Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo Nhà điều hành, Nhà cánh buồm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180227-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo Nhà điều hành, Nhà cánh buồm
Số hiệu KHLCNT 20211179456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:45:00 đến ngày 2021-12-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,122,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chống thấm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyềnPhân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Kỹ thuật thi công: 2 ngườiYêu cầu:- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm kỹ thuật thi công.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách chất lượng công trình:Yêu cầu:- kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán: 1 ngườiYêu cầu:+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tời điện 500kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô 5,0 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo Nhà điều hành, Nhà cánh buồm
Sửa chữa, cải tạo nhà điều hành, nhà cánh buồm thuộc trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo trì công trình thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa , địa chỉ: Ấp B2, xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520, fax: 02763 775 644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD nhà phố xanh Bom Bo. Địa chỉ trụ sở: Tổ 5, Kp.Phú Tân, P.Tân Phú, TP.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tổ chức tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Bạch Đằng. Địa chỉ Số nhà 7/393 ấp 1, xã Tiến Hưng, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa , địa chỉ: Ấp B2, xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520, fax: 02763 775 644.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức phù hợp với công việc đảm nhận của liên danh. (Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng để chứng minh) - Yêu cầu năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020. + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020. Mọi trường hợp lợi nhuận sau thuế 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020 của nhà thầu phải là số dương (trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520, fax: 02763 775 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ NN&PTNT. Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8439901 ; Fax: 0243.8454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Thủy lợi + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780; Fax: 02437335702
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,012m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế290,04m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,218m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7m3
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,421m2
11Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,552m2
12Tháo dỡ lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,495m
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,512100m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,672m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,733m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,396m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121,848m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,744m3
19Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,5521m2
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,27m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,404m2
23Ke inox đỡ mặt chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế182,066m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,58m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế184,677m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế944,141m2
28Lắp dựng lan can cầu thang gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,15m
29Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2 
30Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
35Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
37Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
39Lắp đặt Co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,978m2
46Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,275m3
47Tháo dỡ lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,935m
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,65100m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,51m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,59m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế144,996m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế146,435m2
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,102m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,326100m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,227tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,844m3
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,853m2
58Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,675m2
59Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,405m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,404m2
61Ke inox đỡ mặt chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế192,505m2
63Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,025m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế203,667m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế971,4351m2
66Lắp dựng lan can cầu thang gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,05m
67Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,44m2
68Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64 m2
69Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,466m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,992m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(quét 2 lớp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,9161m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,9321m2
73Quét nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,4581m2
74Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
79Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
80Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
81Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
82Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
83Lắp đặt Co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
88Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168m3
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,978m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,65100m2
91Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,58m2
92Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,182m2
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145,89m2
94Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121,907m2
95Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,827m3
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,978m2
97Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,405m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,404m2
99Ke inox đỡ mặt chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
100Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế216,469m2
101Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,088m2
102Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế330,882m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế919,17m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,28m2
105Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64 m2
106Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,96m2
107Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,52m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(quét 2 lớp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,961m2
109Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,921m2
110Quét nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,481m2
111Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
113Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
116Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
117Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
118Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
119Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
120Lắp đặt Co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
121Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
122Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,66m2
123Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,073m3
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,66m2
125Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,66m2
126Đảo ngói lợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế475m2
B NHÀ CÁNH BUỒM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,266m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
6Tháo dỡ lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,32m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,587m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,195m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,183m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế370,12m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,102m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,292m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,19m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,612m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,38m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế168,677m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,97m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế455,432m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế337,126m2
20Bê tông cột, tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,116m3
21Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,339m3
22Bê tông sàn mái, vữa BT M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,636m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,104m3
24Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,8m2
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,39m2
26Ván khuôn gia cố sàn, máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,064m2
27Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,153m2
28Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,686tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,686tấn
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,673100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,085100kg
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,278100kg
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,729100kg
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,884100kg
35Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,271100kg
36Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,948100kg
37Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,774m3
38Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,787m3
39Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,483m3
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,656m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế356,073m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,429m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,85m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,45m2
45Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,684m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,381m2
47Trát granitô, trát tường, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6521m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,721m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,4941m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế179,654m2
51Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,79m2
52Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế348,33m2
53Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,742m2
54Giá đỡ chậu âm bànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
55Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.061,612m2
56Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế600,112m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế787,737m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế741,921m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,066m2
60Làm vách ngăn bằng tấm compat dày 12mm + phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,425m2
61Vách ngăn di động khung nhôm, tấm gỗ công nghiệp, ray treo nhôm đúc + phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,92m2
62Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, khóa và phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,46m2
63Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,766m2
64Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,826m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,132m2
66Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,826m2
67Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,345m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,867100m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,137100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,041100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,641m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,208m3
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,643m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,075tấn
75Cung cấp bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1m
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71 cấu kiện
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,028100m2
78Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,553m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,1m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,16m2
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 12WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
82Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn huỳnh quang đôi dài 1,2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
83Máy điều hòa 1HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
84Máy điều hòa 1.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4máy
85Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5máy
86Lắp đặt MCB 3P-100A/30kaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
87Lắp đặt MCB 3P-60A/30kaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
88Lắp đặt MCB 2P-40A/10kaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
89Lắp đặt MCB 2P-25A/06kaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
90Lắp đặt MCB 2P-10A/06kaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
91Lắp đặt bảng điện 3 ổ cắmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
92Lắp đặt bảng điện 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
93Lắp đặt bảng điện 2 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
94Lắp đặt bảng điện 3 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
95Lắp đặt đế + mặt bảng điện MCBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25bảng
96Lắp đặt tủ điện 2 modulĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tủ
97Lắp đặt dây đơn CV - 16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
98Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
99Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64m
100Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113m
101Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế157m
102Lắp đặt dây đơn Cv - 1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10hộp
106Lắp đặt chậu rửa inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
108Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
110Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
111Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,47100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
125Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
126Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
127Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
128Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
129Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
130Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế410,7m2
131Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,615100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,97m3
133Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế820,4m2
134Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,56m2
135Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,87m2
136Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,957m2
137Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,957m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,43m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế241,387m2
140Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,721tấn
141Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,721tấn
142Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,948tấn
143Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,948tấn
144Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế238,344m2
145Lợp mái che tường bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,618100m2
146cung cấp lắp dựng mái bạt xếp di độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế227,33m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chống thấm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyềnPhân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 * Kỹ thuật thi công: 2 ngườiYêu cầu:- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm kỹ thuật thi công.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)32
3 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình: 1 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình:Yêu cầu:- kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)31
4 Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 - Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán: 1 ngườiYêu cầu:+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao độn 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
2 Tời điện 500kg trở lên Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
5 Máy đầm bàn 1 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
6 Máy hàn 23 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
8 Máy nén khí diezel 360 m3/h - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).4
10 Ô tô 5,0 tấn trở lên - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->