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AV Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input19tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AW PHẦN VẬN CHUYỂN
AX THIẾT BỊ
AY Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
AZ Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
BA VẬT LIỆU
BB Phần đường dây
BC Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T5Ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)20Ca
BD Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi1Ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)6Ca
BE Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T2Ca
BF Phần trạm biến áp
BG Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T10Ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1,5Ca
BH Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi1Ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93174926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.168.149.655 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.504.448.965 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->