Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:22:00 đến ngày 2021-12-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,664,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.364.000.000 VNĐ (Năm tỷ ba trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.346.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Đã từng tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng TDP Yên Cát, TDP Hồ Xuân Hương, thị trấn Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết quý IV/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Vĩnh Tường - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vĩnh Tường – Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Vĩnh Tường - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Vĩnh Tường - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh cáp trên nền đường BT | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 43,15 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 335,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 335,84 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đường cáp | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 839,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp cắt đệm đường ống | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 409,7248 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5,0376 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 335,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến bãi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 2,7035 | 100m3 |
| B | Móng cột trên bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,702 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,702 | m3 |
| 3 | Khung móng cột 6m (M16x240x240x650mm) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 105 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 29,106 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1,9712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 38,808 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến bãi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,2911 | 100m3 |
| C | Móng cột trên rãnh loại 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 12,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,86 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 10,4 | m3 |
| 4 | Khung móng cột 6m (M16x240x240x650mm) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 25 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,5281 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 12,8 | m3 |
| D | Đào móng cột điện trên rãnh thoát nước loại 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,2212 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,3444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 3,808 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5,04 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x650 trên rãnh thoát nước | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 7 | bộ |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 44,2495 | 100 m |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 4.174 | m |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 109 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 14 | 1 bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm. Dây đồng M10 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 46,2631 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 4 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 105 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 60W-Dim | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 102 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 80W-Dim | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 7,23 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 46,263 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm. CU/XLPE/DSTA/PVC0,6/1kV3*25+1*16mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,408 | 100m |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 981 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 218 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 109 | bảng |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 109 | cái |
| 18 | Đánh số cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 10,9 | 10 cột |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 5 | cái |
| 21 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1,528 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển Carboncor Asphalt về công trình | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 34,076 | 10m³/1km |
| F | TUYẾN TỪ HUYỆN ỦY ĐI ĐƯỜNG NỐI KHU ĐÔ THỊ PHÚC SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn 8m(D78-3,5mm) | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cao áp led 100 cả DIM | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Khung móng bulông M24x300x300x675 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 16,128 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 3 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | bảng |
| 13 | Rải cáp ngầm. Dây đồng M10 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 8,49 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 8,49 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 2,31 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 8,01 | 100 m |
| 17 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1,06 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 8,54 | m3 |
| 20 | lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 105 | m |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 42 | 1 đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 42 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 21 | cái |
| 25 | Đánh số | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 2,1 | 10 cột |
| 26 | Vận chuyển đất đến bãi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 27 | Cắt bê tông mặt đường | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 258 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 33,8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 33,8 | m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 7,7649 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 3,6563 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đến bãi đổ | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 3,743 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 98,78 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 1,456 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 62,32 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 24,1226 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 9,357 | tấn |
| 38 | Bê tông hào kỹ thuật, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 95,96 | m3 |
| 39 | Lắp đặt hào kỹ thật | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 622 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 661 | mối nối |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hào kỹ thuật, hố ga | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 7,3306 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hào kỹ thuật, hố ga | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 4,2411 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan hào kỹ thuật, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 41,95 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 642 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông hoàn trả đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt | 37,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.364.000.000 VNĐ (Năm tỷ ba trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.346.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Đã từng tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc xe nâng | Cần cẩu hoặc xe nâng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi