Gói thầu: Mua vật liệu xây dựng, cột bê tông vuông 7,5m và các vật tư khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật liệu xây dựng, cột bê tông vuông 7,5m và các vật tư khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:20:00 đến ngày 2021-12-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có hoá đơn, được nộp bản scan và đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng có hiệu lực- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND - Đảm bảo cung cấp vật tư hàng hóa đúng tiến độ thời gian và địa điểm yêu cầu theo mẫu 02 HSMT và mục E-CDNT 12.2 bảng dữ liệu đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật liệu xây dựng, cột bê tông vuông 7,5m và các vật tư khác Mua vật liệu xây dựng, cột bê tông vuông 7,5m và các vật tư khác 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; |
| E-CDNT 10.2(c) | Có hợp đồng nguyên tắc nếu là nhà phân phối. Cam kết nguồn gốc xuất xứ của vật tư, vật liệu, thiết bị cung cấp trong phạm vi gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Vật tư hàng hóa được vận chuyển đến, giao tới từng vị trí thi công, dọc theo lý trình thiết kế tuyến đường và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 ngày |
| E-CDNT 15.2 | Có hợp đồng với nhà cung cấp nếu không phải do công ty sản xuất, có chứng nhận, xác nhận đã cung cấp cột, vật tư . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc .36 Đinh Công Tráng, Phường Thống Nhất, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc 36 Đinh Công Tráng, Phường Thống Nhất, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc 36 Đinh Công Tráng, Phường Thống Nhất, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc 36 Đinh Công Tráng, Phường Thống Nhất, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Asitol | 8 | lít | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 2 | Băng cách điện | 11 | cuộn | TCVN 5630 - 1991 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 3 | Cát vàng | 95,5 | m3 | TCVN 7570:2006 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 4 | Côliê cột vuông+tấm kẹp | 636 | bộ | TCVN7571-15:2019;QCVN 33:2019/BTTTT | Có chứng nhận kèm theo | |
| 5 | Cồn công nghiệp | 0,2 | kg | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m | 636 | cột | TCVN 5847:2016 QCVN 33:2019/BTTTT; có bản vẽ kết cấu cột kèm theo | Có chứng nhận kèm theo | |
| 7 | Đá 1x2 | 131 | m3 | TCVN 10321:2014 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 8 | Đất đèn | 21,5 | kg | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 9 | Đầu cốt M16 | 6 | cái | IEC 60228:2004 tương đương với tiêu chuẩn quốc gia là TCVN 6612:2007. | Có chứng nhận kèm theo | |
| 10 | Dây thép D1mm | 4,6 | kg | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 11 | Đinh các loại | 146 | kg | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 12 | Gạch chỉ loại A 20x10,5x6cm | 29.877 | viên | TCVN 1451:1998 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 13 | Giấy lau mịn | 31 | hộp | QCVN 09:2015/BCT, các tiêu chuẩn hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 14 | Giẻ lau | 42,5 | kg | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 15 | Gỗ ván chống, đà nẹp, ván cầu công tác ván khuôn nhóm 5 | 18,8 | m3 | ván khuôn theo TCVN 4453 : 1995 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 16 | Keo dán | 56,5 | kg | tiêu chuẩn ASTM D2564-93. | Có chứng nhận kèm theo | |
| 17 | Lạt nhựa 5x200mm | 69 | cái | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 18 | Mỡ bôi trơn | 17 | kg | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 19 | Ô xy | 5 | chai | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 20 | Ống nhựa viễn thông D110mmx5mm nong một đầu | 8.466 | m | tiêu chuẩn TCVN 8699:2011 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 21 | Que hàn | 131 | kg | Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3223:2000 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 22 | Sơn chống gỉ | 8,5 | kg | TCVN 8790:2011 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 23 | Tấm kẹp Bu lông 12x140 | 636 | bộ | TCVN7571-15:2019;QCVN 33:2019/BTTTT | Có chứng nhận kèm theo | |
| 24 | Tem đánh dấu | 8 | cái | Đảm bảo theo quy đinh hiện hành | Có chứng nhận kèm theo | |
| 25 | Thép D4mm | 85 | kg | TCVN 1651-1:2018 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 26 | Thép D6mm | 109,5 | kg | TCVN 1651-1:2018 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 27 | Thép D8mm | 212 | kg | TCVN 1651-1:2018 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 28 | Thép dẹt 300x80x8mm | 538 | kg | TCVN 7571-1:2019 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 29 | Thép L70x70x8mm | 2.465 | kg | TCVN 7571-1:2019 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 30 | Thép L75x75x8mm | 2.862 | kg | TCVN 7571-1:2019 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 31 | Thép T 100x70x8mm | 25 | kg | TCVN 7571-1:2019 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 32 | Xi măng PC30 | 14.780 | kg | TCVN2682:2009 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 33 | Xi măng PC40 | 29.900 | kg | TCVN2682:2009 | Có chứng nhận kèm theo | |
| 34 | Dây cáp 2x10 | 15 | m | QCVN 33:2019/BTTTT, đảm bảo theo quy định | Có chứng nhận kèm theo | |
| 35 | Dây đất M10 | 15 | m | QCVN 33:2019/BTTTT, đảm bảo theo quy định | Có chứng nhận kèm theo | |
| 36 | Biển báo cáp quân sự | 721 | cái | QCVN 33:2019/BTTTT, đảm bảo theo quy định | Có chứng nhận kèm theo | |
| 37 | Biển báo độ cao | 29 | cái | QCVN 33:2019/BTTTT, đảm bảo theo quy định | Có chứng nhận kèm theo | |
| 38 | Bộ dự phòng cáp | 24 | bộ | QCVN 33:2019/BTTTT, đảm bảo theo quy định | Có chứng nhận kèm theo | |
| 39 | Tiếp đất bảo vệ cáp | 15 | bộ | QCVN 33:2019/BTTTT, đảm bảo theo quy định | Có chứng nhận kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có hoá đơn, được nộp bản scan và đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng có hiệu lực- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND - Đảm bảo cung cấp vật tư hàng hóa đúng tiến độ thời gian và địa điểm yêu cầu theo mẫu 02 HSMT và mục E-CDNT 12.2 bảng dữ liệu đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi