Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179483-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211179299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn đấu giá đất, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:53:00 đến ngày 2021-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,260,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3900015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2780003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình văn hóa, tín ngưỡng tôn giáo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc giám sát công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, chất thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Bào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện hoặc palang
- Đặc điểm thiết bị Kéo tời vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tu sửa cấp thiết di tích đình Ngọc Uyên, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn đấu giá đất, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long , địa chỉ: 279 Cao Bá Quát, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngọc Châu (Địa chỉ: Phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phú Lương + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&T


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long , địa chỉ: 279 Cao Bá Quát, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngọc Châu (Địa chỉ: Phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu giấy chứng nhận năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ngọc Châu (Địa chỉ: Phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (Địa chỉ: 106 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH MTV tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long (Số 279 Cao Bá Quát, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Ngọc Châu (Địa chỉ: Phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tiền bái
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT23,6209m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,9503m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT201,78m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT29,6841m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18,08m2
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,7389m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,2001m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,2938m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản ( Rui mái thay thế 50%)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,3994m3
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,425m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT23,6209m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,9503m3
13Tu bổ các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự ( phần nhân công)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,5907m3
14Tu bổ các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Phần nhân công)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,227m3
15Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0194m3
16Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Phần nhân công)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16,92m2
17SX khuôn cửa 60x250 cả nẹp gỗ limQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,328m
18Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ limQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,8m2
19Lắp dựng cửa vào khuônQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,81m2
20Lắp dựng khuôn cửa képQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,3281m
21Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,664m2
22Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,536m2
23Ngói bổ sungQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT23.204,7Viên
24Lợp ngói mũi hài, lợp máiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT201,78m2
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT40,5m
26Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT481,64m
27Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT36,08m
28Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18con
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,4268m2
30Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2con
31Bậc đá hoàn chỉnh, KT 600x300x150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT87viên
32Chân tảng đá hoàn chỉnhQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4cái
33Lắp dựng chân tảng đáQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,349m3
34Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nungQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT121,62m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,4581m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,486100m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15,6218m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,792100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2718tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,0317tấn
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M25, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,9546m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT27,6519m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0961m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0056100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT21 cấu kiện
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0051tấn
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,6605m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT115,2335m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT14,76m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT100,7315m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT230,725m2
52Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3bộ
53Lắp đặt đèn cổ còQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT26cái
56Mặt nạ 1,2,3 lỗQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12hộp
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT140m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT160m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT80m
65Vít nở nhựaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT150cái
66Biển tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
67Bình bột cứu hoảQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bình
68Bình Khí cứu hoảQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1bình
69Phòng mối nền công trình xây mới , Nền chỉ đầm bê tông, gạch vỡ, vữa bataQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT106,77m2
70Lớp nilon lót nềnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT106,77m2
71Lưới bao quanh công trình + tre chốngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT200m2
B Nhà giải vũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8,8813m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1888m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1636m3
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT47,01m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8,84251m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,9161m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,7415m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,7947m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0481100m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,4358m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,8599m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,4978m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,527m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,515m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0459100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8,7685m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT50,0806m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT41,9802m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT92,0608m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,032tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,177tấn
22Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6868m3
23Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1432m3
24Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,5685m3
25Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1024m3
26Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0392m3
27Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,9332m3
28Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1984m3
29Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6826m3
30Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1069m3
31Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,825m3
32Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,72m2
33Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT43,5m2
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18,4m
35Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT110,4m
36Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT36,8m
37Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,5m2
38Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nungQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT36,5604m2
39Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2599m3
40Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,188m2
C Nghi môn, tường bao, nâng cốt sân
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12,4741m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT14,175100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,268m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2043100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11,1093m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8,935m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1474tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1844tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,158100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,7709m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,6808m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,1904m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,0766m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2686100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,1918100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1094100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,2773m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6721m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6566m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0325tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2601tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0282tấn
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT26,3021m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT42,2024m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT48,7114m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT13,1423m2
27Quét nước xi măng 2 nướcQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT104,0561m2
28Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT606,16m
29Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT74,48m
30Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12,6664m2
31Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,76m2
32Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT22hiện vật
33Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4mặt thú
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9,92m
35Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT48,64m
36Hạ giải, lắp dựng cấu kiện gạch, đáQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,605m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,215100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT27m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT27m3
41Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nungQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT270m2
D Nhà bao che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT73,0351m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2632100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,328m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2816100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,089tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,949tấn
7Bu lông chân cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT48bộ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16,402m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,798100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2569100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,155tấn
12Bu lông M18*100Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT104bộ
13Gia công giằng mái thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2356tấn
14Tăng đơ D16 L 350 (mạ kẽm)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16bộ
15Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,779tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,155tấn
17Lắp dựng giằng thép bu lôngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,154tấn
18Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,779tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,3882100m2
20Tấm úp nóc, ốp hồi tôn 4 ly khổ 300Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT45,8m
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3888100m2
22Ke ốp gócQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT32,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3900015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2780003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình văn hóa, tín ngưỡng tôn giáo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc giám sát công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.33
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển vật liệu, chất thải1
2 Máy bào Bào1
3 Máy cưa Cưa1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm cóc Đầm đất1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa1
7 Máy tời điện hoặc palang Kéo tời vật liệu, cấu kiện1
8 Máy hàn điện Hàn1
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
10 Máy cắt sắt Cắt sắt1
11 Máy cắt gạch cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->