Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180880-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211167920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021; kinh phí khai thác tận dụng gỗ rừng trồng, tỉa thưa nuôi dưỡng rừng trồng, khai thác gỗ rừng trồng sản xuất năm 2020, 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:47:00 đến ngày 2021-12-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,343,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021; kinh phí khai thác tận dụng gỗ rừng trồng, tỉa thưa nuôi dưỡng rừng trồng, khai thác gỗ rừng trồng sản xuất năm 2020, 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD , địa chỉ: 10 Đoàn Hữu Trưng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa – Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD; • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD. + Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TLD. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD , địa chỉ: 10 Đoàn Hữu Trưng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa – Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa – Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT16,0395m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V-E-HSMT2,3908100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7128tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT15,3547m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E-HSMT11,45m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT124,611m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT1,674m3
8Tháo dỡ trầnChương V-E-HSMT108,245m2
9Tháo dỡ Lambri gỗChương V-E-HSMT102,896m2
10Phá dỡ nền - Nền bậc cấp láng GranitoChương V-E-HSMT24,44m2
11Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT1bộ
12Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V-E-HSMT3bộ
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT356,098m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT337,218m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT808,065m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E-HSMT203,15m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đến bãi chứa chất thảiChương V-E-HSMT27,1749m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT2,034m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,6386100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0802100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT5,5305m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1526100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0304tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,7022tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,2532m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,2024100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,5042m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT7,7824m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,6386100m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0643tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3814tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,258100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,768m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT4,1155m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1328tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,9007tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,7996100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,764m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT1,6124100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT19,014m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0606tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4579tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3632tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,0182tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT2,4283100m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT24,7098m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,8416tấn
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,1443100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,7082m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,148tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1318tấn
53Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,57m3
54Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT46,228m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,773m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,36m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,6975m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V-E-HSMT0,6048m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,5023100m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,1642m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,099tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2358tấn
63Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT33,06m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT161,59m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT420,356m2
66Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT190,05m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT123,62m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT2,3205tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT2,3205tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT18,90181m2
71Bu lông D16 L=300Chương V-E-HSMT192Cái
72Vít nở sắt D10 L=80Chương V-E-HSMT100Cái
73Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,8308tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,8308tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT3,781m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V-E-HSMT4,9961100m2
77Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) cách 1 thanh bắn ke 1 thanhChương V-E-HSMT630viên
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V-E-HSMT438,755m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V-E-HSMT47,08m2
80Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V-E-HSMT71,4m2
81Tấm vách ngăn khu vệ sinh làm bằng tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiệnChương V-E-HSMT16,33m2
82Lát đá bậc tam cấpChương V-E-HSMT51,86m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Đá bóc phẳng 10*20)Chương V-E-HSMT38,3475m2
84Cửa đi D1 (Kính cường lực 12mm)Chương V-E-HSMT16,065m2
85Phụ kiện cửa D1 (Gồm tay nắm, bản lề sàn, bản lề trên, kẹp kính trên dưới, \khóa đồng bộ)Chương V-E-HSMT2bộ
86Lắp dựng vách kính mặt tiềnChương V-E-HSMT16,065m2
87Cửa đi 1 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm.Chương V-E-HSMT30,807m2
88Cửa đi 1 cánh mở quay Sử dung thanh nhựa và prifile hảng Shide, kính an toàn 6,38mmChương V-E-HSMT8,4m2
89Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V-E-HSMT5bộ
90Cửa đi 2 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm.Chương V-E-HSMT19,44m2
91Cửa đi 4 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm.Chương V-E-HSMT6,48m2
92Cửa sổ 2 cánh mở quay, ô thoáng cố định, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm.Chương V-E-HSMT61,6m2
93Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmChương V-E-HSMT5,52m2
94Vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 56 dày 2mm, kính an toàn 6,38mmChương V-E-HSMT21,731m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT131,527m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V-E-HSMT21,731m2
97Cung cấp Hoa sắt bảo vệ cửaChương V-E-HSMT67,12m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT67,121m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT67,12m2
100Thi công vách ngăn bằng gỗ MDF phủ Veneer, sơn PU hoàn thiện, ván dày 15mm, Cánh tủ sử dụng bản lề Inox. Tủ dưới KT 3700*700*350. Vách kệ trên KT 3700*2800*300Chương V-E-HSMT12,95m2
101Lan can kính (Kính cường lực 10 ly DDK, tay vịn ống Inox 304 D60-1,6ly)Chương V-E-HSMT34,027md
102Gia công lan can thépChương V-E-HSMT0,1726tấn
103Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT25,454m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT15,48381m2
105Vách kính cố định nhựa lỏi thép kính mờ 5mmChương V-E-HSMT11,55m2
106Làm trần bằng tấm nhựa gỗ CompositeChương V-E-HSMT110,9m2
107Trần thạch cao khung chìm giật cấpChương V-E-HSMT52,78m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT52,78m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT52,78m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.778,301m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT498,808m2
112Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V-E-HSMT27,447210m2
113Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằngChương V-E-HSMT5,92100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT2,6924100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V-E-HSMT5,3276100m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,1744100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,6955m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,5022m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0435tấn
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0093100m2
121Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V-E-HSMT3,0371m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0226100m2
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,226m3
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0193tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0301100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,7832m3
127Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0496tấn
128Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmChương V-E-HSMT0,0224100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V-E-HSMT4cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V-E-HSMT2cái
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT15,78m2
132Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V-E-HSMT15,78m2
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT61cấu kiện
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,27m2
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT3,39m2
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT0,45m3
B Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led bán nguyệt 1 bóng)Chương V-E-HSMT23bộ
2Lắp đặt đèn Led Tub bán nguyện dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn ốp trần tròn D30-24w)Chương V-E-HSMT27bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9w/220vChương V-E-HSMT12bộ
5Lắp đặt quạt ốp trần (Đảo chiều điều khiển tự động)Chương V-E-HSMT10cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V-E-HSMT9cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V-E-HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V-E-HSMT5cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V-E-HSMT20cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc 1 nút bấmChương V-E-HSMT10cái
12Lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương V-E-HSMT17cái
13Lắp đặt công tắc 3 nút bấmChương V-E-HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc 1 nút bấm đảo chiềuChương V-E-HSMT4cái
15Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V-E-HSMT76hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V-E-HSMT9hộp
17Lắp đặt ô cắm baChương V-E-HSMT40cái
18Lắp đặt tủ điện võ sắt lắp nổi KT550*400*200Chương V-E-HSMT2hộp
19Tủ điện âm tường chứa 4 ModulChương V-E-HSMT20hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V-E-HSMT350m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*2,5mm2Chương V-E-HSMT280m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V-E-HSMT220m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2Chương V-E-HSMT20m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 (Cáp tổng)Chương V-E-HSMT80m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V-E-HSMT300m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V-E-HSMT100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V-E-HSMT70m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V-E-HSMT25m
29Băng dính cách điệnChương V-E-HSMT10cuộn
30Đinh vít các loạiChương V-E-HSMT3kg
31Đầu Cos đồng M25Chương V-E-HSMT6Cái
32Kẹp siết bổ trợ treo dây dẩn chínhChương V-E-HSMT2Cái
33Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 (Dây tiếp địa an toàn)Chương V-E-HSMT250m
34Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 (Dây tiếp địa an toàn)Chương V-E-HSMT120m
35Lắp đặt Cáp đồng trần M10mm2Chương V-E-HSMT30m
36Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L=2,0m có sẵnChương V-E-HSMT5cọc
37Mối hàn hóa nhiệtChương V-E-HSMT6Vị trí
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V-E-HSMT8m
39Hộp chữa cháy KT 400*600 có khóa (Hộp + 2 bình chữa cháy cầm tay)Chương V-E-HSMT4hộp
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT5,04m3
41Đào rảnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,1796100m3
42Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V-E-HSMT14m2
43Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V-E-HSMT4,9m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1796100m3
C Chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V-E-HSMT7,38m3
2Gia công kim thu sét D18 vuốt nọn mạ kẽmChương V-E-HSMT4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V-E-HSMT70m
4Chân bật thép tròn D14 mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT3m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm (Thép Tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng)Chương V-E-HSMT24m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn (L63*63*6)Chương V-E-HSMT8cọc
7Que hàn điệnChương V-E-HSMT3kg
8Sơn dây dẩn sét xuống (Loại 0,5kg)Chương V-E-HSMT1hộp
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn sét, ĐK 20mmChương V-E-HSMT8m
10Lấp đất hào tiếp địaChương V-E-HSMT7,38m3
11Ống gốm (Hồ lô) trang tríChương V-E-HSMT4cái
D Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT4cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT4cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT12cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT5cái
9Lắp đặt co 90o nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT4cái
10Lắp đặt co 90o nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT14cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT22cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT22cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT5cái
17Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren trong chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT1cái
18Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren ngoài chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT1cái
19Lắp đặt van đồng, ĐK 32mmChương V-E-HSMT1cái
20Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 32mmChương V-E-HSMT1cái
21Lắp đặt van 1 chiều nhựa nhiệt, ĐK 25mmChương V-E-HSMT2cái
22Lắp đặt phao tự động, ĐK 32mmChương V-E-HSMT1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V-E-HSMT1bể
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 lyChương V-E-HSMT0,3100m
25Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mmChương V-E-HSMT0,5100m
26Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0lyChương V-E-HSMT0,08100m
28Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmChương V-E-HSMT5cái
29Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/90mmChương V-E-HSMT4cái
30Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mmChương V-E-HSMT6cái
31Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmChương V-E-HSMT6cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmChương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/90mmChương V-E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mmChương V-E-HSMT4cái
35Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mmChương V-E-HSMT9cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmChương V-E-HSMT4cái
37Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E-HSMT6cái
38Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E-HSMT12cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V-E-HSMT8cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmChương V-E-HSMT5cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V-E-HSMT8cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V-E-HSMT4cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmChương V-E-HSMT4cái
44Book xi phông + Phểu thu D60Chương V-E-HSMT5bộ
45Lắp đặt phễu thu Inox vuông 200*200Chương V-E-HSMT5cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu+Vòi+Phụ kiện)Chương V-E-HSMT5bộ
47Lắp đặt chậu tiểu treo namChương V-E-HSMT4bộ
48Lắp đặt xí bệt (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt)Chương V-E-HSMT9bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT9cái
50Sọt nhựa 15 lít đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cân laze (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->