Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: San gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148705-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: San gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi
Số hiệu KHLCNT 20211032688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tư vấn giám sát thi công xây dựng( Hạng mục: san gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:14:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,685,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01: Công trình Hạ Tầng kỹ thuật cấp IV. Có giá trị > 7.7 tỷSố lượng 01: Công trình thủy lợi cấp IV. Có giá trị > 3.9 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc cấp IV trở lên) – còn hiệu lực.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7,7 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7,7 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thủy lợi có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt Dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt Tự trọng >=7T còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt Tải trọng hàng hóa >=5T còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy dầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: San gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi
Bố trí dân cư vùng thiên tai xóm Bản Riềng, xã Sơn Lộ, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Tư vấn giám sát thi công xây dựng( Hạng mục: san gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Thiết kế xây dựng 838. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đã kê khai
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, kè đá
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V276,2962100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,3508100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7372100m3
4Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6732100m2
5Bê tông móng kè, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,716m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,028100m2
7Bê tông tường kè, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,812m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,598m3
9Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,442m3
10Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5314m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,328100m
13Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,828100m2
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V369,0697100m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3247100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5829100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m2
18Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,295m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,66100m2
20Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,29m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,256m3
22Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,086m3
23Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m3
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9368m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781100m
26Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,138100m2
27Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V565,1797100m3
28San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5398100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3929100m3
30Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2636100m2
31Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,29m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,212100m2
33Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V974,472m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5484m3
35Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,402m3
36Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527100m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2186m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,475100m
39Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,786100m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V599,1956100m3
B Mương thủy lợi - Kênh và các công trình trên kênh - Phần công tác đất
1Đào bùn lẫn sỏi cuội bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34m3
2Đắp đất đê quây dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m3
3Tháo dỡ đất đắp đê quây dẫn dòng, hố móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V701m3
4Đào kênh mương, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,51m3
5Đào kênh mương, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,581m3
6Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V296,35m3
C Mương thủy lợi -Kênh A - Phần xây lắp
1Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
2Bao tải dứa đựng đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
3Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
4Bê tông đập 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
5Bê tông móng 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
6Bê tông tường 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m3
7Ván khuôn gỗ đập (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4629100m2
8Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
9Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
10Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107100m2
11Bê tông CT tấm đan 200#(đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
12Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Gia công cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
15Lắp đặt cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
16Máy nâng VoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Bu lông M (16 x 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Bu lông M (10 x 60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Sơn dàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
20Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
21Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V501m3
22Đá xây tôn móng 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,47m3
23Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,29m3
24Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m3
25Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
26Bê tông CT tấm đan 200#(đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
27Cốt thép giằng fi (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1637tấn
28Thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2675tấn
29Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,34m2
30Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V273,34m2
31Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,304100m2
32Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693100m2
33Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
34Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
35Bê tông 200#, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
36Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
37Đá xây tường 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
38Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124tấn
39Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
40Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
41Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Bê tông 200# móng tràn, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
43Bê tông 200# tường tràn, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
44Ván khuôn gỗ tường tràn (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
47Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
48Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
49Lót bạt dứa đáy cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
50Ván khuôn gỗ tường cửa ra cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2388100m2
51Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
52Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
53Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54LĐ Ống thép fi 200 - dài 5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
55LĐ Ống thép fi 200 - dài 3m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
56Zoăng cao su fi 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Bu lông M (14 - 50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
58Bu lông đuôi cá M (14 - 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cặp bích
60Thép đai ống (50x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,54kg
61Bê tông 200# móng trụ, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
62Bê tông 200# trụ đỡ ống, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
63Ván khuôn gỗ trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2916100m2
64Bê tông 200# móng cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
65Bê tông 200# tường cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
66Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
67Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
68Lót bạt dứa đáy cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
69Ván khuôn gỗ tường cửa ra cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1434100m2
70Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
71Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
72Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73LĐ Ống thép fi 200 - dài 5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
74LĐ Ống thép fi 200 - dài 4m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
75Zoăng cao su fi 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Bu lông M (14 - 50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Bu lông đuôi cá M (14 - 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
79Thép đai ống (50x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7kg
80Bê tông 200# móng trụ, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
81Bê tông 200# trụ đỡ ống, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
82Ván khuôn gỗ trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1506100m2
D Mương thủy lợi - Kênh B- Phần xây lắp
1Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,861m3
2Bao tải dứa đựng đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V456cái
3Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V57m2
4Bê tông đập 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m3
5Bê tông móng 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
6Bê tông tường 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m3
7Ván khuôn gỗ đập (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4476100m2
8Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
9Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
10Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107100m2
11Bê tông CT tấm đan 200#(đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
12Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Gia công cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
15Lắp đặt cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
16Máy nâng VoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Bu lông M (16 x 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Bu lông M (10 x 60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Sơn dàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
20Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
21Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,181m3
22Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,68m3
23Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,97m3
24Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
25Cốt thép giằng fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
26Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,54m2
27Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V247,32m2
28Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4272100m2
29Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365100m2
30Bê tông 200#, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
31Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m
32Đá xây tường 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
33Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
34Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
35Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
36Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E Kênh C - Phần xây lắp
1Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,471m3
2Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,55m3
3Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,94m3
4Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
5Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
6Cốt thép giằng fi (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1381tấn
7Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124tấn
8Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
9Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V254,56m2
10Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7882100m2
11Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1427100m2
12Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647100m2
13Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
14Bê tông 200#, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
15Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m
16Đá xây tường 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
17Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
18Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065100m2
19Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114m3
20Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Bê tông 200# móng cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
22Bê tông 200# tường cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
23Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
24Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
25Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
26Ván khuôn gỗ tường ra vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1884100m2
27Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
28Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
29Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30LĐ Ống thép fi 200 - dài 4m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
31Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
32Đá xây móng 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
33Đá xây tường 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m2
35Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
36Bê tông mố cầu 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
37Cốt thép TĐ fi 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
38Cốt thép TĐ fi 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
39Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
41Ván khuôn gỗ mố cầu (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308100m2
42Bê tông móng bậc 200#, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
43Bê tông tường bậc 200#, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
44Ván khuôn gỗ thành bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065100m2
45Lót bạt dứa đáy bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
F Kênh D - Phần xây lắp
1Bê tông móng 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
2Bê tông tường 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
3Ván khuôn gỗ tường cống đầu kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038100m2
4Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
5Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
6Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
7Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
8Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Gia công cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
11Lắp đặt cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
12Máy nâng VoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bu lông M (16 x 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Bu lông M (10 x 60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Sơn dàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
16Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
17Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V341m3
18Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,51m3
19Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,53m3
20Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
21Cốt thép giằng fi (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
22Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m2
23Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V104,22m2
24Ván khuôn thép thành kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5512100m2
25Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569100m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80, ĐK 200mm, chiều dày 22.4mm (PN16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74100m
27Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 200mm, chiều dày 22,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp nút bịt ống nhựa - ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Bê tông 200# tường cửa vào ra ống nước, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
30Ván khuôn gỗ tường cửa vào ra ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388100m2
31Bê tông 200#, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
32Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
33Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
34Đá xây móng 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
35Đá xây tường 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
37Bê tông cốt thép 200# bản mặt, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
38Bê tông cốt thép 200# mũ mố, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
39Bê tông cốt thép 200# mố cầu, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
40Cốt thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0997tấn
41Cốt thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1416tấn
42Ván khuôn gỗ (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1034100m2
G Kênh E - Phần xây lắp
1Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51m3
2Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,78m3
3Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,65m3
4Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
5Cốt thép giằng fi (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762tấn
6Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m2
7Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V139,86m2
8Ván khuôn thép thành kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7296100m2
9Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788100m2
10Bê tông 200#, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
11Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m
12Bê tông 200# móng cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
13Bê tông 200# tường cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
14Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
15Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
16Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
17Ván khuôn gỗ tường ra vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1884100m2
18Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
19Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
20Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21LĐ Ống thép fi 200 - dài 5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
22Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
H Kênh F - Phần xây lắp
1Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,771m3
2Bê tông đập 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
3Bê tông móng 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
4Bê tông tường 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
5Ván khuôn gỗ đập (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3435100m2
6Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
7Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m2
9Bê tông CT tấm đan 200#(đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
10Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Gia công cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596tấn
13Lắp đặt cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596tấn
14Máy nâng VoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Bu lông M (16 x 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Bu lông M (10 x 60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Sơn dàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
18Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
19Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,571m3
20Đá xây tôn móng 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,77m3
21Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5m3
22Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,86m3
23Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
24Bê tông CT tấm đan 200#(đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m3
25Cốt thép giằng fi (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2173tấn
26Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8185tấn
27Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,79m2
28Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V397,17m2
29Ván khuôn thép thành kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7724100m2
30Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2246100m2
31Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712100m2
32Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
33Bê tông 200#, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
34Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
35Đá xây tường 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
36Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496tấn
37Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
38Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,496m3
39Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,451m3
41Đá xây móng 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
42Đá xây tường 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
44Bê tông cốt thép 200# bản mặt, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
45Bê tông cốt thép 200# mũ mố, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
46Bê tông cốt thép 200# mố cầu, đá 1x2 (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
47Cốt thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887tấn
48Cốt thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
49Ván khuôn gỗ (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
50Bê tông 200# móng cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
51Bê tông 200# tường cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
52Cốt thép TĐ fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
53Thép tròn fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
54Lót bạt dứa đáy cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
55Ván khuôn gỗ tường cửa ra, vào cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2388100m2
56Ván khuôn gỗ tấm đan đsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
57Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
58Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59LĐ Ống thép fi 200 - dài 3m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
60Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
I Cấp nước sinh hoạt xóm Bản Riềng - Cụm 1 (Bể thu nước đầu nguồn)
1Đào đất C3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
2Đắp đất, g Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
3Bê tông 200# móng bể, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
4Bê tông 200# tường bể, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
5Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
6Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m2
7Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m2
8Ván khuôn gỗ tường bể thu (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2285100m2
9Làm tầng sỏi lọc d=4x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m3
10Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 50mm - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
13Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm - ĐK100/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Khâu nối ren ngoài PE ĐK 63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J Cụm 1 (Bể lọc + áp lực)
1Đào đất C3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V191,51m3
2Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,281m3
3Đắp đất, g Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,61m3
4Xây móng kè đá hộc 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,42m3
5Xây tường kè đá hộc 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m3
6Xây bậc lên xuống bể đá hộc 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
7Bê tông 200# đáy mương thoát nước, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
8Bê tông 200# tường mương thoát nước, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
9Bê tông sân bể 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
10Bê tông móng bể 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
11Bê tông lót móng 150#, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
12Bê tông cốt thép đáy bể 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,26m3
13Bê tông cốt thép tường bể 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,39m3
14Xây bể chứa bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
15Bê tông dầm 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
16Bê tông móng hố van 150#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
17Bê tông tường hố van 150#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
18Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
19Làm tầng sỏi lọc d=2x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
20Sỏi sông lọc d=2x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
21Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,9-1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
22Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
23Trát tường bậc thang dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,43m2
24Ván khuôn gỗ (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5515100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1342100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V161,04m2
27Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,6m2
28Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5576tấn
29Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK (10-12)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9291tấn
30Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
31Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2565tấn
32Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
33Lắp dựng cốt thép bậc, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
36Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
37Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Ống nhựa Tiền phong ĐK 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
39Tê nhựa Tiền phong ĐK 75/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Cút cong 90' ĐK 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 66mm - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
42Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt van thép, ĐK 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt cút tráng kẽm 90', ĐK 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt côn thu, ĐK 100/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt côn thu, ĐK 80/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - ĐK80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 80mm - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 50mm - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
52Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng fi 50 liên kết mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt cút tráng kẽm 90', ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt van thép, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Khâu nối ren ngoài PE ĐK 63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
K Cụm 1 (Đường ống)
1Đào đất đặt đường ống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V824,251m3
2Đắp đất chôn ống, g Mô tả kỹ thuật theo Chương V810,92m3
3Bê tông 200# bảo vệ đường ống, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 25mm (PN12,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 50mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 63mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 63mm (PN16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4100m
8Đai khởi thủy fi 50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đai khởi thủy fi 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
10Khâu nối ren ngoài PE fi 50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
12Ba chạc chuyển bậc fi 63/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Ba chạc chuyển bậc fi 50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Đầu nối thẳng HDPE fi 63Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
15Đầu nối thẳng HDPE fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
16Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,051m3
19Đắp đất chôn ống, g Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,57m3
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK15 - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
21Lắp đặt van thép - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90' - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
24Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
25Lắp đặt vòi rửa đồng gạt, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
26Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm - ĐK 20/15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
27Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
28Bê tông 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 20mm (PN12,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7100m
31Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2405100m2
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
33Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
34Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Prienr KT: 50x50cm, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m2
36Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
37Bê tông hố van 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
38Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
39Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
40Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m2
41Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt van xả cặn - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50 - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
47Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
49Bê tông hố van 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
50Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
51Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
52Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758100m2
53Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt van xả khí - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50 - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
59Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
L Cụm 2 (Bể thu nước đầu nguồn)
1Đào đất C3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,051m3
2Đắp đất, g Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
3Bê tông 200# móng bể, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
4Bê tông 200# tường bể, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
5Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
6Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m2
7Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m2
8Ván khuôn gỗ tường bể thu (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275100m2
9Làm tầng sỏi lọc d=4x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m3
10Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 40mm - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
13Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm - ĐK100/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Khâu nối ren ngoài PE ĐK 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
M Cụm 2 (Bể lọc + áp lực)
1Đào đất C3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V187,671m3
2Phá đá bằng búa căn, đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,851m3
3Đắp đất, g Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m3
4Xây móng kè đá hộc 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,42m3
5Xây tường kè đá hộc 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m3
6Xây bậc lên xuống bể đá hộc 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
7Bê tông 200# đáy mương thoát nước, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
8Bê tông 200# tường mương thoát nước, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
9Bê tông sân bể 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
10Bê tông móng bể 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
11Bê tông lót móng 150#, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
12Bê tông cốt thép đáy bể 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,26m3
13Bê tông cốt thép tường bể 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,39m3
14Xây bể chứa bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
15Bê tông dầm 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
16Bê tông móng hố van 150#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
17Bê tông tường hố van 150#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
18Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
19Làm tầng sỏi lọc d=2x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
20Sỏi sông lọc d=2x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
21Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,9-1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
22Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
23Trát tường bậc thang dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,09m2
24Ván khuôn gỗ (tc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5515100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1342100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V161,04m2
27Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,6m2
28Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5576tấn
29Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK (10-12)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9291tấn
30Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
31Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2565tấn
32Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
33Lắp dựng cốt thép bậc, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
36Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
37Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Ống nhựa Tiền phong ĐK 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
39Tê nhựa Tiền phong ĐK 75/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Cút cong 90' ĐK 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 66mm - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
42Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt van thép, ĐK 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt cút tráng kẽm 90', ĐK 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt côn thu, ĐK 100/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt côn thu, ĐK 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 50mm - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
50Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng fi 50 liên kết mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt van thép, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 40mm - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
55Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt cút tráng kẽm 90', ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt van thép, ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Khâu nối ren ngoài PE ĐK 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
N Cụm 2 (Đường ống)
1Đào đất đặt đường ống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V804,131m3
2Đắp đất chôn ống, g Mô tả kỹ thuật theo Chương V796,33m3
3Bê tông 200# bảo vệ đường ống, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 20mm (PN12,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 25mm (PN12,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 40mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 50mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,95100m
8Đai khởi thủy fi 50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Đai khởi thủy fi 40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Đai khởi thủy fi 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
11Khâu nối ren ngoài PE fi 50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
12Khâu nối ren ngoài PE fi 40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
13Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
14Ba chạc chuyển bậc fi 50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Ba chạc chuyển bậc fi 40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Đầu nối thẳng HDPE fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
17Đầu nối thẳng HDPE fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,691m3
21Đắp đất chôn ống, g Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,33m3
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK15 - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
23Lắp đặt van thép - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90' - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
25Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
27Lắp đặt vòi rửa đồng gạt, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
28Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm - ĐK 20/15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
29Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
30Bê tông 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 20mm (PN12,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m
33Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m2
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
35Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
36Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
37Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Prienr KT: 50x50cm, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m2
38Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
39Bê tông hố van 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
40Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
41Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
42Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137100m2
43Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt van xả cặn - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40 - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
49Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt van xả cặn - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32 - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
55Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
57Bê tông hố van 200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
58Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
59Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
60Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m2
61Lắp dựng tấm đan, G Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 40/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt van xả khí - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40 - MMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
67Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01: Công trình Hạ Tầng kỹ thuật cấp IV. Có giá trị > 7.7 tỷSố lượng 01: Công trình thủy lợi cấp IV. Có giá trị > 3.9 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc cấp IV trở lên) – còn hiệu lực.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7,7 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Hạ tầng kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7,7 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thủy lợi 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thủy lợi có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào còn sử dụng tốt Dung tích gầu ≥ 0,7m33
2 Máy Lu còn sử dụng tốt Tự trọng >=7T còn sử dụng được2
3 Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt Tải trọng hàng hóa >=5T còn sử dụng được4
4 Máy ủi ≥ 110CV còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt4
6 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt4
7 Máy cắt uốn sắt còn sử dụng tốt2
8 Máy dầm dùi còn sử dụng tốt2
9 Máy dầm bàn còn sử dụng tốt2
10 Máy dầm cóc còn sử dụng tốt2
11 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc còn sử dụng tốt còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->