Gói thầu: Gói thầu số 04 2021 ĐT.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178586-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04 2021 ĐT.
Số hiệu KHLCNT 20211162231
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng khoản kinh phí nghiệp vụ.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:33:00 đến ngày 2021-12-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 02 hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); giá trị các hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư, linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hoá tối thiểu 06 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 06 tháng) tại nơi sử dụng vật tư hàng hoá kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hoá;- Thời gian khắc phục (tại đơn vị sử dụng): Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu (phải có tài liệu chứng minh như: Trung tâm bảo hành, văn phòng dại diện, trụ sở làm việc, người chịu trách nhiệm…. đáp ứng yêu cầu trên)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 2021 ĐT.
Bảo đảm kỹ thuật cho các trang bị KTĐT.
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng khoản kinh phí nghiệp vụ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân Xã Tân Dương, huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng; SĐT: 069 817187, fax: 069.817.189.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân Xã Tân Dương, huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng; SĐT: 069 817187, fax: 069.817.189.


E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai; tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
Hàng chưa qua sử dụng; hàng hoá có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện hàng hoá. Nhà thầu được mời thương thảo, hoàn thiện hợp đồng phải chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hoá của hợp đồng; số hàng mẫu nêu trên được bàn giao đầy đủ cho đại diện bên mời thầu trước khi thương thảo.
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm do chủ đầu tư, bên mời thầu quy định trong E-HSMT) và giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí… (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT (là bản sao) để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân Xã Tân Dương, huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng; SĐT: 069 817187, fax: 069.817.189.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Xã Tân Dương, huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng. SĐT: 069 817 187; fax: 069.817.189.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Xã Tân Dương, huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng. SĐT: 069 817 187; fax: 069.817.189.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Khí tài điện tử/ Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Xã Tân Dương, huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng. SĐT: 069 817 187, 0903 233 757.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KhốiФ (hoặc tương đương)1KhốiCòn mới, chưa qua sử dụng.
2KhốiДС (hoặc tương đương)1KhốiCòn mới, chưa qua sử dụng.
3KhốiКУ-10 (hoặc tương đương)1KhốiCòn mới, chưa qua sử dụng.
4KhốiУМ (hoặc tương đương)1KhốiCòn mới, chưa qua sử dụng.
5KhốiTY-25 (hoặc tương đương)1KhốiCòn mới, chưa qua sử dụng.
6Tranzistor2SC167515ChiếcP=250mW; f=250Hz; to=125oC; Vcb=50V, Veb=5V; Ic=30mA; β.α=90; loại SN
7Tranzistor2SC229010ChiếcP=175W; to=175oC; Vcb=45V, Vce=18V, Veb=4V; Ic=20A; β.α=10; loại SN
8Tranzistor2SC197130ChiếcP=12,5W; to=150oC; Vcb=35V, Vce=17V, Veb=4V; Ic=2A; β.α=10/180; loại SN
9Tranzistor2SC313340ChiếcP=350mW; f=175MHz; to=175oC; Vcb=20V, Vce=20V, Veb=5V; Ic=300mA; β.α=60; loại SN
10Tranzistor2SC290432ChiếcP=25W; to=150oC; Vcb=80V, Veb=8V; Ic=1,5A; β.α=8; loại SN
11Tranzistor2SC18158ChiếcP=400mW; f=80MHz; to=125oC; Vcb=60V, Vce=50V, Veb=5V; Ic=150mA; β.α=250; loại SN.
12Tranzistor2SB50210ChiếcP=25W; f=1MHz; to=150oC; Vcb=110V, Vce=80V, Veb=8V; Ic=3A; β.α=40; loại SP.
13Tranzistor2SC34028ChiếcP=100mW; f=140MHz; to=120oC; Vcb=50V, Vce=25V; Ic=100mA; β.α=110; loại SN.
14Tranzistor2SC390816ChiếcP=860mW; f=80MHz; to=175oC; Vcb=40V, Vce=24V, Veb=4V; Ic=500mA; β.α=10/180; loại SN.
15Tranzistor2SC339920ChiếcP=200mW; f=250MHz; to=150oC; Vcb=200V, Vce=200V, Veb=3V; Ic=20mA; β.α=20; loại SN.
16Tranzistor2SC421515ChiếcP=1,5W; f=150MHz; to=175oC; Vcb=80V; Ic=600mA; β.α=50; loại SN.
17ThyristorS6080B10ChiếcUmax=750V; Imax=3,2A; Igt/Ih
18Đi ốtESX30110ChiếcĐầu phát: IF=50mA; UF=4V.Đầu dò: Ucc=16V; Uout=28V; Iout=16V; Pout=250mW; Tsol=260oC; f=3KHz min
19Integrated CircuitµPC1379C10ChiếcV4 15V; I10 30mA; Uv 15V; I16 -10÷ +10mA; PD 1,3W; U6 15V; I9 -5÷ +5mA.
20Integrated CircuitTC4011BP9ChiếcUđv 3÷18V; Uin 0÷18V; Iin 110mA; To 40÷85oC; Uout 0,05÷14,95V; Iout 0,4÷9mA
21Integrated CircuitD753086ChiếcVDD=2,7÷6,0V; TA= -40÷ +85oC; Imax=8mA; RL=15÷80KΩ
22Integrated CircuitSC10328ChiếcP=25W/1W; f=150MHz ÷ 162MHz; to=80oC; Vin=13,8V; I=5,5A; β.α=300.
23Integrated CircuitSC10386ChiếcP=24W/1W; f=156MHz ÷ 163MHz; to=85oC; Vin=13,8V; I=5,5A.
24MagnetronMSF-1421B2ChiếcPin=30KW; Ia=2÷4A; Tx=0,05÷1µs; to=100oC; Ua=3,4÷3,8KV; Pout=3,6÷4KW; f=9380÷9440MHz.
25KhốiSRX243Chiếc5 chân; Uv=4÷5,2V; Iv=80mA; f=9,38÷9,56GHz; Tune Volt=5÷35V.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 02 hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); giá trị các hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư, linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hoá tối thiểu 06 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 06 tháng) tại nơi sử dụng vật tư hàng hoá kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hoá;- Thời gian khắc phục (tại đơn vị sử dụng): Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu (phải có tài liệu chứng minh như: Trung tâm bảo hành, văn phòng dại diện, trụ sở làm việc, người chịu trách nhiệm…. đáp ứng yêu cầu trên)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->