Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước sinh hoạt tại Nhà máy thủy điện Bắc Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN BẮC BÌNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước sinh hoạt tại Nhà máy thủy điện Bắc Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:39:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,450,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN BẮC BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước sinh hoạt tại Nhà máy thủy điện Bắc Bình Cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước sinh hoạt tại Nhà máy thủy điện Bắc Bình 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC LỌC THÔ (DÙNG MÀNG LỌC UF) | 1 | Hệ thống | - 01 bộ Hệ thống xử lý nước (Công suất 1.500 lít/giờ - 1 R.O; Màng lọc UF 4060 (nguyên vỏ)-02 cái; Vỏ màng lọc Composite NK Taiwan; Lưu lượng 750 L/1 màng; Xuất xứ :Việt Nam). - 01 bộ Cột xử lý thô, cặn bả, chất hữu cơ, mùi ... bằng Compusite nhập khẩu (Qui cách 14*65 - TQ; Công suất 1.500 L /h; Nguyên liệu lọc : Việt Nam, Đài loan, Nga). - 01 bộ Cột xử lý làm mềm bằng ion (trao đổi ion) .. bằng Composite nhập khẩu (Qui cách 14*65 - TQ; Công suất 1.500 L/h; Nguyên liệu lọc : INDIAN (ẤN ĐỘ)). - 01 Bộ lọc INOX thô + 03 lõi Lọc - 01 Bơm 2 HP (220V/50Hz) - 01 Tủ điện sơn tỉnh điện. Van điều khiển đóng – mở STNC ( van điện thường đóng – van điện thường mở). - 01 bộ Thiết bị súc xả tự động (Đầu tự động dùng 2 cột sử lý tự động 2”; Tự động xả cặn bẩn trong cột ; Tự động hút muối – xả muối ); | ||
| 2 | HỆ THỐNG MÁY LỌC NƯỚC R.O 250 L/H | 1 | Hệ thống | 1) PHẦN THIẾT BỊ MÁY CHÍNH: CẢM QUAN –LÝ HOÁ VÀ KIM LOẠI NẶNG - 01 Hệ thống xử lý nước 1 cột RO (Công suất 250 lít/giờ; Màng lọc hiệu Filmtec 4040 do USA sản xuất; Công suất máy bơm 2 HP/220V/50Hz; Lưu lượng 1.200 lit/h; Hệ thồng điện điều khiển).- 01 bộ Cột xử lý thô, cặn bả, chất hữu cơ (đô oxy hóa bằng Compusite nhập khẩu (Công suất 1.200Lít/giờ; Nguyên liệu lọc : Việt Nam, Đài loan, Nga).- 01 bộ Cột xử lý thô nâng pH, khử mùi, màu….kim loại nặng bằng Compusite nhập khẩu (Công suất 1.200Lít/giờNguyên liệu lọc : Việt Nam, Đài loan, Nga).- 01 bộ Cột làm mềm nước và trao đổi ion và khử Nitrat, Nitrit,CaCO3…bằng Compusite nhập khẩu (Công suất 1.200Lít/giờ; Nguyên liệu lọc : Ấn độ).- 02 Bộ lọc 20 BB" thô + 02 Lỏi Lọc.2) PHẦN THIẾT BỊ KHỬ: VI SINH - KIỂM SOÁT. - 01 Bộ đèn tia cực tím 40 w-12gpm(0.9cm) (Công suất 1,500Lít/giờ; Được thiết theo tiêu chuẩn USA giúp cho việc tiệt trùng hoàn hảo để ngăn ngừa sự sống của các bào tử gây bệnh, bào tử tiêu chảy). - 01 Máy ozone 2000mg/N.cm2 nhằm sát khuẩn và ngăn chặn vi khuẩn sâm nhập (Công suất 1,500 lít/giờ (linh kện ozone Đài Loan); Tủ điện sơn tỉnh điện).3) PHẦN THIẾT BỊ KHÁC. - 01 Hệ thống tự động xả màng lọc có hiển thị chỉ số TDS nước đầu ra (nước thành phẩm); tự động xả màng lọc khi máy khởi động. - 02 Bơm 1HP (220V/50Hz); 01 Bơm 2 HP (220V/50Hz); 01 Bơm 1/2 HP (220V/50Hz – có thiết bị ngắt áp tự động). - 01 Bồn chứa 2 m3; Đường ống cấp nước các loại. - 03 Hệ thống xả cột tự động dùng cho 3 cột xử lý (Tự động xả theo thời gian hoặc theo lưu lượng; Tự động hoàn nguyên rửa muối; Có thể thực hiện xả bằng tay). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi