Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179113-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210571754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:00:00 đến ngày 2021-12-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,213,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 52.080.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thốngGhi chú:Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nút giao đường Hùng Vương - Quốc lộ 62 (TP.Tân An)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Phước; Địa chỉ: Số 399 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An .


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B 1.Phần đường mở rộng
1Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,75100m
2Đào nền đường, máy đào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181,6768100m3
3Lu lèn nền đường nguyên thổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,7926100m2
4Trải vải địa kỹ thuật R=12KN/mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế125,9386100m2
5Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,3281100m3
6Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,6563100m3
7Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,8609100m3
8Làm móng cấp phối đá mi lớp dưới đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,0823100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7675100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,3599100m3
C 2.Nâng cấp trên mặt đường hiện hữu
1Cày sọc mặt đường bê tông nhựa cũMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,1365100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm bù vênhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8005100m3
3Bù vênh bê tông nhựa loại (C19,R19), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,1682100m2
D 3.Phần chung
1Tưới lớp thấm bám mặt đường, MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84,7454100m2
2Rải thảm mặt bê tông nhựa (C19,R19), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113,2515100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, CSS1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141,7576100m2
4Rải thảm mặt bê tông nhựa (C12.5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113,2515100m2
5Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2176100m2
E 4.Vỉa hè
F a). Triền lề
1Ván khuôn triền lềMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2003100m2
2Bê tông lót triền lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,17m3
3Đá Granit 35x30x100(triền lề) loại 1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế574m
4Đá Granit 35x30x100(triền lề) loại 1AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,4m
5Đá Granit 35x0x145100(triền lề) loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6m
6Lắp đặt triền lề đá - đoạn thẳng trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế261cấu kiện
7Lắp đặt bó vỉa đá - đoạn thẳng trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5741cấu kiện
8Bê tông triền lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,47m3
G b). Bó nền
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,772100m2
2Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,98m3
3Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,03m3
H c). Bó vỉa dải phân cách
1Ván khuôn dải phân cáchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1224100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m3
3Đá Granit 35x20x100(bó vỉa) loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế778m
4Lắp đặt bó vỉa DPC đá - đoạn thẳng trọng lượng 50-200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7781cấu kiện
I d). Vỉa hè
1Đắp (đất tận dụng) vỉa hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0807100m3
2Thi công vỉa hè cấp phối đá dămMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4832100m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế149,06m3
4Lát vỉa hè bằng Đá Granit 30x30x3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.705,5221m2
5Lát Đá Granit 30x30x3 dẫn hướngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế339,65m2
6Lát Đá Granit 30x30x3 dừng chânMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
J TỔ CHỨC GIAO THÔNG
K 1. Trụ - Biển báo
1Đào móng trụ biển báo, thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,375m3
3Trồng cột biển báoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế271 cái
4Cung cấp cột biên báo 3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
5Cung cấp cột biên báo 3,05mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
6Cung cấp cột biên báo 3,1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Cung cấp cột biên báo 3,20mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
8Cung cấp cột biên báo 3,62mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Cung cấp cột biên báo 3,72mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Cung cấp cột biên báo 3,85mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
11Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
12Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70x70x70cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
13Cung cấp biển báo hình vuông 60x60cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Cung cấp biển báo hình vuông 50x30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
15Cung cấp biển báo chữ nhật 240x220cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Cung cấp biển báo chữ nhật 100cmx200cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
17Lắp đặt cột, biển báoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (Trắng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế541,38m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (vàng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,11m2
20Cung cấp cọc tiêu phân lànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29cọc
21Cung cấp Đinh phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế502cái
22Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế502lỗ
L 3. Hệ giá long môn
1Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế121,44m3
2Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48,51100m
3Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m3
4Bê tông lót, M150, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m3
5Ván khuôn móng giá long mônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7875100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2661tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7589tấn
8Bê tông móng trụ giá long môn, M250, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,66m3
9Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=18mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=18,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=23,8mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=26mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Cung cấp và lắp đặt giá long môn L=30mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Sản xuất thép hộp 30x30 khung gắn biển báo (bao gồm đai gắn khung)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,837tấn
15Bu lông M12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế296bộ
M 3. Hộ lan mềm
1Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
2Cung cấp thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan, L=3,32mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6tấm
3Cung cấp tấm tôn đệm 300x50x5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
4Cung cấp cột thép D110, dày 4mm mạ kẽm, L=1,33mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7trụ
5Cung cấp tấm đầu congMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cung cấp bu lông M16x32mm + đai ốc + vòng đệmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
7Cung cấp bu lông M16x150mm + đai ốc + vòng đệmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
8Tiêu phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
9Bê tông móng hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,35m
N 4. Dải phân cách đúc sẵn
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5472100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3349tấn
3Sản xuất thép hình V100x100x10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
4Bê tông dải phân cách M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,64m3
5Sơn dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130,421m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
O THOÁT NƯỚC MƯA
P A. Phụ trợ thi công cống - hầm ga
1Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*8tháng+3,5%*7 lần đóng nhổ =33.86%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,64100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngăn đất để đào cống (ngập đất 100%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế165,48100m
3Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*8 tháng+5%*7 lần =47%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,723tấn
4Lắp dựng thép hình thép tấm khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,061tấn
5Tháo dỡ thép hình thép tấm khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,061tấn
6Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế165,48100m
Q B. Thi công cống - hầm ga
R 1. Cống tròn
1Đào móng, máy đào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,456100m3
2Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế311,339100m
3Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế243,72m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81,978m3
5Lắp đặt gối cống, ĐK 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế194cái
6Lắp đặt gối cống, ĐK 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
7Lắp đặt gối cống, ĐK 1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
8Lắp đặt gối cống, ĐK 1500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế591 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 600mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm-CLMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế211 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 600mm-CLMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 800mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1200mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế171 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 1200mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 1500mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm-CLMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế391 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3.0m, đường kính ống 1500mm-CLMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9mối nối
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17mối nối
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42mối nối
25Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,86m2
26Ván khuôn móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,788100m2
27Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế158,272m3
28Đắp (đất tận dụng) hoàn trả phui đào, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,541100m3
S 2. Cống hộp []1,8x1,8m đúc sẵn
1Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*10 tháng+3,5%*18 lần đóng nhổ = 74.70%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,28100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế473,04100m
3Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng hao phí tối đa 70%- sử dụng 2 bộ (hao phí: 1.5%*10 tháng+5%*9 lần đóng nhổ=60%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1854tấn
4Lắp dựng thép tấm thép hình khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,6682tấn
5Tháo dỡ thép tấm thép hình khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,6682tấn
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế473,04100m
7Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.242,428100m
8Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế472,479m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế472,479m3
10Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,08100m2
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1800x1800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7701 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1,8x1,8mmmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế732mối nối
13Ván khuôn thép mặt mối nốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,803100m2
14Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201,446m3
T 3. Cống hộp []1800 đổ tại chỗ
1Đào móng, máy đào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,841100m3
2Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,832100m
3Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,842m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,379100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,842m3
6Ván khuôn cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,807100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,752tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,133m3
9Đắp (đất tận dụng) hoàn trả phui đào, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,155100m3
U 4. Khuôn hầm đúc sẵn
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,67100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,09tấn
4Sản xuất thép hình khuôn hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đà hầm, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,24m3
6Lắp đặt khuôn hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế641cấu kiện
V 5. Nắp đan (bao gồm nắp đan cống hộp)
1Cung cấp nắp đan bằng gang có lỗ thu nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
2Cung cấp nắp đan bằng gang kínMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
3Lắp đặt nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế641cấu kiện
W 6. Lưới chắn rác
1Lưới chắn rác bằng gangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
2Lắp đặt lưới chắn rácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
X 7. Hầm ga đúc sẵn (1/2 hầm ga phía dưới)
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,37100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,024tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga, ĐK >=10mm+thang hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231tấn
4Sản xuất và lắp dựng bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57,4m3
5Lắp đặt hầm ga đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế401cấu kiện
6Trát vữa dày 1cm, vữa XM M75, PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,48m2
Y 8. Thi công hầm ga (hầm ga đổ tại chỗ)
1Đào móng, máy đào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,18100m3
2Đóng cừ tràm hầm ga, bằng máy đào 0.5m3, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế207100m
3Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,7m3
4Bê tông lót móng hầm ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,7m3
5Ván khuôn hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,69100m2
6Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,872tấn
7Bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140,32m3
8Đắp (đất tận dụng) hoàn trả phui đào, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,53100m3
Z 9.Mương thu nước
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,761m3
2Ván khuôn mương thu nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,879100m2
3Lắp dựng cốt thép mương thu nuốc, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36tấn
4Lắp dựng cốt thép mương thu nuốc, đường kính >=10 mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
5Bê tông mương, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,698m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29100 m
7Trát vữa dày 1cm, vữa XM M75, PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028m2
AA 10. Cửa xả
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6837100m2
2Nạo vét kênh mương bằng máy xáng cạp 1.25m3 và máy đào 0.8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9894100m3
3Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*3 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ =7.01%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52100m
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( không ngập đất hs :0,75)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
7Đào đất thi công cửa xả, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1645100m3
8Đóng cừ tràm cửa xả, bằng máy đào 0.5m3, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,39100m
9Đắp cát đệm móng cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,37m3
10Bê tông lót móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,37m3
11Cung cấp của vanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AB 11. Sân cống + chân khay
1Ván khuôn sân cống + chân khayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1035100m2
2Bê tông sân cống + chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9m3
3Lắp dựng cốt thép sân cống + chân khay, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0021tấn
4Lắp dựng cốt thép sân cống + chan khay, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47tấn
AC 12. Tường đầu, tường cánh
1Ván khuôn tường đầu + tường cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5587100m2
2Bê tông tường đầu + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,02m3
3Lắp dựng cốt thép tường đầu + tường cánh, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0029tấn
4Lắp dựng cốt thép sân cống + chân khay, ĐK >10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65tấn
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế321 rọ
AD 13. Gia cố taluy cửa xả
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch BT tấm đan, đkMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4085tấn
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6146100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan (kể cả bê tông chèn )lỗ gạch, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,47m3
4Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.936cái
5Vữa XM M100 dày 3cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,06m2
6Bê tông lót chân khay M150, đá 1x2 ,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
7Bê tông chân khay M250, đá 1x2 ,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m3
8chân khay lắp ghépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
9bê tông lót mái taluy M150 ,đá 1x2 sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,2m3
10Đắp cát lót chân khayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20100m
12ván khuôn chân khayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m2
13Thả đá hộc gia cố lòng kênhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,23m3
14Trải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,039100m2
AE HÀO KỸ THUẬT
AF Thi công hào
1Đào đất hào bằng máy đào 0.8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,1943100m3
2Đắp bằng đất tận dụng K>=0.90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,3157100m3
3Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*7,23 tháng+3,5%*8 lần đóng nhổ = 36.46%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6100m
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48100m
6Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*7,23 tháng+5%*8 lần đóng nhổ=50.85%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6374tấn
7Lắp dựng thép tấm thép hình khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,0995tấn
8Tháo dỡ thép tấm thép hình khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,0995tấn
AG 1. Phần tuyến HKT dài 1m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,422m3
2Cung cấp và lắp đặt HKT 1m 1 ngăn, B250 (bao gồm cả nắp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Cung cấp và lắp đặt HKT 1m 1 ngăn, B350 (bao gồm cả nắp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế176cái
4Cung cấp và lắp đặt HKT 1m 2 ngăn (bao gồm cả nắp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế262cái
AH 2. Phần hào kỹ thuật dài 0.5m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,218m3
2Cung cấp và lắp đặt HKT 0.5m 1 ngăn, B250 (bao gồm cả nắp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cung cấp và lắp đặt HKT 0.5m 1 ngăn, B350 (bao gồm cả nắp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Cung cấp và lắp đặt HKT 0.5m 2 ngăn (bao gồm cả nắp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AI 3. Phần HKT đổ tại chỗ (góc ngoặc)
AJ A. Hào Kỹ Thuật
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9901m3
2Ván khuôn hào kỹ thuậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4245100m2
3Lắp dựng cốt thép HKT, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2233tấn
4Bê tông HKT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3822m3
AK B. Nắp đan dùng cho haò kỹ thuật đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1268100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0591tấn
3Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp đan, đá 1x2, M300, PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2991m3
4Lắp đặt nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế211cấu kiện
AL 4. Hố thăm
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3, đất C1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,0298100m
2Đắp cát lót móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,1164100m3
3Ống nhựa thoát nước PVC D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m
4Cừ lasen hố thăm loại 3, 60kg/m (hao phí: 1,17%*2,833 tháng+3,5%*13lần đóng nhổ = 48.82%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,4100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,4100m
7Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*2,833 tháng+5%*13 lần đóng nhổ=69,25%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1459tấn
8Lắp dựng thép tấm thép hình khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8964tấn
9Tháo dỡ thép tấm thép hình khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8964tấn
10Đào đất hố thăm, tủ kỹ thuật, tủ phân phốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3286100m3
11Đắp trả hố thăm hào kỹ thuật bằng đất tận dụng K>=0.90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2158100m3
AM A). Hố thăm
1Vữa chèn khe hào kỹ thuật M100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1215m3
2Nắp gang hố thăm bằng gang cầu chịu lực 40 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
3Lắp đặt hố thămMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
AN B). Phần cổ và hố thăm đổ tại chỗ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,1164m3
2Ván khuôn hố thăm HKTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,4316100m2
3Lắp dựng cốt thép hố thăm, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0401tấn
4Lắp dựng cốt thép hố thăm, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,2041tấn
5Bê tông hố thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,8949m3
AO 5. Ống HDPE luồn cáp
AP a. Công tác đất
1Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*0,2 tháng+3,5%*8 lần đóng nhổ = 28.23%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m
4Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*0,2 tháng+5%*10 lần đóng nhổ=40.30%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3752tấn
5Lắp dựng thép tấm thép hình khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0016tấn
6Tháo dỡ thép tấm thép hình khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0016tấn
7Đào đất móng ống HDPEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9469100m3
8Đắp trả móng ống HDPE bằng đất tận dụng K>=0.90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0206100m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn , ĐK ống 110mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,7024100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, ĐK ống 160mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,046100 m
11Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1525100m2
12Gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5931000viên
AQ 6. Tủ phân phối
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tủ phân phốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5957100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tủ, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1797tấn
3Sản xuất và lắp dựng bê tông tủ phân phối, đá 1x2, M250, PC40,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6996m3
4Bê tông lót tủ phân phối, đá 1x2, M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,637m3
5Bulong D24, L=15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
6Lắp đặt tủ phân phốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141cấu kiện
AR 7. Nắp đan tủ phân phối
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0382100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0563tấn
3Sản xuất thép hình nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1193tấn
4Bê tông nắp đan, đá 1x2, M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1911m3
5Lắp đặt nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141cấu kiện
AS 8. Tủ kỹ thuật
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tủ KTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9421100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tủ KT, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2674tấn
3Bê tông đá 1x2, M250 tủ kỹ thuậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6125m3
4Bê tông lót tủ kỹ thuật, đá 1x2, M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,882m3
5Lắp đặt tủ KTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế491cấu kiện
AT 9. Nắp đan tủ KT
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1299100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1994tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0861m3
4Lắp đặt nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế491cấu kiện
AU THOÁT NƯỚC THẢI
AV 1. Cống
1Cung cấp cọc ván thép 60kg/m (hao phí: 1,17%*3 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ = 10.51%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,12100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngăn đất để đào cống (ngập đất 100%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,24100m
3Sản xuất hệ thép hình thép tấm làm khung giằng (hao phí: 1.5%*3 tháng+5%*2 lần =14.5%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9932tấn
4Lắp dựng thép hình thép tấm khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9864tấn
5Tháo dỡ thép hình thép tấm khung giằng trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9864tấn
6Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,24100m
7Đào móng cống, máy đào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1226100m3
8Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0.5m3, đất C2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,146100m
9Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,63m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,57m3
11Lắp đặt gối cống D300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm-VHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế571 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39mối nối
14Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,29m2
15Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,46m3
16Đắp (đất tân dụng) hoàn trả phui đào, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7758100m3
AW 2. Hầm ga
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3528100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2691tấn
3Sản xuất thép hình khuôn hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2853tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đà hầm, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,06m3
5Lắp đặt khuôn hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181cấu kiện
AX b. Nắp đan
1Ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0778100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2864tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan ĐK Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0241tấn
4Sản xuất thép tấm hình, bọc nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2565tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m3
6Lắp đặt nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181cấu kiện
AY C. Thi công hầm ga (hầm ga đổ tại chỗ)
1Đào móng, máy đào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9479100m3
2Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm,đất cấp 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,69100m
3Đắp cát đệm, thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,67m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,67m3
5Ván khuôn hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,088100m2
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3555tấn
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0312tấn
8Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250,sụt 2-4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,92m3
9Đắp (đất tân dụng) hoàn trả phui đào, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3688100m3
10Lắp đặt khuôn hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181cấu kiện
11Lắp đặt nắp hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181cấu kiện
AZ CÂY XANH
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9828100m2
2Bê tông lót hố trồng cây M150, đá 1x2, PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,78m3
3Màng HDPE dày 1.5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1646100m2
4Xây gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,432m3
5Vữa XM mác 100 Láng gạchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48,36m2
6Lát gạch trồng cỏ hình số 8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,476m2
7Đào đất hố trồng cây xanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,728m3
8Vận chuyển đất trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế228,479m3
9Trồng cỏ lá gừngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9038100m2
10Trồng cây hồng quế đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4475100m2
11Trồng Ắc óMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8966100m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8271100m2/tháng
13Trồng cây trang mỹMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58cây
14Trồng cây Cau đỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57cây
15Trồng cây Dầu RáiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cây
16Trồng cây Muồng hoa đàoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cây
17Trồng cây giáng hươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cây
18Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cây/90 ngày
BA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ KHI THI CÔNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế hàng ràoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5155100m2
2Bê tông chân đế M300, đá 1x2 ( tính cho 1 đoạn thi công)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,208m3
3Lắp đặt chân đế đúc sẵn bằng thủ công (KL tính cho 1 đoạn thi công)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế296cái
4Sản xuất thép hình- thép hộp hàng rào tôn 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế934,176m2
5Sản xuất thép hình hàng rào đỡ biển báo 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,431tấn
6Lắp đặt tôn sóng đảm bảo giao thông 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,2859100m2
7Đèn chớp nháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế191,36m2
9Sản xuất hàng rào lưói thép B40 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế627,816m2
10Lắp dựng,tháo dỡ rào chắn thi công (Đm:1.6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.364m
11Biển báo phản quang D700mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Biển báo phản quang tam giác cạnh 700mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
13Biển báo phản quang chữ nhật 1200x250mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
14Biển báo phản quang chữ nhật 2000x1600mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
15Biển báo phản quang chữ nhật 1300x900mm (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*1 lần=22%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Biển báo phản quang chữ nhật 800x300mm 3 bộ (khấu hao: 1.5%*10tháng + 5%*8lần=55%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
17Đào móng đặt biển báo bằng thủ công-đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,375m3
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang 130x90cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Cung cấp trụ biển báo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,1m
21Nhân công điều tiếtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5công
22Băng RônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
BB CHIẾU SÁNG
1Lắp trụ đèn côn đế gang cao 10mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế351 cột
2Lắp trụ đèn nâng hạ cao 20m+ giàn nâng hạ trọn bộMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 cột
3Lắp đặt cần đèn đơn STK, vươn xa 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế251 cần đèn
4Lắp đặt cần đèn đôi STK, vươn xa 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 cần đèn
5Lắp đèn Led 185WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45bộ
6Lắp đèn Led 200WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
7Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế431 bộ
8Lắp cáp tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2668100m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,210 đầu cốt
10Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,55100 m
11Lắp Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m
12Lắp Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,75100m
13Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,22100m
14Lắp đặt tủ chiếu sáng PLC-50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
15Làm và lắp đặt Đầu cáp 4x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72đầu cáp
16Làm và lắp đặt Đầu cáp 4M25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2đầu cáp
BC TỔNG NHÓM: CHIẾU SÁNG
BD MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh mương cáp vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6444100m3
2Vận chuyển đất, đá đào đi đổ (cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,562100m3
3Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108,2m3
4Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế153,36m2
5Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,278100m2
BE TỔNG NHÓM: MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG
BF MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,413100m3
2Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8995100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,595m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,213m3
5Cung cấp - lắp đăt Bulon gồm 4 bulon khung M24và đai thép, phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35bộ
6Cung cấp - lắp đăt Bulon gồm 8 bulon khung M32x1320 và đai thép, phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Ván khuôn móng trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m2
BG TỔNG NHÓM: MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG
BH MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng tủ ĐKCS, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0139100m3
2Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,107100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,366m3
5Boulon thép mạ kẽm M12x300 (cả rondel và đai ốc)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41bộ
6Ván khuôn móng trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,366100m2
BI TRỤ - CẦN - ĐÈN
1Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 4,3m 4 bóng 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cột
BJ CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA
1Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế211 bộ
2Lắp cáp tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,0848100m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,410 đầu cốt
BK ỐNG BẢO HỘ CABLE NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,73100 m
BL CÁP DẪN ĐIỆN
1Lắp Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,83100m
2Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52100m
BM PHỤ KIỆN
1Hộp kính MTC-TR-3S + MTC-TR-B2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21hộp
2Làm và lắp đặt Đầu cáp 4x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42đầu cáp
BN MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh mương cáp vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7064100m3
2Vận chuyển đất, đá đào đi đổ (cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,242100m3
3Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,48m3
4Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,88m2
5Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,549100m2
BO MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121100m3
2Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0753100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,232m3
5Cung cấp - lắp đăt Bulon gồm 4 bulon khung M24và đai thép, phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
6Ván khuôn móng trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
BP Trụ đèn tín hiệu giao thông
1Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dầy 6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 cột
2Lắp cần đèn D60, cần đèn vươn xa 6m dày 3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 cần đèn
3Lắp đặt bộ đèn tín hiệu 3 màu D400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt bộ đèn tín hiệu 3 màu D300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp đặt bộ đèn tín hiệu 3 màu D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
6Lắp đặt bộ đèn tín hiệu chữ thậpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt bộ đèn đếm lùi D400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
8Lắp đặt bộ đèn đếm lùi D300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt bộ đèn đi bộ đỏ - xanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bảng
11Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 đầu cáp
12Đánh số trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41m2
13Trụ đèn chốp vàngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 cột
BQ Móng trụ đèn tín hiệu giao thông
1Đào lỗ móng trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,276100m3
2Ván khuôn móng trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73100m2
3Cung cấp - lắp đăt khung Bulon móng tủ gồm 4 bulon khung M20x750 và đai thép, phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
4Cung cấp - lắp đăt khung Bulon móng trụ gồm 6 bulon khung M24x1500 và đai thép, phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9m3
6Bê tông thân móng và đế móng, M200, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,9m3
BR Hệ thống tiếp địa lặp lại của trụ đèn THGT
1Lắp cáp tiếp địa trụ THGT + tủ Đ/K THGTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,315100m
2Làm tiếp địa D16 x 2400/Cu + kẹp cọc tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111 bộ
3Rải cáp CXV/DSTA (2x10)mm2 - 0,6/1KVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73100m
4Đầu cosse 1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,610 đầu cốt
5Đầu cosse 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
6Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 40/30mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,868100 m
BS Mương cáp, lòng đường, vỉa hè
1Đào đất mương cáp lòng đường, vỉa hè - Cấp đất IVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,452100m3
2Lớp cát đệm mương cáp lòng đường, vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9m3
3Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cáp: 6 viên/m lòng đường, vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,8m2
4Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,558100m2
BT Dây điều khiển, bộ đèn THGT
1Cáp DVV/Sc-(12x1,5)mm2-0,6/1KV cáp tín hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,52100m
2Cáp DVV/Sc-(8x1,5)mm2-0,6/1KV cáp tín hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m
BU Phần tủ điều khiển và phụ kiện
1Lắp đặt bộ tủ điều khiển giao thông + trụ đỡ tủ cao 1,1m + dù che + cần dù cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 52.080.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thốngGhi chú:Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.105
2 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
3 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
5 Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
6 Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
12 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 07 tấn8
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m34
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV4
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn4
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn4
7 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn4
8 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)2
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 140 CV2
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn3
11 Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang Chiều cao nâng ≥ 12m2
12 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 tấn1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
15 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
16 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu5
17 Máy hàn Không yêu cầu5
18 Máy đầm bê tông Không yêu cầu5
19 Máy khoan Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->