Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160195-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211160097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 10:58:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,327,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,2 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 6,4 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống và an toàn giao thông( Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với quy mô và cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
2-- Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
4-- Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chở nước tưới 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
13--Máy đào 107/1950KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS) còn hiệu lực.(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bê tông hóa giao thông nông thôn tuyến: Từ ngõ Nguyễn Mậu Tám đến ngõ Nguyễn Hữu Thời; tuyến từ ĐH.QS đi ĐT611B
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế An; địa chỉ: thôn Thắng Đông 2, xã Quế An, huyện Quế Sơn; tỉnh Quảng Nam điện thoại: (0235) 3.885370; fax: (0235) 3.885370
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ: 39 Trương Định, tp Tam Kỳ; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0868068168; fax: 0868068168


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế An; địa chỉ: thôn Thắng Đông 2, xã Quế An, huyện Quế Sơn; tỉnh Quảng Nam điện thoại: (0235) 3.885370; fax: (0235) 3.885370


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2018- 2020 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020), không còn nợ thuế đến hết quý 2 năm 2021 ( có xác nhận của cơ quan thuế); - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế An; địa chỉ: thôn Thắng Đông 2, xã Quế An, huyện Quế Sơn; tỉnh Quảng Nam điện thoại: (0235) 3.885370; fax: (0235) 3.885370
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quế An; địa chỉ: thôn Thắng Đông 2, xã Quế An, huyện Quế Sơn; tỉnh Quảng Nam điện thoại: (0235) 3.885370; fax: (0235) 3.885370.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ: 39 Trương Định, tp Tam Kỳ; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0868068168; fax: 0868068168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quế An; địa chỉ: thôn Thắng Đông 2, xã Quế An, huyện Quế Sơn; tỉnh Quảng Nam điện thoại: (0235) 3.885370; fax: (0235) 3.885370.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào đường cũ bằng máy đào-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V28,9656m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V28,9656m3
3Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V216,639m3
4Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V158,8686m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V346,6224m3
6Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V346,6224m3
7Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V274,0288m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V274,0288m3
9Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.873,7022m3
10Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.873,7022m3
11Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.293,8924m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V524,9119m3
13Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô, CLVC=17km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4.738,8663m3
14Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.809,6885m2
15Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V542,9066m3
16Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,372m3
17Bê tông chân khay M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9708m3
18Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V280,136m2
19Bê tông gia cố mái taluy, lề đất M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,087m3
20Đào chân khay đất C3 tận dụng đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V192,2464m3
21Đắp hoàn trả chân khay đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V129,2617m3
22Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.446,2139m3
23Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V646,6697m3
24Rải lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.977,5441m2
25Làm khe co, khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2.775,3862m
26Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9964tấn
27Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2308tấn
28Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V866,9016m2
29Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V866,9016m2
30Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,83m3
31Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,803m3
32Rải lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V93,35m2
33Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6224m2
34Đắp đất lề gia cố bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,416m3
35Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô, CLVC=8km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,1818m3
36Bê tông bản biên M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
37Lắp dựng cốt thép bản biênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
38Bê tông bản giữa M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
39Lắp dựng cốt thép bản giữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2921tấn
40Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
41Ván khuôn thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V13,9704m2
42Bê tông rải mặt M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
43Vữa xi măng M100 đệm bản dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152m3
44Bê tông xà mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
45Lắp dựng cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141tấn
46Lắp dựng cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
47Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4822m3
48Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V73,971m2
49Bê tông móng cống, móng tường cánh,chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8754m3
50Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5073m3
51Ván khuôn móng cống, móng t/đầu, t/cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V58,97m2
52Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0641m3
53Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,9675m3
54Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m3
55Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,136m3
56Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V199,8053m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4103tấn
58Lắp đặt ống cống ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V57đốt
59Quét nhựa nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V114,0398m2
60Vữa XM M100 mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
61Bao tải nhựa đường mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,76m2
62Biển báo phản quang, tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
65Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
66Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
67Đào móng bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
68Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
69Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,303m3
70Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V34,592m2
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2489tấn
72Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
73Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,326m2
74Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
75Đào móng bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,016m3
76Cáp vặn xoắn ABC-A4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V857,82m
77Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-70Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
78Móc hãm cáp; CCTMCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
79Bu lông móc M16x250; BLM-250Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
80Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đơn; ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
81Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đôi; ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
82Hộp chia dây; HCDMô tả kỹ thuật theo chương V12m
83Khóa đỡ cáp; KÐ4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
84Khóa néo cáp; KN4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
85Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
86Ống nối dây OND-50; OND-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
87Tiếp đất LR-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4ht
88Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi độc lập), TĐN-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
89Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế vị trí cuối, TĐN-3AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
90Chi tiết tiếp địa gốc, TĐG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
91Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-160-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
92Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
93Móng cột MT-1HMô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
94Móng cột MT-2HMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
95Móng cột đôi MTÐ-1HMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
96Cùm trụ đôi BTLT hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
97Vị trí bẻ góc, dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,2 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 6,4 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống và an toàn giao thông( Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với quy mô và cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc65
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định65
3 Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định65
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định55
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định55
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông ≥350lít Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)4
2 - Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)3
3 - Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)4
4 - Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)4
5 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)3
7 Máy phát điện 5KVA Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)1
8 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
10 Ô tô chở nước tưới 5m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
11 Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)6
12 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
13 -Máy đào 107/1950KW Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
14 Đầm rung tự hành 25 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
16 Máy lu 10T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
17 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
18 Máy san 110cv Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
19 -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
20 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS) còn hiệu lực.(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->