Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt 2 cầu thang máy tại nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy và nhà làm việc 5 tầng UBND huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178535-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt 2 cầu thang máy tại nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy và nhà làm việc 5 tầng UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20211046450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:06:00 đến ngày 2021-12-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,116,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình và hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng (trong đó có cầu thang máy). Giá trị của hợp đồng tương tự tối thiểu là 3,58 tỷ đồng (trong đó giá trị hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình tối thiểu là 1,77 tỷ đồng; giá trị hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1,81 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt 2 cầu thang máy tại nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy và nhà làm việc 5 tầng UBND huyện
Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt 2 cầu thang máy tại nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy và Nhà làm việc 5 tầng UBND huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn lâm, Huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định;Số điện thoại: 0988.924.463
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình, địa chỉ: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn lâm, Huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định;Số điện thoại: 0988.924.463


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực;hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định;Số điện thoại: 0988.924.463
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyệnÝ Yên; Địa chỉ: huyện Ý Yên,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.009; 02283.959.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên,địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG UBND HUYỆN
1Tháo dỡ tấm nhựa ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,736m2
2Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (trừ phía sau nhà)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.286,2379m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V458,1476m2
4Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.832,5906m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phía sau nhà)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V537,0945m2
6Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (phía sau nhà)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V190,2007m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V406,337m2
8Phá lớp vữa trát cột trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,3136m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V537,0945m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V190,2007m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V406,337m2
12Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,3136m2
13Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.404,9184m2
14Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V647,9017m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 500x120Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,2658m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.661,4348m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V4.102,0414m2
18Phá lớp vữa sê nôChỉ dẫn kỹ thuật chương V115,0651m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V86,3401m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,3152m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,7499m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V78,7499m2
23Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1905100m3
24Tháo dỡ bàn đá và vận chuyển bỏ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
25Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7874m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V54,7724m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V214,72m2
28Phá lớp vữa trát tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,6m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,379m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1076100m3
31Lót nilong chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,7899m2
32Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,379m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0214m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,5788m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V266,624m2
36Mua sẵn, lắp đặt vách ngăn compact (giá đã bao gồm phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,87m2
37Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V53,382m2
38Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,24m2
39Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,68840.0
40Mua sẵn, lắp đặt vách kính bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,4148m2
41Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7273m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V710,6687m2
43Sơn dầu tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật chương V710,6687m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V196,0279m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V196,02791m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,363m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8354m3
48Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0694100m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,363m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,363m2
51Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8354m3
52Láng granitô nền sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,8536m2
53Phá lớp vữa trát granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,315m2
54Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0011100m3
55Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,315m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6864m
57Quét dầu bóng granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,315m2
58Mài granito, quét dầu bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4386m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,27100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1935100m2
61Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7906m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2435m3
63Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0503100m3
64Bê tông nền, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8126m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0996100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0152tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1535tấn
68Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6447m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1993100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0558tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5115tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5517m3
73Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1117100m2
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,452tấn
75Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5123m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0547100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0104tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0656tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,418m3
80Gia công dầm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5436tấn
81Lắp dựng dầm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5436tấn
82Mua sẵn, lắp đặt bu lông nở M14x150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V112cái
83Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6406m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5769m3
85Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,824m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,8754m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3632m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,7906m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,668m2
90Mua sẵn, lắp đặt cửa sắt chống cháy (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,491m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO Ô THANG MÁY NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG HUYỆN ỦY
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,911m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4942m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0441100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,129100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0203tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1531tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0256m3
8Khoan cấy thép dầm bằng hóa chất Hiltire 500, khoan sâu 200mm, đường kính lỗ khoan 25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16lỗ
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1918100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,053tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4851tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4178m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1024100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4497tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,341m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0089tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0592tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,374m3
20Gia công dầm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,487tấn
21Lắp dựng dầm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,487tấn
22Mua sẵn, lắp đặt bu lông nở M14x150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V112cái
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6494m3
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,408m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,885m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2912m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V38,4082m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V178,26m2
29Mua sẵn, lắp đặt cửa sắt chống cháy (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,491m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
2Lắp đặt aptomat 2P-63A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 2P-40A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 2P-25A-4.5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt aptomat 2P-16A-4.5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
7Lắp đặt hộp aptomat loại 4-8 modulChỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
8Lắp đặt hộp aptomat loại 8-12 modulChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12máy
10Lắp đặt bộ đèn led bulb 15W + Đui gắn E27Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
12Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V16hộp
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20hộp
14Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V190m
15Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V225m
16Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
17Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3X16+1X10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
19Lắp đặt nẹp nhựa chống cháy luồn dây GA14Chỉ dẫn kỹ thuật chương V260m
20Lắp đặt nẹp nhựa chống cháy luồn dây GA24Chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m
21Lắp đặt nẹp nhựa chống cháy luồn dây GA30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43100m
2Lắp đặt ống PPR, D=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
3Lắp đặt ống PPR, D=32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
4Lắp đặt ống PPR, D=40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
5Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
6Lắp đặt cút PPR D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
7Lắp đặt cút PPR, D=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt cút PPR, D=40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt tê PPR, d=25/20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
10Lắp đặt tê PPR, d=32/25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt tê PPR, d=40/25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Tê thép ren ngoài D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt côn PPR, D=40/32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt côn PPR, D=32/25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
16Rắc co PPR trơn D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
17Rắc co PPR trơn D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Đai giữ ống inox D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
20Đai giữ ống inox D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
21Đai giữ ống inox D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
22Đai giữ ống inox D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
23Măng sông PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
24Măng sông PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt ống PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
26Lắp đặt ống PVC, D=42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
27Lắp đặt ống PVC, D=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43100m
28Lắp đặt ống PVC, D=75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
29Lắp đặt ống PVC, D=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8100m
30Lắp đặt ống PVC, D=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49100m
31Lắp đặt cút PVC, d=42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
32Lắp đặt cút PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
33Lắp đặt chếch PVC, d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
34Lắp đặt chếch PVC, d=75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
35Lắp đặt chếch PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
36Lắp đặt chếch PVC, d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
37Lắp đặt côn PVC, d=60/42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
38Lắp đặt côn PVC, d=90/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
39Lắp đặt côn PVC, d=110/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt Y PVC, d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
41Lắp đặt Y PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
42Lắp đặt Y PVC, d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
43Lắp đặt Y PVC, d=90/75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
44Cầu chắn rác D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
45Đầu chụp thông hơi D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
46Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
47Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
48Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V64cái
49Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
50Măng sông nối ống PVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
51Măng sông nối ống PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
52Măng sông nối ống PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
53Bịt xả thông tắc D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
54Bịt xả thông tắc D110Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
55Lắp đặt chậu Lavabo (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
56Lắp đặt vòi rửa LF-14-13 (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
57Lắp đặt vòi rửa LFV-1101S-1 (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
58Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
59Xiphong Lavabo (inox)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
60Lắp đặt tiểu nam treo tường U-431VR (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
61Van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-32SM (Inax)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
62Vòi đồng tay gạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
63Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
64Van chặn DN20 (D25)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
65Van chặn DN32 (D40)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
66Van góc D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ THANG MÁY, ĐIỀU HÒA (Đơn giá dự thầu bao gồm chi phí thiết bị, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh; chi phí hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì)
1Thang máy khách Mitsubishi (hoặc tương đương) tải trọng 1050 kg, 4 điểm dừng, kích thước phòng thang rộng 1600 x sâu 1400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Điều hòa treo tường Panasonic (hoặc tương đương) 12000 BTU, Inverter, ga R32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
3Điều hòa treo tường Panasonic (hoặc tương đương) 18000 BTU, Inverter, ga R32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình và hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng (trong đó có cầu thang máy). Giá trị của hợp đồng tương tự tối thiểu là 3,58 tỷ đồng (trong đó giá trị hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo công trình tối thiểu là 1,77 tỷ đồng; giá trị hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu là 1,81 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).21
4 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 03 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Máy hàn Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Máy đầm bàn Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy đầm dùi Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy trộn bê tông Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy trộn vữa Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)3
9 Máy khoan bê tông Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->