Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà chờ và hàng rào phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171389-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng nhà chờ và hàng rào phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211169860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng thuộc ngân sách tỉnh năm 2021,2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:19:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa). (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng) - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.400.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS-phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng từ Cao đẳng trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 16T; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt công suất ≥1.5KW; Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5kW;Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l; Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng ≥5T; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộnn bê tông 250l; Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng nhà chờ và hàng rào phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (bao gồm chi phí dự phòng)
Xây dựng nhà chờ và hàng rào phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng thuộc ngân sách tỉnh năm 2021,2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 lý thường kiệt - Đồng hới - Quảng bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình. + Chủ đầu tư: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình; + Địa chỉ 18A Quang Trung, Đồng Hới, Quảng Bình; + Điện thoại: 0232 3844814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH Xây dựng Phú Gia Hưng + Thẩm định BCKTKT: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 lý thường kiệt - Đồng hới - Quảng bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình. + Chủ đầu tư: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình; + Địa chỉ 18A Quang Trung, Đồng Hới, Quảng Bình; + Điện thoại: 0232 3844814.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc các tài liệu tương tự khác để xác định được số lao động tham gia đóng bảo hiểm của nhà thầu nhằm xác định cấp doanh nghiệp của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình. + Chủ đầu tư: Công ty QLHT Khu kinh tế Quảng Bình; + Địa chỉ 18A Quang Trung, Đồng Hới, Quảng Bình; + Điện thoại: 0232 3844814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823457
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỜ
1Cắt khe của sân bê tông hiện có để đào móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo7,7510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dở nền bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo59,299m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo58,568m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo20,048m3
5Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo5,053m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo4,32m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo13,725m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo12,839m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1,352m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo24,8m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo20,007m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo42,951m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo5,695m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo51,759m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo191,09kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo159,82kg
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1.106,7kg
18Cụm bulong khung móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo16cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo41,983m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo100,983m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo212,891m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo100,983m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo100,983m3
24Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1,374m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo22,214m3
26Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1.319kg
27Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1.319kg
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1.947,04kg
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1.947,04kg
30LĐ BuLong M24, L650Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo84cái
31LĐ BuLong M20, L70Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo112cái
32Sản xuất xà gồ và giằng thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1.094,75kg
33Lắp dựng xà gồ và giằng thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1.094,75kg
34Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.45mm màu xanhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo283,448m2
35Lợp tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo16,8m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo4,722m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo42,92m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo150,96kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo118,5kg
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo232,02kg
41Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo10,92m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo36,06m3
43Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo4,178m3
44Thi công trần bằng tấm thạch cao dày 4.5mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo186,857m2
45Thi công vách bằng tấm cemboard dày 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo23,826m2
46Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo43,632m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo216,98m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo9,77m2
49Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo38,78m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo191,172m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo201,891m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo28,32m2
53Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo35,15m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo191,172m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo265,361m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo258,149m2
57Lắp dựng cửa đi cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo16,77m2
58Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo36,97m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm cố địnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo16,3m2
60Lắp dựng cửa cuốn tự độngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo27,2m2
61Động cơ+ bộ lưu điện cửa cuốnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo2bộ
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo278,46m2
63Gia công thép khung và thép giằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo442,88kg
64Lắp dựng khung biển quảng cáoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo28m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo23,597m2
66Ốp Alu bảng quảng cáoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo28m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột AL/XLPE 2x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo140m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn CV 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo250m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo50m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo500m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo140m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo150m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo250m
8Lắp đặt mặt 02 ổ cắm 2 chấu 16A/250V kèm đế gắn nổiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo22cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Để nổiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo5cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Để nổiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc+ Để nổiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB 1P-10ATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 2P-25ATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB 2P-40ATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo2cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 2x21W kt 1200x26mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo15bộ
16Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m gắn nổiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo3bộ
17Lắp đặt các loại đèn led D200/18W-gắn nổiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo2bộ
18Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1bộ
19Lắp đặt hộp nối đây 110x110x80mm + Cầu đấu dây 4P-40ATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo3bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360'/ hộp số quạtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo8cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo3cái
22Lắp đặt đai omega Inox D42Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo35cái
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo11,025m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo3,658m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo7,371m3
26Lát gạch bảo vệ cáp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo7,277m2
C CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo10cái
2Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo92m
4Ống nhựa SP D25Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo6m
5Đào đất dầm móngbằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo9,36m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo9,36m3
D MẠNG INTERNET
1Mặt 1 ổ cắm mạng gắn nổi (kèm đế)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo7cái
2Lắp đặt cáp UTP CAT5E 4 PAIR (bọc chống nhiễu)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo50m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo26m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo8m
5Tủ mạng Rack 6U KT 320x550x400 cửa lưới màu đenTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo11 tủ
6TP-Link Switch 12 cổng CiscoHồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1bộ
7Bộ phát WIfi TPLink WR842NDHồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo1bộ
8Dây nhảy quangHồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo2sợi
9Cáp quang 2 F0Hồ sơ TKBVTC đã duyệt kèm theo200m
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC 34mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo120m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC 27mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC 21mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D21Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
9Lắp đặt cút thu uPVC D27/21Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3cái
10Lắp đặt tê thu uPVC D27/21Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
11Lắp đặt côn thu uPVC D27/21Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4cái
12Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4cái
13Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4cái
14Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4cái
15Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D27Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4cái
16Lắp đặt lavabo+ vòi rửaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
18Lắp đặt phễu thu nước sànTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
19Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
20Dây cấp nướcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4dây
F THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8cái
9Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
10Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
11Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC D76Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo7cái
12Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4cái
13Lắp đặt Y uPVC D76Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3cái
14Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/60Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo10,437m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,33m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,585m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3,658m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo21,005m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có đánh màuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo21,005m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,5m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo56,7kg
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3m2
H HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo86,64m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo14,92m3
3Đào đất dầm móngbằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo22,211m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4,86m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo9,218m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3,829m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo28,8m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo47,872m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo7,2m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo51,241m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3,405m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo30,96m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo237,76kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo720,38kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo499,8kg
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo44,019m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo79,753m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo79,753m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo79,753m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,452m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo26,4m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3,538m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo32,16m2
24Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo14,15m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo187,196m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo187,196m2
27Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo953,59kg
28Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo953,59kg
29Sản xuất giằng thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo288,73kg
30Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo288,73kg
31LĐ Cụm bulong khung móng hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo60cái
32Lắp dựng lưới thép hàng rào D5/5 A50/200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo313,2m2
33Lắp dựng lưới thép gai D0.3 lyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo52,2m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo66,172m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa). (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng) - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.400.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).33
4 Cán bộ KCS-phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng từ Cao đẳng trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo).33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
2 Cần trục ô tô Cần trục ô tô ≥ 16T; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
3 Máy đầm bàn Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
4 Máy cắt Máy cắt công suất ≥1.5KW; Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
7 Máy đầm bàn Máy đầm đất cầm tay 70kg ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Máy hàn Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
9 Máy khoan Máy khoan 4,5kW;Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150l; Hoạt động tốt; (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
11 Ô tô tự đổ Ô tô có tải trọng ≥5T; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
12 Máy trộn bê tông Máy trộnn bê tông 250l; Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->