Gói thầu: Biên soạn chương trình, tài liệu và tổ chức bồi dưỡng: nâng cao năng lực tư duy liên ngành về hệ thống quản lý phát triển đô thị; cập nhật kiến thức quản lý nhà nước về chính biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; chuyên sâu về quản lý đô thị thông minh (giai đoạn trong nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội Vụ thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Biên soạn chương trình, tài liệu và tổ chức bồi dưỡng: nâng cao năng lực tư duy liên ngành về hệ thống quản lý phát triển đô thị; cập nhật kiến thức quản lý nhà nước về chính biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; chuyên sâu về quản lý đô thị thông minh (giai đoạn trong nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176888 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:24:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.443.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.432.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo kiến thức hoặc tổ chức bồi dưỡng kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 100% giảng viên phải có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật hạ tầng, Quản lý đô thị, Khí tượng và khí hậu học, Khí tượng thủy văn Kỹ thuật, Kinh tế, Luật học, Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý xây dựng- Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy một trong các các đối tượng (tối thiểu 03 khóa): Cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý, chuyên môn các Sở và cơ quan tương đương sở, UBND quận, huyện, thị xã, các ban quản lý dự án.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu:+ Bằng cấp tốt nghiệp+ Lý lịch nhân sự+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa tập huấn tương tự, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đèn cho phòng thu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn cho phòng thu: Đảm bảo ánh sáng đèn phòng thu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ trục treo 4 phông điều khiển không dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểu điều khiển: Không dâyBộ sản phẩm bao gồm: 1 bộ giá đỡ, 4 cặp đôi đầu trục, 4 ống cuốn phông 3m, 1 bộ nhận tín hiệu, 1 tay điều khiển từ xa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phông nền màu cho phòng thu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phông nền màu cho phòng thu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quay chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ sạc pin đôi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ sạc pin đôi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Micro không dây cài ve áo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Micro không dây cài ve áo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tính phục vụ cho việc giảng trực tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính phục vụ cho việc giảng trực tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội Vụ thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Biên soạn chương trình, tài liệu và tổ chức bồi dưỡng: nâng cao năng lực tư duy liên ngành về hệ thống quản lý phát triển đô thị; cập nhật kiến thức quản lý nhà nước về chính biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; chuyên sâu về quản lý đô thị thông minh (giai đoạn trong nước) Kinh phí tổ chức các lớp bồi dưỡng: nâng cao năng lực tư duy liên ngành về hệ thống quản lý phát triển đô thị; cập nhật kiến thức quản lý nhà nước về chính biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; chuyên sâu về quản lý đô thị thông minh (giai đoạn trong nước) 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp 1 bộ HSDT bản gốc khi đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
Địa chỉ: Số 18B Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 79 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 18B Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 18B Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên soạn chương trình, tài liệu | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 2 | Tổ chức các lớp bồi dưỡng: nâng cao năng lực tư duy liên ngành về hệ thống quản lý phát triển đô thị; cập nhật kiến thức quản lý nhà nước về chính sách biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; chuyên sâu về quản lý đô thị thông minh (giai đoạn trong nước). | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Lớp | 3 | Hình thức học: Trực tuyến. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.41443E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.432.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.443.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.432.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo kiến thức hoặc tổ chức bồi dưỡng kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 6 | - 100% giảng viên phải có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật hạ tầng, Quản lý đô thị, Khí tượng và khí hậu học, Khí tượng thủy văn Kỹ thuật, Kinh tế, Luật học, Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý xây dựng- Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy một trong các các đối tượng (tối thiểu 03 khóa): Cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý, chuyên môn các Sở và cơ quan tương đương sở, UBND quận, huyện, thị xã, các ban quản lý dự án.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu:+ Bằng cấp tốt nghiệp+ Lý lịch nhân sự+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa tập huấn tương tự, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đèn cho phòng thu | Đèn cho phòng thu: Đảm bảo ánh sáng đèn phòng thu | 2 |
| 2 | Bộ trục treo 4 phông điều khiển không dây | Kiểu điều khiển: Không dâyBộ sản phẩm bao gồm: 1 bộ giá đỡ, 4 cặp đôi đầu trục, 4 ống cuốn phông 3m, 1 bộ nhận tín hiệu, 1 tay điều khiển từ xa. | 1 |
| 3 | Phông nền màu cho phòng thu | Phông nền màu cho phòng thu | 1 |
| 4 | Máy quay chuyên dụng | Máy quay chuyên dụng | 1 |
| 5 | Bộ sạc pin đôi | Bộ sạc pin đôi | 1 |
| 6 | Micro không dây cài ve áo | Micro không dây cài ve áo | 1 |
| 7 | Máy tính phục vụ cho việc giảng trực tuyến | Máy tính phục vụ cho việc giảng trực tuyến | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi