Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175592-03
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Phường Ngô Mây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211137151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:36:00 đến ngày 2021-12-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,879,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77594E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Bằng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định máy để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà mẫu giáo kết hợp khu SHND khu vực 6, phường Ngô Mây
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây , địa chỉ: số 364, Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Mây, địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học – Tp. Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thiên Phú. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây , địa chỉ: số 364, Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Mây, địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học – Tp. Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Hợp đồng tương tự: + Tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: QĐ duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô và cấp công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình, hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. - Bảng cam kết sử dụng loại các vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình. Hợp chuẩn, hợp quy vật liệu các loại vật liệu cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng. Đơn vị thí nghiệm có quyết định công nhận thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực. - Biểu đồ tiến độ thi công; - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. + Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.879.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Mây, địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học – Tp. Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND phường Ngô Mây + Địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học – Tp. Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định + Số điện thoại: 0563 822360
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256382 2176
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 02563821430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V, E-HSMT0,502m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m-nt-80,592m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng-nt-0,3047tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-64,63m2
5Tháo dỡ khung lưới tường rào B40-nt-28,512m2
6Tháo dỡ lan can-nt-14,994m
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch-nt-65,1184m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông-nt-35,6913m3
9Đào nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II-nt-0,1587100m3
10Hút hầm cầu hiện trạng-nt-1tb
11Đào xúc đất, xà bần, phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II-nt-1,1719100m3
12Vận chuyển xà bần phế thải đi đổ đúng quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km dầu tiên):-nt-6,773310m³/1km
13Vận chuyển tiếp đất xà bần, phế thải đi đổ ra ngoài thành phố đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo):-nt-60,959910m³/1km
B PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IInt0,8739100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt3,941m3
3Ván khuôn thép móng cộtnt0,4469100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0155tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3839tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,3625tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt12,2048m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,6431m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40nt17,2883m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1205tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6332tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,5342100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt5,4864m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,8739100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0976100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt9,759m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1552tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0322tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,2725tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,8028100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt5,064m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt2,38m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngnt2,1968100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,188tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,3993tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,3073tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,166tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,35tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt17,7668m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái.nt2,1537100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,9228tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt21,5374m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,2397100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2647tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0575tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,4605m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmnt0,498100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmnt0,012100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmnt0,0175100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt12cái
41Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính D60mmnt6cái
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt26,5951m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt2,8795m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40nt40,6825m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40nt0,7245m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt0,7963m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nennt0,2691100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0515tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,2204tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,6914m3
51Lắp dựng cốt thép lam đứng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0839tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cộtnt0,1575100m2
53Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,6125m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40nt9,812m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt373,861m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt500,5871m2
57Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40nt41,356m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt25,3714m2
59Trát trần, vữa XM M50, PCB40nt169,058m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40nt61,874m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40nt132,187m
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt154,516m2
63Láng nền, sàn tạo dốc hướng thoát nước, vữa XM M75, PCB40nt144,862m2
64Lát đá bậc cầu thang, PCB40nt23,572m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt3,7m
66Lát đá bậc tam cấp, PCB40nt9,1328m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt17,283m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40nt195,214m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40nt15,42m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40nt86,255m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmnt10,31m2
72Ốp tường trụ, cột bằng gạch, XM PCB40nt5,091m2
73Bả bằng bột bả vào tườngnt869,3571m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt310,8781m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt596,4964m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt583,7388m2
77SXLD cửa cuốn (bao gồm toàn bộ phụ kiện: motor, ray....nhân công, vật liệu kèm theo...)nt11,1m2
78Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), kính cường lực 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).nt45,6975m2
79Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 1.4mm, kính cường lực 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).nt9,5m2
80Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao dày 1.4mm, màu sắc: ghi, kính cường dày 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).nt15,34m2
81SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp vuông 14x14x1,2mmnt9,5m2
82Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn D60x1,.4mm, song đứng thép hộp 20x20x1.2mm, song ngang thép hộp 30x30x1.2mm, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế)nt9,3816m2
83Gia công, sản xuất Trụ Dpa théo ống, D90x1.4mm, (chi tiết theo thiết kế)nt1trụ
84Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, tay vịn thép hộp 40x60x1.4mm, song ngang song trụ đứng thép hộp 30x30x1.2mm, song lưới 14x14x1.2mm, lan can cao 1.0m, (chi tiết theo thiết kế)nt11,92m2
85Gia công lắp đặt nắp cửa inox SUS 304 đậy ô lên mái, KT 800x800mm (chi tiết theo thiết kế).nt1cái
86Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm)nt7bộ
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont12,52m2
88Trát đắp nổi vẽ hình con bướm, hình ngôi sao trang trí (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)nt5cái
89Cung cấp lắp đặt gạch bông gió trang trí, KT: 190x190x65nt224viên
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IInt0,1353100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,489m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,1178m3
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt2,355m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,5126100m2
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0698tấn
96Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,4869m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,4417m3
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt5cái
99Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M50, PCB40nt0,512m3
100Trát mặt buy 1 lớp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt23,9m2
101Trát mặt buy 2 lớp dày 1cm, vữa XM M50, PCB40nt23,9m2
102Thi công tầng lọc cátnt0,0011100m3
103Quét nước xi măng 2 nướcnt22,608m2
104Lắp đặt xí bệtnt8bộ
105Lắp đặt vòi xịt xí bệtnt8cái
106Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxnt2cái
107Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinh inoxnt2cái
108Lắp đặt chậu rửa lavabont6bộ
109Lắp đặt vòi xả lavabont6bộ
110Lắp đặt vòi thoát lavabont6cái
111Lắp đặt gương soint2cái
112Lắp đặt kệ kínhnt6cái
113Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồngnt4cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm.nt4cái
115Lắp đặt bể nước Inox 1m3nt1bể
116Lắp đặt van ren đồng - Đường kính D27mmnt1cái
117Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 34mmnt2cái
118Lắp đặt van phao cơ điệnnt1cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmnt0,56100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmnt0,64100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmnt0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmnt0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmnt0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmnt0,72100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmnt0,2100m
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt15cái
127Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt12cái
128Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt12cái
129Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt15cái
130Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt15cái
131Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt10cái
132Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt8cái
133Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt6cái
134Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt6cái
135Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt6cái
136Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt6cái
137Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt8cái
138Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt18cái
139Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt12cái
140Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt8cái
141Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmnt62cái
142Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmnt20cái
143Lắp đặt co ren trong thau 27/21nt26cái
144Lắp đặt tê, co giảm 114/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keont12cái
145Lắp đặt Co, Tê giảm 60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo.nt12cái
146Lắp đặt Co, Tê giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keont32cái
147Lắp đặt các automat 2 pha 100Ant1cái
148Lắp đặt các automat 2 pha 50Ant2cái
149Lắp đặt các automat 2 pha 25Ant4cái
150Lắp đặt công tắc đơnnt28cái
151Lắp đặt cầu chì 10Ant34cái
152Lắp đặt ổ cắm đơnnt45cái
153Lắp đặt đèn led ốp sát trần 12wnt6bộ
154Lắp đặt đèn led ốp sát trần 18wnt8bộ
155Lắp đặt đèn led ốp sát trần 24wnt1bộ
156Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led 1.2m (2x36w).nt12bộ
157Lắp đặt đèn led tròn trụ cổngnt3bộ
158Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiểnnt4cái
159Lắp đặt công tắc điều chỉnh Dimmer quạt trầnnt6cái
160Lắp đặt quạt treo tườngnt8cái
161Lắp đặt quạt đảo trầnnt2cái
162Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2nt30m
163Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2nt200m
164Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2nt250m
165Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2nt250m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmnt200m
167Lắp đặt mặt nạ thiết bị điện các loạint34cái
168Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôint59hộp
169Lắp đặt tủ điện chứa MCB aptomatnt2hộp
170Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-thanh đứng-ống sứ-phụ kiện các loại)nt1bộ
171Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmnt0,2100m
172Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmnt0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmnt0,3100m
174Lắp đặt Co, Tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmnt10cái
175Lắp đặt dây cáp mạng CAT6nt350m
176Lắp đặt dây mạng CAT 5Ent100m
177Lắp đặt ô cắm mạngnt10cái
178Lắp đặt tủ RACK 6Unt11 tủ
179Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 12 Porstnt1bộ
180Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFInt2bộ
181Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôint10hộp
182Lắp đặt mặt nạ mạngnt10cái
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt232m
184Lắp đặt bình cứa hỏa BC-MFZ4nt2bình
185Lắp đặt bình cứa hỏa CO2-MT3nt2bình
186Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháynt2bộ
187Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháynt2cái
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IInt0,1293100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,678m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0725tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0771tấn
5Ván khuôn thép móng cộtnt0,0954100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,5492m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40nt1,6013m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1293100m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0877tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,1605100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,1339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cộtnt0,1112100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,556m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt4,9202m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt0,3907m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt1,701m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt53,634m2
18Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40nt8,2484m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt28,4616m2
20Ốp gạch giả đá tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40nt4,74m2
21Bả bằng bột bả vào tườngnt61,8824m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt61,8824m2
23Gia công lắp đặt cổng sắt mở 2 cánh bằng thép hộp mạ kẽm, khung cổng 40x60x1,4mm, các thanh ngang thanh đứng 20x40x1,2mm, song lưới 20x20x1,2mm, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện: bản lề, chốt khóa, tay nắm..., chi tiết theo thiết kế:nt6,348m2
24Gia công lắp dựng hộp khung inox đầu trụ cổng, đầu trụ cột tường rào đoạn A-B, (chi tiết theo thiết kế).nt3cái
25Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng: "UBND PHƯỜNG NGÔ MÂY" chữ cao 120mm bề nổi chữ 12mm, "NHÀ MẪU GIÁO KẾT HỢP KHU SINH HOẠT NHÂN DÂN KHU PHỐ 6" chữ cao 200mm bề nổi chữ 20mm, "ĐỊA CHỈ: SỐ 80 ĐƯỜNG NGÔ MÂY - THÀNH PHỐ QUY NHƠN, ĐIỆN THOẠI: 02563812813" chữa cao 80mm bề nổi chữ 8mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.nt1bộ
26Cung cấp lắp đặt gạch bông gió trang trí, KT: 190x190x65nt60viên
27Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0362100m3
28Lát sân, nền đường gạch Block tự chèn tiết diện: 300x300x50mmnt36,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77594E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 -- Bằng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng 1 -- Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. 1 - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -- Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).31
5 Cán bộ phụ trách thi công điện. 1 - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy cắt sắt 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy uốn sắt 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy mài 2,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy khoan 2,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
12 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định máy để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->