Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176637-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211172472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:36:00 đến ngày 2021-12-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,922,668,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.384002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.768E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.091.736.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa khoan, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Quy Mông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng AVITYCO + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,52m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,075100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,075100m3
4Mua đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49,632m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,451100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,046m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,769100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,413100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,396100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,396100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,929m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,356100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,921m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,239tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,169m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,486m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,787m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,661m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,304m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công314,585m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công86,84m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công34,32m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công138,32m
24Đắp vữa sần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,736m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công401,425m2
26Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,768tấn
27Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,638m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,932m2
29Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công100,333cái
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,563m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,051m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,005100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,005100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,402m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,025100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,409m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,787m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,787m2
39Mua đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,611m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,26100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,537100m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,476m3
43Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,62110m
44Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công390,52m2
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công340,5m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,037100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,197m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,024100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,009100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,009100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,288m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,047100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,713m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,024tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,722m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,348m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,063100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,008tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,045tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,16m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,916m2
63Khơi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,2m
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,916m2
65Gia công cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,212tấn
66Lắp dựng cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,66m2
67Bản lề cối xoayMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
68Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
69Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN QUY MÔNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1trọn bộ
70Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,295100m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,432m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,123m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,231100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,231100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,153m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,09100m2
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,132100m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,105100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,848m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,208tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48cấu kiện
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,762m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,498m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công38,946m2
86Ống nhựa PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,28100m
87Cút nhựa PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20m
2Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
3Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x200x120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
4Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20m
5Công tơ 1 pha và hộp bảo vệ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
6Kẹp cáp + móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
7Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9m
8Đèn pha Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
9Bu lông M12x100 + Nở sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
10Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30m
11Ống gen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,519m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,394m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,125m3
15Gạch không nung chènMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60viên
16Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2m3/h, H=25m, P=1,5kW, chạy bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
17Rọ hút bằng nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
18Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
19Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
20Van cổng kiểu vô lăng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
21Van khóa 1 chiều lắp ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
22Khớp nối mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
23Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
24Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
25Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m
26Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
27Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
28Nối thẳng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
29Van khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
30Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,04100m
31Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
32Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
33Cút nhựa PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
34Kép nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,982100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,434m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,185m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,258100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,83100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,83100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,535m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,174100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công57,947m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,902100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,457100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,716tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,105tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,874m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,549100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,061m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,382100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,863m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,401tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,44tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,019tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,019tấn
23Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công446,51 lỗ khoan
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,235m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,97100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,371tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,361tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,238tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,256100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,831m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,021tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,762m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,561100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,356tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,427tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,757tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,757tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,29tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,29tấn
40Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,433tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,433tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,021tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,021tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,503100m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công296,948m2
46Tăng đơ 2 đầu ren D18Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52cái
47Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công120cái
48Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32cái
49Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
50Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,11m
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công64,388m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,928m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,299m3
54Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công119,389m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công290,992m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công338,023m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công82,589m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công125,6m2
59Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công172,11m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công70,022m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,268m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,325m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công352,729m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công651,559m2
65Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công31,08m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,58m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50,38m
68Khơi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,26m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công153,05m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công78,82m
71Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN QUY MÔNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1trọn gói
72Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,56m2
73Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,28m2
74Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,275m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,44m2
76Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,36m2
77Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,64m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,915m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,64m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,373tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,2m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,2m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công186,596m2
84Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,531m2
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,793m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,095m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,443m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,033100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,402m3
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,968m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,445m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,076m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,968m2
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,892m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,669m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,47m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,018100m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,871m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,009m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,009m2
101Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,206m2
102Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,057tấn
103Nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
104Râu thép liên kết D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22cái
105Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,172m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,74100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9m
6Que hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
8Tủ điện tổng 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
10Aptomat MCB 2C-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
12Aptomat MCB 2C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
16Aptomat MCB 1C-6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
17Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7bộ
18Bộ đèn LED BD - M16 120/36WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21bộ
19Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
20Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
23Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
25Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3m
26Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3m
28Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15m
31Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công480m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công240m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công240m
34Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80m
35Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công600m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công300m
37Thép treo quạt trần D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10m
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,158tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,08m2
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,158tấn
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,2m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,2m3
43Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
44Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
45Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công110m
46Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4m
47Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48m
48Cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cọc
49Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
50Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
51Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
52Cút chếch 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
53Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8100m
54Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
55Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25cái
56Bình khí CO2 (MT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bình
57Bình bột chữa cháy (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bình
58Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
59Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2hộp
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,173100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,911m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,251m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,229m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,045100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,385m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,126100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,164tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,173m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,043m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,525m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,905m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,076100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,076100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,715m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,011100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,068tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,038100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,891m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,278m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,604m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,037tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,023100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cấu kiện
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,877m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,877m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,766m2
32Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 4.15m3, xi măng 5kg/1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1công
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,643m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,083100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,731m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,115100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,818m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,028tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,129tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,297100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,147m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,406tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,034100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,183m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,017tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,267m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,005100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,661m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,576m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,237m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,237m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,777m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,627m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công77,366m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,267m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,44m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,7m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,65m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,98m2
60Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,98m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,96m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,96m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48,057m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công77,366m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công63,264m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,316m2
67Vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,146m2
68Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,146m2
69Khung đỡ bàn đá inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8bộ
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,599m2
71SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,32m2
72SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,72m2
73Lắp dựng cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,04m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,72m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,72m2
77Đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7bộ
78Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
79Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
80Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
81Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công100m
82Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công100m
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bể
84Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
86Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
87Móc giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
89Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
90Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
91Chậu rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
93Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
94Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
95Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
96Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
97Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
98Ống nhựa PPR xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02100m
99Cút nhựa xả cặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
100Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
101Vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
102Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2100m
103Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
104Van khóa nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
105Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
106Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
107Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2100m
108Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1100m
109Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
110Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
111Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
112Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
113Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
114Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
115Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
116Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
117Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
118Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
119Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
120Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
121Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1100m
122Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m
123Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1100m
124Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1100m
125Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
126Y nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
127Y nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
128Y thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
129Y thu nhựa D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
130Cút nhựa chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
131Cút nhựa chếch 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
132Cút nhựa chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
133Cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
134Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
135Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
136Nối nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
137Nối nhựa ren trong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
138Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
139Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
140Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
141Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
142Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
143Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
144Xi phông nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
145Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
146Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
147Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
148Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
149Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2100m
150Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
151Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
F BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,823m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,156100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,054100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,828m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,715m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,011100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,059tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,66m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,111tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,063100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,71m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,054tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,103m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,005100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,009tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,741m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,087m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,188m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,628m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,02m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,496m2
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công71,557m2
2Tháo dỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,42m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,5m2
5Phá dỡ gạch đá + bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,72100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,589m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,589m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công82,967m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,08m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,8m2
11Phá dỡ gạch đá + bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,542100m3
12Tháo dỡ hệ thống vì xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công55,072m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công55,072m3
H CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn hội trường đại biểu ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2GhếMô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
3Tủ sáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Tủ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Phông nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớpMô tả kỹ thuật theo chương V29m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Bảng khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bục đặt tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Đầu phát tín hiệu CD- DVDMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
14AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Micro có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Bộ Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Loa thùng(01 bộ gồm 2 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Kệ ti viMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
20Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.384002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.768E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.091.736.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,2 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
6 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
7 Đầm cóc ≥ 80 kg2
8 Máy hàn ≥ 23 kW2
9 Búa khoan, phá bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW1
13 Máy phát điện ≥ 10 kW1
14 Máy bơm nước ≥ 0,75 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->