Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà chờ và hàng rào phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng nhà chờ và hàng rào phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng thuộc ngân sách tỉnh năm 2021,2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:19:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa). (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng) - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.400.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS-phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng từ Cao đẳng trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 16T; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt công suất ≥1.5KW; Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5kW;Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l; Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng ≥5T; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộnn bê tông 250l; Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng nhà chờ và hàng rào phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (bao gồm chi phí dự phòng) Xây dựng nhà chờ và hàng rào phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng thuộc ngân sách tỉnh năm 2021,2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc các tài liệu tương tự khác để xác định được số lao động tham gia đóng bảo hiểm của nhà thầu nhằm xác định cấp doanh nghiệp của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình.
+ Chủ đầu tư: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình;
+ Địa chỉ 18A Quang Trung, Đồng Hới, Quảng Bình;
+ Điện thoại: 0232 3844814. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cắt khe của sân bê tông hiện có để đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 7,75 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dở nền bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 59,299 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 58,568 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 20,048 | m3 |
| 5 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 5,053 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4,32 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 13,725 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 12,839 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 24,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 20,007 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 42,951 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 5,695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 51,759 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 191,09 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 159,82 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.106,7 | kg |
| 18 | Cụm bulong khung móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 16 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 41,983 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 100,983 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 212,891 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 100,983 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 100,983 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1,374 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 22,214 | m3 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.319 | kg |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.319 | kg |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.947,04 | kg |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.947,04 | kg |
| 30 | LĐ BuLong M24, L650 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 84 | cái |
| 31 | LĐ BuLong M20, L70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 112 | cái |
| 32 | Sản xuất xà gồ và giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.094,75 | kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ và giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1.094,75 | kg |
| 34 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.45mm màu xanh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 283,448 | m2 |
| 35 | Lợp tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 16,8 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4,722 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 42,92 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 150,96 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 118,5 | kg |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 232,02 | kg |
| 41 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 10,92 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 36,06 | m3 |
| 43 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 4,178 | m3 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm thạch cao dày 4.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 186,857 | m2 |
| 45 | Thi công vách bằng tấm cemboard dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 23,826 | m2 |
| 46 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 43,632 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 216,98 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 9,77 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 38,78 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 191,172 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 201,891 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 28,32 | m2 |
| 53 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 35,15 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 191,172 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 265,361 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 258,149 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 16,77 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 36,97 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm cố định | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 16,3 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 27,2 | m2 |
| 61 | Động cơ+ bộ lưu điện cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 278,46 | m2 |
| 63 | Gia công thép khung và thép giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 442,88 | kg |
| 64 | Lắp dựng khung biển quảng cáo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 28 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 23,597 | m2 |
| 66 | Ốp Alu bảng quảng cáo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 28 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột AL/XLPE 2x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 140 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 250 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt 02 ổ cắm 2 chấu 16A/250V kèm đế gắn nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Để nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Để nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc+ Để nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 2P-25A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 2P-40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 2x21W kt 1200x26mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m gắn nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led D200/18W-gắn nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối đây 110x110x80mm + Cầu đấu dây 4P-40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360'/ hộp số quạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai omega Inox D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 35 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 11,025 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 3,658 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 7,371 | m3 |
| 26 | Lát gạch bảo vệ cáp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 7,277 | m2 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 10 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 92 | m |
| 4 | Ống nhựa SP D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 6 | m |
| 5 | Đào đất dầm móngbằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 9,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 9,36 | m3 |
| D | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Mặt 1 ổ cắm mạng gắn nổi (kèm đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp UTP CAT5E 4 PAIR (bọc chống nhiễu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 8 | m |
| 5 | Tủ mạng Rack 6U KT 320x550x400 cửa lưới màu đen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 6 | TP-Link Switch 12 cổng Cisco | Hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bộ phát WIfi TPLink WR842ND | Hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Dây nhảy quang | Hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 2 | sợi |
| 9 | Cáp quang 2 F0 | Hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo | 200 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lavabo+ vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | dây |
| F | THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y uPVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 10,437 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,585 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,658 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 21,005 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có đánh màu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 21,005 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 56,7 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | m2 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 86,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 14,92 | m3 |
| 3 | Đào đất dầm móngbằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 22,211 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4,86 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 9,218 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,829 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 28,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 47,872 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7,2 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 51,241 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,405 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 30,96 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 237,76 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 720,38 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 499,8 | kg |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 44,019 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 79,753 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 79,753 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 79,753 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,452 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 26,4 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,538 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 32,16 | m2 |
| 24 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 14,15 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 187,196 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 187,196 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 953,59 | kg |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 953,59 | kg |
| 29 | Sản xuất giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 288,73 | kg |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 288,73 | kg |
| 31 | LĐ Cụm bulong khung móng hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 60 | cái |
| 32 | Lắp dựng lưới thép hàng rào D5/5 A50/200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 313,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lưới thép gai D0.3 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 52,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 66,172 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa). (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng) - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.400.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS-phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng từ Cao đẳng trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô ≥ 16T; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy cắt | Máy cắt công suất ≥1.5KW; Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm đất cầm tay 70kg ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan 4,5kW;Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150l; Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô có tải trọng ≥5T; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộnn bê tông 250l; Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi