Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126394-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 08:51:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,010,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.107.574.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề phòng cháy, chữa cháy.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy căt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Trường tiểu học xã Hoài Thượng khu Trung tâm; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng và phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp ( nghành nghề và cấp hạng ) còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2.Đối với nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đông sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. 3.Giấy xác nhận của cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021( để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trụ sở: Đại Mão, Hoài Thượng, Thuận Thành, Bắc Ninh
Điện thoại:
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Thượng; Địa chỉ: Xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND xã Hoài Thượng, xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoài Thượng, xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại:02223873336 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây điện, quạt trần, bóng điện ..... | Hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 264,5502 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 1,2329 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 76,8 | m² |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt tay vịn lan can cầu thang, thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 9,2682 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Hồ sơ TKBVTC | 58,1365 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 43,1262 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ TKBVTC | 76,3997 | m³ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ TKBVTC | 51,3284 | m³ |
| 11 | Nhân công vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, vì kèo, cửa cũ, ..... xuống kho và dọn dẹp mặt bằng để phục vụ cho công tác thi công | Hồ sơ TKBVTC | 3 | công |
| 12 | Đào san đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 1,8299 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hồ sơ TKBVTC | 4,1198 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4 | Hồ sơ TKBVTC | 4,1198 | 100m³ |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây điện, quạt trần, bóng điện, ..... | Hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 207,6402 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 0,9691 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 57,6 | m² |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Hồ sơ TKBVTC | 16,944 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ TKBVTC | 49,3783 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 38,4042 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ TKBVTC | 60,3394 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ TKBVTC | 40,7648 | m³ |
| 10 | Nhân công vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, vì kèo, cửa cũ, ..... xuống kho và dọn dẹp mặt bằng để phục vụ cho công tác thi công | Hồ sơ TKBVTC | 3 | công |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Hồ sơ TKBVTC | 1,6201 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hồ sơ TKBVTC | 3,509 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4 | Hồ sơ TKBVTC | 3,509 | 100m³ |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CẦU | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Hồ sơ TKBVTC | 2,92 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Hồ sơ TKBVTC | 6,4672 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 2,8484 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,0297 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0297 | 100m³ |
| D | PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Hồ sơ TKBVTC | 82,448 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 89,2781 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,8928 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4 | Hồ sơ TKBVTC | 0,8928 | 100m³ |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cây |
| E | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 147,5154 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Hồ sơ TKBVTC | 12,1044 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Hồ sơ TKBVTC | 5,1129 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14-18mm | Hồ sơ TKBVTC | 15,8004 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3933 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc (HS hao hụt theo: 1.05) | Hồ sơ TKBVTC | 2,3198 | tấn |
| 7 | Mua thép bản làm bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1.05 | Hồ sơ TKBVTC | 0,9678 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Hồ sơ TKBVTC | 2,2095 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Hồ sơ TKBVTC | 2,2095 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Hồ sơ TKBVTC | 171 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp I | Hồ sơ TKBVTC | 24,111 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - ép âm, đất cấp 1 | Hồ sơ TKBVTC | 0,9405 | 100m |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc | Hồ sơ TKBVTC | 3,7406 | m³ |
| 15 | Đào móng - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 1,7722 | 100m³ |
| 16 | Đào móng - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 109,1194 | m³ |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 2,8174 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 3,9294 | 100m² |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 23,3422 | m³ |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6- 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,8481 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3153 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Hồ sơ TKBVTC | 4,2522 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Hồ sơ TKBVTC | 7,9515 | tấn |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Hồ sơ TKBVTC | 104,7155 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 103,168 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 13,597 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 0,3633 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 59,0239 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Hồ sơ TKBVTC | 1,7184 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Hồ sơ TKBVTC | 3,3815 | 100m³ |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 54,5405 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 1,831 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 1,831 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 6,0225 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 1,5183 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0718 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 2,0911 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 6,5606 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 41,2621 | m³ |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBVTC | 11,1582 | 100m² |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 3,5505 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,7195 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,1044 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 12,2522 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 3,7045 | tấn |
| 46 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Hồ sơ TKBVTC | 80,9168 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 79,7211 | m³ |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 13,7711 | m³ |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ TKBVTC | 16,7114 | 100m² |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 11,9617 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 5,7715 | tấn |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Hồ sơ TKBVTC | 186,3885 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 183,6336 | m³ |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Hồ sơ TKBVTC | 1,1381 | 100m² |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0803 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,7599 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,283 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1358 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20-22mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2508 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 11,1294 | m³ |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 2,4607 | 100m² |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,711 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,3467 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 1,9269 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 17,016 | m³ |
| F | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 356,0676 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 26,0421 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 24,5554 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 3,4578 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Hồ sơ TKBVTC | 943,8386 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 1.351,0068 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 2.382,5302 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Hồ sơ TKBVTC | 374,4585 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 (bả lớp bám dính xi măng) | Hồ sơ TKBVTC | 1.435,741 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính xi măng) | Hồ sơ TKBVTC | 268,947 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính xi măng) | Hồ sơ TKBVTC | 264,6099 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính xi măng) | Hồ sơ TKBVTC | 124,1626 | m2 |
| 13 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 353,79 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 369,41 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sikatop 107 (3kg/m2 chia 2 lớp) | Hồ sơ TKBVTC | 302,2405 | m2 |
| 17 | Chống thấm cổ ống | Hồ sơ TKBVTC | 55 | cái |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 156,3833 | m2 |
| 19 | Khe co giãn tiếp giáp giữa 2 nhà | Hồ sơ TKBVTC | 1,7 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 1.990,0752 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 4.211,3808 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 5,8212 | m³ |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT gạch 400x400mm) | Hồ sơ TKBVTC | 43,829 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT gạch 600x600mm) | Hồ sơ TKBVTC | 961,8552 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, chống trơn (KT gạch 600x600) | Hồ sơ TKBVTC | 522,6771 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, chống trơn (KT gạch 300x300mm) | Hồ sơ TKBVTC | 87,3198 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT gạch 300x600mm) | Hồ sơ TKBVTC | 230,406 | m2 |
| 28 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT gạch 100x600mm) | Hồ sơ TKBVTC | 9,984 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT gạch 150x600mm) | Hồ sơ TKBVTC | 101,2457 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT gạch 120x600mm) | Hồ sơ TKBVTC | 20,028 | m2 |
| 31 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột, kích thước gạch 60x240x5mm | Hồ sơ TKBVTC | 75,0671 | m2 |
| 32 | Mua thép hộp 90x90x3 trang trí mặt tiền, hệ số hao hụt 1.02 | Hồ sơ TKBVTC | 2.127,7321 | kg |
| 33 | Mua thép tấm dày 10 làm thép bản mã lan can trang trí, hệ số hao hụt 1.05 | Hồ sơ TKBVTC | 199,6365 | kg |
| 34 | Gia công lan can trang trí mặt tiền | Hồ sơ TKBVTC | 2,2761 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt trang trí mặt tiền | Hồ sơ TKBVTC | 48,1555 | m² |
| 36 | Sơn tĩnh điện thép hộp trang trí mặt tiền | Hồ sơ TKBVTC | 2.276 | kg |
| 37 | Bu lông vít nở | Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 38 | Chữ nổi alumium (bao gồm cả gia công và lắp dựng ) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tb |
| 39 | Mua thép hình U100x50x3 làm xà gồ thép, hệ số hao hụt 1.025 | Hồ sơ TKBVTC | 2.743,562 | kg |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ TKBVTC | 2,6766 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ TKBVTC | 2,6766 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 227,316 | 1m2 |
| 43 | Mua thép hình U120x50x3 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025 | Hồ sơ TKBVTC | 187,9926 | kg |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hồ sơ TKBVTC | 0,179 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ TKBVTC | 0,179 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 15,576 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42ly | Hồ sơ TKBVTC | 5,8535 | 100m² |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm AUSTNAM | Hồ sơ TKBVTC | 74,15 | m |
| 49 | Thép hộp 40x40x2mm làm khung cửa mái, hệ số hao hụt 1.02 | Hồ sơ TKBVTC | 13,2724 | kg |
| 50 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ TKBVTC | 0,013 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ TKBVTC | 0,013 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 0,8288 | 1m2 |
| 53 | Nắp đậy cửa thăm mái bằng thép dày 3mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Bậc thép D18 làm thang thép lên mái | Hồ sơ TKBVTC | 25,0549 | kg |
| 55 | Gia công thang sắt | Hồ sơ TKBVTC | 0,0251 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 0,7088 | 1m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL | Hồ sơ TKBVTC | 100,4919 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Hồ sơ TKBVTC | 123,559 | m2 |
| 59 | Mua thép mạ kẽm L50x5mm làm khung đỡ chậu rửa, hệ số hao hụt 1.025 | Hồ sơ TKBVTC | 83,0373 | kg |
| 60 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa. | Hồ sơ TKBVTC | 0,081 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa | Hồ sơ TKBVTC | 0,081 | tấn |
| 62 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Hồ sơ TKBVTC | 12,6585 | m2 |
| 63 | Láng cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 97,0304 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ TKBVTC | 97,0304 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Hồ sơ TKBVTC | 165,048 | m |
| 66 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Tay vịn gỗ nhóm II, KT 60x80 | Hồ sơ TKBVTC | 38,4 | m |
| 68 | Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng sơn PU | Hồ sơ TKBVTC | 38,4 | m |
| 69 | Mua thép hộp 25x25x2 làm lan can cầu thang hệ số hao hụt 1.02 | Hồ sơ TKBVTC | 392,0985 | kg |
| 70 | Thép lập là liên kết lan can cầu thang KT40x3 | Hồ sơ TKBVTC | 36,1728 | kg |
| 71 | Gia công lan can cầu thang | Hồ sơ TKBVTC | 0,4206 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Hồ sơ TKBVTC | 29,3817 | m² |
| 73 | Sơn tĩnh điện thép hộp lan can cầu thang | Hồ sơ TKBVTC | 428,272 | kg |
| 74 | Đào móng bậc tam cấp - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 7,6647 | m³ |
| 75 | Đắp đất bậc tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0256 | 100m³ |
| 76 | Ván khuôn móng bậc tam cấp | Hồ sơ TKBVTC | 0,0279 | 100m² |
| 77 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 3,9697 | m³ |
| 78 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 8,9017 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 16,4082 | m3 |
| 80 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 57,4021 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ TKBVTC | 57,4021 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Hồ sơ TKBVTC | 126,275 | m |
| 83 | Đào móng đường dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 1,1616 | m³ |
| 84 | Đắp đất đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0039 | 100m³ |
| 85 | Ván khuôn móng đường dốc | Hồ sơ TKBVTC | 0,0259 | 100m² |
| 86 | Bê tông lót móng đường dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4148 | m³ |
| 87 | Xây móng đường dốc bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 2,0181 | m3 |
| 88 | Đắp cát đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền đường dốc, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 1,4455 | m³ |
| 90 | Lát gạch terrazo 40x40cm đường dốc | Hồ sơ TKBVTC | 14,4552 | m2 |
| 91 | Inox 304, tay vịn lan can đường dốc | Hồ sơ TKBVTC | 154,6537 | kg |
| 92 | Mua thép hộp 60x60x2 làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.02 | Hồ sơ TKBVTC | 386,8726 | kg |
| 93 | Mua thép hộp dày 25x25x2 làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.02 | Hồ sơ TKBVTC | 1.217,7225 | kg |
| 94 | Gia công lan can hành lang | Hồ sơ TKBVTC | 1,5731 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Hồ sơ TKBVTC | 104,254 | m² |
| 96 | Sơn tĩnh điện thép hộp lan can hành lang | Hồ sơ TKBVTC | 1.573,1324 | kg |
| 97 | Inox 304, tay vịn lan can chỗ vách kính và thép trang trí | Hồ sơ TKBVTC | 76,9117 | kg |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Hồ sơ TKBVTC | 95,04 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Hồ sơ TKBVTC | 11,88 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Hồ sơ TKBVTC | 159,12 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 102 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Hồ sơ TKBVTC | 157,2446 | m2 |
| 103 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4400: Bản lề+khóa tay bẻ | Hồ sơ TKBVTC | 78 | bộ |
| 104 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A+tay cài | Hồ sơ TKBVTC | 108 | bộ |
| 105 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 106 | Inox 304, hộp 15x15x1.2mm hoa sắt cửa sổ (bao gồm gia công và lắp dựng) | Hồ sơ TKBVTC | 1.087,2996 | kg |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ TKBVTC | 19,0993 | 100m² |
| G | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x180mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 700x500x250mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude | Hồ sơ TKBVTC | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 160A | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 50A | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 32A | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 32A | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 32A | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm) | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) | Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế nổi) | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tán quang dài 1.2m loại M10- bóng compact 2x36W/T8 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSBA/20Wx1 | Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 | Hồ sơ TKBVTC | 162 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần bóng LED 18W | Hồ sơ TKBVTC | 37 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường D450-50W | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-75W (cả hộp số) | Hồ sơ TKBVTC | 72 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x70mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 660 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 330 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 850 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 850 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 2.100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm | Hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 850 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Hồ sơ TKBVTC | 2.250 | m |
| 41 | Đào rãnh tiếp địa T2C-2,4 , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 2,295 | m³ |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa T2C-2,4, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,023 | 100m³ |
| 43 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 45 | Dây đồng trần 50mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,52 | m |
| 46 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 8,8 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 48 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/20mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa hệ thống chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 14,58 | m³ |
| 51 | Đắp đất rãnh tiếp địa hệ thống chống sét , độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,1458 | 100m³ |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5m | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 56 | Chân bật trên nóc thép D10 | Hồ sơ TKBVTC | 25,3 | kg |
| 57 | Chân bật dọc tường thép D10 | Hồ sơ TKBVTC | 3,34 | kg |
| 58 | Thanh kèm D10 | Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 59 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 60 | Đo điện trở nối đất | Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 61 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng) | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ TKBVTC | 21 | hộp |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 68 | Gương soi kính dày 5mm | Hồ sơ TKBVTC | 13,104 | m2 |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 70 | Cầu chắn rác inox D90 | Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sê nô, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 73 | Máy bơm nước pentax CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 63mm PN10 | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 50mm PN10 | Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 40mm PN10 | Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10 | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mm PN10 | Hồ sơ TKBVTC | 0,63 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm PN10 | Hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van PPR, ĐK63mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x40mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 63mm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x32mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50x32mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40x32mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x25mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 25x20mm | Hồ sơ TKBVTC | 39 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR, ĐK 25x20mm | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 63mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 25mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 39 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 57 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 63mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 | Hồ sơ TKBVTC | 2,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 110x42mm | Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x42mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 98 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Hồ sơ TKBVTC | 72 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| H | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,2102 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0452 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0131 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 1,0614 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0498 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,5129 | m³ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1741 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0929 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBVTC | 0,0384 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0142 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0522 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,422 | m³ |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 4,0506 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 23,6554 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 23,6554 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Hồ sơ TKBVTC | 6,174 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 29,829 | m² |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 10 mm tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,1941 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 12 mm tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,0075 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,9342 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Hồ sơ TKBVTC | 0,0523 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1cấu kiện |
| I | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBVTC | 104,3 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Hồ sơ TKBVTC | 45,9 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Hồ sơ TKBVTC | 58,4 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Hồ sơ TKBVTC | 438,9 | m2 |
| 5 | Thuốc diệt mối AGENDA 25EC2.5% | Hồ sơ TKBVTC | 3.528,7 | lít |
| J | XÂY DỰNG MỚI - SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đổ bù vào vị trí phá dỡ sân cũ, bê tông M200, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 46,221 | m3 |
| 2 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 46,221 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 2,3328 | m3 |
| 4 | Xây móng bồn cây bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 3,5925 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bồn cây bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 3,0793 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 31,4928 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 22,1616 | m2 |
| 8 | Cắt khe bồn hoa sân bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 10m |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,7225 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4346 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát rãnh thoát nước công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0825 | 100m³ |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4381 | m³ |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4381 | m³ |
| 14 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Hồ sơ TKBVTC | 0,1995 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Hồ sơ TKBVTC | 0,0474 | 100m² |
| 16 | Bê tông móng rãnh, hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 12,1263 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 8,778 | m3 |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 3,205 | m3 |
| 19 | Trát tường trong rãnh, hố ga dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 65,744 | m2 |
| 20 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 26,6 | m2 |
| 21 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 3,5264 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường rãnh | Hồ sơ TKBVTC | 0,532 | 100m² |
| 23 | Ván khuôn giằng tường hố ga | Hồ sơ TKBVTC | 0,0599 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,034 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,2528 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 4,389 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,2401 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Hồ sơ TKBVTC | 0,5553 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Hồ sơ TKBVTC | 4,4024 | m³ |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 71 | 1cấu kiện |
| 31 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 33 | Hàm ếch chống hôi | Hồ sơ TKBVTC | 4 | viên |
| K | XÂY DỰNG MỚI - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 3,6456 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,1085 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,1422 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 16,275 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,9919 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Hồ sơ TKBVTC | 2,1541 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ TKBVTC | 0,9509 | 100m² |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,0139 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,0101 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Hồ sơ TKBVTC | 4,3289 | tấn |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Hồ sơ TKBVTC | 38,1559 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 37,592 | m³ |
| 14 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 45,3604 | m³ |
| 15 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Hồ sơ TKBVTC | 108,44 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 2) | Hồ sơ TKBVTC | 108,44 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 95,1 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 101,7384 | m2 |
| 19 | Băng cản nước waterstop PVC V25 làm mạch ngừng | Hồ sơ TKBVTC | 91,6 | m |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Hồ sơ TKBVTC | 101,738 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sikatop 107 (3kg/m2 chia 2 lớp) | Hồ sơ TKBVTC | 210,178 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 210,178 | m² |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,6236 | 100m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 0,0034 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,0045 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0723 | m³ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 28 | Inox 304, thang xuống bể, D22 đặc | Hồ sơ TKBVTC | 15,1851 | kg |
| 29 | Ống nhựa HDPE đường, kính ống 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100 m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m |
| L | XÂY DỰNG MỚI - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,0879 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,0127 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4216 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,0162 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0327 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,1786 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 1,6677 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 3,3655 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0335 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | 100m³ |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,482 | m³ |
| 13 | Đánh bóng mặt nền nhà | Hồ sơ TKBVTC | 3,2136 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,053 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,053 | 100m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBVTC | 0,0856 | 100m² |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,5355 | m³ |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0578 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ TKBVTC | 0,1561 | 100m² |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,74 | m³ |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0797 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, | Hồ sơ TKBVTC | 0,0246 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m² |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0121 | m³ |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0012 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBVTC | 0,0176 | 100m² |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0968 | m³ |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0023 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0109 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 2,455 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 37,777 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 20,3802 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 15,6 | m2 |
| 35 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sikatop 107 (3kg/m2 chia 2 lớp) | Hồ sơ TKBVTC | 7,992 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Hồ sơ TKBVTC | 3,672 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 37,777 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 35,9802 | m2 |
| 40 | Mua thép hộp 40x40x1.4mm là xà gồ, hệ số hao hụt 1.025 | Hồ sơ TKBVTC | 108,1416 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,1055 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,1055 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 9,6 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42ly | Hồ sơ TKBVTC | 0,0765 | 100m² |
| 45 | Tấm úp nóc, úp mái dày 0.45mm AUSTNAM khổ 600 | Hồ sơ TKBVTC | 6,8 | m |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp | Hồ sơ TKBVTC | 1,47 | m2 |
| 47 | Cửa sổ chớp khung thép hộp | Hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m2 |
| 48 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 49 | Bộ then cài+khóa cửa đi | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ TKBVTC | 0,3078 | 100m² |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, bóng compact 1x36w dài 1.2m | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 500x300x200mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 63 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt dây nối đất 1x10mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện 2x(1x2,5)mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây nối đất 1x2.5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện 1x(1x1,5)mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp ĐK 40mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| M | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh | Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 4 | Ác quy dự phòng 12VDC | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang điện, mã hiệu 13-26 | Hồ sơ TKBVTC | 36 | đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | 10 đầu |
| 7 | Đèn báo cháy khu vực, mã hiệu 18-1 | Hồ sơ TKBVTC | 9 | đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Chuông báo cháy, mã hiệu 10-14-2 | Hồ sơ TKBVTC | 9 | chuông |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 5 chuông |
| 11 | Nút báo chuyên dụng, mã hiệu 14-5-2 | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| 14 | Đèn báo phòng, mã hiệu 17-1 | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT160x160x50mm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha cho tủ trung tâm báo cháy, cường độ dòng điện | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 5x2x0,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 22 | Cút nối ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 23 | Kẹp đỡ ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 450 | cái |
| 24 | Măng sông nối ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 25 | Hộp chia ngả D16 - Tiền Phong | Hồ sơ TKBVTC | 50 | hộp |
| 26 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Hồ sơ TKBVTC | 5 | kênh |
| 27 | Đèn Exit | Hồ sơ TKBVTC | 11 | đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ TKBVTC | 10 | đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 225,45 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Hồ sơ TKBVTC | 225,45 | m |
| 33 | Cút nối ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 35 | Măng sông nối ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 36 | Hộp chia ngả D16 - Tiền Phong | Hồ sơ TKBVTC | 17 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3.2mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,0368 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm dày 2.9mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,424 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 2.6mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 48 | Giá đỡ ống tráng kẽm D100 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm - Van 1 chiều | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,0368 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Hồ sơ TKBVTC | 0,544 | 100m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 51,1262 | m2 |
| 66 | Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 67 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cuộn |
| 68 | Lăng phun D50-13 | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 69 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cuộn |
| 70 | Lăng phun D65-16 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65mm - Trung Quốc | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, KT 1000x600x200mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 76 | Kìm cộng lực | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 77 | Búa tạ | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 78 | Rìu chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 79 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Hồ sơ TKBVTC | 9 | bình |
| 81 | Bình bọt ABC - MFZL4 | Hồ sơ TKBVTC | 18 | bình |
| 82 | Giá đựng bình | Hồ sơ TKBVTC | 9 | bình |
| 83 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| 84 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| N | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q>=63m3/h, H>=55.71m | Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ diezel Q>=63m3/h, H>=55.71m | Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh - Dass | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.107.574.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề phòng cháy, chữa cháy.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy căt, uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 5 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 5T | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc ) | 1 |
| 12 | Máy ép cọc bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi