Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt cho tuyến buýt số 162: Nhổn - Thọ An (Đan Phượng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178611-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt cho tuyến buýt số 162: Nhổn - Thọ An (Đan Phượng)
Số hiệu KHLCNT 20211173611
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:12:00 đến ngày 2021-12-15 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,081,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 841,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.016.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.504.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt có thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu 1 năm. Trường hợp nhà thầu ký hợp đồng theo từng quý thì giá trị hợp đồng năm được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của các quý trong năm. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Trường hợp nhà thầu ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với các cơ quan nhà nước, giá trị hợp đồng là chi phí thực hiện hợp đồng và yêu cầu phải có xác nhận của các cơ quan nhà nước đó về việc hoàn thành hợp đồng hoặc khối lượng công việc của hợp đồng đã hoàn thành.+ Trường hợp việc cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt do nhà thầu tự thực hiện và khai thác (được cấp phép của cơ quan có thẩm quyền) cũng được xem xét như hợp đồng tương tự phải đảm bảo tổng giá trị thực hiện (doanh thu thực hiện) từ việc khai thác vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên các tuyến ≥ 19.622triệu đồng/năm (có xác nhận của cơ quan thuế hoặc cơ quan kiểm toán).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.622.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành và giám sát hoạt động trên tuyến
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý thẻ vé, lệnh vận chuyển và nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạch toán kế toán, quản lý thu chi, các chế độ về thuế và tài chính theo quy định
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên ngành kế toán, tài chính từ cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe buýt
- Đặc điểm thiết bị - Sức chứa phương tiện: 30 chỗ (bao gồm số ghế ngồi và chỗ đứng).- Thời gian sử dụng phương tiện: Niên hạn sử dụng phương tiện không quá 10 năm kể từ năm sản xuất. Yêu cầu phải thay phương tiện mới và dưới 1 năm kể từ năm sản xuất để thay thế đối với các phương tiện hoạt động trên 10 năm trong thời gian thực hiện gói thầu.- Tiêu chuẩn khí thải áp dụng: từ Euro IV trở lên- Cửa lên xuống phương tiện cho hành khách: ít nhất 02 cửa- Phương tiện có lắp đặt các thiết bị sau:+ Thiết bị giám sát hành trình: thiết bị phải hoạt động bình thường và đáp ứng theo các quy định hiện hành.+ Camera trên xe đảm bảo ghi, lưu trữ hình ảnh trên xe (quan sát được toàn bộ hình ảnh người lái xe đang làm việc, khoang hành khách và các cửa lên xuống xe) trong quá trình xe tham gia giao thông. Dữ liệu hình ảnh camera lắp trên xe phải được truyền về máy chủ của cơ quan có thẩm quyền theo quy định và truyền dữ liệu trực tuyến về cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu.+ Bảng đèn led phía trước, sau xe thể hiện tên tuyến, số hiệu tuyến, điểm đầu cuối; khuyến khích lắp đặt đèn led bên trong xe có kết nối với hệ thống giám sát hành trình để thông báo thông tin điểm dừng cho hành khách trên xe.+ Hệ thống âm thanh thông báo thông tin điểm dừng cho hành khách trên xe.- Phương tiện phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 11
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt cho tuyến buýt số 162: Nhổn - Thọ An (Đan Phượng)
Cập nhật giá gói thầu và nguồn vốn ngân sách thành phố tham gia đối với 07 gói thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu tại Quyết định số 555/QĐ-KHĐT ngày 19/11/2021 theo QĐ số 3919/QĐ-SGTVT ngày 22/11/2021 và dự toán chi phí công tác lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu đối với 07 tuyến buýt (tuyến số 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163) theo QĐ số 2870/QĐ-SGTVT ngày 15/9/2021 của Sở GTVT Hà Nội
60 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố: 60.893 triệu đồng. Nguồn vốn còn lại: Xã hội hóa.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33824404. Fax: (024) 33824984; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội, số 79 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024) 38253536; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội, Số 1 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (024) 37470029. Fax: (024) 37470024.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhật Việt, địa chỉ: tầng 20 tòa nhà ICON4, số 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhật Việt, địa chỉ: tầng 20 tòa nhà ICON4, số 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 01 Đường Kim Mã, phường Kim Mã, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33824404. Fax: (024) 33824984; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội, số 79 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024) 38253536; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội, Số 1 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (024) 37470029. Fax: (024) 37470024.


E-CDNT 10.1(a)
1. Các tài liệu liên quan đến phương tiện dự thầu theo mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT. 2. Các tài liệu liên quan đến lái xe và nhân viên phục vụ dự kiến huy động thực hiện cho gói thầu đang xét theo mục 2.3.1 và mục 2.3.2 Chương V của E-HSMT. 3. Các tài liệu liên quan đến chỗ đỗ xe buýt (tập kết xe buýt) dự kiến huy động thực hiện cho gói thầu đang xét theo mục 2. 4 Chương V của E-HSMT. 4. Các tài liệu liên quan đến trạm sửa chữa, bảo dưỡng xe buýt dự kiến huy động thực hiện cho gói thầu đang xét theo mục 2. 5 Chương V của E-HSMT. 5. Các tài liệu liên quan đến kinh nghiệm hoạt động VTHKCC bằng xe buýt: Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô (được phép kinh doanh loại hình VTHKCC bằng xe buýt) do cấp có thẩm quyền cấp còn hạn. Quyết định phê duyệt khai thác các tuyến buýt của Sở Giao thông vận tải; Quyết định đặt hàng, trúng thầu hoặc hợp đồng đặt hàng, giao nhận thầu (nếu có). 6. Các tài liệu liên quan đến doanh thu dự thầu: Bảng tổng hợp doanh thu đề xuất dự thầu theo mẫu tại bảng 3 mục 2.8 Chương V của E-HSMT này và bảng excel tính toán chi tiết doanh thu dự thầu. 7. Các tài liệu liên quan đến đơn giá dự thầu: Bảng tổng hợp các khoản mục đơn giá chi phí cho 1km xe chạy theo mẫu tại bảng 4 mục 2.9 Chương V của E-HSMT này kèm file excel tính toán và bảng thuyết minh giải trình phương pháp tính toán các khoản mục chi phí. 8. Bản cam kết về việc chuyển dần sang xe buýt sử dụng năng lượng sạch theo lộ trình; sẵn sàng tích hợp vào hệ thống quản lý xe của Thành phố (hệ thống vé, hệ thống hành trình, hệ thống tìm buýt,...) và tham gia đóng góp nhằm duy trì, xây dựng, nâng cấp hệ thống hạ tầng cơ sở phục vụ cho các tuyến buýt nhằm đảm bảo hiệu quả nguồn vốn Thành phố đã đầu tư. 9. Bản cam kết của nhà thầu về việc sẽ thay phương tiện mới và dưới 1 năm kể từ năm sản xuất để thay thế đối với các phương tiện hoạt động trên 10 năm trong thời gian thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
1. Biện pháp và kế hoạch khai thác trên tuyến: - Phương án tổ chức nhân sự, bố trí lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, nhân viên điều hành, giám sát, nghiệm thu trong quá trình khai thác trên tuyến buýt. - Phương án tổ chức vận hành tuyến buýt. - Các biện pháp nâng cao sản lượng và chất lượng phục vụ hành khách đi lại trên tuyến. 2. Biện pháp đảm bảo vệ môi trường trong khi tham gia hoạt động VTHKCC bằng xe buýt, phòng chống cháy nổ trong quá trình quản lý, vận hành trên tuyến, an toàn lao động, an toàn giao thông cho người và phương tiện khi tham gia giao thông.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 841.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33824404. Fax: (024) 33824984; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội, số 79 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024) 38253536; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội, Số 1 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (024) 37470029. Fax: (024) 37470024.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội, số 79 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024) 38253536;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội, Số 1 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (024) 37470029. Fax: (024) 37470024.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33824404. Fax: (024) 33824984.
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt cho tuyến số 162 (60 tháng) Huy động nhân lực và phương tiện để cung cấp dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt cho tuyến buýt số 162 (60 tháng) Km 3.827.298,75 Tổng km hành trình chạy xe dự kiến 05 năm (60 tháng)
2 Phí sử dụng đường bộ Phí sử dụng đường bộ theo quy định tại Thông tư số 70/2021/TT-BTC ngày 12/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ. xe/60 tháng 660 Tổng số xe đóng phí sử dụng đường bộ theo tháng dự kiến trong 05 năm (60 tháng)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4016E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.504.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.016.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.504.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt có thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu 1 năm. Trường hợp nhà thầu ký hợp đồng theo từng quý thì giá trị hợp đồng năm được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của các quý trong năm. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Trường hợp nhà thầu ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với các cơ quan nhà nước, giá trị hợp đồng là chi phí thực hiện hợp đồng và yêu cầu phải có xác nhận của các cơ quan nhà nước đó về việc hoàn thành hợp đồng hoặc khối lượng công việc của hợp đồng đã hoàn thành.+ Trường hợp việc cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt do nhà thầu tự thực hiện và khai thác (được cấp phép của cơ quan có thẩm quyền) cũng được xem xét như hợp đồng tương tự phải đảm bảo tổng giá trị thực hiện (doanh thu thực hiện) từ việc khai thác vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên các tuyến ≥ 19.622triệu đồng/năm (có xác nhận của cơ quan thuế hoặc cơ quan kiểm toán).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.622.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành và giám sát hoạt động trên tuyến 3 Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác.21
2 Quản lý thẻ vé, lệnh vận chuyển và nghiệm thu 1 Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác.21
3 Hạch toán kế toán, quản lý thu chi, các chế độ về thuế và tài chính theo quy định 1 Trình độ chuyên ngành kế toán, tài chính từ cao đẳng trở lên.21
4 Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông 1 Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe buýt - Sức chứa phương tiện: 30 chỗ (bao gồm số ghế ngồi và chỗ đứng).- Thời gian sử dụng phương tiện: Niên hạn sử dụng phương tiện không quá 10 năm kể từ năm sản xuất. Yêu cầu phải thay phương tiện mới và dưới 1 năm kể từ năm sản xuất để thay thế đối với các phương tiện hoạt động trên 10 năm trong thời gian thực hiện gói thầu.- Tiêu chuẩn khí thải áp dụng: từ Euro IV trở lên- Cửa lên xuống phương tiện cho hành khách: ít nhất 02 cửa- Phương tiện có lắp đặt các thiết bị sau:+ Thiết bị giám sát hành trình: thiết bị phải hoạt động bình thường và đáp ứng theo các quy định hiện hành.+ Camera trên xe đảm bảo ghi, lưu trữ hình ảnh trên xe (quan sát được toàn bộ hình ảnh người lái xe đang làm việc, khoang hành khách và các cửa lên xuống xe) trong quá trình xe tham gia giao thông. Dữ liệu hình ảnh camera lắp trên xe phải được truyền về máy chủ của cơ quan có thẩm quyền theo quy định và truyền dữ liệu trực tuyến về cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu.+ Bảng đèn led phía trước, sau xe thể hiện tên tuyến, số hiệu tuyến, điểm đầu cuối; khuyến khích lắp đặt đèn led bên trong xe có kết nối với hệ thống giám sát hành trình để thông báo thông tin điểm dừng cho hành khách trên xe.+ Hệ thống âm thanh thông báo thông tin điểm dừng cho hành khách trên xe.- Phương tiện phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->