Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: San gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: San gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tư vấn giám sát thi công xây dựng( Hạng mục: san gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:14:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,685,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01: Công trình Hạ Tầng kỹ thuật cấp IV. Có giá trị > 7.7 tỷSố lượng 01: Công trình thủy lợi cấp IV. Có giá trị > 3.9 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc cấp IV trở lên) – còn hiệu lực.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7,7 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7,7 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thủy lợi có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt Tự trọng >=7T còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt Tải trọng hàng hóa >=5T còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy dầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: San gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi Bố trí dân cư vùng thiên tai xóm Bản Riềng, xã Sơn Lộ, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng( Hạng mục: san gạt, cấp nước sinh hoạt, mương thủy lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đã kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, kè đá | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,2962 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3508 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7372 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6732 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kè, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,716 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường kè, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,812 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,598 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,442 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5314 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | 100m |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,828 | 100m2 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,0697 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3247 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5829 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,295 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,66 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,29 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,256 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,086 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9368 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m |
| 26 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,138 | 100m2 |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,1797 | 100m3 |
| 28 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5398 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3929 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2636 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,212 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,472 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5484 | m3 |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,402 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2186 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | 100m |
| 39 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,786 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,1956 | 100m3 |
| B | Mương thủy lợi - Kênh và các công trình trên kênh - Phần công tác đất | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi cuội bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đất đắp đê quây dẫn dòng, hố móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,5 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,58 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,35 | m3 |
| C | Mương thủy lợi -Kênh A - Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 1m3 |
| 2 | Bao tải dứa đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | cái |
| 3 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 4 | Bê tông đập 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Bê tông tường 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đập (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4629 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 9 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 11 | Bê tông CT tấm đan 200#(đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 16 | Máy nâng Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bu lông M (16 x 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bu lông M (10 x 60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Sơn dàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 20 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 21 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m3 |
| 22 | Đá xây tôn móng 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | m3 |
| 23 | Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,29 | m3 |
| 24 | Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m3 |
| 25 | Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 26 | Bê tông CT tấm đan 200#(đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng fi (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | tấn |
| 28 | Thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | tấn |
| 29 | Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m2 |
| 30 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,34 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,304 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 35 | Bê tông 200#, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 36 | Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 37 | Đá xây tường 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 38 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bê tông 200# móng tràn, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 43 | Bê tông 200# tường tràn, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường tràn (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 47 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 48 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 49 | Lót bạt dứa đáy cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường cửa ra cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 52 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | LĐ Ống thép fi 200 - dài 5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | LĐ Ống thép fi 200 - dài 3m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Zoăng cao su fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Bu lông M (14 - 50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 58 | Bu lông đuôi cá M (14 - 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 60 | Thép đai ống (50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | kg |
| 61 | Bê tông 200# móng trụ, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 62 | Bê tông 200# trụ đỡ ống, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 64 | Bê tông 200# móng cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 65 | Bê tông 200# tường cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 66 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 67 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 68 | Lót bạt dứa đáy cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường cửa ra cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 71 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | LĐ Ống thép fi 200 - dài 5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | LĐ Ống thép fi 200 - dài 4m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Zoăng cao su fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Bu lông M (14 - 50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 77 | Bu lông đuôi cá M (14 - 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 79 | Thép đai ống (50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | kg |
| 80 | Bê tông 200# móng trụ, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 81 | Bê tông 200# trụ đỡ ống, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1506 | 100m2 |
| D | Mương thủy lợi - Kênh B- Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 1m3 |
| 2 | Bao tải dứa đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cái |
| 3 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 4 | Bê tông đập 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tường 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đập (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 9 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 11 | Bê tông CT tấm đan 200#(đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 16 | Máy nâng Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bu lông M (16 x 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bu lông M (10 x 60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Sơn dàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 20 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 21 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,18 | 1m3 |
| 22 | Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,68 | m3 |
| 23 | Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,97 | m3 |
| 24 | Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 26 | Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m2 |
| 27 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,32 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4272 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 30 | Bê tông 200#, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 31 | Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m |
| 32 | Đá xây tường 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 33 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 35 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Kênh C - Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,47 | 1m3 |
| 2 | Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,55 | m3 |
| 3 | Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m3 |
| 4 | Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng fi (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 7 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | tấn |
| 8 | Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 9 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7882 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 14 | Bê tông 200#, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m |
| 16 | Đá xây tường 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 19 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bê tông 200# móng cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 22 | Bê tông 200# tường cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 23 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 24 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 25 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường ra vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | LĐ Ống thép fi 200 - dài 4m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Đá xây móng 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 33 | Đá xây tường 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 35 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 36 | Bê tông mố cầu 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 37 | Cốt thép TĐ fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 38 | Cốt thép TĐ fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ mố cầu (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng bậc 200#, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 43 | Bê tông tường bậc 200#, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ thành bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 45 | Lót bạt dứa đáy bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| F | Kênh D - Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông móng 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Bê tông tường 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường cống đầu kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 5 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Gia công cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 12 | Máy nâng Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bu lông M (16 x 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bu lông M (10 x 60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Sơn dàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 16 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 17 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1m3 |
| 18 | Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | m3 |
| 19 | Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,53 | m3 |
| 20 | Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng fi (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 22 | Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m2 |
| 23 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,22 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép thành kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5512 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80, ĐK 200mm, chiều dày 22.4mm (PN16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 200mm, chiều dày 22,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt ống nhựa - ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bê tông 200# tường cửa vào ra ống nước, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường cửa vào ra ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 31 | Bê tông 200#, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 32 | Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 33 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1m3 |
| 34 | Đá xây móng 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 35 | Đá xây tường 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 37 | Bê tông cốt thép 200# bản mặt, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 38 | Bê tông cốt thép 200# mũ mố, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 39 | Bê tông cốt thép 200# mố cầu, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 40 | Cốt thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | tấn |
| 41 | Cốt thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | 100m2 |
| G | Kênh E - Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m3 |
| 3 | Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m3 |
| 4 | Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng fi (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | tấn |
| 6 | Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m2 |
| 7 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,86 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép thành kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7296 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 10 | Bê tông 200#, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m |
| 12 | Bê tông 200# móng cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 13 | Bê tông 200# tường cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 14 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 15 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 16 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường ra vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | LĐ Ống thép fi 200 - dài 5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| H | Kênh F - Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đập 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Bê tông tường 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đập (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3435 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 7 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông CT tấm đan 200#(đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | tấn |
| 14 | Máy nâng Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bu lông M (16 x 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Bu lông M (10 x 60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Sơn dàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 18 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 19 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,57 | 1m3 |
| 20 | Đá xây tôn móng 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 21 | Bê tông 200# đáy kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m3 |
| 22 | Bê tông 200# thành kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,86 | m3 |
| 23 | Bê tông 200# giằng kênh, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 24 | Bê tông CT tấm đan 200#(đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng fi (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | tấn |
| 26 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8185 | tấn |
| 27 | Chít bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m2 |
| 28 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,17 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép thành kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7724 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng kênh (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 33 | Bê tông 200#, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 34 | Ống nhựa HDPE ĐK 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 35 | Đá xây tường 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 36 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 1m3 |
| 41 | Đá xây móng 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 42 | Đá xây tường 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 44 | Bê tông cốt thép 200# bản mặt, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 45 | Bê tông cốt thép 200# mũ mố, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 46 | Bê tông cốt thép 200# mố cầu, đá 1x2 (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 47 | Cốt thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | tấn |
| 48 | Cốt thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 50 | Bê tông 200# móng cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 51 | Bê tông 200# tường cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 52 | Cốt thép TĐ fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 53 | Thép tròn fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 54 | Lót bạt dứa đáy cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường cửa ra, vào cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tấm đan đs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Bê tông CT tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | LĐ Ống thép fi 200 - dài 3m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| I | Cấp nước sinh hoạt xóm Bản Riềng - Cụm 1 (Bể thu nước đầu nguồn) | |||
| 1 | Đào đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông 200# móng bể, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Bê tông 200# tường bể, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường bể thu (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 9 | Làm tầng sỏi lọc d=4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 50mm - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - ĐK100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | Cụm 1 (Bể lọc + áp lực) | |||
| 1 | Đào đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,5 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,61 | m3 |
| 4 | Xây móng kè đá hộc 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | m3 |
| 5 | Xây tường kè đá hộc 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 6 | Xây bậc lên xuống bể đá hộc 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Bê tông 200# đáy mương thoát nước, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 8 | Bê tông 200# tường mương thoát nước, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 9 | Bê tông sân bể 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bể 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng 150#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép đáy bể 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép tường bể 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố van 150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 17 | Bê tông tường hố van 150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 18 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 19 | Làm tầng sỏi lọc d=2x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Sỏi sông lọc d=2x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,9-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 23 | Trát tường bậc thang dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,43 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5515 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,04 | m2 |
| 27 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5576 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK (10-12)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9291 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bậc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 37 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa Tiền phong ĐK 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 39 | Tê nhựa Tiền phong ĐK 75/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút cong 90' ĐK 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 66mm - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 42 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van thép, ĐK 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90', ĐK 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu, ĐK 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - ĐK80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 80mm - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 50mm - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng fi 50 liên kết mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90', ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van thép, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| K | Cụm 1 (Đường ống) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chôn ống, g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,92 | m3 |
| 3 | Bê tông 200# bảo vệ đường ống, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 25mm (PN12,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 50mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 63mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 63mm (PN16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | 100m |
| 8 | Đai khởi thủy fi 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 15 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất chôn ống, g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,57 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK15 - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van thép - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90' - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa đồng gạt, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 26 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm - ĐK 20/15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 28 | Bê tông 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 20mm (PN12,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 31 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2405 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Prienr KT: 50x50cm, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 36 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 37 | Bê tông hố van 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 38 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả cặn - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50 - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 47 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1m3 |
| 49 | Bê tông hố van 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 50 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả khí - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50 - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| L | Cụm 2 (Bể thu nước đầu nguồn) | |||
| 1 | Đào đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Bê tông 200# móng bể, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Bê tông 200# tường bể, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường bể thu (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 9 | Làm tầng sỏi lọc d=4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 40mm - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - ĐK100/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | Cụm 2 (Bể lọc + áp lực) | |||
| 1 | Đào đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,67 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,85 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 4 | Xây móng kè đá hộc 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | m3 |
| 5 | Xây tường kè đá hộc 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m3 |
| 6 | Xây bậc lên xuống bể đá hộc 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Bê tông 200# đáy mương thoát nước, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 8 | Bê tông 200# tường mương thoát nước, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 9 | Bê tông sân bể 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bể 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng 150#, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép đáy bể 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép tường bể 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố van 150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 17 | Bê tông tường hố van 150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 18 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 19 | Làm tầng sỏi lọc d=2x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Sỏi sông lọc d=2x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,9-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 23 | Trát tường bậc thang dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,09 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ (tc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5515 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,04 | m2 |
| 27 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5576 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK (10-12)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9291 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bậc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 37 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa Tiền phong ĐK 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 39 | Tê nhựa Tiền phong ĐK 75/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút cong 90' ĐK 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 66mm - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 42 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van thép, ĐK 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90', ĐK 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 50mm - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng fi 50 liên kết mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van thép, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 40mm - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90', ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van thép, ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| N | Cụm 2 (Đường ống) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,13 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chôn ống, g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,33 | m3 |
| 3 | Bê tông 200# bảo vệ đường ống, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 20mm (PN12,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 25mm (PN12,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 40mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 50mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | 100m |
| 8 | Đai khởi thủy fi 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Đai khởi thủy fi 40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 17 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất chôn ống, g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,33 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK15 - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van thép - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90' - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa đồng gạt, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm - ĐK 20/15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 29 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 30 | Bê tông 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80, ĐK 20mm (PN12,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 33 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Prienr KT: 50x50cm, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 38 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 39 | Bê tông hố van 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 40 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả cặn - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40 - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả cặn - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32 - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 55 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 57 | Bê tông hố van 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 58 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả khí - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40 - M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 67 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01: Công trình Hạ Tầng kỹ thuật cấp IV. Có giá trị > 7.7 tỷSố lượng 01: Công trình thủy lợi cấp IV. Có giá trị > 3.9 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc cấp IV trở lên) – còn hiệu lực.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7,7 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường giao thông có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7,7 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thủy lợi | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thủy lợi có địa hình miền núi từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | còn sử dụng tốt Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 3 |
| 2 | Máy Lu | còn sử dụng tốt Tự trọng >=7T còn sử dụng được | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt Tải trọng hàng hóa >=5T còn sử dụng được | 4 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy dầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy dầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy dầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi