Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021; kinh phí khai thác tận dụng gỗ rừng trồng, tỉa thưa nuôi dưỡng rừng trồng, khai thác gỗ rừng trồng sản xuất năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:47:00 đến ngày 2021-12-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,343,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021; kinh phí khai thác tận dụng gỗ rừng trồng, tỉa thưa nuôi dưỡng rừng trồng, khai thác gỗ rừng trồng sản xuất năm 2020, 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa – Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 16,0395 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V-E-HSMT | 2,3908 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7128 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 15,3547 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E-HSMT | 11,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 124,611 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | 108,245 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Lambri gỗ | Chương V-E-HSMT | 102,896 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bậc cấp láng Granito | Chương V-E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 356,098 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 337,218 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 808,065 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 203,15 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đến bãi chứa chất thải | Chương V-E-HSMT | 27,1749 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,6386 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 5,5305 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1526 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,7022 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,2532 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,5042 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,7824 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6386 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3814 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 4,1155 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,9007 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,7996 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,764 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,6124 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 19,014 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4579 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3632 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,0182 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 2,4283 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 24,7098 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,8416 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,1443 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,7082 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 46,228 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,773 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,6975 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,5023 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,1642 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 161,59 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 420,356 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 190,05 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 123,62 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 2,3205 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 2,3205 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 18,9018 | 1m2 |
| 71 | Bu lông D16 L=300 | Chương V-E-HSMT | 192 | Cái |
| 72 | Vít nở sắt D10 L=80 | Chương V-E-HSMT | 100 | Cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3,78 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 4,9961 | 100m2 |
| 77 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) cách 1 thanh bắn ke 1 thanh | Chương V-E-HSMT | 630 | viên |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V-E-HSMT | 438,755 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V-E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V-E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 81 | Tấm vách ngăn khu vệ sinh làm bằng tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 16,33 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-E-HSMT | 51,86 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Đá bóc phẳng 10*20) | Chương V-E-HSMT | 38,3475 | m2 |
| 84 | Cửa đi D1 (Kính cường lực 12mm) | Chương V-E-HSMT | 16,065 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa D1 (Gồm tay nắm, bản lề sàn, bản lề trên, kẹp kính trên dưới, \khóa đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Chương V-E-HSMT | 16,065 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm. | Chương V-E-HSMT | 30,807 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay Sử dung thanh nhựa và prifile hảng Shide, kính an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm. | Chương V-E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 91 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm. | Chương V-E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, ô thoáng cố định, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm. | Chương V-E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 56 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 21,731 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 131,527 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V-E-HSMT | 21,731 | m2 |
| 97 | Cung cấp Hoa sắt bảo vệ cửa | Chương V-E-HSMT | 67,12 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 67,12 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 67,12 | m2 |
| 100 | Thi công vách ngăn bằng gỗ MDF phủ Veneer, sơn PU hoàn thiện, ván dày 15mm, Cánh tủ sử dụng bản lề Inox. Tủ dưới KT 3700*700*350. Vách kệ trên KT 3700*2800*300 | Chương V-E-HSMT | 12,95 | m2 |
| 101 | Lan can kính (Kính cường lực 10 ly DDK, tay vịn ống Inox 304 D60-1,6ly) | Chương V-E-HSMT | 34,027 | md |
| 102 | Gia công lan can thép | Chương V-E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 25,454 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 15,4838 | 1m2 |
| 105 | Vách kính cố định nhựa lỏi thép kính mờ 5mm | Chương V-E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 106 | Làm trần bằng tấm nhựa gỗ Composite | Chương V-E-HSMT | 110,9 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao khung chìm giật cấp | Chương V-E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.778,301 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 498,808 | m2 |
| 112 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V-E-HSMT | 27,4472 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng | Chương V-E-HSMT | 5,92 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 2,6924 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 5,3276 | 100m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,1744 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,6955 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,5022 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 3,0371 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,7832 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,0224 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 132 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V-E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 0,45 | m3 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led bán nguyệt 1 bóng) | Chương V-E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tub bán nguyện dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn ốp trần tròn D30-24w) | Chương V-E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9w/220v | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần (Đảo chiều điều khiển tự động) | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V-E-HSMT | 76 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V-E-HSMT | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện võ sắt lắp nổi KT550*400*200 | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường chứa 4 Modul | Chương V-E-HSMT | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 (Cáp tổng) | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 29 | Băng dính cách điện | Chương V-E-HSMT | 10 | cuộn |
| 30 | Đinh vít các loại | Chương V-E-HSMT | 3 | kg |
| 31 | Đầu Cos đồng M25 | Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Kẹp siết bổ trợ treo dây dẩn chính | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 (Dây tiếp địa an toàn) | Chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 (Dây tiếp địa an toàn) | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp đồng trần M10mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L=2,0m có sẵn | Chương V-E-HSMT | 5 | cọc |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 39 | Hộp chữa cháy KT 400*600 có khóa (Hộp + 2 bình chữa cháy cầm tay) | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 41 | Đào rảnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 42 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V-E-HSMT | 14 | m2 |
| 43 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét D18 vuốt nọn mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Chân bật thép tròn D14 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm (Thép Tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (L63*63*6) | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Que hàn điện | Chương V-E-HSMT | 3 | kg |
| 8 | Sơn dây dẩn sét xuống (Loại 0,5kg) | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn sét, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lấp đất hào tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 11 | Ống gốm (Hồ lô) trang trí | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90o nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90o nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren trong chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren ngoài chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa nhiệt, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phao tự động, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 ly | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Book xi phông + Phểu thu D60 | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu Inox vuông 200*200 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu+Vòi+Phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt) | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Sọt nhựa 15 lít đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cân laze | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi