Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:25:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,043,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.860.000.000VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện 125 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông >= 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất >= 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu công suất >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng Cải tạo nâng cấp trường tiểu học An Tiến 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 72,875 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 10,866 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,318 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 9,928 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,54 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,886 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,886 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 200 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 18,7 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 1 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 2 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,2 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 10,1612 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,3586 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5768 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 21,5965 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5018 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 101,9649 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,8058 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,906 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,0871 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,2292 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5565 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 10,8776 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,4148 | tấn | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 3,3696 | m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3033 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 3,262 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0532 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2671 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 5,3434 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 1,8473 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4453 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0405 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| 37 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 75,754 | m2 | |
| 38 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 75,754 | m2 | |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 9,863 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 85,617 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,222 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1229 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 12 | cái | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 29,727 | m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,599 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,49 | 100m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4208 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 49,5332 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 41,2672 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,3388 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,9743 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9411 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,1778 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,2263 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 70,5226 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,1693 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8336 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9981 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,0635 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4738 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,0628 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,7109 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 215,5004 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 18,7811 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 21,6788 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 20,0853 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,4997 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,4873 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4895 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,2161 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8556 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,0177 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0334 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2634 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2297 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2043 | tấn | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 1,3712 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,0774 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3712 | tấn | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,0904 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,2652 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,4541 | m3 | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6251 | 100m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,6567 | m3 | |
| 86 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 6,164 | 10m | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 277,5018 | m3 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 34,7936 | m3 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 32,7024 | m3 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 545,178 | m2 | |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 761,439 | m2 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.038,57 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 720,4561 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 577,8706 | m2 | |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.750,93 | m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 198,732 | m | |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 7,1592 | m | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm | 110,589 | m2 | |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 530,8828 | m2 | |
| 100 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 321,1286 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.840,65 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.898,02 | m2 | |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3262 | m3 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,4008 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8746 | m3 | |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 mm, vữa XM mác 75 | 4,02 | m2 | |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 161,5442 | m2 | |
| 108 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 53,1336 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | 1.371,9 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 143,3892 | m2 | |
| 111 | Vách ngăn tiểu | 28,08 | m2 | |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 138,3732 | m2 | |
| 113 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2, 4 cánh mở quay, kính 6,38 | 94,76 | m2 | |
| 114 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 42,156 | m2 | |
| 115 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 126 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | 15,12 | m2 | |
| 117 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | 83,674 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 278,036 | m2 | |
| 119 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 25,56 | m2 | |
| 120 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 58,114 | m2 | |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9867 | tấn | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,8353 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 168,12 | m2 | |
| 124 | Gia công lan can inox | 1,2361 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | 128,073 | m2 | |
| 126 | Gia công lan can inox | 0,3918 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng lan can inox | 45,9975 | m2 | |
| 128 | Trụ cầu thang | 2 | cái | |
| 129 | Inox che khe nún | 7,96 | m | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 16,262 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hộp 12 MCB | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp 8 MCB | 7 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 14 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 34 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 44 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 72 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 67 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 78 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt hút khói | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 140 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 40 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 160 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 500 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 500 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 39 | Thanh cái | 19 | bộ | |
| 40 | Dây HDMI | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 30 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 200 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.200 | m | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 | 10 | hộp | |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 10 | cái | |
| 47 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2 | m | |
| 50 | Thép tiếp địa | 25,12 | kg | |
| 51 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 52 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 53 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 54 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 55 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| 58 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng Internet | 3 | thiết bị | |
| 59 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 4 | thiết bị | |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 60 | 10 m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 60 | m | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 21 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp đấu dây | 21 | cái | |
| 65 | Ép hạt mạng | 2,1 | 10 cái | |
| 66 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,9 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 1,7 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 1,4 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 16 | cái | |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 66 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 12 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 16 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 30 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 90 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 98 | cái | |
| 87 | Két d25 | 98 | cái | |
| 88 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 98 | cái | |
| 89 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 90 | Phao điện | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 12 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 3,6 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,28 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,48 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,96 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 40 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 8 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 40 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 24 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 48 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 24 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 28 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 100 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 24 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | 8 | cái | |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 30 | cái | |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 52 | cái | |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 36 | cái | |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 36 | cái | |
| 122 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 26 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 26 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | 36 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 36 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 24 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt van xả tiểu | 24 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 36 | cái | |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,4763 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,486 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1566 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 31,9595 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,751 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 110,2823 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,8262 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,4361 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,476 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2798 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,9568 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,43 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,3911 | tấn | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 1,6848 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1516 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0266 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 2,6717 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,9237 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 25 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 37,877 | m2 | |
| 26 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 37,877 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,9315 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,8085 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0615 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 6 | cái | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,6419 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0102 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5545 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3152 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 33,9839 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 18,7722 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,3388 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,8991 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4174 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,5611 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,1396 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 35,0078 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,4779 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5883 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6797 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,3922 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,551 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,3948 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 114,6913 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,4573 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,3089 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,0341 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6906 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,9949 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1958 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,6276 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0593 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5625 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,865 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1573 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1459 | tấn | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,9303 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,6814 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9303 | tấn | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7778 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4772 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,2612 | m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2095 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,6567 | m3 | |
| 72 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 6,164 | 10m | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 136,6072 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,9548 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 15,7215 | m3 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 181,726 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 437,2435 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 997,341 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 332,4879 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 302,4596 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.005,26 | m2 | |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 154,406 | m | |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 3,5796 | m | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm | 55,992 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 397,0888 | m2 | |
| 86 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 245,7618 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.099,34 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.919,45 | m2 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8699 | m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,4021 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3323 | m3 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 mm, vữa XM mác 75 | 10,72 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 64,5651 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 30,108 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | 658,8646 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 47,7964 | m2 | |
| 97 | Vách ngăn tiểu | 9,36 | m2 | |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 46,1244 | m2 | |
| 99 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2, 4 cánh mở quay, kính 6,38 | 50,6 | m2 | |
| 100 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 14,052 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 80,64 | m2 | |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | 6,48 | m2 | |
| 103 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | 30,6 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 151,772 | m2 | |
| 105 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,3 | m2 | |
| 106 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 24,3 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6119 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,4337 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 104,4 | m2 | |
| 110 | Gia công lan can | 0,5204 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | 50,4922 | m2 | |
| 112 | Gia công lan can inox | 0,1595 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | 18,7237 | m2 | |
| 114 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 115 | Inox che khe nún | 3,98 | m | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,6961 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2P-16A | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 28 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 40 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 26 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 40 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 10 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 110 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 110 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 240 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 340 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 540 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 30 | Thanh cái | 10 | bộ | |
| 31 | Dây HDMI | 8 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 8 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 700 | m | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 | 8 | hộp | |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 8 | cái | |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 2 | m | |
| 40 | Thép tiếp địa | 30,144 | kg | |
| 41 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 42 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 43 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 44 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 45 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 cổng) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 49 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 20 | 10 m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu dây | 8 | cái | |
| 54 | Ép hạt mạng | 0,8 | 10 cái | |
| 55 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,64 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,44 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 15 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 32 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 77 | Két d25 | 36 | cái | |
| 78 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 36 | cái | |
| 79 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 80 | Phao điện | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,2 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,12 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,44 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 40 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 20 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 40 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 16 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 16 | cái | |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt van xả tiểu | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY MỚI SỐ 2 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,5589 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,486 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,254 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 34,036 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,751 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 114,0478 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,8939 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,4482 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,428 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2921 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,1014 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,562 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,4395 | tấn | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 1,6848 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1516 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0266 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 2,6717 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,9237 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 25 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 37,877 | m2 | |
| 26 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 37,877 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,9315 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,8085 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0615 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 6 | cái | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,7145 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0597 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6133 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4171 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 33,9839 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 18,7722 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,63 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,9189 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4174 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,5611 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,1396 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 35,7017 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,6284 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5885 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6739 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,4121 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5654 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,3943 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 116,9171 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,7344 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,9635 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,0341 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6906 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,9949 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1958 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,6227 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0585 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5587 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,865 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1573 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1459 | tấn | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,9303 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,6814 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9303 | tấn | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7778 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4772 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,2612 | m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2095 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,6567 | m3 | |
| 72 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 6,164 | 10m | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 136,5111 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,9317 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 16,508 | m3 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 181,726 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 436,6611 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 995,405 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,6731 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 316,6984 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.034,23 | m2 | |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 159,326 | m | |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 3,5796 | m | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm | 57,636 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 379,0041 | m2 | |
| 86 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 249,8289 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.150,43 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.924,88 | m2 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8699 | m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,4021 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3323 | m3 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 mm, vữa XM mác 75 | 10,72 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 64,5651 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 30,513 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | 665,579 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 47,7964 | m2 | |
| 97 | Vách ngăn tiểu | 9,36 | m2 | |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 46,1244 | m2 | |
| 99 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2, 4 cánh mở quay, kính 6,38 | 50,6 | m2 | |
| 100 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 14,052 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 80,64 | m2 | |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | 6,48 | m2 | |
| 103 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | 30,6 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 151,772 | m2 | |
| 105 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,3 | m2 | |
| 106 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 24,3 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6119 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,4337 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 104,4 | m2 | |
| 110 | Gia công lan can | 0,5729 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | 56,3392 | m2 | |
| 112 | Gia công lan can inox | 0,1595 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | 18,7237 | m2 | |
| 114 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 115 | Inox che khe nún | 4,77 | m | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,0889 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2P-16A | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 28 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 40 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 40 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 10 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 110 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 110 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 240 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 340 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 340 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 30 | Thanh cái | 10 | bộ | |
| 31 | Dây HDMI | 8 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 8 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 700 | m | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 | 8 | hộp | |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 8 | cái | |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 2 | m | |
| 40 | Thép tiếp địa | 30,144 | kg | |
| 41 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 42 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 43 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 44 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 45 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 cổng) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 49 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 20 | 10 m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu dây | 8 | cái | |
| 54 | Ép hạt mạng | 0,8 | 10 cái | |
| 55 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,64 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,44 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 15 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 32 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 77 | Két d25 | 36 | cái | |
| 78 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 36 | cái | |
| 79 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 80 | Phao điện | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,2 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,12 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,44 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 40 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 20 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 40 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 16 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 16 | cái | |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt van xả tiểu | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY MỚI SỐ 3 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,6557 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,486 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,2628 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 33,937 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,751 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 113,7471 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,8939 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,4482 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,4221 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2921 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,0901 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,5548 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,4395 | tấn | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 1,6848 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1516 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0266 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 2,6717 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,9237 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 25 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 37,877 | m2 | |
| 26 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 37,877 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,9315 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,8085 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0615 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 6 | cái | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,7145 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0734 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6093 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4173 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 33,9839 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 18,7722 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,63 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,9189 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4174 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,5611 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,1396 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 35,642 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,6244 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5883 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6739 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,4104 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5663 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,3859 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 116,9328 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,6997 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,9646 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,0341 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6906 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,9949 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1958 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,6095 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,056 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,558 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,865 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1573 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1459 | tấn | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,9303 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,6814 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9303 | tấn | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7778 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,2912 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,5094 | m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2095 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,6567 | m3 | |
| 72 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 6,164 | 10m | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 136,597 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,1991 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 16,508 | m3 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 181,726 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 444,7994 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 997,519 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,6731 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 316,2984 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.034,36 | m2 | |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 159,446 | m | |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 3,5796 | m | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm | 58,0905 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 379,1493 | m2 | |
| 86 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 249,9651 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.157,59 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.926,71 | m2 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8699 | m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,4021 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3323 | m3 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 mm, vữa XM mác 75 | 10,72 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 64,5651 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 27,165 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | 665,8515 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 47,7964 | m2 | |
| 97 | Vách ngăn tiểu | 9,36 | m2 | |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 46,1244 | m2 | |
| 99 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2, 4 cánh mở quay, kính 6,38 | 50,6 | m2 | |
| 100 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 14,052 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 80,64 | m2 | |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | 6,48 | m2 | |
| 103 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | 30,6 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 151,772 | m2 | |
| 105 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,3 | m2 | |
| 106 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 24,3 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6119 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,4337 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 104,4 | m2 | |
| 110 | Gia công lan can inox | 0,5865 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | 57,085 | m2 | |
| 112 | Gia công lan can inox | 0,1595 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | 18,7237 | m2 | |
| 114 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 115 | Inox che khe nún | 4,77 | m | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,1247 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 3 XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2P-16A | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 28 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 40 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 40 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 10 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 110 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 110 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 240 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 340 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 340 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 30 | Thanh cái | 10 | bộ | |
| 31 | Dây HDMI | 8 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 8 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 700 | m | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 | 8 | hộp | |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 8 | cái | |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 2 | m | |
| 40 | Thép tiếp địa | 30,144 | kg | |
| 41 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 42 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 43 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 44 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 45 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 cổng) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 49 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 20 | 10 m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu dây | 8 | cái | |
| 54 | Ép hạt mạng | 0,8 | 10 cái | |
| 55 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,64 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,44 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 15 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 32 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 77 | Két d25 | 36 | cái | |
| 78 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 36 | cái | |
| 79 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 80 | Phao điện | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,2 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,12 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,44 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 40 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 20 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 40 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 16 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 16 | cái | |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt van xả tiểu | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 26,9638 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 4,0204 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,2277 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,6734 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1998 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6978 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6978 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 74 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 6,919 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,37 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,184 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 3,7128 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,475 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8269 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,1036 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 46,9399 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,9956 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,6604 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,9691 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,9882 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8237 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0844 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,8884 | tấn | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 1,6848 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1516 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0266 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 2,6717 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,9237 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 36 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 37,877 | m2 | |
| 37 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 37,877 | m2 | |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,9315 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,8085 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0615 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 6 | cái | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2694 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,2452 | m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5888 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4985 | 100m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8876 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 18,8874 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 30,998 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6365 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 15,12 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,6046 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,0874 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5933 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,336 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,9058 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,6394 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,2961 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5657 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8069 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,6533 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,891 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,0746 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 52,131 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,2582 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,1899 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,2263 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3209 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5194 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,1632 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5059 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1331 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1015 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8184 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0744 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0572 | tấn | |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,1374 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,77 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,1374 | tấn | |
| 81 | Gia công xà gồ thép | 3,6981 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 437,74 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,6981 | tấn | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,0971 | 100m2 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,8162 | m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,9543 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 194,5782 | m3 | |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,3847 | m3 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 35,4114 | m3 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 89,751 | m2 | |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 341,9028 | m2 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 824,8386 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295,8707 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 420,044 | m2 | |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 474,747 | m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 105,58 | m | |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm | 38,562 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 174,0138 | m2 | |
| 99 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 77,4816 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 946,9272 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.381,48 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 28,622 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc ngũ cấp cấp, vữa XM mác 75 | 32,622 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 258,3164 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | 324,1394 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 27,6014 | m2 | |
| 107 | Inox che khe nún | 2,62 | m | |
| 108 | Vách ngăn tiểu | 6,72 | m2 | |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 27,08 | m2 | |
| 110 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 | 54,36 | m2 | |
| 111 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 7,026 | m2 | |
| 112 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,38 | 54 | m2 | |
| 113 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 4,86 | m2 | |
| 114 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | 3,24 | m2 | |
| 115 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | 0,486 | m2 | |
| 116 | Vách kính nhôm hệ, lan chớp nhôm hệ | 23,506 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 126,874 | m2 | |
| 118 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 23,992 | m2 | |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4319 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,6517 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,36 | m2 | |
| 122 | Gia công lan can inox | 0,5002 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | 31,165 | m2 | |
| 124 | Trụ inox ống | 4 | cái | |
| 125 | Gia công lan can inox | 0,0986 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | 11,5719 | m2 | |
| 127 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,5917 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5832 | 100m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 7,7495 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp tường led-20W | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha 50W | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 280 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 280 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 480 | m | |
| 17 | Thanh cái | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 200 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 5 | cái | |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 12 | m | |
| 25 | Thép tiếp địa | 25,12 | kg | |
| 26 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 27 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 28 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 29 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 30 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,5 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,08 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,24 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,16 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 14 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | 16 | cái | |
| 53 | Két d25 | 16 | cái | |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 16 | cái | |
| 55 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 56 | Phao điện | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,08 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 3,48 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,24 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 60 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 32 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 20 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 28 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 10 | cái | |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 10 | cái | |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt van xả tiểu | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 93 | Máy bơm tăng áp (Q=1m3/h; h=15m) | 1 | cái | |
| 94 | Trõ bơm | 1 | cái | |
| 95 | Bình điều áp 50 lít | 1 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 10 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 352,35 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (TC10%) | 70,45 | m3 | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (M90%) | 6,3405 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,5235 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,0606 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,045 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,2419 | 100m3 | |
| 10 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | 27,8818 | m3 | |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 2,5094 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,7882 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,7882 | 100m3 | |
| 14 | đất đồi san nền | 8.158,42 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,6247 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 68,6222 | 100m3 | |
| 17 | Đào đất móng kè, đất cấp II (TC10%) | 41,5116 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,7361 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9239 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,2272 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,2272 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 20,5341 | 100m | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 24,7846 | m3 | |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 162,0349 | m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 182,9001 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,834 | 100m | |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0067 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất tầng lọc ngược | 0,672 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ kè | 0,5868 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3462 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,7795 | m3 | |
| 32 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,32 | 100m | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,096 | 100m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,2336 | m3 | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 3,6478 | m3 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2493 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2866 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1015 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2634 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 26,24 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 5,3939 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8326 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 23,4795 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,195 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 2,5451 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 9,2578 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 30,976 | m3 | |
| 49 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 365,2992 | m2 | |
| 50 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 149,07 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 363 | cấu kiện | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,04 | m3 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0936 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0556 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0484 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0484 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,04 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1294 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0226 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0959 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1313 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,5016 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2086 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0634 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,336 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,7262 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,6723 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,112 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0554 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0099 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2131 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,0736 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,1022 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,2062 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,0961 | m3 | |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,3372 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,6496 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 55,6 | m | |
| 80 | Trát vẩy tường sần, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,964 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,9268 | m2 | |
| 82 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 41,8536 | m2 | |
| 83 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | 37,32 | m | |
| 84 | Sơn biển, viết chữ công trình | 1 | ||
| 85 | Gia công cổng sắt | 0,5996 | tấn | |
| 86 | Mũi giáo thép rèn | 60 | cái | |
| 87 | Bản nề cối | 16 | bộ | |
| 88 | Bánh xe ĐK 100 | 4 | bộ | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,17 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,45 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 | 3 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,2029 | m3 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3783 | 100m3 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,6699 | m3 | |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,7342 | m3 | |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,8006 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,9444 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7846 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7012 | tấn | |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 13,7613 | m3 | |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,5141 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,7854 | m3 | |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 961,16 | m2 | |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 245,0552 | m2 | |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 260,84 | m | |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 111,68 | m | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.206,22 | m2 | |
| 111 | Gia công hàng rào sắt | 2,6022 | tấn | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,759 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng hàng rào sắt | 95,759 | m2 | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1198 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3005 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3005 | 100m3 | |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 18,432 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,304 | m3 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,656 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2544 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1586 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1162 | tấn | |
| 123 | Bu lông M16 | 64 | bộ | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1421 | 100m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0422 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,204 | 100m3 | |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | 1,8091 | tấn | |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,0846 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 1,1307 | tấn | |
| 130 | Gia công xà gồ thép | 0,7517 | tấn | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,376 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4385 | tấn | |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,89 | 100m2 | |
| 134 | Tôn úp sườn | 115,8 | m | |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 160 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 160 | m | |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 57,057 | m3 | |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,3571 | 100m3 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,3 | m3 | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 126,0433 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 4,3375 | 100m2 | |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,0955 | 100m2 | |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 0,2661 | tấn | |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 11,8966 | tấn | |
| 147 | Gia công thang inox | 0,036 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng thang inox | 0,036 | tấn | |
| 149 | Quét sikatop chống thấm bể | 402,6248 | m2 | |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 71,2768 | m2 | |
| 151 | Trát tường bể, vữa XM mác 75 | 288,308 | m2 | |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 109,5548 | m2 | |
| 153 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | 0,0332 | tấn | |
| 154 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | 0,0332 | tấn | |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6725 | 100m3 | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,0332 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,6016 | 100m3 | |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 7,917 | m3 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 174 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 176 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 177 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=15mm | 3 | cái | |
| 182 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 183 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 184 | Cát vàng sạch | 0,5951 | m3 | |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0602 | 100m3 | |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0568 | 100m3 | |
| 188 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,176 | m3 | |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1058 | 100m3 | |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4621 | m3 | |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,7782 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0998 | 100m2 | |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2764 | 100m2 | |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1471 | tấn | |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3794 | tấn | |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0795 | 100m3 | |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0381 | 100m3 | |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0568 | 100m3 | |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1795 | 100m3 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,6905 | m3 | |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8422 | m3 | |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1399 | 100m2 | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0229 | tấn | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1193 | tấn | |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,6049 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,167 | 100m2 | |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0634 | tấn | |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2365 | tấn | |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,031 | m3 | |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7601 | 100m2 | |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7989 | tấn | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,5145 | m3 | |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0755 | 100m2 | |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0448 | tấn | |
| 216 | Gia công xà gồ thép | 0,1305 | tấn | |
| 217 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1305 | tấn | |
| 218 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,374 | 100m2 | |
| 219 | Tôn úp nóc | 17,16 | m | |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,468 | m2 | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,312 | m3 | |
| 222 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,7425 | m3 | |
| 223 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,5377 | m3 | |
| 224 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,6166 | m3 | |
| 225 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,51 | m2 | |
| 226 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,2864 | m2 | |
| 227 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,2316 | m2 | |
| 228 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,58 | m2 | |
| 229 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 73,0342 | m2 | |
| 230 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 28,8 | m | |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,259 | m2 | |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,3832 | m2 | |
| 233 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 26,1756 | m2 | |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 10,3116 | m2 | |
| 235 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 27,1094 | m2 | |
| 236 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,0372 | m2 | |
| 237 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0586 | tấn | |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,0376 | m2 | |
| 239 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,08 | m2 | |
| 240 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 5,126 | m2 | |
| 241 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 10,08 | m2 | |
| 242 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,206 | m2 | |
| 243 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 1 | hộp | |
| 244 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 5 | cái | |
| 246 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 | 1 | bộ | |
| 248 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 251 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 252 | Lắp đặt hộp âm tường | 7 | hộp | |
| 253 | Lắp đặt hộp 150x150 | 2 | hộp | |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 255 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 10 | m | |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 259 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 260 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | 4 | cái | |
| 261 | Lắp đặt phễu chuyển nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 4 | cái | |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 264 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100m | |
| 266 | Đai giữ ống | 4 | cái | |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0709 | m3 | |
| 268 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8116 | m3 | |
| 269 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7225 | m3 | |
| 270 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,7236 | m2 | |
| 271 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,7236 | m2 | |
| 272 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0023 | 100m3 | |
| 273 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 20,046 | 100m2 | |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 300,69 | m3 | |
| 275 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 63,24 | 10m | |
| 276 | Đổ đất màu trồng cây | 213 | m3 | |
| 277 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,2844 | m3 | |
| 278 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,09 | m3 | |
| 279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,676 | m3 | |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2161 | tấn | |
| 283 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,756 | m3 | |
| 284 | Bu lông inox M24x500 | 6 | bộ | |
| 285 | Chỏm cầu inox | 1 | bộ | |
| 286 | Cờ tổ quốc | 1 | bộ | |
| 287 | Gia công cột bằng inox | 0,0812 | tấn | |
| 288 | Lắp dựng cột bằng inox | 0,0812 | tấn | |
| 289 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 290 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 78 | m3 | |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2 | 30 | m | |
| 292 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 60 | m | |
| 293 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 300 | m | |
| 294 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 75 | m | |
| 295 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 8 | m | |
| 296 | gạch chỉ | 1.363,64 | viên | |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/72mm | 0,3 | 100m | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/50mm | 0,68 | 100m | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50/40mm | 3 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 0,75 | 100m | |
| 301 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,78 | 100m3 | |
| 302 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 303 | Lắp tủ điện 800x600x300 | 1 | tủ | |
| 304 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200 Ampe | 1 | cái | |
| 305 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 306 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 3 | cái | |
| 307 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 308 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 309 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 310 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 311 | Cầu chì 2 A | 3 | cái | |
| 312 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | 3 | bộ | |
| 313 | Thanh cái | 1 | bộ | |
| 314 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,4 | m3 | |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,072 | m3 | |
| 317 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1696 | 100m2 | |
| 318 | Khung móng | 4 | bộ | |
| 319 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 320 | Lắp đặt cáp đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 321 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 26 | m3 | |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 2 | 100m | |
| 323 | gạch chỉ | 454,5455 | viên | |
| 324 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,26 | 100m3 | |
| 325 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 326 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2 | m | |
| 327 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | 2 | cột | |
| 328 | Lắp đèn ở độ cao | 4 | bộ | |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 3,15 | 100m | |
| 331 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 20 | cái | |
| 332 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | 60 | cái | |
| 333 | Máy bơm 3m3/h, h=20m | 3 | cái | |
| 334 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 81,9 | m3 | |
| 335 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,819 | 100m3 | |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 17,7 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 2,4 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,6 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,6 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 15,6 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 12 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 30 | hộp | |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | 3.250 | m | |
| 13 | Măng xông PVC D16 | 725 | Cái | |
| 14 | Cút PVC D16 | 725 | Cái | |
| 15 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | 2.700 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 295 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | 250 | m | |
| 18 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 4.220 | m | |
| 19 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | 26 | 10 m | |
| 20 | Hộp chia ngả D16 | 320 | hộp | |
| 21 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | 5 | 5 đèn | |
| 22 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | 1,6 | 5 đèn | |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | 69 | bộ | |
| 24 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 69 | cái | |
| 25 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | 10 | m | |
| 26 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | 1 | ht | |
| 27 | Khoan rút lõi | 16 | lỗ | |
| 28 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | 0,5063 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công | 5,625 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5622 | 100m3 | |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | 3,6 | 100m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | 1,55 | 100m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,42 | 100m | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Khoan rút lõi | 8 | lỗ | |
| 6 | Cút thép đen D100 | 29 | cái | |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | 24 | cái | |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | 22 | cái | |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | 10 | cái | |
| 10 | Tê thép đen D100 | 15 | cái | |
| 11 | Tê thép đen D100/65 | 6 | cái | |
| 12 | Tê thép đen D100/50 | 1 | cái | |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | 15 | cái | |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | 4 | cái | |
| 16 | Gối đỡ T, Cút | 50 | cái | |
| 17 | Rắc co tráng kẽm D25 | 6 | cái | |
| 18 | Côn thép D100 (đầu bơm) | 4 | cái | |
| 19 | Côn thép D50 (đầu bơm) | 2 | cái | |
| 20 | Kép tráng kẽm D50 | 15 | cái | |
| 21 | Bích thép rỗng D100 | 48 | cái | |
| 22 | Bích thép đặc D100 | 4 | cái | |
| 23 | Bích thép rỗng D65 | 20 | cái | |
| 24 | Bích thép rỗng D50 | 20 | cái | |
| 25 | Bích thép rỗng D32 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 2 | cái | |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | 3 | cái | |
| 28 | Van góc D50 | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 15 | hộp | |
| 30 | Khớp nối chữa cháy D50 | 30 | cái | |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | 15 | bộ | |
| 32 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | 15 | bộ | |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | 25 | hộp | |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 40 | bình | |
| 35 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | 55 | bình | |
| 36 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 15 | bộ | |
| 37 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | 3 | hộp | |
| 38 | Khớp nối chữa cháy D65 | 12 | cái | |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 40 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 41 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | 1 | hộp | |
| 42 | Van chặn mặt bích D100 | 6 | cái | |
| 43 | Van chặn mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 44 | Van chặn ren D25 | 6 | cái | |
| 45 | Van chặn ren D15 | 7 | cái | |
| 46 | Van một chiều mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 47 | Van một chiều mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 48 | Van một chiều ren D25 | 5 | cái | |
| 49 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt bình tích áp 100L | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | 1 | cái | |
| 52 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | 1 | bộ | |
| 53 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 30 | m | |
| 54 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 58 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 59 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 90 | m | |
| 62 | Giá đỡ ống phòng bơm | 10 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 9 | cái | |
| 64 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | 2 | cái | |
| 65 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | 1 | cái | |
| 66 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 67 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 68 | Y lọc mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 69 | Y lọc mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 70 | Sơn đỏ đường ống thép | 510,25 | m2 | |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 3,6 | 100m | |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,165 | 100m | |
| 73 | Đào móng đường ống bằng máy | 1,4543 | 100m3 | |
| 74 | Đào móng đường ống bằng thủ công | 16,159 | m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5764 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.860.000.000VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >= 10 tấn | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >= 0,5m3 | Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích >= 80L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
| 10 | Máy phát điện 125 KVA | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 5 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông >= 1,5kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 14 | Máy hàn >= 23KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất >= 108 CV | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu công suất >= 16 tấn | Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi