Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:36:00 đến ngày 2021-12-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,922,668,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.384002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.768E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.091.736.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa khoan, phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa thôn Quy Mông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49,632 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,451 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,046 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,769 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,413 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,396 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,396 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,929 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,356 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,921 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,239 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,169 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,486 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,787 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,661 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,304 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 314,585 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 86,84 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,32 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 138,32 | m |
| 24 | Đắp vữa sần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,736 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 401,425 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,768 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35,638 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,932 | m2 |
| 29 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100,333 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,563 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,051 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,005 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,005 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,402 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,409 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,787 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,787 | m2 |
| 39 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,611 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,26 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,537 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,476 | m3 |
| 43 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,621 | 10m |
| 44 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 390,52 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 340,5 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,037 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,197 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,024 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,009 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,009 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,288 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,047 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,713 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,024 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,722 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,348 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,063 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,045 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,16 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,916 | m2 |
| 63 | Khơi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,2 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,916 | m2 |
| 65 | Gia công cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,212 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,66 | m2 |
| 67 | Bản lề cối xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 68 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 69 | Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN QUY MÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,295 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,432 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,123 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,231 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,231 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,153 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,132 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,105 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,848 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,208 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | cấu kiện |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,762 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,498 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,946 | m2 |
| 86 | Ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 87 | Cút nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 2 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 4 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 5 | Công tơ 1 pha và hộp bảo vệ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Kẹp cáp + móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | m |
| 8 | Đèn pha Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông M12x100 + Nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 11 | Ống gen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,519 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,394 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,125 | m3 |
| 15 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60 | viên |
| 16 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2m3/h, H=25m, P=1,5kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 26 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 28 | Nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 29 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 31 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Kép nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,982 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,434 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,185 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,258 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,83 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,83 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,174 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 57,947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,902 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,457 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,716 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,105 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37,874 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,549 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,061 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,382 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,863 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,401 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,44 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 446,5 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,235 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,97 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,371 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,361 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,238 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,256 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,831 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,021 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,762 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,561 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,356 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,427 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,757 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,757 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,29 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,29 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,433 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,433 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,503 | 100m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 296,948 | m2 |
| 46 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 47 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 48 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 49 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 50 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,11 | m |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64,388 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,928 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,299 | m3 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 119,389 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 290,992 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 338,023 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 82,589 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 125,6 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 172,11 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,022 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,268 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35,325 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 352,729 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 651,559 | m2 |
| 65 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,08 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,58 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50,38 | m |
| 68 | Khơi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37,26 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 153,05 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78,82 | m |
| 71 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN QUY MÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| 72 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,56 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,28 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,275 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,44 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,36 | m2 |
| 77 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,64 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,915 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,64 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,373 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,2 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,2 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 186,596 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,531 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,793 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,095 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,443 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,033 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,402 | m3 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,968 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,445 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,076 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,968 | m2 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,892 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,669 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,47 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,018 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,871 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,009 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,009 | m2 |
| 101 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,206 | m2 |
| 102 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,057 | tấn |
| 103 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 104 | Râu thép liên kết D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,172 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,74 | 100m2 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 19 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 22 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 23 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 480 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 240 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 240 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 600 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 300 | m |
| 37 | Thép treo quạt trần D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,158 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,158 | tấn |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,2 | m3 |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 44 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 45 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 110 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | m |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 49 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 52 | Cút chếch 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 53 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 54 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 55 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 56 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 57 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 58 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,911 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,251 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,229 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,164 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,173 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,043 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,525 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,905 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,715 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,891 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,278 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,604 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,877 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,877 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,766 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 4.15m3, xi măng 5kg/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | công |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,643 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,083 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,731 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,115 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,818 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,129 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,297 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,147 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,406 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,183 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,017 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,267 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,005 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,661 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,576 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,237 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,237 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,777 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,627 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 77,366 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,267 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,44 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,7 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,65 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,98 | m2 |
| 60 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,98 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,96 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,96 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48,057 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 77,366 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 63,264 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,316 | m2 |
| 67 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,146 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,146 | m2 |
| 69 | Khung đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,599 | m2 |
| 71 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,04 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 77 | Đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 78 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 79 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 82 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 86 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 87 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 89 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 90 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 91 | Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 94 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 95 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 99 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 100 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 101 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 102 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 104 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 107 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 108 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 109 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 118 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 121 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 122 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 123 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 124 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 125 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 126 | Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 127 | Y nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 129 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 132 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 135 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 136 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 137 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 138 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 139 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 140 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 141 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 142 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 148 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 149 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 150 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 151 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| F | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,823 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,715 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,111 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,71 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,054 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,103 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,741 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,087 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,188 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,628 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,02 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,496 | m2 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 71,557 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch đá + bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,589 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,589 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 82,967 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch đá + bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,542 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống vì xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55,072 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55,072 | m3 |
| H | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD- DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Loa thùng(01 bộ gồm 2 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.384002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.768E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.091.736.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Búa khoan, phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi