Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Trạm biến áp; Hệ thống PCCC; Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Trạm biến áp; Hệ thống PCCC; Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:36:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,260,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục PCCC + Hạng mục đường dây và trạm biến áp + hạng mục mua sắm thiết bị công trìnhtrong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 20,4 tỷ đồng;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 40,8 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 2,48 tỷ đồng).3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,32 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồng ≥ 1,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 2,32tỷ đồng).4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị các hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 8,2 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục đường dây và trạm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu(xây dựng và điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Trạm biến áp; Hệ thống PCCC; Cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây mới nhà lớp học, hiệu bộ và cải tạo, nâng cấp trường mầm non La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động xây dựngtheo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh (Không bao gồm hạng mục mua sắm thiết bị thông thường) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có) Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 4 TẦNG - KẾT CẤU PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,406 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,591 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,883 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,567 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,487 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,487 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,581 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | mối nối |
| 11 | Sản xuất đoạn thép làm cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,025 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Thuê bãi đúc cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tháng |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,762 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,577 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,651 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,315 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng tam cấp bồn hoa, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,094 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,294 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,222 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,031 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,222 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,585 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,353 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,717 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,338 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,692 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,224 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,641 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,305 | m2 |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,862 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,245 | m2 |
| 44 | Đánh màu bằng Xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,862 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,719 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,116 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,344 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,801 | m2 |
| 50 | Khía rãnh chống trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,956 | 10m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,828 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,58 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,58 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 55 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,127 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 4 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,057 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,875 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,933 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,504 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,587 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,644 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,051 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,565 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,149 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,49 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,62 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,954 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,441 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,099 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,273 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,027 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,708 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,823 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,823 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,005 | m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | 100m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,012 | m2 |
| 33 | Bu lông neo M18x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 34 | Bu lông siết M20x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Bu lông siết M12x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 36 | Chân nhện bắt kính SD444 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 37 | Kính cường lực dày 10mm, kính mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,184 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,258 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,696 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,867 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,412 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,614 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,509 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,297 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,851 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,907 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,981 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,025 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510,653 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 603,823 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.838,525 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.831,299 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,305 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625,591 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,147 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 964,811 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618,034 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.844,693 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,664 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,657 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,906 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,314 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,26 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,935 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,115 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,111 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.213,12 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,115 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,258 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,062 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,394 | m2 |
| 72 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,896 | m2 |
| 74 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,104 | 10m |
| 75 | Bu lông Inox M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | tbộ |
| 76 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,14 | m2 |
| 78 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 79 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,627 | tấn |
| 80 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,588 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,036 | m2 |
| 83 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung xương nổi 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,866 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung xương nổi 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,887 | m2 |
| 87 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,54 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,282 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,886 | m2 |
| 90 | Bộ giá đỡ chậu âm inox 304 (Khung thép INOX 20x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,821 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,88 | md |
| 93 | Gia công hệ khung INOX 304 (Mặt đứng MD1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | tấn |
| 94 | Tấm ốp aluminium trang trí mặt đứng, dày 3mm phủ nhôm dày 0.21mm, màu cam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,219 | m2 |
| 95 | Ốp chữ ABC bằng tấm aluminium dày 3mm phủ nhôm dày 0.21mm, màu xanh lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chữ |
| 96 | Bulông nở M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | tbộ |
| 97 | Lam chắn nắng hình hộp 50x50x1.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 911,56 | md |
| 98 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | cái |
| 99 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | tấn |
| 100 | Bulong M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532 | Cái |
| 101 | Tấm nhựa PVC xuyên sáng, tấm đặc dày 6mm, hệ khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 102 | Đắp trang trí vữa trát nổi KT 2000x200x10, sơn màu đen, chi tiết nốt nhạc kiến trúc MĐ 1-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chi tiết |
| 103 | Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 30, khoảng cách A=400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 104 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,358 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,739 | m3 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch inax ngoại thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,988 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch inax ngoại thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,309 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.175,011 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.756,058 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,646 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 983,539 | m2 |
| 112 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,004 | m2 |
| 113 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 518,788 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,524 | 100m2 |
| 115 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,16 | m2 |
| 116 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 117 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,303 | m2 |
| 118 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 119 | SX vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,81 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626,873 | m2 |
| 121 | Cửa thép chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 122 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,73 | m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,303 | tấn |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao - thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,555 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,231 | m3 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,599 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,255 | 10m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | 100m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,607 | tấn |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,237 | 10m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 4 TẦNG - LẮP ĐẶT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 25 | Bộ đèn 2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 26 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 27 | Đèn led máng đơn dài 1.2M/1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 28 | Đèn led máng đôi dài 1.2M/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 29 | Đèn led máng đơn dài 0.6M/1x10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 31 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 32 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 35 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - Công tắc ba 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - Công tắc bốn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | cái |
| 43 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.350 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.175 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.300 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.150 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.850 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.175 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.150 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.425 | m |
| 61 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 62 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Cọc tiếp đất D20, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 68 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 69 | Cáp đồng bện M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xả tự động tiểu nam, chạy pin (tham khảo Van xả tiểu cảm ứng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xả tự động tiểu nam, chạy pin (tham khảo Van xả tiểu cảm ứng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 84 | Vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Xiphong thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 86 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi + kệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 88 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 89 | Vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 90 | Dây cấp nước lavabo, tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van phao chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 100 | Cút 90o PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Cút 90o PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 102 | Cút 90o PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 103 | Cút 90o PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 104 | Tê PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Tê PPR D32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Tê PPR D32x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 107 | Tê PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 108 | Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khoá, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 116 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 117 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 118 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 119 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Chếch PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Chếch PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 127 | Ty treo đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 133 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 134 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 135 | Chếch UPVC, đường kính D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 136 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 137 | Cút UPVC, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 138 | Cút UPVC, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 140 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 142 | Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 143 | Côn nhựa miệng bát d=76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Côn nhựa miệng bát d=76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 146 | Tê UPVC, đường kính d=76x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Tê UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 150 | Y UPVC, đường kính d=110x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Y UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Y UPVC, đường kính d=90x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 154 | Y UPVC, đường kính d=75x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 155 | Y UPVC, đường kính d=90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 157 | Ty treo đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 158 | Ống nhựa class2 d=90mm, L=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 159 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 160 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Cáp máy tính CAT 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 167 | Cáp máy tính CAT 5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 168 | Tủ điện nhẹ ( tủ RACK 10U) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 169 | Ống GEL D16 luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 170 | Ống GEL D20 luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 171 | Tủ rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 172 | Bộ phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Bộ chia cổng mạng (switch) 8 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 174 | PATCH PANEL 8P CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 175 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2.4M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 176 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 177 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 178 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 179 | Bộ ghi dung lượng 4TB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 180 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Camera IP DOME hồng ngoại 2MP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 thiết bị |
| 183 | Monitor (Màn hình quan sát 48") | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor (Màn hình quan sát 48") | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 185 | SWITCH 8 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 187 | Thiêt bị UPS Online 1KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Thiêt bị UPS Online 2KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Patch Panen 16P cat5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 190 | Dây ổ cắm 5M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 191 | Cáp tín hiệu HDMI 10M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Bộ chia tín hiệu HDMI 2 cổng ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Cáp máy tính CAT 5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Ống GEL D20 luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 196 | Hộp nối âm tường 110x110x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,897 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,443 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,018 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,605 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,725 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,241 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,597 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,515 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,412 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,291 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,676 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 869,048 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,116 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.338,484 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,091 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,115 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,742 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 879,513 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | 100m3 |
| 26 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,496 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 624,334 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,195 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.453,271 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,883 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,233 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,115 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,153 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,257 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 903,67 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,277 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,135 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m2 |
| 45 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | 10m |
| 46 | Khung INOX 304 đỡ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lát nền, sàn gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 797,074 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,245 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,594 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,98 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,784 | m2 |
| 52 | Thi công vách bằng tấm compact màu ghi chịu nước dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,059 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung xương nổi 600x600 màu trắng trơn (Bao gồm cả khung xương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,155 | m2 |
| 54 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,409 | m2 |
| 56 | Bu lông nở thép D10 lắp gia cố lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,15 | cái |
| 57 | Thép D10 lắp gia cố lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,446 | kg |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,018 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, ốp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,19 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.570,699 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.093,412 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,017 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,42 | 100m2 |
| 64 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m2 |
| 65 | Cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 66 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,38 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,766 | m2 |
| 68 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 69 | SX vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,494 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,494 | m2 cấu kiện |
| 71 | Gia công hoa sắt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,176 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - LẮP DỰNG, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Bộ đèn BD T8L TT01 - Bóng LED TUBE/18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 28 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 29 | Đèn led máng đơn dài 1.2M/1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 34 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 42 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 980 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 62 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 63 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Cọc tiếp đất mạ đồng D20 dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 69 | Băng đồng tiếp địa 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Dây cấp nước xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Dây cấp nước xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 81 | Dây cấp nước chậu rửa người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Dây cấp nước chậu rửa trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Xiphong thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Xiphong thoát sàn D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi + Kệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van phao chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 114 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Chếch PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Chếch PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 123 | Nắp ghi gang KT 1000x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 129 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 130 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Chếch UPVC, đường kính D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 133 | Cút UPVC, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Cút UPVC, đường kính D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 137 | Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Nắp bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Nắp bịt D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Nắp bịt D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=76x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=75x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 156 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 157 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 162 | Tủ điện nhẹ ( tủ RACK 15U) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 163 | Bộ chia cổng mạng (switch) 8 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Cáp mạng UTP CAT 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 165 | Ống HPDE D40/30 luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 166 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2.4M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 167 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 168 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 171 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 176 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 177 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 178 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 179 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 182 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,425 | m3 |
| 183 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 184 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 186 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,967 | m3 |
| 187 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 188 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 189 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 190 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 191 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 192 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 193 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 194 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 195 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,036 | m3 |
| 201 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,138 | m2 |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,408 | m2 |
| 203 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,216 | m2 |
| 204 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 205 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 206 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,625 | m2 |
| 207 | Soi chỉ lõm 30x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 208 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 209 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,808 | m2 |
| 210 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 211 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,457 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | m2 |
| 213 | Gia công hệ khung dàn bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 214 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 215 | Bọc tấm ALUMINIUM dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 216 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox nổi cao 270, màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T bộ |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,138 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,049 | m2 |
| 219 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m2 |
| 220 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 221 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 222 | Sản xuất cổng bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 223 | Lắp dựng cổng bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 224 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | SX cánh cổng mở trượt bằng điện, cổng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 228 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 237 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 238 | Hộp điện phòng 8MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 241 | Tủ điện KT 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 242 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Khởi động từ 1P-20A + timer 24h TB-35-N | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 248 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,887 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,229 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,93 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,926 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,264 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,656 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,918 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,564 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 716,98 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,103 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 965,647 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,85 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,85 | m2 |
| G | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 3 | Đào đất móng tam cấp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,478 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,151 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,446 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,444 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,732 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,244 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,74 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,168 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,485 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | md |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,976 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,19 | m2 |
| 58 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2,0mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,884 | m2 |
| 59 | Cửa sổ bằng lưới INOX 50x50 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,284 | m2 |
| 61 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Đèn tuýp LED chống ẩm máng đơn 1.2M gắn tường 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 70 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 72 | Hộp điện 8 MODULE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 75 | Bơm sinh hoạt 7.5HP, Q=15M3/H, H=50M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 77 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Răc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Răc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Cút 90 PPR D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Cút 90 PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | ống nhựa PPR D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 86 | ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 87 | Rọ hút D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Cút 90o D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu sàn D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Ống PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| H | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 846 | m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (Tính hao phí vật liệu ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,419 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,623 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,065 | m3 |
| 13 | Bê tông thành bể , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,934 | m3 |
| 14 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,94 | m3 |
| 15 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | tấn |
| 16 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,123 | tấn |
| 17 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,925 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,925 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,625 | m2 |
| 23 | Băng cắt thấm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,925 | m2 |
| 25 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,282 | m3 |
| 26 | Tôn đậy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,382 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Chếch upvc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| J | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,219 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,188 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa ppr D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa ppr D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa ppr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa ppr D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Van phao D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Máy bơm 2HP Q=5m3, H=20M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,951 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,976 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,135 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,203 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,088 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,447 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,976 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,656 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,33 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 53 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x185mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 63 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 64 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 65 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 66 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 67 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 68 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 69 | Dây CU/PVC-1x95Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 70 | Dây CU/PVC-1x35Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 71 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 72 | Dây CU/PVC-1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 73 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 79 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Thanh đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cần đèn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Tủ rack 15U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Bộ chia cổng mạng switch 8 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cáp máy tính CAT 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m |
| 94 | Ống HDPE D40/30 luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 95 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 96 | Băng đồng tiếp địa 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 97 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,336 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| K | BỂ TÁCH DẦU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,551 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lưới inox lọc rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 18 | Ke hàn góc inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| L | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,87 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,597 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,63 | m3 |
| 8 | Đào san đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,427 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,26 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,325 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,957 | m3 |
| 16 | Đào san đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,582 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,704 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,506 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,158 | m3 |
| 24 | Đào san đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,664 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,248 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,201 | m3 |
| 31 | Đào san đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,349 | m3 |
| M | SÂN, BỒN HOA, VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,536 | m3 |
| 3 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,536 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.287,8 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,67 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,174 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,665 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,847 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, ốp gạch vỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,97 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 13 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bên ngoài công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m3 |
| 3 | Đắp hào chống mối bên ngoài công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,9 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý thân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412 | m2 |
| O | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Biển tên lộ, biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 1000v |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Cát đen rải rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 12 | Miếng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Hộp đầu cáp 24kV T-Plug 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 18 | Phá dỡ kết cấu, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 19 | Đào nền đường, mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,038 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,878 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 24 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 25 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 27 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| P | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV CU/XLPE/PVC 1x185mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 3 | Cáp bọc 0.6/1kV CU/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 5 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Cáp bọc 0.6/1kV CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | 1 m |
| 9 | Hộp đầu cáp 24kV Elbow 3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Bình chống cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 20 | Biển an toàn, biển tên trạm... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 21 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 23 | Tiếp địa TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,85 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 25 | Dây 0.6/1Kv Cu/PVC 1x185mm2 tiếp địa MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 26 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 m |
| 27 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ống |
| 31 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 35 | Bu lông đế móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 37 | Thảm cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 39 | Ủng cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 40 | Hộp chụp cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,454 | tấn |
| 42 | Cẩu 5 tấn vận chuyển trụ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1586 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 53 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| Q | DI CHUYỂN HẠ NGẦM TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 8.5/4.3/190 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 6 | Dây Muyle 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | km/dây |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 10 | Dây 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Cáp ABC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | km/dây |
| 14 | Hộp đầu cáp co nhiệt Hạ thế 0.6/1kV 4x(95-150)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Hộp phân dây HPD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 27 | Hòm 2 công tơ 1 pha H2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hòm |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ kèm khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 30 | Kẹp hãm ABC-4(50-120) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Tấm treo ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Ghíp nhôm 2 bu lông AC25-120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Biển tên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 39 | Cát đen rải rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,621 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,621 | m3 |
| 41 | Miếng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Thay công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 43 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 44 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 45 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 46 | Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 1km / 1dây |
| 47 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 48 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 49 | Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 1km / 1dây |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | md |
| 55 | Phá dỡ kết cấu, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 56 | Đào nền đường, mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,448 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,248 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | 100m3 |
| 61 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 62 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 64 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 65 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| S | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA 22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 800A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| T | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| V | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 7 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1263 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6662 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7013 | 100m3 |
| 10 | Bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cặp bích |
| 11 | Bích bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 12 | Bích thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 13 | Bích thép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 14 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 15 | Cút tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Tê tráng kẽm D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Tê tráng kẽm D100/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tê tráng kẽm D100/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Côn thu DN100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Côn thu DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Côn thu DN40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 32 | Côn thu DN32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 33 | Côn thu DN25/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | cái |
| 34 | Đầu phun Sprinkler quay lên D15 k=5,6 68 độ C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | cái |
| 35 | Kép D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 36 | Kép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Van xả khí D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Van chặn D100 có giám sát trạng thái kết nối với báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Van báo động Alarm valve D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Công tác dòng chảy D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Van chặn D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Van 1 chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Van xả khí D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Van xả khí D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Họng tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Trụ cứu hỏa 3 cửa D100+2xD65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 54 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 55 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lăng phun D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 62 | Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 63 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 65 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bảng |
| 66 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 67 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bình |
| 68 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 69 | Mặt nạ phòng độc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | 100m |
| 72 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính, cáp chống cháy 3x10+1x6mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Cáp điều khiển bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 76 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực và công tắc dòng chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 77 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 78 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Ecu + blong M16xL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Bộ |
| 88 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 89 | Bộ giá đỡ định vị đường ống các loại 65-50-40-32-25 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 90 | Đay cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 91 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | 10 đầu |
| 94 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 96 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 97 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 nút |
| 99 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 5 đèn |
| 100 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 101 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | 10 m |
| 107 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830 | m |
| 108 | Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | hộp |
| 109 | Tê nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 112 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | 100m |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 5 đèn |
| 116 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 595 | m |
| 120 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | hộp |
| 121 | Tê nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| 124 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| W | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=32.1 l/s; H >=54m.c.n; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=32.1 l/s; H >=54m.c.n; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s ;H>=68mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) ca cốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cốc uống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bô có nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 8 | Xô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Bàn cho trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 13 | Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 14 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Tivi 55'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt Tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Đàn Organ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Chân đàn chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 21 | Phản gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Chiếc |
| 22 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 24 | Bóng nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Quả |
| 25 | Bóng to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Quả |
| 26 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 27 | Gậy thể dục to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 29 | Vòng thể dục to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 30 | Bập bênh Ngựa gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Cổng chui | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Cột ném bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 34 | Hộp thả hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 35 | Lồng hộp vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 36 | Lồng hộp tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 37 | Bộ xâu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Túi |
| 38 | Bộ búa cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 39 | Búa 3 bi 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | Các con kéo dây có khớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Con |
| 41 | Bộ tháo lắp vòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Túi |
| 42 | Bộ xây dựng trên xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 43 | Hàng rào lắp ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 44 | Bộ rau, củ, quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 45 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 46 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 48 | Tranh ghép rau củ quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Tranh ghép các con vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Tranh ghép các loại quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Đồ chơi nhồi bông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Con |
| 52 | Bảng chữ A 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 55 | Tranh các phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 56 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 57 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 58 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 59 | Lô tô các loại quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 60 | Lô tô các con vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 61 | Lô tô các phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 62 | Lô tô các hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 63 | Con rối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Khối hình to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 65 | Khối hình nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 66 | Búp bê bé trai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Con |
| 67 | Búp bê bé gái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Con |
| 68 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 69 | Bộ bàn ghế giường tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 70 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 71 | Giường búp bê | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 72 | Xắc xô to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 73 | Xắc xô nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 74 | Phách gõ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 75 | Trống cơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 76 | Xúc xắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 77 | Trống da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 78 | Đất nặn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Hộp |
| 79 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Hộp |
| 80 | Bảng con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 81 | Bộ nhận biết, tập nói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 82 | Giá thép đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 83 | Hộp nhựa có nắp đậy 60 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 84 | Tủ y tế treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 85 | Xốp trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 86 | Bàn giáo viên kết hợp để máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 87 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 88 | Giá phơi khăn mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 89 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 90 | Cốc uống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 91 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (21 ô/tủ). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 92 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 93 | Giá để giày dép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 94 | Xô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 95 | Chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 96 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 97 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 98 | Bàn cho trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 99 | Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 100 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 101 | Tivi 55'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 102 | Cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 103 | Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt Tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 104 | Đàn Organ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 105 | Chân đàn chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 106 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 107 | Phản gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Chiếc |
| 108 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 109 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 110 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 111 | Mô hình hàm răng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 112 | Vòng thể dục to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 113 | Gậy thể dục to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 114 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 115 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 116 | Xắc xô to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 117 | Trống da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 118 | Bóng nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Quả |
| 119 | Bóng to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Quả |
| 120 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 121 | Kéo thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 122 | Kéo văn phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 123 | Bút chì đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 124 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Hộp |
| 125 | Đất nặn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Hộp |
| 126 | Giấy màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | túi |
| 127 | Hàng rào lắp ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Túi |
| 128 | Ghép nút lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Túi |
| 129 | Tháp dinh dưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tờ |
| 130 | Búp bê bé trai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Con |
| 131 | Búp bê bé gái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Con |
| 132 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 133 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 134 | Bộ xếp hình trên xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 135 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 136 | Gạch xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Thùng |
| 137 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 138 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 139 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 140 | Bộ động vật biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 141 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 142 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 143 | Bộ côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 144 | Nam châm thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 145 | Kính lúp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 146 | Phễu nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 147 | Bộ làm quen với toán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 148 | Con rối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 149 | Bộ hình học phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Túi |
| 150 | Bảng chữ A 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 151 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 152 | Tranh các con vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 153 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 154 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 155 | Hộp thả hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 156 | Bàn tính học đếm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 157 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 158 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 159 | Bảng con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 160 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 161 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 162 | Màu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Hộp |
| 163 | Bút lông cỡ to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 164 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 165 | Dập ghim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 166 | Bìa các màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Tờ |
| 167 | Kẹp sắt các cỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 168 | Dập lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 169 | Súng bắn keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 170 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 171 | Lịch của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 172 | Giá thép đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 173 | Hộp nhựa có nắp đậy 60 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 174 | Tủ y tế treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 175 | Xốp trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | m2 |
| 176 | Bàn giáo viên kết hợp để máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 177 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 178 | Giá phơi khăn mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 179 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 180 | Cốc uống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 181 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 182 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 183 | Giá để giày dép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 184 | Xô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 185 | Chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 186 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 187 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 188 | Bàn cho trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 189 | Ghế cho trẻ ( cỡ lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 190 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 191 | Tivi 55'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 192 | Cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 193 | Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt Tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 194 | Đàn Organ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 195 | Chân đàn chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 196 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 197 | Phản gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Chiếc |
| 198 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 199 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 200 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 201 | Mô hình hàm răng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 202 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 203 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 204 | Vòng thể dục cho giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 205 | Gậy thể dục cho giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 206 | Bộ chun học toán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 207 | Ghế băng thể dục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 208 | Bục bật sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 209 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Kg |
| 210 | Các khối hình học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 211 | Bộ xâu dây tạo hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Hộp |
| 212 | Kéo thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 213 | Kéo văn phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 214 | Bút chì đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 215 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Hộp |
| 216 | Giấy màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Túi |
| 217 | Tháp dinh dưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 218 | Lô tô dinh dưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 219 | Bộ luồn hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 220 | Bộ lắp ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 221 | Búp bê bé trai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Con |
| 222 | Búp bê bé gái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Con |
| 223 | Bộ đồ chơi gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 224 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 225 | Bộ tranh cảnh báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 226 | Bộ ghép hình hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 227 | Bộ lắp ráp nút tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 228 | Hàng rào lắp ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 229 | Bộ xây dựng trên xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 230 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 231 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 232 | Bộ lắp ráp xe lửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 233 | Bộ động vật biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 234 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 235 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 236 | Bộ côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 237 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 238 | Nam châm thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 239 | Kính lúp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 240 | Phễu nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 241 | Cân thăng bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 242 | Bộ làm quen với toán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 243 | Đồng hồ lắp ráp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 244 | Bàn tính học đếm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 245 | Bộ hình phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Túi |
| 246 | Ghép nút lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Túi |
| 247 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 248 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 249 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 250 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 251 | Bảng chữ A 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 252 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 253 | Lô tô động vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 254 | Lô tô thực vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 255 | Lô tô phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 256 | Lô tô đồ vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 257 | Tranh số lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tờ |
| 258 | Đomino học toán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 259 | Bộ chữ số và số lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 260 | Lô tô hình và số lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 261 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 262 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 263 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 264 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 265 | Lịch của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 266 | Bộ chữ và số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 267 | Bộ trang phục Bác sỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 268 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 269 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 270 | Gạch xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thùng |
| 271 | Con rối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 272 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 273 | Đất nặn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Hộp |
| 274 | Màu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Hộp |
| 275 | Bút lông cỡ to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 276 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 277 | Dập ghim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 278 | Bìa các màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Tờ |
| 279 | Kẹp sắt các cỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 280 | Dập lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 281 | Giá thép đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 282 | Hộp nhựa có nắp đậy 60 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 283 | Tủ y tế treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 284 | Xốp trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | m2 |
| 285 | Bàn giáo viên kết hợp để máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 286 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 287 | Giá phơi khăn mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 288 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 289 | Cốc uống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 290 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 291 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 292 | Giá để giày dép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 293 | Xô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 294 | Chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 295 | Bàn cho trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 296 | Ghế cho trẻ ( cỡ lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 297 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 298 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 299 | Giá để đồ chơi, học liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 300 | Tivi 55'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 301 | Cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 302 | Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt Tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 303 | Đàn Organ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 304 | Chân đàn chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 305 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 306 | Phản gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Chiếc |
| 307 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 308 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 309 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 310 | Mô hình hàm răng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 311 | Vòng thể dục to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 312 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 313 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 314 | Xắc xô nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 315 | Gậy thể dục to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 316 | Đồ chơi Bowling | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 317 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 318 | Kéo thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 319 | Kéo văn phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 320 | Bút chì đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 321 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Hộp |
| 322 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 323 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 324 | Bộ xếp hình xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 325 | Bộ luồn hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 326 | Bộ lắp ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 327 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 328 | Bộ lắp ráp xe lửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 329 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 330 | Bộ động vật sống dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 331 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 332 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 333 | Bộ côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 334 | Cân chia vạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 335 | Nam châm thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 336 | Kính lúp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 337 | Phễu nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 338 | Ghép nút lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 339 | Bộ ghép hình hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 340 | Bảng chun học toán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 341 | Đồng hồ học số, học hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 342 | Bàn tính học đếm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 343 | Bộ làm quen với toán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Bộ |
| 344 | Bộ hình khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 345 | Bộ nhận biết hình phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Túi |
| 346 | Bộ que tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 347 | Lô tô động vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 348 | Lô tô thực vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 349 | Lô tô phương tiện giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 350 | Lô tô đồ vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 351 | Domino chữ cái và số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Hộp |
| 352 | Bảng chữ A 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 353 | Bộ chữ cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 354 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 355 | Lịch của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 356 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 357 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 358 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 359 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 360 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 361 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 362 | Bộ dụng cụ lao động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 363 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 364 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 365 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 366 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 367 | Búp bê bé trai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Con |
| 368 | Búp bê bé gái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Con |
| 369 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 370 | Bộ trang phục bác sỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 371 | Gạch xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Thùng |
| 372 | Hàng rào lắp ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Túi |
| 373 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 374 | Đất nặn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | hộp |
| 375 | Màu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Hộp |
| 376 | Bút lông cỡ to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 377 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 378 | Dập ghim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 379 | Bìa các màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Tờ |
| 380 | Kẹp sắt các cỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 381 | Dập lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 382 | Giá thép đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 383 | Hộp nhựa có nắp đậy 60 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 384 | Tủ y tế treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 385 | Xốp trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 386 | Bàn giáo viên kết hợp để máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 387 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 388 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng,độ chun 2, KT: 10,3m x3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 389 | Vải cờ: KT: 1,8m x 3,6m độ chun 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 390 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamKT: 10,3m x 0,5mChất liệu nền mica đỏ, ke nhôm vàng, chữ alu vàng xước 3ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | m2 |
| 391 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 392 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao nhũ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 393 | Bục phát biểu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 394 | Bục tượng Bác. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 395 | Tivi 55'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 396 | Kệ để ti vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 397 | Bàn hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Chiếc |
| 398 | Ghế hội trường , gỗ Acacia (gỗ tự nhiên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Chiếc |
| 399 | Ghế gấp hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 400 | Loa toàn dải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 401 | Amly liền công suất 450W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 402 | Bàn trộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 403 | Bộ micro không dây cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 404 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 405 | Tủ 12U có khay đựng mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 406 | Dây loa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 407 | Dây micro | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 408 | Tủ đựng thiết bị hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 409 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 410 | Giá thép đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 411 | Tủ sắt để thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 412 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 24000 BTU CU/CS-N24UKH-8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 413 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 414 | Bàn hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 415 | Ghế hội trường , gỗ Acacia (gỗ tự nhiên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Chiếc |
| 416 | Ghế gấp hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Chiếc |
| 417 | Bảng công tác bằng kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 418 | Tủ đựng tài liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 419 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 420 | Ghế xoay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 421 | Bảng công tác bằng kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 422 | Tủ đựng tài liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 423 | Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 424 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 425 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 426 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 427 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 428 | Ghế xoay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 429 | Bảng công tác bằng kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 430 | Tủ đựng tài liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 431 | Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 432 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 433 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 434 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 435 | Bàn làm việc kết hợp để máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 436 | Ghế xoay dùng cho Nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 437 | Ghế gấp (dùng cho khách đến làm việc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 438 | Bảng công tác bằng kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 439 | Tủ sắt để hồ sơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 440 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 441 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 442 | Gương múa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 443 | Gióng múa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m dài |
| 444 | Tủ sắt để trang phục biểu diễn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 445 | Giá để giày dép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 446 | Giá vẽ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 447 | Sàn nhựa vân gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 448 | Tivi 55'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 449 | Cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 450 | Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt Tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 451 | Đàn Organ dùng cho giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 452 | Chân đàn chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 453 | Amply liền Mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 454 | Loa hộp treo tường 30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 455 | Dây loa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | md |
| 456 | Micro không dây cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 457 | Tủ máy 12U có khay đựng mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 458 | Tủ y tế treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 459 | Khung treo tranh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 460 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 461 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 462 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 463 | Thang leo sát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 464 | Bục bật sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 465 | Ghế băng thể dục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 466 | Sàn nhựa vân gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 467 | Tấm đệm thể dục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 468 | Thiết bị âm thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 469 | Gym bước bộ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 470 | Gym đạp xe: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 471 | Gym ngồi tập cơ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 472 | Gym đi bộ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 473 | Cổng chui | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 474 | Cột ném bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 475 | Bóng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 476 | Dây thừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 477 | Bập bênh Ngựa gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 478 | Giá thép đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 479 | Giá để giày dép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 480 | Tủ y tế treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 481 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 482 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 483 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 484 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 485 | Ghế xoay dùng cho Nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 486 | Giường Inox + đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 487 | Tủ sắt để hồ sơ trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 488 | Tủ thuốc y tế và đồ dùng y tế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 489 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 490 | Cáng cứu thương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 491 | Bảng đo thị lực mắt bằng hộp có đèn chiếu và hình các con vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 492 | Ghế đôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 493 | Ghế gấp (dùng chờ khám bệnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 494 | Bảng công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 495 | Ống nghe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 496 | Máy đo huyết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 497 | Nhiệt kế thủy ngân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 498 | Trang thiết bị cấp cứu ban đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 499 | Bảng phác đồ điều trị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 500 | Tủ lạnh 50L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 501 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 502 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều inverter (loại 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 503 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 504 | Bàn nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 505 | Ghế gấp có tựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 506 | Tủ sắt để đồ dùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 507 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 508 | Ghế xoay dùng cho Nhân viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 509 | Tủ sắt để đồ dùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 510 | Máy giặt - vắt - sấy (giặt 19kg, sấy 11Kg/ mẻ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 511 | Giá phơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 512 | Sọt, giỏ đựng đồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 513 | Gíá thanh inox 4 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 514 | Tủ lạnh lưu mẫu 196 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 515 | Hộp đựng mẫu lưu thức ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 516 | Thùng đựng gạo của cô, của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 517 | Hộp đựng hàng khô 30 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 518 | Hộp đựng hàng khô 50 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 519 | Máy xay thịt công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 520 | Máy cắt củ quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 521 | Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 522 | Cân thực phẩm 20kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 523 | Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 524 | Bàn chậu đôi rửa bát (Đầu vòi nước tối thiểu ra giữa lòng chậu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 525 | Bàn chặt Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 526 | Giá để chậu rổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 527 | Rổ inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 528 | Chậu Inox 201 các cỡ (D40 đến 50 mm)( 5 chiếc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 529 | Chậu inox 201 đựng thức ăn sơ chế to ĐK tối thiểu 50 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 530 | Thùng lọc mỡ 3 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 531 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 532 | Xe đẩy thực phẩm 1 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 533 | Bộ dụng cụ làm bếp (gồm 7 loại dụng cụ làm bếp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 534 | Giá gài dao, thớt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 535 | Giá úp bát thìa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 536 | Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 537 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, có đèn halozen chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | md |
| 538 | Quạt ly tâm trung áp hút mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 539 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 540 | Ống tiêu âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | md |
| 541 | Hộp bọc quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 542 | Giá đỡ quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 543 | Tủ điện, dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 544 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 545 | Vật tư điện: Ghen tròn chống cháy + cút phù hợp ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 546 | Dây điện 3 pha 4 x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 547 | Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 548 | Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 549 | Bếp Á từ đôi lõm liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 550 | Bếp Á từ đơn lõm liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 551 | Bếp hầm từ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 552 | Nồi nấu cháo 100 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 553 | Tủ cơm 100 Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 554 | Nồi nấu canh 98 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 555 | Xoong 50L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 556 | Xoong 10L cao có vung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 557 | Xoong 10L thấp có vung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 558 | Xoong 6L có vung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 559 | Muôi Inox cán dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 560 | Muôi Inox cán ngắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Chiếc |
| 561 | Muôi Inox múc canh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Chiếc |
| 562 | Chao đại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 563 | Chao nhỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 564 | Gáo múc nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 565 | Gáo múc lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 566 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng 5 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 567 | Bàn soạn chia Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 568 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 569 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 570 | Tủ để xoong nồi 4 tầng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 571 | Khay ăn inox của cô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Chiếc |
| 572 | Bát ăn của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Chiếc |
| 573 | Thìa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Chiếc |
| 574 | Bát đựng cơm chung cho 1 bàn ăn của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Chiếc |
| 575 | Bát đựng canh chung cho 1 bàn ăn của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Chiếc |
| 576 | Bát đựng thức ăn chung cho 1 bàn ăn của trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Chiếc |
| 577 | Hệ thống Thang tời thức ăn: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 578 | Máy lọc nước công suất 80 lít/giờ (Có bình áp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 579 | Xích đu 3 con giống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 580 | Mâm quay 6 con giống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 581 | Liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 582 | Cầu trượt đôi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 583 | Con giống nhún lò xo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 584 | Bộ thể chất đồ chơi đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 585 | Hầm chui vận động thể chất con sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 586 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 587 | Bàn trộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 588 | Amply liền 1200W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 589 | Loa thùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 590 | Micro không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 591 | Dây loa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 592 | Tủ dựng thiết bị Chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 593 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,99% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục PCCC + Hạng mục đường dây và trạm biến áp + hạng mục mua sắm thiết bị công trìnhtrong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40,8 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 20,4 tỷ đồng;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 40,8 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 2,48 tỷ đồng).3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,32 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồng ≥ 1,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 2,32tỷ đồng).4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị các hợp đồng ≥ 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 8,2 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục đường dây và trạm | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 15 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đo Megomet | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu(xây dựng và điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi