Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:55:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,346,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng Đường trục xã Chuyên Mỹ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyênhuyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.110,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920,455 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5362 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.659,5906 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,8244 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,714 | 100m3 |
| 7 | Lớp vải địa ngăn cách 12kN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,351 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3351 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7802 | 100m3 |
| 10 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,5284 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.738,838 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giả (Trung bình 4m cắt 1 khe co giả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,9099 | 10m |
| 13 | Cắt khe dọc (Theo chiều dài tuyến) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,29 | 10m |
| 14 | Matit chèn khe co, khe dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.061,2875 | kg |
| 15 | Khe giãn (trung bình 40m 1 khe) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,6769 | m |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.458,92 | m2 |
| 17 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6808 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.241,62 | m |
| 19 | Lắp đặt cột hộ lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9901 | tấn |
| 20 | Bê tông móng hộ lan, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2561 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1044 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2045 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14.316,511 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình, K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,726 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8665 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,5416 | 100m |
| 6 | Phên nứa gia cố bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.803,21 | m2 |
| 7 | Đắp bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,008 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.433,9502 | 100m |
| 9 | Đắp cát bù móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690,4 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 869,43 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.090,36 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.291,4463 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.411,56 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2358 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3345 | 100m3 |
| 17 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,008 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5526 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5526 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,15 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thanh chống, bản mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3903 | tấn |
| 24 | Bê tông thanh chống, bản mương mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m3 |
| 25 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt tấm đan qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 27 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.767,05 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.353,62 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 (htb=0.65m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,24 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4606 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6198 | tấn |
| 11 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| D | CỐNG DỌC, CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 911,833 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3307 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,31 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,22 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,83 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,017 | 100m3 |
| 16 | Giàn tivan điều tiết nước kích thước cống BxH=1,5x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | ck |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5791 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Bộ nắp hố ga khung vuông, nắp tròn composite 850x850x650, tải trọng 400KN (40 tấn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nắp ga coposite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 25 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 26 | Cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 27 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m3 |
| 31 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 529,344 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3402 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,71 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng đỉnh tường đầu, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | đoạn cống |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn cống |
| 40 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 41 | Xây đá hộc đầu cống vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,46 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3942 | 100m3 |
| 43 | Giàn tivan điều tiết nước kích thước cống BxH=1,0x1,0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ck |
| 44 | Giàn tivan điều tiết nước kích thước cống BxH=1,5x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2934 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H>=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,263 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,358 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,548 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 11 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cột |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | 1 cọc |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cọc |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cọc |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 622,529 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,249 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 18 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 19 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 20 | Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Tăng đơ đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | 100m |
| 25 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | m |
| 26 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,21 | 100m |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 10 cột |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | đầu cáp |
| 34 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.947 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,894 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,939 | m3 |
| F | DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ dây dây AL/XLPE 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phế thải , cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cột điện cũ đi đổ thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đơn vị |
| 7 | Tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tháo hộp công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Tháo gỡ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Đào móng, Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,162 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 14 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 1 cột |
| 16 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | km/dây |
| 18 | Kẹp siết KH-ABC 4x50-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp siết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 20 | Ghíp A120+2 Bulông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Móc néo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt móc néo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 23 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Khóa đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt loại phụ kiện đai và khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 26 | Biển báo tên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp biển báo tên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt hoàn trả công tơ, tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công canh gác, hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo, lắp đặt biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Chóp nón đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | chiếc |
| 11 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 12 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | Kw |
| 13 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,98% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m | Có đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi