Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134913-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211130817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:57:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,751,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thi công 01 gói thầu xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhiệm..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người )- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7* Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >= 8,0T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >= 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=3T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 10CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 10 KN
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị NIKON
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị NKON
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô LK-14-15; NVH-03; MN-01)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TV&XD Phong An, Địa chỉ: TK3, Hải Thành, Đồng Hới,Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh Ông: Phạm Trung Đông – Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số ĐT: 0912.172.301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông Trương Ngọc Quý - Giám đốc Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912.357.177
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg-m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.239,46m2
2Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.239,46m2
3Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.239,46m2
4Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V1.908,56m3
5Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V20.123,06m3
6Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy đào 0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.176m3
7Đào rãnh thoát nước dọc bằng nhân công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V130,67m3
8Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.478,21m3
9Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V497,58m3
10Đắp đất nền đường , K>=0.95 (mua đất từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.113,45m3
11Đắp đất nền đường, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.225,27m3
12Đắp cát nền đường, K>=0.90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.782,44m3
13Đắp cát nền đường, K>=0.95 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.206,21m3
14Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB Mô tả kỹ thuật theo chương V7.306,16m3
15Cày xới lu lèn nền đường đạt độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.144,31m3
16Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V10.589,04m3
17San đất bãi thải và bãi trữ bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V10.589,04
18Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V738,47m2
19Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V393,86m3
20Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V43,76m3
21Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,24m3
22Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V84,06m3
23Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,64m3
24Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V42,89m3
25Ván khuôn móng cống, móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V190,43m2
26Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V256,79m2
27Lớp lót đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
282 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp chét kheMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,43m
30Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
31Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
32Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V707,81m2
33Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,44m
34Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V130,34m
35Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V606m2
36Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V484,8m2
37Bê tông móng cống M250 đá dăm 1x2, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V117,56m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V71,62m3
2Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V644,62m3
3Đào đất móng bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m3
4Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V312,48m3
5Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V565,04m3
6Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V469,17m3
7Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V91đoạn
8Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
9Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn
10Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
11Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600Mô tả kỹ thuật theo chương V99mn
12Bê tông gối cống mác M200 đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
13Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V173,36m2
14Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V635,09kg
15Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
16Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,29m3
17Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
18Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V42,66m3
19Đào đất móng bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
20Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m3
21Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m3
22Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,43m3
23Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
24Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
25Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4mn
26Bê tông gối cống mác M200 đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
27Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
28Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V34,07kg
29Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
31Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V35,59m3
32Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V320,29m3
33Đào đất móng bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
34Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28m3
35Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,06m3
36Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V250,67m3
37Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V17đoạn
38Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
39Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
40Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
41Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V19mn
42Bê tông gối cống mác M200 đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
43Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
44Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V175,58kg
45Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
46Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
47Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,62m3
48Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V140,56m3
49Vận chuyển cát đi bãi trữ bằng ôtô 10T cự ly 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,18m3
50San đất bãi thải và bãi trữ bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V32,18m3
51Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,64m3
52Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,77m3
53Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn
54Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
55Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
56Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn
57Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
58Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
59Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
60Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
61Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600Mô tả kỹ thuật theo chương V4mn
62Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29m3
63Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V58,2m2
64Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
65Quét nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V164,12m2
66Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
67Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên TLMô tả kỹ thuật theo chương V2Ck
69Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác, hố ga M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m3
70Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V34,49m2
71Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
72Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
73Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,37m3
74Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,84m2
75Quét nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
76Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V59,56m2
77Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94m3
78Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V107,48m3
79Đào đất móng bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
80Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V68,48m3
81Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
82Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,04m3
83Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V458,92m2
84Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V951,85kg
85Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, tường chắn sóng, thân hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V2.225,93kg
86Lắp đặt vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
87Tấm cao su ngăn mùi KT 700x500x10Mô tả kỹ thuật theo chương V33tấm
88Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V766,37kg
89Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố ga mác M200 đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
90Lớp lót đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
91Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V40,26m2
92Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT: (700x250)mm; tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
93Cc, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊA HÌNH
1Gia công lắp dựng cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V13.011,82kg
2Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V390,64kg
3Bê tông ống cống hộp đúc sẵn M300, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,69m3
4Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V657,12m2
5Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,81m3
6Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V96,04m2
7Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V15,91m2
8Lắp đặt cống hộp đơn 150x150cm, đoạn cống 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V48đoạn
9Quét nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V399,36m2
10Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, cống hộp 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V46m
11Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V17,77m2
13Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,37m3
14Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V75,27m2
15Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
16Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
18Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V17,77m2
19Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,37m3
20Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V75,27m2
21Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
22Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
23Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V181,51kg
24Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V232,61kg
25Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250, ĐS 2-4 (đổ tại chổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
26Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
27Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cóc K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
28Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V79,36m3
29Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V714,25m3
30Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V102,2m3
31Đắp cát giáp thổ K>=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V317,34m3
32Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,43m3
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
2Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V117,4m2
3Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V549,58kg
4Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, tường chắn sóng, thân hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V24,62kg
5Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V412,21kg
6Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
7Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V102,67kg
8Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
10Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
11Gia công lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V297,71kg
12Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V51,44m3
13Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
14Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D273,1 dày 5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
16Lắp đặt ống nhựa HPDE D250 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V309,6m
17Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9m3
18Đào đất móng bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
19Đào đất móng bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,93m3
20Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V125,39m3
21Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,92m3
22Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,32m3
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HPDE D63 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V350m
2Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V157,5m3
3Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,14m3
4Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,27m3
5Vận chuyển cát đi bãi trữ bằng ôtô 10T cự ly 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V93,89m3
6Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V528m
7Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V237,6m3
8Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,53m3
9Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,05m3
10Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt nút bịt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M150 đá 2x4, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
13Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
14Lắp đặt cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M150 đá 2x4, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
17Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
18Lắp đặt Tê 110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V52m
20Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
21Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,91m3
22Lắp đặt thép tráng kẽm D141,3 lồng ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52m
23Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
24Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,45m3
25Lắp đặt thép tráng kẽm D219,1 dày 3,96mm lồng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
26Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
27Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
28Xây gạch vữa XM M75, gạch tuynen 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
29Trát vữa xi măng M100 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
30Trát vữa xi măng M100 dày 1,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
31Bê tông dầm kè bảo vệ mái M200 đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
32Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V39,8kg
33Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,33m2
34Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
35Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V38,36kg
36Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m2
37Lắp đặt trụ cứu hoả D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt van ren D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt Tê gang 110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V9m
41Lắp bích thép lồng, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
43Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
F HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V25.564,84m3
2Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V25.564,84m3
3Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V2.962,54m3
4San đất bãi thải và bãi trữ bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2.962,54m3
5Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm 25T (mua từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.062,69m3
6Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm 25T (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.033,48m3
7Đắp cát san nền đạt K>=0,85 bằng máy (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.445,27m3
8Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB Mô tả kỹ thuật theo chương V4.203,23m3
9Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V172m2
G HẠNG MỤC ĐIỆN
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) -0,4 kV, 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp chống sét van LA18 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế cách điện polymeMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
5Lắp đặt dây đồng CXV 12.7-24kV tiết diện dây 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V271 m
6Lắp đặt kẹp răng bắt dây tiếp địa C35Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trạm 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
12Lắp đặt cáp liên lạc từ máy biến áp đến tủ hạ thế. Cáp CXV 0,6-1kV 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
13Lắp dặt cáp từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù 120kVAr. Cáp CXV 0,6-1kV 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 630AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Lắp Tủ tụ bù 120KVA, vỏ tủ bằng composite dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, D130-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt xà đỡ sứ trên trọng lượng xà 29,54kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt xà đỡ sứ dưới trọng lượng xà 29,54kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi trọng lượng xà 43,51kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt hệ thống xà đỡ máy biến áp trọng lượng xà 187,39kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đỡ tủ điện hạ thế, tủ tụ bù, trọng lượng xà 31,24kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt thanh bắt chống sét van trọng lượng 2,549kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt tăng đơ giữ chống lật MBA trọng lượng 6,68kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt gông giữ máy biến áp trọng lượng 22,24kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt kẹp đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
29Kéo rãi dây tiếp địa đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
30Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
31Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
33Lắp đặt dao cách ly đường dây LTD 630A 27kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
34Lắp đặt xà néo cột đơn, trọng lượng xà 38,48kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt xà néo cột đôi, trọng lượng xà 41,35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt gông đỡ đầu cáp , trọng lượng 10,5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm AX1V-WBC 12,7-22(24)kV, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08km
38Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm AXV-SE-DSTA 3x150 1-20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V130m
39Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp 150mm2 AXV-SE-DSTA 12-20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D130-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
41Mốc bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
42Dựng cột bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột BTLT 14m NPC.I.14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
43Lắp cổ dề ghếp cột đôi chữ A trọng lượng 66,11kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Khoan giếng giếng tiếp địa sâu 6m đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
46Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100kg
47Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
48Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
53Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
55Ván khuôn móng cột - Móng trònMô tả kỹ thuật theo chương V20,09m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V20,61kg
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,94m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
62Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V347,76kg
66Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,36m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m3
68Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,481000 viên
70Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
71Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,01m3
73Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
74Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,31000 viên
75Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
76Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
78Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
79Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,221000 viên
80Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
81Lắp đặt ống thép đen bằng p-p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V89m
82Lắp đặt ống thép đen bằng p-p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V103m
83Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V138,6m3
84Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,65m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V87,29m3
86Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V77m3
87Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,851000 viên
88Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V85,96m3
89Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
90Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
92Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
93Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,271000 viên
94Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
95Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
96Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51m3
98Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
99Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,551000v
100Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1kg
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V21,64m2
104Khung bu long móng 4xM16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
105Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V91 tủ
106Lắp đặt át tômát 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V91 cái
107Lắp đặt át tômát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V91 cái
108Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
109Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
110Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
111Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu cáp
112Lắp đặt tiếp đất tủ phân phối dây CVV35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m
113Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cọc
114Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100kg
115Bách bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,75kg
116Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,94m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V66,94m3
118Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
119Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,910 đầu cốt
120Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,310 đầu cốt
121Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm cu-xlpe-pvc-dsta-pvc(3x70+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
122Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm cu-xlpe-pvc-dsta-pvc (3x95+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V449m
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D85-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V429m
124Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
125Mốc bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
H HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 - 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 - 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
4Thí nghiệm Aptomat 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 - 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V54Phần tử
9Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8phân đoạn
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V21tụ
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Thí nghiệm tiếp đất lặp lại đường dây, tủ phân phối hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
I HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngĐảm bão các yêu cầu về an toàn giao thông1toàn bộ
J HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA-220,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế 630A- 3XT 250A võ compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ tụ bù 120kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thi công 01 gói thầu xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhiệm..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người )- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.55
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.33
4 Nhân công 20 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7* Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.5m33
2 Máy ủi >=110 CV3
3 Máy đầm >= 8,0T3
4 Máy đầm >= 16T2
5 Ô tô tải >=5T5
6 Ô tô tưới nước 5m31
7 Cẩu tự hành >=3T2
8 Máy bơm nước 10CV2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
10 Máy trộn 80l2
11 Máy đầm cóc 10 KN1
12 Máy trộn bê tông 500l2
13 Máy hàn điện 23KW1
14 Máy cắt uốn 5kw3
15 Máy đầm dùi 1,5KW4
16 Máy tưới nhựa 190 CV2
17 Máy toàn đạc NIKON1
18 Máy thủy bình NKON1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->