Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt 2 cầu thang máy tại nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy và nhà làm việc 5 tầng UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt 2 cầu thang máy tại nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy và nhà làm việc 5 tầng UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:06:00 đến ngày 2021-12-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,116,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình và hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng (trong đó có cầu thang máy). Giá trị của hợp đồng tương tự tối thiểu là 3,58 tỷ đồng (trong đó giá trị hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình tối thiểu là 1,77 tỷ đồng; giá trị hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1,81 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt 2 cầu thang máy tại nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy và nhà làm việc 5 tầng UBND huyện Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt 2 cầu thang máy tại nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy và Nhà làm việc 5 tầng UBND huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực;hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định;Số điện thoại: 0988.924.463 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyệnÝ Yên; Địa chỉ: huyện Ý Yên,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.009; 02283.959.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên,địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG UBND HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,736 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (trừ phía sau nhà) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.286,2379 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 458,1476 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.832,5906 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phía sau nhà) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 537,0945 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (phía sau nhà) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190,2007 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 406,337 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3136 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 537,0945 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190,2007 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 406,337 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3136 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.404,9184 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 647,9017 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 500x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,2658 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.661,4348 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.102,0414 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,0651 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,3401 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,3152 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,7499 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,7499 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ bàn đá và vận chuyển bỏ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7874 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,7724 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214,72 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,379 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 31 | Lót nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7899 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,379 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0214 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,5788 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 266,624 | m2 |
| 36 | Mua sẵn, lắp đặt vách ngăn compact (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,87 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,382 | m2 |
| 38 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,24 | m2 |
| 39 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6884 | 0.0 |
| 40 | Mua sẵn, lắp đặt vách kính bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,4148 | m2 |
| 41 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7273 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 710,6687 | m2 |
| 43 | Sơn dầu tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 710,6687 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,0279 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,0279 | 1m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,363 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8354 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,363 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,363 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8354 | m3 |
| 52 | Láng granitô nền sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,8536 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,315 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 55 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,315 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6864 | m |
| 57 | Quét dầu bóng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,315 | m2 |
| 58 | Mài granito, quét dầu bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4386 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,27 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1935 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7906 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2435 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8126 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0152 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1535 | tấn |
| 68 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6447 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1993 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0558 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5115 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5517 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1117 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,452 | tấn |
| 75 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5123 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0104 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0656 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,418 | m3 |
| 80 | Gia công dầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5436 | tấn |
| 81 | Lắp dựng dầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5436 | tấn |
| 82 | Mua sẵn, lắp đặt bu lông nở M14x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6406 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5769 | m3 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,824 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,8754 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3632 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,7906 | m2 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,668 | m2 |
| 90 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sắt chống cháy (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,491 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO Ô THANG MÁY NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,911 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4942 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0203 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1531 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0256 | m3 |
| 8 | Khoan cấy thép dầm bằng hóa chất Hiltire 500, khoan sâu 200mm, đường kính lỗ khoan 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | lỗ |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4851 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4178 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4497 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,341 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0592 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,374 | m3 |
| 20 | Gia công dầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt bu lông nở M14x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6494 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,408 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,885 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2912 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,4082 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178,26 | m2 |
| 29 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sắt chống cháy (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,491 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2P-63A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P-40A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-4.5kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2P-16A-4.5kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp aptomat loại 4-8 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp aptomat loại 8-12 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | máy |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn led bulb 15W + Đui gắn E27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3X16+1X10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt nẹp nhựa chống cháy luồn dây GA14 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa chống cháy luồn dây GA24 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa chống cháy luồn dây GA30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, d=40/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê thép ren ngoài D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR, D=40/32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR, D=32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Rắc co PPR trơn D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Rắc co PPR trơn D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Đai giữ ống inox D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 20 | Đai giữ ống inox D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Đai giữ ống inox D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PVC, d=90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PVC, d=110/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y PVC, d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y PVC, d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 47 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 49 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Bịt xả thông tắc D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 54 | Bịt xả thông tắc D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu Lavabo (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa LF-14-13 (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa LFV-1101S-1 (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | Xiphong Lavabo (inox) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tiểu nam treo tường U-431VR (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 61 | Van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-32SM (Inax) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 62 | Vòi đồng tay gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 64 | Van chặn DN20 (D25) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Van chặn DN32 (D40) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Van góc D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ THANG MÁY, ĐIỀU HÒA (Đơn giá dự thầu bao gồm chi phí thiết bị, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh; chi phí hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì) | |||
| 1 | Thang máy khách Mitsubishi (hoặc tương đương) tải trọng 1050 kg, 4 điểm dừng, kích thước phòng thang rộng 1600 x sâu 1400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường Panasonic (hoặc tương đương) 12000 BTU, Inverter, ga R32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường Panasonic (hoặc tương đương) 18000 BTU, Inverter, ga R32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình và hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng (trong đó có cầu thang máy). Giá trị của hợp đồng tương tự tối thiểu là 3,58 tỷ đồng (trong đó giá trị hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình tối thiểu là 1,77 tỷ đồng; giá trị hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1,81 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi