Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn đấu giá đất, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:53:00 đến ngày 2021-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,260,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3900015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2780003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình văn hóa, tín ngưỡng tôn giáo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc giám sát công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện hoặc palang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo tời vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Tu sửa cấp thiết di tích đình Ngọc Uyên, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn đấu giá đất, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu giấy chứng nhận năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ngọc Châu (Địa chỉ: Phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (Địa chỉ: 106 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH MTV tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long (Số 279 Cao Bá Quát, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Ngọc Châu (Địa chỉ: Phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà tiền bái | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,6209 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,9503 | m3 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 201,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 29,6841 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,7389 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,2001 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2938 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản ( Rui mái thay thế 50%) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3994 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,6209 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,9503 | m3 |
| 13 | Tu bổ các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự ( phần nhân công) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5907 | m3 |
| 14 | Tu bổ các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Phần nhân công) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0194 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Phần nhân công) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 17 | SX khuôn cửa 60x250 cả nẹp gỗ lim | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,328 | m |
| 18 | Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ lim | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,328 | 1m |
| 21 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,664 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,536 | m2 |
| 23 | Ngói bổ sung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23.204,7 | Viên |
| 24 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 201,78 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 40,5 | m |
| 26 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 481,64 | m |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36,08 | m |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | con |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4268 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 31 | Bậc đá hoàn chỉnh, KT 600x300x150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 87 | viên |
| 32 | Chân tảng đá hoàn chỉnh | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp dựng chân tảng đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 34 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 121,62 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,458 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,6218 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0317 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M25, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,9546 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27,6519 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0961 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6605 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 115,2335 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100,7315 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 230,725 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn cổ cò | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 56 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 65 | Vít nở nhựa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 66 | Biển tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Bình bột cứu hoả | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 68 | Bình Khí cứu hoả | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bình |
| 69 | Phòng mối nền công trình xây mới , Nền chỉ đầm bê tông, gạch vỡ, vữa bata | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 106,77 | m2 |
| 70 | Lớp nilon lót nền | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 106,77 | m2 |
| 71 | Lưới bao quanh công trình + tre chống | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| B | Nhà giải vũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,8813 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1888 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1636 | m3 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 47,01 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,8425 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,916 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7415 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7947 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,4358 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,8599 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,4978 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,527 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,7685 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50,0806 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 41,9802 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 92,0608 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6868 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1432 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5685 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1024 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0392 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9332 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1984 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6826 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1069 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 32 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,4 | m |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 110,4 | m |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36,8 | m |
| 37 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 38 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36,5604 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 40 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,188 | m2 |
| C | Nghi môn, tường bao, nâng cốt sân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,474 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,175 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,1093 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,935 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,158 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,7709 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,6808 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1904 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,0766 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2686 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,1918 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,2773 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6721 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2601 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,3021 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 42,2024 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48,7114 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,1423 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 104,0561 | m2 |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 606,16 | m |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 74,48 | m |
| 30 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,6664 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 22 | hiện vật |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | mặt thú |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,92 | m |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48,64 | m |
| 36 | Hạ giải, lắp dựng cấu kiện gạch, đá | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,605 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27 | m3 |
| 41 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 270 | m2 |
| D | Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 73,035 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 7 | Bu lông chân cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2569 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 12 | Bu lông M18*100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 104 | bộ |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 14 | Tăng đơ D16 L 350 (mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,779 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,779 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,3882 | 100m2 |
| 20 | Tấm úp nóc, ốp hồi tôn 4 ly khổ 300 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45,8 | m |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 22 | Ke ốp góc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3900015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2780003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình văn hóa, tín ngưỡng tôn giáo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc giám sát công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Vận chuyển vật liệu, chất thải | 1 |
| 2 | Máy bào | Bào | 1 |
| 3 | Máy cưa | Cưa | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy tời điện hoặc palang | Kéo tời vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Cắt sắt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi