Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:00:00 đến ngày 2021-12-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,213,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 52.080.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thốngGhi chú:Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nút giao đường Hùng Vương - Quốc lộ 62 (TP.Tân An) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | 1.Phần đường mở rộng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,75 | 100m |
| 2 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,6768 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,7926 | 100m2 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật R=12KN/m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,9386 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,3281 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6563 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8609 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá mi lớp dưới đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,0823 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7675 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3599 | 100m3 |
| C | 2.Nâng cấp trên mặt đường hiện hữu | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,1365 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm bù vênh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8005 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa loại (C19,R19), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,1682 | 100m2 |
| D | 3.Phần chung | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,7454 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa (C19,R19), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,2515 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, CSS1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,7576 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa (C12.5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,2515 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2176 | 100m2 |
| E | 4.Vỉa hè | |||
| F | a). Triền lề | |||
| 1 | Ván khuôn triền lề | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2003 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót triền lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,17 | m3 |
| 3 | Đá Granit 35x30x100(triền lề) loại 1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 574 | m |
| 4 | Đá Granit 35x30x100(triền lề) loại 1A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m |
| 5 | Đá Granit 35x0x145100(triền lề) loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 6 | Lắp đặt triền lề đá - đoạn thẳng trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá - đoạn thẳng trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 574 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông triền lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,47 | m3 |
| G | b). Bó nền | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,772 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,98 | m3 |
| 3 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,03 | m3 |
| H | c). Bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1224 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 3 | Đá Granit 35x20x100(bó vỉa) loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 778 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa DPC đá - đoạn thẳng trọng lượng 50-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 778 | 1cấu kiện |
| I | d). Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp (đất tận dụng) vỉa hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0807 | 100m3 |
| 2 | Thi công vỉa hè cấp phối đá dăm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4832 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,06 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng Đá Granit 30x30x3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.705,522 | 1m2 |
| 5 | Lát Đá Granit 30x30x3 dẫn hướng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,65 | m2 |
| 6 | Lát Đá Granit 30x30x3 dừng chân | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| K | 1. Trụ - Biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 3 | Trồng cột biển báo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cái |
| 4 | Cung cấp cột biên báo 3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp cột biên báo 3,05m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 6 | Cung cấp cột biên báo 3,1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp cột biên báo 3,20m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp cột biên báo 3,62m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp cột biên báo 3,72m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp cột biên báo 3,85m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70x70x70cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo hình vuông 60x60cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo hình vuông 50x30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo chữ nhật 240x220cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật 100cmx200cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột, biển báo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (Trắng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 541,38 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (vàng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,11 | m2 |
| 20 | Cung cấp cọc tiêu phân làn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cọc |
| 21 | Cung cấp Đinh phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 502 | cái |
| 22 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 502 | lỗ |
| L | 3. Hệ giá long môn | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,44 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,51 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng giá long môn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7875 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2661 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7589 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ giá long môn, M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,66 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=18m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=18,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=23,8m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=26m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=30m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất thép hộp 30x30 khung gắn biển báo (bao gồm đai gắn khung) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 15 | Bu lông M12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296 | bộ |
| M | 3. Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=3,32m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 3 | Cung cấp tấm tôn đệm 300x50x5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp cột thép D110, dày 4mm mạ kẽm, L=1,33m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 5 | Cung cấp tấm đầu cong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông M16x32mm + đai ốc + vòng đệm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 7 | Cung cấp bu lông M16x150mm + đai ốc + vòng đệm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Tiêu phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,35 | m |
| N | 4. Dải phân cách đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5472 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3349 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình V100x100x10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 4 | Bê tông dải phân cách M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,64 | m3 |
| 5 | Sơn dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,42 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| P | A. Phụ trợ thi công cống - hầm ga | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*8tháng+3,5%*7 lần đóng nhổ =33.86%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,64 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngăn đất để đào cống (ngập đất 100%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,48 | 100m |
| 3 | Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*8 tháng+5%*7 lần =47%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,723 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình thép tấm khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,061 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thép hình thép tấm khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,061 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,48 | 100m |
| Q | B. Thi công cống - hầm ga | |||
| R | 1. Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,456 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 311,339 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,978 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống, ĐK 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống, ĐK 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống, ĐK 1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống, ĐK 1500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 600mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm-CL | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 600mm-CL | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 800mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1200mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 1200mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 1500mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm-CL | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 1500mm-CL | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | mối nối |
| 25 | Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,86 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,788 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,272 | m3 |
| 28 | Đắp (đất tận dụng) hoàn trả phui đào, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,541 | 100m3 |
| S | 2. Cống hộp []1,8x1,8m đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*10 tháng+3,5%*18 lần đóng nhổ = 74.70%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,28 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 473,04 | 100m |
| 3 | Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng hao phí tối đa 70%- sử dụng 2 bộ (hao phí: 1.5%*10 tháng+5%*9 lần đóng nhổ=60%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1854 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép tấm thép hình khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,6682 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thép tấm thép hình khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,6682 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 473,04 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.242,428 | 100m |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472,479 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472,479 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1800x1800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 770 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1,8x1,8mmm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 732 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn thép mặt mối nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,803 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,446 | m3 |
| T | 3. Cống hộp []1800 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,841 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,832 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,842 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,807 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,133 | m3 |
| 9 | Đắp (đất tận dụng) hoàn trả phui đào, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,155 | 100m3 |
| U | 4. Khuôn hầm đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,09 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đà hầm, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | 1cấu kiện |
| V | 5. Nắp đan (bao gồm nắp đan cống hộp) | |||
| 1 | Cung cấp nắp đan bằng gang có lỗ thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp nắp đan bằng gang kín | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | 1cấu kiện |
| W | 6. Lưới chắn rác | |||
| 1 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| X | 7. Hầm ga đúc sẵn (1/2 hầm ga phía dưới) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,37 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,024 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga, ĐK >=10mm+thang hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 1cấu kiện |
| 6 | Trát vữa dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,48 | m2 |
| Y | 8. Thi công hầm ga (hầm ga đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,18 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm hầm ga, bằng máy đào 0.5m3, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hầm ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,69 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,872 | tấn |
| 7 | Bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,32 | m3 |
| 8 | Đắp (đất tận dụng) hoàn trả phui đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,53 | 100m3 |
| Z | 9.Mương thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,761 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,879 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương thu nuốc, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương thu nuốc, đường kính >=10 mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 5 | Bê tông mương, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,698 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100 m |
| 7 | Trát vữa dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | m2 |
| AA | 10. Cửa xả | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6837 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy xáng cạp 1.25m3 và máy đào 0.8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9894 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*3 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ =7.01%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( không ngập đất hs :0,75) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 7 | Đào đất thi công cửa xả, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1645 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm cửa xả, bằng máy đào 0.5m3, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,39 | 100m |
| 9 | Đắp cát đệm móng cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 11 | Cung cấp của van | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AB | 11. Sân cống + chân khay | |||
| 1 | Ván khuôn sân cống + chân khay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1035 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân cống + chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân cống + chân khay, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân cống + chan khay, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| AC | 12. Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5587 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường đầu + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,02 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường đầu + tường cánh, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân cống + chân khay, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 1 rọ |
| AD | 13. Gia cố taluy cửa xả | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch BT tấm đan, đk | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4085 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6146 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan (kể cả bê tông chèn )lỗ gạch, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,47 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.936 | cái |
| 5 | Vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,06 | m2 |
| 6 | Bê tông lót chân khay M150, đá 1x2 ,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2 ,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 8 | chân khay lắp ghép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | bê tông lót mái taluy M150 ,đá 1x2 sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót chân khay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 100m |
| 12 | ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 13 | Thả đá hộc gia cố lòng kênh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,23 | m3 |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | 100m2 |
| AE | HÀO KỸ THUẬT | |||
| AF | Thi công hào | |||
| 1 | Đào đất hào bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1943 | 100m3 |
| 2 | Đắp bằng đất tận dụng K>=0.90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3157 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*7,23 tháng+3,5%*8 lần đóng nhổ = 36.46%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 100m |
| 6 | Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*7,23 tháng+5%*8 lần đóng nhổ=50.85%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6374 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm thép hình khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0995 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ thép tấm thép hình khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0995 | tấn |
| AG | 1. Phần tuyến HKT dài 1m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,422 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt HKT 1m 1 ngăn, B250 (bao gồm cả nắp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt HKT 1m 1 ngăn, B350 (bao gồm cả nắp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt HKT 1m 2 ngăn (bao gồm cả nắp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | cái |
| AH | 2. Phần hào kỹ thuật dài 0.5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt HKT 0.5m 1 ngăn, B250 (bao gồm cả nắp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt HKT 0.5m 1 ngăn, B350 (bao gồm cả nắp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt HKT 0.5m 2 ngăn (bao gồm cả nắp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AI | 3. Phần HKT đổ tại chỗ (góc ngoặc) | |||
| AJ | A. Hào Kỹ Thuật | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9901 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4245 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép HKT, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2233 | tấn |
| 4 | Bê tông HKT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3822 | m3 |
| AK | B. Nắp đan dùng cho haò kỹ thuật đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1268 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0591 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp đan, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2991 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1cấu kiện |
| AL | 4. Hố thăm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3, đất C1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,0298 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,1164 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| 4 | Cừ lasen hố thăm loại 3, 60kg/m (hao phí: 1,17%*2,833 tháng+3,5%*13lần đóng nhổ = 48.82%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | 100m |
| 7 | Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*2,833 tháng+5%*13 lần đóng nhổ=69,25%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1459 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép tấm thép hình khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8964 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép tấm thép hình khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8964 | tấn |
| 10 | Đào đất hố thăm, tủ kỹ thuật, tủ phân phối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3286 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả hố thăm hào kỹ thuật bằng đất tận dụng K>=0.90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2158 | 100m3 |
| AM | A). Hố thăm | |||
| 1 | Vữa chèn khe hào kỹ thuật M100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1215 | m3 |
| 2 | Nắp gang hố thăm bằng gang cầu chịu lực 40 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt hố thăm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| AN | B). Phần cổ và hố thăm đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,1164 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thăm HKT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4316 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố thăm, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0401 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố thăm, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2041 | tấn |
| 5 | Bê tông hố thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,8949 | m3 |
| AO | 5. Ống HDPE luồn cáp | |||
| AP | a. Công tác đất | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*0,2 tháng+3,5%*8 lần đóng nhổ = 28.23%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*0,2 tháng+5%*10 lần đóng nhổ=40.30%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3752 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm thép hình khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0016 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép tấm thép hình khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0016 | tấn |
| 7 | Đào đất móng ống HDPE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9469 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả móng ống HDPE bằng đất tận dụng K>=0.90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn , ĐK ống 110mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,7024 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, ĐK ống 160mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,046 | 100 m |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1525 | 100m2 |
| 12 | Gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,593 | 1000viên |
| AQ | 6. Tủ phân phối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tủ phân phối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5957 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tủ, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1797 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tủ phân phối, đá 1x2, M250, PC40,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6996 | m3 |
| 4 | Bê tông lót tủ phân phối, đá 1x2, M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | m3 |
| 5 | Bulong D24, L=15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| AR | 7. Nắp đan tủ phân phối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0382 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0563 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1193 | tấn |
| 4 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1911 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| AS | 8. Tủ kỹ thuật | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tủ KT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9421 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tủ KT, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2674 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M250 tủ kỹ thuật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6125 | m3 |
| 4 | Bê tông lót tủ kỹ thuật, đá 1x2, M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tủ KT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | 1cấu kiện |
| AT | 9. Nắp đan tủ KT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1299 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1994 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0861 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | 1cấu kiện |
| AU | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AV | 1. Cống | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*3 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ = 10.51%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,12 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngăn đất để đào cống (ngập đất 100%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,24 | 100m |
| 3 | Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*3 tháng+5%*2 lần =14.5%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9932 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình thép tấm khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9864 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thép hình thép tấm khung giằng trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9864 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,24 | 100m |
| 7 | Đào móng cống, máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1226 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,146 | 100m |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,63 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,57 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm-VH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | mối nối |
| 14 | Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m2 |
| 15 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 16 | Đắp (đất tân dụng) hoàn trả phui đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7758 | 100m3 |
| AW | 2. Hầm ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3528 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2691 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2853 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đà hầm, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| AX | b. Nắp đan | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0778 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2864 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan ĐK | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm hình, bọc nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2565 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| AY | C. Thi công hầm ga (hầm ga đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9479 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm,đất cấp 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,69 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm, thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,67 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3555 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,92 | m3 |
| 9 | Đắp (đất tân dụng) hoàn trả phui đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3688 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt nắp hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| AZ | CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9828 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót hố trồng cây M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 3 | Màng HDPE dày 1.5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1646 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 100 Láng gạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,36 | m2 |
| 6 | Lát gạch trồng cỏ hình số 8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,476 | m2 |
| 7 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,728 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,479 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9038 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây hồng quế đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4475 | 100m2 |
| 11 | Trồng Ắc ó | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8966 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8271 | 100m2/tháng |
| 13 | Trồng cây trang mỹ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cây |
| 14 | Trồng cây Cau đỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cây |
| 15 | Trồng cây Dầu Rái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 16 | Trồng cây Muồng hoa đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| 17 | Trồng cây giáng hương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 18 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cây/90 ngày |
| BA | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế hàng rào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5155 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân đế M300, đá 1x2 ( tính cho 1 đoạn thi công) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,208 | m3 |
| 3 | Lắp đặt chân đế đúc sẵn bằng thủ công (KL tính cho 1 đoạn thi công) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296 | cái |
| 4 | Sản xuất thép hình- thép hộp hàng rào tôn 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 934,176 | m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình hàng rào đỡ biển báo 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tôn sóng đảm bảo giao thông 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2859 | 100m2 |
| 7 | Đèn chớp nháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,36 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 627,816 | m2 |
| 10 | Lắp dựng,tháo dỡ rào chắn thi công (Đm:1.6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.364 | m |
| 11 | Biển báo phản quang D700mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 700mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang chữ nhật 1200x250mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang chữ nhật 2000x1600mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang chữ nhật 1300x900mm (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*1 lần=22%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang chữ nhật 800x300mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Đào móng đặt biển báo bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 130x90cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,1 | m |
| 21 | Nhân công điều tiết | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 22 | Băng Rôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| BB | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp trụ đèn côn đế gang cao 10m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | 1 cột |
| 2 | Lắp trụ đèn nâng hạ cao 20m+ giàn nâng hạ trọn bộ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn đơn STK, vươn xa 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt cần đèn đôi STK, vươn xa 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đèn Led 185W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 6 | Lắp đèn Led 200W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | 1 bộ |
| 8 | Lắp cáp tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2668 | 100m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,55 | 100 m |
| 11 | Lắp Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 12 | Lắp Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,75 | 100m |
| 13 | Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ chiếu sáng PLC-50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 15 | Làm và lắp đặt Đầu cáp 4x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | đầu cáp |
| 16 | Làm và lắp đặt Đầu cáp 4M25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| BC | TỔNG NHÓM: CHIẾU SÁNG | |||
| BD | MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6444 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá đào đi đổ (cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,36 | m2 |
| 5 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,278 | 100m2 |
| BE | TỔNG NHÓM: MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| BF | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8995 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,595 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,213 | m3 |
| 5 | Cung cấp - lắp đăt Bulon gồm 4 bulon khung M24và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 6 | Cung cấp - lắp đăt Bulon gồm 8 bulon khung M32x1320 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| BG | TỔNG NHÓM: MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG | |||
| BH | MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng tủ ĐKCS, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 5 | Boulon thép mạ kẽm M12x300 (cả rondel và đai ốc) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m2 |
| BI | TRỤ - CẦN - ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 4,3m 4 bóng 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| BJ | CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cáp tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0848 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | 10 đầu cốt |
| BK | ỐNG BẢO HỘ CABLE NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,73 | 100 m |
| BL | CÁP DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,83 | 100m |
| 2 | Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| BM | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hộp kính MTC-TR-3S + MTC-TR-B2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 2 | Làm và lắp đặt Đầu cáp 4x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | đầu cáp |
| BN | MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7064 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá đào đi đổ (cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,48 | m3 |
| 4 | Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,88 | m2 |
| 5 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100m2 |
| BO | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0753 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,232 | m3 |
| 5 | Cung cấp - lắp đăt Bulon gồm 4 bulon khung M24và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| BP | Trụ đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dầy 6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, cần đèn vươn xa 6m dày 3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn tín hiệu 3 màu D400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn tín hiệu 3 màu D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn tín hiệu 3 màu D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn tín hiệu chữ thập | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn đếm lùi D400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn đếm lùi D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn đi bộ đỏ - xanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đầu cáp |
| 12 | Đánh số trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1m2 |
| 13 | Trụ đèn chốp vàng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| BQ | Móng trụ đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào lỗ móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp - lắp đăt khung Bulon móng tủ gồm 4 bulon khung M20x750 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Cung cấp - lắp đăt khung Bulon móng trụ gồm 6 bulon khung M24x1500 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 6 | Bê tông thân móng và đế móng, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,9 | m3 |
| BR | Hệ thống tiếp địa lặp lại của trụ đèn THGT | |||
| 1 | Lắp cáp tiếp địa trụ THGT + tủ Đ/K THGT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 2 | Làm tiếp địa D16 x 2400/Cu + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 3 | Rải cáp CXV/DSTA (2x10)mm2 - 0,6/1KV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 4 | Đầu cosse 1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cosse 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 40/30mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,868 | 100 m |
| BS | Mương cáp, lòng đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất mương cáp lòng đường, vỉa hè - Cấp đất IV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát đệm mương cáp lòng đường, vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cáp: 6 viên/m lòng đường, vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,558 | 100m2 |
| BT | Dây điều khiển, bộ đèn THGT | |||
| 1 | Cáp DVV/Sc-(12x1,5)mm2-0,6/1KV cáp tín hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | 100m |
| 2 | Cáp DVV/Sc-(8x1,5)mm2-0,6/1KV cáp tín hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| BU | Phần tủ điều khiển và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ tủ điều khiển giao thông + trụ đỡ tủ cao 1,1m + dù che + cần dù che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 52.080.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thốngGhi chú:Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn | 8 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 4 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 6 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 4 |
| 7 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 4 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 140 CV | 2 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 3 |
| 11 | Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang | Chiều cao nâng ≥ 12m | 2 |
| 12 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy cắt uốn sắt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy đầm bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy khoan | Không yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi