Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180090-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211179660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:44:00 đến ngày 2021-12-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,436,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Võ Trường Toản, phường Long Hương (khu dân cư Đồng Mắt Mèo)
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Giao thông Tỉnh BR-VT + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty TNHH TV XD A&C + Đơn vị thẩm định : Phòng Quản lý đô thị TP Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơTheo chương V của E-HSMT5,803100m3
2Đào nền đường, khuôn đường đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,191100m3
3Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT1,521100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98Theo chương V của E-HSMT1,753100m3
5Đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (Đất mua)Theo chương V của E-HSMT5,015100m3
6Xáo xới, Lu lèn nền đường nguyên thổ K98 (Hệ số NC:0;)Theo chương V của E-HSMT2,169100m3
7Đào nền đường cũTheo chương V của E-HSMT1,013100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong 1km đầu, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT5,803100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT5,803100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT5,803100m3/km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,013100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,013100m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT1,013100m3/km
14Làm móng lớp dưới CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm đường mở rộngTheo chương V của E-HSMT1,879100m3
15Làm móng lớp trên CPĐD loại 1 Dmax =25mm, đường mở rộngTheo chương V của E-HSMT1,561100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Theo chương V của E-HSMT10,407100m2
17Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT10,407100m2
18Làm móng lớp dưới CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm đường mở rộngTheo chương V của E-HSMT0,092100m3
19Làm móng lớp trên CPĐD loại 1 Dmax=25mm, đường mở rộngTheo chương V của E-HSMT0,072100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,478100m2
21Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT0,478100m2
22Xáo xới, Lu lèn nền đường nguyên thổ K98 (Hệ số NC:0;)Theo chương V của E-HSMT0,183100m3
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V của E-HSMT1,847100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:10)Theo chương V của E-HSMT1,847100tấn
B VĨA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN
1Vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT225,5m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo chương V của E-HSMT51,066m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo chương V của E-HSMT1,811100m2
4Bê tông đá 2x4 M100 lót móng gờ chặnTheo chương V của E-HSMT9,237m3
5Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 gờ chặnTheo chương V của E-HSMT18,474m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặnTheo chương V của E-HSMT1,847100m2
7Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT71,04m3
8Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm, gạch tezaro tận dụng) (HSVL:0)Theo chương V của E-HSMT26,68m2
9Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT730,57m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất cấp II thi công cốngTheo chương V của E-HSMT3,88100m3
2Đắp đất cống bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT3,353100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1 Km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,092100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,092100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT0,092100m3/km
6Cống tròn BTCT D600, tải trọng H10-X60, đốt 4mTheo chương V của E-HSMT27đoạn ống
7Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4mTheo chương V của E-HSMT8đoạn ống
8Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H30-XB80, đốt 3mTheo chương V của E-HSMT18đoạn ống
9CC và lắp đặt gối cống D600Theo chương V của E-HSMT40cái
10Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT6,42m3
11Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT9,62m3
12Bê tông chèn cống, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT3,62m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,243100m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,19m3
15Ván khuôn đổ bê tông mối nốiTheo chương V của E-HSMT0,15100m2
16Vữa chét khe mối nối M100Theo chương V của E-HSMT3,5m2
17Joint cống D600Theo chương V của E-HSMT26mối nối
18Bê tông thân + đáy hố ga nước mưa đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT17,48m3
19Bê tông lót móng đáy hố ga nước mưa đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,78m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,554100m2
21Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,179tấn
22Lắp đặt thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,179tấn
23Thang sắt D16Theo chương V của E-HSMT0,034tấn
24Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + hố ngăn mùi loại F2 (theo định hình của BUSACO)Theo chương V của E-HSMT12cấu kiện
25Co 90 độ PVC D200Theo chương V của E-HSMT25cái
26Co 135 độ PVC D200Theo chương V của E-HSMT9cái
27CC và cắt ống PVC D200 nối từ hố thu ngăn mùi sang hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,354100m
28Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT1,01m3
29Cốt thép tấm đan D10Theo chương V của E-HSMT0,059tấn
30Cốt thép tấm đan D16Theo chương V của E-HSMT0,03tấn
31Thép L50x50x5 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,232tấn
32Lắp đặt thép L50x50x5 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,232tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,05100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V của E-HSMT18cấu kiện
D CÂY XANH
1Đào đất cấp II hố trồng cây (đào để đổ đất trồng)Theo chương V của E-HSMT7,88m3
2Đổ đất đỏ + phân hữu cơ hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT6,826m3
3Bê tông lót gờ chặn hố trồng cây, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,972m3
4Bê tông gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,248m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT0,25100m2
6Lát gạch hố trồng cây KT 270x400x80mmTheo chương V của E-HSMT14,256m2
7Trồng cây Giáng Hương trên vỉa hèTheo chương V của E-HSMT12cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT12cây/90ngày
E HỆ THỐNG HTKT
1CC và lắp đặt ống gân xoắn HPDE D195/150Theo chương V của E-HSMT1,33100m
2CC và lắp đặt ống gân xoắn HPDE D160/125Theo chương V của E-HSMT2,872100m
3CC và lắp đặt ống uPVC màu vàng cam D114Theo chương V của E-HSMT2,872100m
4Đào móng chiều rộng Theo chương V của E-HSMT2,823100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (cát mua)Theo chương V của E-HSMT0,85100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 (cát mua)Theo chương V của E-HSMT0,042100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (Đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT2,262100m3
8Bê tông hố ga hào kỹ thuật đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT11,66m3
9Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,728m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga hào kỹ thuật (Hệ số Máy TC:0)Theo chương V của E-HSMT0,924100m2
11Thép L50x50x5 miệng hốTheo chương V của E-HSMT0,136tấn
12Lắp đặt thép L50x50x5 miệng hốTheo chương V của E-HSMT0,136tấn
13Ống nhựa PVC D50Theo chương V của E-HSMT0,072100m
14Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 300Theo chương V của E-HSMT1,06m3
15Thép tròn D10Theo chương V của E-HSMT0,1tấn
16Thép tròn D16Theo chương V của E-HSMT0,048tấn
17Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,277tấn
18Lắp đặt thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,277tấn
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,06100m2
20Lắp đặt tấm đan (HSVL:0)Theo chương V của E-HSMT24cấu kiện
F BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmTheo chương V của E-HSMT1cái
3Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,88m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báoTheo chương V của E-HSMT0,07100m2
5Đào đất móng chôn biển báoTheo chương V của E-HSMT2,382m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V của E-HSMT58,25m2
7Bê tông rào chắn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V của E-HSMT1,51m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép rào chắn đường kính D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,02tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép rào chắn đường kính D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,05tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặnTheo chương V của E-HSMT0,162100m2
11Sơn phản quang hai màu trắng đỏ bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT12,32m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột cao 8m, bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT5cột
2Lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT5cần đèn
3Lắp đèn chiếu sáng TECEO1/32 Led/71WTheo chương V của E-HSMT5bộ
4Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10mm2-1KV (đèn chiếu sáng)Theo chương V của E-HSMT1,699100m
5Luồn dây lên đèn CVV 2Cx2,5mm2 (đi trong trụ đèn)Theo chương V của E-HSMT0,48100m
6Lắp bảng điện Bakelit (300x120x5)Theo chương V của E-HSMT5bảng
7Domino 6P-30ATheo chương V của E-HSMT5cái
8Lắp đặt MCB 1P-6ATheo chương V của E-HSMT5cái
9Làm đầu cáp khôTheo chương V của E-HSMT40đầu cáp
10Cáp đồng trần 1Cx10m2Theo chương V của E-HSMT1,689100m
11Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2,4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 2m/tủTheo chương V của E-HSMT5bộ
12Đào đất móng cột, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT6,72m3
13Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,125m3
14Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,375m3
15Ván khuôn đổ bê tông móng trụTheo chương V của E-HSMT0,12100m2
16Đai sắt D6 hình vuông 328x328mmTheo chương V của E-HSMT0,007tấn
17Bu lông M24 + long đènTheo chương V của E-HSMT20cái
18Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,51100m3
19Đắp đất mương cáp K95Theo chương V của E-HSMT0,341100m3
20Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 (bảo vệ cáp ngầm)Theo chương V của E-HSMT1,579100m
21Gạch làm dấu KT(18x8x4)cmTheo chương V của E-HSMT42,388m2
22Mốc sứ tráng men báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT8sứ
H CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,794100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,75100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo chương V của E-HSMT2,96100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmTheo chương V của E-HSMT0,43100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT2,96100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT2,96100m
7Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo chương V của E-HSMT0,07m3
8Bê tông đá 1x2 M200 thân hốTheo chương V của E-HSMT0,37m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả cặnTheo chương V của E-HSMT0,114100m2
10Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,151tấn
11Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,151tấn
12CC và cắt ống nhựa PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn 2 m)Theo chương V của E-HSMT0,1100m
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,08m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10Theo chương V của E-HSMT0,012tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16Theo chương V của E-HSMT0,004tấn
16Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,004100m2
17Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
18Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
19Lắp đặt tấm đan (HSVL:0)Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
20Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø100Theo chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt họng cứu hỏa Ø100 (Chỉ tính công lắp đặt)Theo chương V của E-HSMT2cái
22Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,29m3
23Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,019100m2
24Lắp đặt gối đỡ (HSVL:0)Theo chương V của E-HSMT2cấu kiện
25Lắp đặt Van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT14cái
26Lắp đặt BE gang D150Theo chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt BU HDPE D110Theo chương V của E-HSMT14cái
28Lắp đặt Bích rỗng thép D110Theo chương V của E-HSMT14cặp bích
29Lắp đặt Tê BBB gang D100x100 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT7cái
30Lắp đặt BB inox D100 dài 2mTheo chương V của E-HSMT3cái
31Bích đặc thép D100Theo chương V của E-HSMT6cặp bích
32Chụp van gangTheo chương V của E-HSMT14cái
33Lắp đặt ống nhựa Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D160Theo chương V của E-HSMT0,14100m
34BT đá 1x2 M200 nắp chụp van, gối đỡTheo chương V của E-HSMT1,58m3
35Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,106100m2
36Lắp gối đỡTheo chương V của E-HSMT11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
3 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Công suất >=100CV1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=7T1
5 Máy đào Gầu 0,8 m31
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->