Gói thầu: Sửa chữa ô tô cho Văn phòng Cục Thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180648-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Sửa chữa ô tô cho Văn phòng Cục Thuế
Số hiệu KHLCNT 20211113603
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:18:00 đến ngày 2021-12-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 168,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là168.537.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.561.100VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 117.975.900 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ô tô, cơ khí chế tạo. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 dự án sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ô tô, cơ khi chế tạo. Đã tham gia sửa chữa tối thiểu 01 dự án sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục thuế tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa ô tô cho Văn phòng Cục Thuế
Sửa chữa ô tô cho Văn phòng Cục Thuế
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: 215 Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. - Các tài liệu bên mời thầu yêu cầu theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu...
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dàn lạnh Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
2 Phin lọc ga Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
3 Lọc gió điều hòa Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
4 Van tiết lưu Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
5 Mô tơ mở cửa gió điều hòa Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
6 Nạp ga điều hòa Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam xe 1
7 Dầu lốc điều hòa Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam xe 1
8 Thông dàn nóng +dung dịch thông dàn Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam xe 1
9 Ống tuy ô điều hòa Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
10 Công tháo táp lô bảo dưỡng điều hòa Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam xe 1
11 Dầu máy Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam hộp 1
12 Lọc dầu Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
13 Lọc gió máy Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
14 Lọc xăng Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
15 Dây cu roa tổng Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
16 Bóng đèn lets cenos Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam bộ 1
17 Dầu cầu Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam hộp 1
18 Dầu hộp số Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam hộp 1
19 Dầu phanh Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam hộp 1
20 Dầu trợ lực Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam hộp 1
21 Bộ lót sàn Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam bộ 1
22 Sơn bắn tỉa + Đánh bóng phủ nano toàn bộ xe Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam xe 1
23 Vệ sinh dọn nội thất Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam xe 1
24 Giảm sóc trước Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 2
25 Compa nâng kính cánh cửa Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 2
26 Thước lái Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam bộ 1
27 Buly đầu trục cơ Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
28 Mô bin điện Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 2
29 Bơm xăng Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
30 Trục khớp chữ thập lái Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
31 Công thợ làm gầm Như mục 2 chương V - Xe Toyota BKS 35A-00206, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam xe 1
32 Rô tuyn lái trong Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam quả 2
33 Rô tuyn cân bằng Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam quả 2
34 Lốp xe Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam quả 2
35 Bi moay ơ Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam vòng 2
36 Tuy ô phanh Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 2
37 Dầu máy Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam lít 7
38 Lọc dầu Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
39 Doăng mặt máy Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
40 Bộ than đề Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam bộ 1
41 Kim phun nhiên liệu máy số 1 Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
42 Giảm sóc sau Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 2
43 Cúp pen chụp bụi phanh Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam bộ 2
44 Bơm trợ lực lái Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
45 Mô tơ nâng kính cánh cửa Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
46 Cụm tăng tổng Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
47 Dây cu roa tổng Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
48 Mô bin điện Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam cái 1
49 Công thợ Như mục 2 chương V -Ford Transit 35A - 00234, năm sản xuất 2012, nước sản xuất Việt Nam xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.68537E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.561.100VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là168.537.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.561.100VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 117.975.900 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ô tô, cơ khí chế tạo. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 dự án sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô tương tự43
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ô tô, cơ khi chế tạo. Đã tham gia sửa chữa tối thiểu 01 dự án sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->