Gói thầu: XL2021_09. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo đường trục, nhánh lộ đường dây 474E10.2 và các nhánh lộ 472E10.2”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_09. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo đường trục, nhánh lộ đường dây 474E10.2 và các nhánh lộ 472E10.2” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:09:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,954,499,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93174926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786349E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.168.149.655 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.504.448.965 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2021_09. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp cải tạo đường trục, nhánh lộ đường dây 474E10.2 và các nhánh lộ 472E10.2” Nâng cấp cải tạo đường trục, nhánh lộ đường dây 474E10.2 và các nhánh lộ 472E10.2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội
Điện thoại: 024.22110033, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần đường dây trung thế | |||
| C | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s | 3 | Bộ |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời (Bao gồm LBS, tủ điều khiển, dây cấp nguồn và biến điện áp 1 pha) | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO | 1 | Bộ |
| 3 | CSV đường dây 24/19,5kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | CS (LA)-24kV-10kA (TOV ³ 10s) | 39 | Quả |
| D | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Nhân công kéo rải Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | ACSR 95/16mm2 | 11.968 | m |
| 2 | Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | 2.853 | m |
| 3 | Nhân công kéo rải dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | ACSR 150/19mm2 | 10.841 | m |
| 4 | Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | 2.670 | m |
| E | Dựng cột thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | LT14m (G4+N10)/11/190 | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | LT16m (G6+N10)/11/190 | 6 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | LT18m (G8+N10)/11/190 | 1 | Cột |
| F | Dựng cột bằng máy | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | LT14m (G4+N10)/11/190 | 22 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | LT16m (G6+N10)/11/190 | 52 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | LT18m (G8+N10)/11/190 | 5 | Cột |
| 4 | Chuỗi néo Polyme dây trần 24kV | CNP-24 | 348 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Polyme dây bọc 24kV | CNPB-24 | 95 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép Polyme dây trần 24kV | CNPK-24 | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép Polyme dây bọc 24kV | CNPKB-24 | 33 | Chuỗi |
| G | Phần vật liệu B cấp | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR 70/11mm2 | 33 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 116 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50mm2 | TK-50 | 3.065 | m |
| 4 | Dây chống sét TK-50mm2 | TK-50 | 38 | m |
| H | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Nhân công kéo rải dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR 70/11mm2 | 32 | m |
| 2 | Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 114 | m |
| 3 | Nhân công kéo rải dây chống sét TK-50mm2 | TK-50 | 3.005 | m |
| 4 | Nhân công kéo rải dây chống sét TK-50mm2 | TK-50 | 37 | m |
| I | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 8,5 | m |
| 2 | Xà đỡ 1 tầng sứ đứng | XĐ-1T-22SĐ | 7 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 1 tầng sứ đứng-2 | XĐ-1T-22SĐ-2 | 28 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 1 tầng sứ đứng-3 | XĐ-1T-22SĐ-3 | 7 | Bộ |
| 5 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | XN-1T-22SC | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | XN-1T-22SC-2 | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi | XNKD-1T-22SC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | XNKD-1T-22SC-2 | 9 | Bộ |
| 9 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-3 | XNKD-1T-22SC-3 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | XNKN-1T-22SC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi-2 | XNKN-1T-22SC-2 | 14 | Bộ |
| 12 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi-3 | XNKN-1T-22SC-3 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi | XNL-3T-SC | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo kép dọc 3 tầng sứ chuỗi | XNKD-3T-SC | 2 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ lệch | XRL | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải+đầu cáp+CSV | XCDPT-ĐC+CSV | 3 | Bộ |
| 17 | Xà cầu dao phụ tải | XCDPT | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ biến điện áp | X-TU | 1 | Bộ |
| 19 | Xà cầu dao phụ tải+CSV | XĐC+CSV | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van | X-CSV | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét van-2 | X-CSV-2 | 8 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 1 pha | XP-1 | 5 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 2 pha | XP-2 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 3 pha | XP-3 | 2 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 3 pha (A) | XP-3A | 9 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 3 pha dài | XP-3D | 4 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ lệch 3 pha | XĐL-3P | 4 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột II | XN-II (2m) | 1 | Bộ |
| 29 | Chụp néo dây chống sét | CN-CS | 16 | Bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn | CS-1 | 1 | Bộ |
| 31 | Cổ dề néo dây chống sét cột đôi | CS-2 | 14 | Bộ |
| 32 | Cổ dề đỡ dây chống sét | CS-3 | 30 | Bộ |
| 33 | Cầu xà sứ chuỗi | CX-SC | 106 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tác cầu dao cột 12m | GTT-CD(12) | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế thao tác cầu dao cột 14m | GTT-CD(14) | 2 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác cầu dao cột 16m | GTT-CD(16) | 2 | Bộ |
| 37 | Ghế thao tác cầu dao cột 18m | GTT-CD(18) | 2 | Bộ |
| 38 | Thang sắt 2,5m cho cột 12 | TT-2,5 (12m) | 1 | Bộ |
| 39 | Thang sắt 2,5m cho cột 14 | TT-2,5 (14m) | 3 | Bộ |
| 40 | Thang sắt 2,5m cho cột 16 | TT-2,5 (16m) | 2 | Bộ |
| 41 | Thang sắt 2,5m cho cột 18 | TT-2,5 (18m) | 2 | Bộ |
| 42 | Colie đỡ cáp lên cột 14m | COLIE-14 | 1 | Bộ |
| 43 | Colie đỡ cáp lên cột 18m | COLIE-18 | 3 | Bộ |
| 44 | Gông cột 1 | GC1 | 9 | Bộ |
| 45 | Gông cột 2 | GC2 | 23 | Bộ |
| 46 | Gông cột 3 | GC3 | 23 | Bộ |
| 47 | Gông cột 4 | GC4 | 2 | Bộ |
| 48 | Sứ đứng 24kV+ty sứ 420mm | VHĐ-24 | 347 | Quả |
| 49 | Khóa néo bulong+phụ kiện | 150 | Bộ | |
| 50 | Giáp níu+phụ kiện | 58 | Bộ | |
| 51 | Ty sứ 420mm | 109 | Bộ | |
| 52 | Chuỗi néo dây chống sét | CNCS | 41 | Chuỗi |
| 53 | Chuỗi đỡ dây chống sét | CĐCS | 29 | Chuỗi |
| 54 | Tiếp địa cột 12m | RC-12 | 1 | Bộ |
| 55 | Tiếp địa cột 14m | RC-14 | 15 | Bộ |
| 56 | Tiếp địa cột 18m | RC-18 | 3 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa cột + chống sét van cột 14m | RC-14CSV | 2 | Bộ |
| 58 | Tiếp địa cột + chống sét van cột 18m | RC-18CSV | 1 | Bộ |
| 59 | Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | RC-16CS | 44 | Bộ |
| 60 | Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sét | RC-18CS | 1 | Bộ |
| 61 | Dây tiếp địa cầu dao bổ sung cột 18m TĐ-CD(18m) | Tiếp địa cầu dao bổ sung TĐ-CD(18m) | 2 | Bộ |
| 62 | Dây tiếp địa bổ sung cột 14m | TĐBS-14 | 27 | Bộ |
| 63 | Dây tiếp địa bổ sung cột 16m | TĐBS-16 | 1 | Bộ |
| 64 | Tiếp địa bổ sung dây chống sét | TĐBS-CS | 30 | Bộ |
| 65 | Cờ tiếp địa 2m | TĐ-2 | 16 | Bộ |
| 66 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 78 | m |
| 67 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 13 | Cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 33 | Cái |
| 69 | Mỏ phóng sét sứ chuỗi | MP-SC | 12 | Bộ |
| 70 | Kẹp quai | KQ | 14 | Bộ |
| 71 | Kẹp hotline | HL | 14 | Bộ |
| 72 | Dây buộc định hình | DBĐH | 132 | Cái |
| 73 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 44 | Cái |
| 74 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | ĐC-AM95 | 18 | Cái |
| 75 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐC-AM70 | 93 | Cái |
| 76 | Ống nối nhôm 150 | ON-150 | 21 | Cái |
| 77 | Ống nối nhôm 95 | ON-95 | 18 | Cái |
| 78 | Ống nối nhôm 70 | ON-70 | 3 | Cái |
| 79 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | GN A25-150 | 445 | Cái |
| 80 | Ghíp thép | GT | 22 | Cái |
| 81 | Ghíp bọc trung thế | GBTT | 19 | Cái |
| 82 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 24 | Cái |
| 83 | Đồng thanh cái đồng M50x5 | M50x5 | 6 | m |
| 84 | Bulong đồng M12x50 | BL M12x50 | 12 | Bộ |
| 85 | Băng dính cách điện 24kV | BD-22kV | 75 | Cuộn |
| 86 | Ống bọc co ngót trung thế (m) | CN | 45 | m |
| 87 | Biển an toàn | B-AT | 7 | Cái |
| 88 | Biển tên cầu dao phụ tải | B-CDPT | 7 | Cái |
| 89 | Biển số cột | B-SC | 74 | Cái |
| 90 | Chụp silicol chống sét van 3 pha | C-CSV | 20 | Bộ |
| 91 | Chụp silicol cầu chì tự rơi 3 pha (trên+dưới) | C-SI | 1 | Bộ |
| 92 | Chụp silicol kẹp quai+kẹp hotline | C-KQ+HL | 14 | Bộ |
| 93 | Ổ khóa tay dao | Khóa | 8 | Cái |
| 94 | Inox chống chuột | INOX | 8 | Bộ |
| J | Đào móng thủ công | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT-16m | MT-16 | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT-18m | MT-18 | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi BTLT-14m | MTĐ-14 | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi BTLT-16m | MTĐ-16 | 1 | Móng |
| K | Đào móng bằng máy kết hợp thủ công | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT-14m | MT-14 | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT-16m | MT-16 | 26 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn BTLT-18m | MT-18 | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi BTLT-14m | MTĐ-14 | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi BTLT-16m | MTĐ-16 | 13 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi BTLT-18m | MTĐ-18 | 2 | Móng |
| 7 | Bổ sung bê tông móng | 1 | Móng | |
| L | Tháo ra lắp lại thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-CO bằng tay-Ngoài trời | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A | 4 | Bộ |
| 2 | Đèn báo sự cố thường | ĐBSC | 2 | Bộ |
| M | Tháo ra lắp lại vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 tận dụng | ACSR-70mm2-TD | 705 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50mm2 tận dụng | TK-50TD | 1.164 | m |
| 3 | Xà đỡ X2 sứ đứng | X2 | 8 | Bộ |
| 4 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi | XNKD-1T-22SC | 5 | Bộ |
| 5 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | XNKN-1T-22SC | 4 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng | XĐL-3T-SĐ | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo kép dọc 3 tầng sứ chuỗi | XNKD-3T-SC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | XCDPT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 1 pha | XP-1 | 2 | Bộ |
| 10 | Xà phụ 3 pha | XP-3 | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác | GTT | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | TT | 1 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo đơn Polyme-24kV | CNP-24 | 61 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo kép Polyme-24kV | CNPK-24 | 6 | Chuỗi |
| 15 | Sứ đứng 24kV | VHĐ-24 | 111 | Quả |
| 16 | Chuỗi néo dây chống sét | CNCS | 11 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây chống sét | CĐCS | 5 | Chuỗi |
| N | Phần cáp ngầm | |||
| O | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 587,13 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| P | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE-D150/195 (m) | HDPE-D150/195 | 549 | m |
| 2 | Mốc báo gang | MB-G | 41 | Cái |
| 3 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | C-BH | 20 | Cái |
| 4 | Biển tên đầu cáp | B-ĐC | 4 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 7 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 4 | m |
| 8 | Keo bọt | KB | 2 | Bình |
| 9 | Hào cáp 1 cáp đường đất | MC 1-1 | 153 | m |
| 10 | Hào cáp 1 cáp đường BTXM | MC 2-1 | 376 | m |
| 11 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | TĐ | 1 | Tấm |
| Q | Phần Trạm biến áp | |||
| R | Phần tháo ra lắp lại thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 560kVA-22±2x5%/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 400kVA-22±2x5%/0,4kV | 3 | Máy |
| 3 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250kVA-22±2x5%/0,4kV | 5 | Máy |
| 4 | Tủ hạ thế | THT | 8 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù | TTB | 6 | Tủ |
| 6 | CSV TBA phân phối 24/19,5kV-Class1-10kA | CS (LA)-24kV-10kA (TOV ³ 10s) | 24 | Quả |
| 7 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 24 | Bộ 1 pha |
| S | Phần thao ra lắp lại vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 7,2 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Không giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-3x70mm2 | 23 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 48 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 98 | m |
| 5 | Xà X2 đón dây đầu trạm | X2 | 2 | Cái |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLT | GTHT | 2 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | VHĐ-24 | 15 | Quả |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H2 | H2 | 1 | Hòm |
| 10 | Biển tên trạm | BT | 8 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0,6/1kV-4x50mm2 | 82 | m |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0,6/1kV-4x70mm2 | 102 | m |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0,6/1kV-4x120mm2 | 130 | m |
| T | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | CSV TBA phân phối 24/19,5kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | CS (LA)-24kV-10kA (TOV ³ 10s) | 21 | Quả |
| 2 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 21 | Bộ 1 pha |
| U | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | ACSR 95/16mm2 | 45 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | 150 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 85 | m |
| 4 | Chuỗi néo Polyme dây trần 24kV | CNP-24 | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Polyme dây bọc 24kV | CNPB-24 | 18 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép Polyme dây bọc 24kV | CNPKB-24 | 3 | Chuỗi |
| 7 | Dựng cột bằng máy cột LT12 | LT12/9/190 | 10 | Cột |
| 8 | Dựng cột bằng máy cột LT14 | LT14m (G4+N10)/13/190 | 2 | Cột |
| V | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại T-25A | DC-FCO-T-25A | 21 | Cái |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 280,5 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 39 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 104 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 146 | m |
| 6 | Dây đồng bọc PVC-95mm2 | Cu/PVC-1x95mm2 | 36 | m |
| 7 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 27,5 | m |
| 8 | Kẹp quai bộ 3 pha | KQ | 7 | Bộ |
| 9 | Kẹp hotline bộ 3 pha | KH | 7 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 32 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 55 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 222 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 75 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐC-AM70 | 9 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | ĐC-AM95 | 18 | Cái |
| 16 | Sứ đứng 24kV+ty sứ 420mm | VHĐ-22 | 166 | Quả |
| 17 | Xà néo ngang tuyến đầu trạm | XNNT-ĐT | 4 | Bộ |
| 18 | Xà néo dây đầu trạm | XN-ĐT | 7 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ dây đầu trạm | XĐ-ĐT | 6 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ lệch | XĐL | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên | XTG-1 | 9 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới | XTG-2 | 10 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van-1 | XSI+CSV-1 | 11 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van-2 | XSI+CSV-2 | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van-3 | XSI+CSV-3 | 1 | Bộ |
| 26 | Chụp cột 2,5m | CC-2,5 | 8 | Bộ |
| 27 | Chụp cột 3,5m | CC-3,5 | 1 | Bộ |
| 28 | Giằng cột 2,8 | GC-2,8 | 1 | Bộ |
| 29 | Dầm đỡ máy biến áp | D-MBA | 9 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác | GTT | 9 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLT | GTHT-1 | 6 | Bộ |
| 32 | Colie ôm tủ hạ thế | CLE-THT | 2 | Bộ |
| 33 | Colie ôm tủ tụ bù | CLE-TTB | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp mặt máy-1 | GĐC-1 | 8 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp mặt máy-3 | GĐC-3 | 1 | Bộ |
| 36 | Thang sắt cho cột 12m | TT-12 | 8 | Bộ |
| 37 | Thang sắt cho cột 14m | TT-14 | 1 | Bộ |
| 38 | Tiếp địa TBA cột 12 | TĐ-TBA-12 | 5 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa TBA cột 14 | TĐ-TBA-14 | 1 | Bộ |
| 40 | Dây tiếp địa trạm biến áp bổ sung | TĐTBA-BS | 1 | Bộ |
| 41 | Cờ tiếp địa vỏ máy biến áp | CTĐ | 9 | Bộ |
| 42 | Ghíp nối nhôm 3 bu lông | GN A25-150 | 93 | Cái |
| 43 | Dây buộc cổ sứ định hình | DBĐH | 135 | Cái |
| 44 | Ốp treo | 3 | Cái | |
| 45 | Đai thép + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 46 | Ống co ngót | CN | 40 | m |
| 47 | Chụp silicol chống sét van 3 pha | C-CSV | 15 | Bộ |
| 48 | Chụp silicol cầu chì tự rơi 3 pha (trên+dưới) | C-SI | 15 | Bộ |
| 49 | Chụp silicon cực trung thế (bộ 3 pha) | C-TT | 13 | Bộ |
| 50 | Chụp silicon cực hạ thế (bộ 3 pha +1 trung tính) | C-HT | 13 | Bộ |
| 51 | Chụp silicol kẹp quai+kẹp hotline | C-KQ+HL | 7 | Bộ |
| 52 | Biển báo an toàn | BAT | 8 | Biển |
| 53 | Keo bọt | KB | 8 | Bộ |
| 54 | Băng dính cách điện | BD | 88 | Cuộn |
| W | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng trạm biến áp cột LT12 (Đào móng thủ công) | M-TBA-12 | 5 | Móng |
| 2 | Móng trạm biến áp cột LT14 (Đào móng bằng máy) | M-TBA-14 | 1 | Móng |
| 3 | Đổ nền bê tông M150 | 11,53 | m3 | |
| X | Phần Hoàn trả | |||
| Y | Hoàn trả móng phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT-14m | MT-14 | 6,4 | m2 |
| 2 | Móng cột đơn BTLT-18m | MT-18 | 5,28 | m2 |
| 3 | Móng cột đôi BTLT-14m | MTĐ-14 | 3,84 | m2 |
| 4 | Móng cột đôi BTLT-18m | MTĐ-18 | 10,08 | m2 |
| 5 | Hào cáp 1 cáp đường BTXM | MC 2-1 | 188 | m2 |
| Z | Hoàn trả móng phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm cột LT12 | 9,6 | m2 | |
| AA | Phần di chuyển tuyến cáp quang | |||
| 1 | Kéo rải lại cáp quang treo ADSS 24Fo | ADSS 24Fo | 215 | m |
| AB | Thu hồi phần đường dây trung thế | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | CSV đường dây 22kV | CSV-22kV | 24 | Quả |
| AD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | ACSR 50/8mm2 | 1.176 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR 70/11mm2 | 14.019 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 9 | m |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | ACSR-95mm2 | 14.031 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | 18 | m |
| 6 | Dây chống sét TK-50mm2 | TK-50 | 329 | m |
| 7 | Cột H8,5 | H-8,5 | 4 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 10m | BTLT-10 | 41 | Cột |
| 9 | Cột BTLT 12m | BTLT-12 | 11 | Cột |
| 10 | Cột BTLT 18m | BTLT-18 | 2 | Cột |
| 11 | Xà X1 | X1 | 25 | Bộ |
| 12 | Xà X2 | X2 | 18 | Bộ |
| 13 | Xà néo 1 tầng sứ đứng | XN-1T-22SC | 7 | Bộ |
| 14 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi | XNKD-1T-22SC | 7 | Bộ |
| 15 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | XNKN-1T-22SC | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi | XNL-3T-SC | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo kép dọc 3 tầng sứ chuỗi | XNKD-3T-SC | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch | XRL | 4 | Bộ |
| 19 | Xà cầu dao phụ tải | XCDPT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van | X-CSV | 8 | Bộ |
| 21 | Xà phụ 1 pha | XP-1 | 7 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 2 pha | XP-2 | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 3 pha | XP-3 | 2 | Bộ |
| 24 | Xà 3 pha dài | XP-3D | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột II | XN-II (2m) | 3 | Bộ |
| 26 | Dây néo | DN | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề néo dây chống sét cột đôi | CS-2 | 6 | Bộ |
| 28 | Cổ dề đỡ dây chống sét | CS-3 | 12 | Bộ |
| 29 | Cầu xà đớ sứ đứng | CX-SĐ | 105 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác | GTT | 3 | Bộ |
| 31 | Thang sắt | TT | 4 | Bộ |
| 32 | Chuỗi néo thủy tinh dây trần 24kV | CNT-24 | 50 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi néo đơn Polyme-24kV | CNP-24 | 95 | Chuỗi |
| 34 | Sứ đứng 24kV+ty sứ | VHĐ-24 | 366 | Quả |
| 35 | Khóa néo bulong | 199 | ||
| 36 | Ty sứ | 109 | Bộ | |
| 37 | Chuỗi néo dây chống sét | CNCS | 6 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi đỡ dây chống sét | CĐCS | 8 | Chuỗi |
| AE | Thu hồi phần Trạm biến áp | |||
| AF | Thu hồi Thiết bị phần Trạm biến áp | |||
| 1 | DCL 3 pha-22kV-CO bằng tay-Mở dọc-Ngoài trời | DCL-22kV | 2 | Bộ |
| 2 | CSV TBA phân phối 22kV | CSV-22kV | 21 | Quả |
| 3 | FCO 22kV-100A | FCO 22kV-100A | 21 | Bộ 1 pha |
| AG | Thu hồi vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 78,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 64 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-95mm2 | Cu/PVC-1x95mm2 | 14 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 30 | m |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | ACSR 50/8mm2 | 24 | m |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR 70/11mm2 | 123 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0,6/1kV-4x95mm2 | 136 | m |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm X1 | X1 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm X2 | X2 | 7 | Bộ |
| 10 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm | XNTĐ | 7 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | XSI+CSV | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi-1 | XSI-1 | 6 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi-2 | XSI-2 | 7 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van | XTG+CSV | 6 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG | 6 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ dao cách ly | X-DCL | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cáp hạ thế | X-HT | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | G-CSV | 3 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác trạm treo | GTT-T | 5 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác đặt dưới nền BTXM | GTT-BT | 4 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLT | GTHT-1 | 1 | Bộ |
| 22 | Dầm đỡ máy biến áp | D-MBA | 4 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp mặt máy | GĐC | 4 | Bộ |
| 24 | Thanh đứng đỡ cáp lực | 4 | Bộ | |
| 25 | Thang trèo | TT | 5 | Bộ |
| 26 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | VHĐ-24 | 132 | Quả |
| 27 | Chuỗi néo đơn Polyme-24kV | CNP-24 | 27 | Chuỗi |
| 28 | Chụp silicol chống sét van 3 pha | C-CSV | 2 | Bộ |
| 29 | Chụp silicol cầu chì tự rơi 3 pha (trên+dưới) | C-SI | 2 | Bộ |
| 30 | Chụp silicon cực trung thế (bộ 3 pha) | C-TT | 1 | Bộ |
| 31 | Chụp silicon cực hạ thế (bộ 3 pha +1 trung tính) | C-HT | 1 | Bộ |
| 32 | Cột bê tông H8,5 | H-8,5 | 8 | Cột |
| 33 | Cột bê tông LT10 | BTLT-10 | 4 | Cột |
| AH | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | THAY BỘ 3 SỨ ĐỨNG ĐƯỜNG DÂY 3 PHA XÀ ĐỐI XỨNG | VHĐ-22 | 1,3333 | 03 sứ |
| 2 | THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHA | CNP-24 | 3 | 01 sứ |
| 3 | THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHA | CNPK-24 | 6 | 01 sứ |
| 4 | THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHA | CNPKB-24 | 6 | 01 sứ |
| 5 | THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHA | XNKN-1T-22C-2 | 6 | 01 sứ |
| 6 | THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA | GN A25-150 | 3 | 01 cò |
| AI | Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo CSDL Scada | |||
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| AK | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| AL | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AM | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AN | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AO | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AP | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AQ | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 30 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AT | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 30 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AU | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 30 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AV | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 19 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 30 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AW | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AX | THIẾT BỊ | |||
| AY | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | Ca | |
| AZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| BA | VẬT LIỆU | |||
| BB | Phần đường dây | |||
| BC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 20 | Ca | |
| BD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 6 | Ca | |
| BE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 2 | Ca | |
| BF | Phần trạm biến áp | |||
| BG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 10 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1,5 | Ca | |
| BH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93174926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786349E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.168.149.655 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.504.448.965 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi