Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo Nhà điều hành, Nhà cánh buồm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo Nhà điều hành, Nhà cánh buồm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:45:00 đến ngày 2021-12-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,122,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chống thấm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyềnPhân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Kỹ thuật thi công: 2 ngườiYêu cầu:- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm kỹ thuật thi công.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình:Yêu cầu:- kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán: 1 ngườiYêu cầu:+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tời điện 500kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô 5,0 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo Nhà điều hành, Nhà cánh buồm Sửa chữa, cải tạo nhà điều hành, nhà cánh buồm thuộc trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bảo trì công trình thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức phù hợp với công việc đảm nhận của liên danh. (Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng để chứng minh) - Yêu cầu năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020. + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020. Mọi trường hợp lợi nhuận sau thuế 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020 của nhà thầu phải là số dương (trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520, fax: 02763 775 644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ NN&PTNT. Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8439901 ; Fax: 0243.8454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Thủy lợi + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780; Fax: 02437335702 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,012 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,218 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,421 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,552 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,495 | m |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,512 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,672 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,733 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,396 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 121,848 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,744 | m3 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,552 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,27 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,404 | m2 |
| 23 | Ke inox đỡ mặt chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,066 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,58 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,677 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 944,141 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu thang gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,15 | m |
| 29 | Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,978 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,275 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,935 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,65 | 100m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,51 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,59 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,996 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,435 | m2 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,102 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,227 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,844 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,853 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,675 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,405 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,404 | m2 |
| 61 | Ke inox đỡ mặt chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,505 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,025 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 203,667 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 971,435 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,05 | m |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,44 | m2 |
| 68 | Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | m2 |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,466 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,992 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(quét 2 lớp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,916 | 1m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,932 | 1m2 |
| 73 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,458 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,978 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,65 | 100m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,58 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,182 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30% DT trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145,89 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 30% DT trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 121,907 | m2 |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,827 | m3 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,978 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,405 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,404 | m2 |
| 99 | Ke inox đỡ mặt chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,469 | m2 |
| 101 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,088 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330,882 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 919,17 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,28 | m2 |
| 105 | Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | m2 |
| 106 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,96 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,52 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(quét 2 lớp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,96 | 1m2 |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,92 | 1m2 |
| 110 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,48 | 1m2 |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,66 | m2 |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,073 | m3 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,66 | m2 |
| 125 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,66 | m2 |
| 126 | Đảo ngói lợp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 475 | m2 |
| B | NHÀ CÁNH BUỒM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,266 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,32 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,587 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,195 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,183 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 370,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,102 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,292 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,19 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,612 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,38 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,677 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,97 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 455,432 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 337,126 | m2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,116 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,339 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,636 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,39 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,064 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,153 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,686 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,686 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,673 | 100kg |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,085 | 100kg |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,278 | 100kg |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,729 | 100kg |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,884 | 100kg |
| 35 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,271 | 100kg |
| 36 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,948 | 100kg |
| 37 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,774 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,787 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,483 | m3 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,656 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 356,073 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,429 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,85 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,45 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,684 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,38 | 1m2 |
| 47 | Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,652 | 1m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,72 | 1m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,494 | 1m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 179,654 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,79 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 348,33 | m2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,742 | m2 |
| 54 | Giá đỡ chậu âm bàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.061,612 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600,112 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 787,737 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 741,921 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,066 | m2 |
| 60 | Làm vách ngăn bằng tấm compat dày 12mm + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,425 | m2 |
| 61 | Vách ngăn di động khung nhôm, tấm gỗ công nghiệp, ray treo nhôm đúc + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,92 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, khóa và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,46 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,766 | m2 |
| 64 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,826 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,132 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,826 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,345 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,867 | 100m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,641 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,208 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,643 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,075 | tấn |
| 75 | Cung cấp bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | 1 cấu kiện |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,553 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,1 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,16 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 12W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn huỳnh quang đôi dài 1,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 83 | Máy điều hòa 1HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 84 | Máy điều hòa 1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | máy |
| 86 | Lắp đặt MCB 3P-100A/30ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 3P-60A/30ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P-25A/06ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P-10A/06ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt bảng điện 3 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đế + mặt bảng điện MCB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | bảng |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 2 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 97 | Lắp đặt dây đơn CV - 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn Cv - 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,47 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 130 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 410,7 | m2 |
| 131 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,615 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,97 | m3 |
| 133 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 820,4 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,56 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,87 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,957 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,957 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,43 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 241,387 | m2 |
| 140 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,721 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,721 | tấn |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,948 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,948 | tấn |
| 144 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 238,344 | m2 |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,618 | 100m2 |
| 146 | cung cấp lắp dựng mái bạt xếp di động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,33 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chống thấm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyềnPhân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | * Kỹ thuật thi công: 2 ngườiYêu cầu:- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm kỹ thuật thi công.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình: | 1 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình:Yêu cầu:- kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán: 1 ngườiYêu cầu:+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.2. Tài liệu chứng minh đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán.3. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 2 | Tời điện 500kg trở lên | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 10 | Ô tô 5,0 tấn trở lên | - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi