Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180429-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211166188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:22:00 đến ngày 2021-12-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,760,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục đường bê tông, kè hồ, chiếu sáng, thoát nước…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư HTKT hoặc cầu đường hoặc giao thông hoặc dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu (Máy lu thép, máy lu lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng công viên, hồ tại ô quy hoạch E.2/CXK03, phường Bồ Đề, quận Long Biên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC-Dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và kinh doanh xây dựng Hà Nội D&T + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Thái Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT108m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,08100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,08100m3
4Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,08100m3
5Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,08100m3
6Đào bùn bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT32,629100m3
7Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT32,629100m3
8Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT32,629100m3
9Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT32,629100m3
10Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT32,629100m3
11Đắp cát lòng hồ bằng máy đầm 16T, đầm chặt K85;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18,15100m3
12Bơm nước lòng hồ bằng máy bơm 10CV;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT30ca
13Đào đất san nền bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT51,556100m3
14Đắp đất san nền bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT27,763100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT23,793100m3
16Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT23,793100m3
17Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT23,793100m3
18Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT23,793100m3
B KÈ HỒ
C CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,726100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiênTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,726100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,726100m3
4Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,726100m3
5Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,726100m3
6Đào đất móng kè bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT107,644100m3
7Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT55,351100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT52,293100m3
9Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT52,293100m3
10Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT52,293100m3
11Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT52,293100m3
D HẠNG MỤC: THÂN KÈ BÊ TÔNG H=1M
1Đóng cọc tre gia cố móng, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT281,663100m
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót đầu cọc B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT57,406m3
3Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6,438100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT337,995m3
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,159100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân tường B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT321,9m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép tấm ốp mái, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,316tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn bê tông tấm ốp mái;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT9,705100m2
9Sản xuất tấm ốp mái bằng bê tông B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT149,418m3
10Lắp đặt viên ốp mái bằng bê tông;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4.514,1341 cấu kiện
11Lát mái kè bằng gạch trồng cỏ, KT: 59x59x10cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT851,09m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông đổ bù khe liên kết;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT25,461m3
13Trồng cỏ mái ta luy âm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,404100m2
14Vữa bê tông M100 chèn khe;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,288m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,034100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,019100m3
17Thi công tầng lọc bằng cát;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,009100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D32;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,214100m
19Thi công lớp vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,021100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng mái;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,396100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,339tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,533tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng móng B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT17,266m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính d=32mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,203tấn
25Bao tải tẩm nhựa đường;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT80,4m
E HẠNG MỤC: LAN CAN CON TIỆN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót giằng móng B7.5 (M100);Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT17,4m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,543tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,074tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,946tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,132100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT37,12m3
7Xây trụ tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT46,155m3
8Trát thân trụ bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT578,436m2
9Xây đỉnh tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT42,005m3
10Trát tường đỉnh, tường chân bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT628,257m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép lõi con tiện, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,953tấn
12Lắp đặt con tiện BTXM B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2.3841 cấu kiện
13Lắp đặt máng nhôm bảo hộ dây dẫn;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT600m
14Đèn LED dâyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT600m
F SÂN THỂ DỤC
1Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,704100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sân tập thể dục B12.5 (M15) đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT57,037m3
3Lát sân bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x5cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT570,37m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng trụ đỡ dụng cụ thể dục B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,945m3
5Lắp dựng khung móng dụng cụ TDTT, loại khung M16-4x300Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT9bộ
G ĐƯỜNG DẠO
1Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,518100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT115,184m3
3Lát đường dạo bằng gạch BTXM (hình dạng theo thiết kế), KT 100x200x60mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1.151,84m2
4Xây bo mép đường dạo bằng gạch chỉ, KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT36,102m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông vuốt nối đường hiện trạng B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18,891m3
6Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang, KT: 300x200mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT571 cấu kiện
7Lắp đặt ống thoát nước PVC D32;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,228100m
H CÂY XANH
1Trồng cỏ lá lạc trong vườn và bồn cây;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2.793,58m2
2Cây Dương Liễu cao 3-5m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18cây
3Cây Muồng Vàng chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15cây
4Cây Giáng Hương chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11cây
5Cây Sò Đo Cam chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT14cây
6Cây Thông Thiên Vàng H=>1.2m, D=1.00m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT14cây
7Cây Osaka Đỏ chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT13cây
8Cây Kè Bạc Mỹ chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT17cây
9Cây Chà Là trồng theo khóm 3 cây, H=>1m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT16cây
10Cây chuối rẻ quạt chiều cao cây từ 3-5m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT19cây
11Cây Sao Đen chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15cây
12Cây Bàng chiều cao cây từ 3-5m, đường kính thân cây 15cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT21cây
13Cây Chuỗi Ngọc chiều cao cây từ 0,2-0,5m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15m2
14Cây Lá Gấm chiều cao cây từ 0,2-0,5m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT37m2
15Cây Sò Huyết chiều cao cây từ 0,2-0,5m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT40m2
16Cây Tùng Lá Đốm chiều cao cây từ 0,2-0,5m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7m2
I PHẦN THOÁT NƯỚC
J CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,975100m3
2Đắp cát mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,277100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,975100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,975100m3
5Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,975100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,975100m3
K HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400
1Lắp đặt đế cống D400;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT987cái
2Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300), L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT131,6đoạn ống
3Gioăng cao su D400;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT130cái
L HẠNG MỤC: GA THU
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,279100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10,393m3
3Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT27,762m3
4Trát mặt trong thân ga bằng vữa xi măng M75, chiều dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT99,729m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đa, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,062tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,163tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,063tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,487100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7,871m3
10Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT311 cấu kiện
11Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, KT khung ngoài 960x530mm, G=125kN;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT311 cấu kiện
M HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG VÀ BƠM SỤC KHÍ
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,623100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,623100m3
3Lắp đặt ống SPX-100;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,8100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 - PE100 - PN10;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,5100m
5Lắp đặt chếch SPX-100;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
6Lắp đặt chếch HDPE D32-PE100;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15cái
7Lắp đặt tê HDPE DN32;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê SPX-100;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT20cái
9Lắp đặt tê thu HDPE DN32-SPX100;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT27cái
10Lắp đặt cút HDPE DN32;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10cái
11Lắp đặt cút SPX-100Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT9cái
12Lắp đặt vòi phun POP UP 1804 - VAN 10;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT32cái
13Lắp đặt vòi phun MIST JET REN 21;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT50cái
14Đai khởi thủy và co SBE - 050Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT20cái
15Van khóa HDPE DN32;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC DN65;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,025100m
17Van ren HDPE DN65Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
N HẠNG MỤC: MÁY BƠM SỤC KHÍ VÀ GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT60m
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,057tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng hố máy bơm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,037100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hố máy bơm B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,417m3
5Xây thân hố máy bơm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,716m3
6Trát lòng trong hố máy bơm bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,16m2
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ hố máy bơm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,069100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng cổ hố móng máy bơm B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,644m3
9Tấm nắp INOX KT: 1.44x1.44m (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT48,833kg
O HẠNG MỤC: MÁY BƠM SỤC KHÍ
1Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,323100m3
2Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,323100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6,3100m
4Kéo rải cáp cấp nguồn máy bơm sục khí, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,4100m
5Kéo rải cáp cấp nguồn máy bơm sục khí, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,9100m
6Lắp giá đỡ tủ điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
7Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11 tủ
P BỒN HOA:
1Đào đất hố móng bồn hoa bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,002100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,301100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,701100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,701100m3
5Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,701100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,701100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,616m3
8Xây bồn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT45,558m3
9Lát mặt bồn hoa bằng đá granit kim sa hạt trung, dày 3mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT116,16m2
10Ốp bồn hoa bằng đá granit, dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT116,16m2
11Đắp đất trồng cây bồn hoa;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,658100m3
Q SÂN KHẤU
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,224100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,066100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,158100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,158100m3
5Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,158100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,158100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,94m3
8Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8,15m3
9Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,614m3
10Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng chân tường;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,157100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,403tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,198tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,725m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,024m3
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,11100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn giằng móng;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,098100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,049tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,732tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=18mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,356tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8,247m3
21Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột vuông;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,156100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột tròn;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,047tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,258tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân cột B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,611m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép dầm - đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,081tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép dầm - đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,382tấn
28Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,336100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,63m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,901tấn
31Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sàn mái;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,49100m2
32Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,053100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT30,334m3
34Lát mặt sân khấu bằng đá kim sa hạt trung dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT254,34m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,22m3
36Xây gờ lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7,807m3
37Lát mặt lan can bằng đá granit, dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT22,2m2
38Ốp chân lan can bằng đá granit, dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18,5m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,264m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,941m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,032m2
R BẾN THUYỀN
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,182100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,054100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,128100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,128100m3
5Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,128100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,128100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,395m3
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,09100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn giằng móng;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,138100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,038tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,136tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=18mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,351tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT17,456m3
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột tròn;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,153100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,03tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,176tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân cột B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,011m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm - đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,057tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép dầm - đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,317tấn
20Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,271100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,679m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,359tấn
23Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sàn mái;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,273100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sàn bến thuyền B22.5 (M300), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,1m3
25Lát mặt bến thuyền bằng đá băm nhám, KT: 400x400x40mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT27,33m2
26Gia công lan can;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,13tấn
27Lắp dựng khung móng cột đỡ lan can, KT: M16x120Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8bộ
28Lắp dựng lan can sắt;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT21,065m2
S PHẦN I: CHIẾU SÁNG + CẤP ĐIỆN
1Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,747100m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,992100m3
3Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,656100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,091100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,091100m3
6Vận chuyển 10km cuối;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,091100m3
7Phí đổ thải tại bãi, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,091100m3
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,275100m2
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
10Lắp đặt khung móng M24x300x300-1000;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4bộ
11Lắp đặt khung móng M16x240x240-525;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT34bộ
12Lắp đặt khung móng M16x100x100-300;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT14bộ
13Lắp dựng khung móng M16x4x650;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,491100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15,163m3
16Lắp giá đỡ tủ điện;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
17Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11 tủ
18Lắp dựng cột đèn đa giác H=11m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cột
19Lắp dựng cột đèn H=9m;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4cột
20Lắp dựng cần đèn của cột bát giác;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4cần đèn
21Lắp cửa cột thép;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
22Lắp bảng điện cửa cột;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
23Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 10A;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8cái
24Lắp đặt lọng đèn bán nguyệt;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
25Kéo rải dây chống sét, loại dây thép mạ kẽm d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15m
26Đóng cọc tiếp địa RC2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8cọc
27Đóng cọc tiếp địa RC3;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6cọc
28Làm đầu cáp các loại;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT26đầu cáp
29Lắp đặt đèn pha S250W;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4bộ
30Lắp đặt chóa LED 125W-DIM;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2bộ
31Lắp đặt chóa LED 250W-DIM;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2bộ
32Đèn trụ H3000-60W;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT34bộ
33Đèn trang trí 0.3M-10W;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10bộ
34Đèn HALOG1-18W;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT43bộ
35Đèn LED tròn âm đất 6W;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6bộ
36Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40/30Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT13,18100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE DN65/50Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1100m
38Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8,8100m
39Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1100m
40Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,38100m
41Luồn cáp lên đèn, loại cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,781100m
42Kéo rải dây đồng trần M10;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8,8100m
43Mốc sứ báo cáoTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT40cái
44Đèn LED dây trang trí, loại đèn VH2835-220V;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT650m
T GIÀN HOA VÀ CỔNG TRANG TRÍ
U HẠNG MỤC: GIÀN HOA
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,223100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,001100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,222100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,222100m3
5Vận chuyển 10km tiếp theo;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,222100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,222100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,372m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,021tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,114tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,102tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông móng;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,185100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng giàn hoa B15 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,04m3
13Gia công thép hộp các loại;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,825tấn
14Gia công thép ống;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,364tấn
15Gia công thép bản mã;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,255tấn
16Bu lông M22Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT28cái
17Lắp dựng giàn hoa;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,472tấn
18Thanh nhựa giả gỗ 60x40mm (trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT42m
19Thanh nhựa giả gỗ 30x30mm (trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT137,9m
20Tấm nhựa ốp cánh chéo (trọn gói);Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT126m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó giàn hoa B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18m3
22Xây bó giàn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT102m3
23Lát bề mặt bằng đá granit dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT180m2
24Ốp đá thân bó bồn bằng đá grannite kim sa hạt trung dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT150m2
V HẠNG MỤC: CỔNG TRANG TRÍ
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,396100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,119100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,277100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,277100m3
5Vận chuyển 10km cuối;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,277100m3
6Phí đổ thải, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,277100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,112m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,033tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,022100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,24m3
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - ván khuôn bê tông dầm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,074100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm DN, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,013tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm DN, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,047tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm DN B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,594m3
W Bậc ghế ngồi
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,81m3
2Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,328m3
3Lát bề mặt bằng đá granit dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6,3m2
4Ốp đá thân bó bồn bằng đá grannite dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,5m2
5Gia công thép dàn mái;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,94tấn
6Lắp dựng giàn hoa;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,94tấn
7Lam nhựa giả gỗ 50x100mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT186,76m
8Lam nhựa giả gỗ 30x30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT186,78m
9Nẹp nhựa giả gỗ U30;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT186,78m
X TIỂU CẢNH + CỬA PHAI
Y HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,045100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt k90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,014100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,031100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,031100m3
5Vận chuyển 10km cuối;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,031100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tiểu cành B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,825m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng D2, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,104tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm D2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,067100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm D2 B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,639m3
10Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,9m3
11Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,577m3
12Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn dầm D1;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,033100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,005tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,036tấn
15Bê tông dầm D1 B20 (M250);Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,369m3
16Ốp gạch thẻ Linax màu ghi xám;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT20,927m2
17Lát bề mặt bằng đá granite kim sa hạt trung dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,91m2
18Ốp đá thân bó bồn bằng đá grannite kim sa hạt trung dày 30mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,298m2
19Sỏi đổ đáy bể;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,3m3
20Lắp đặt chậu rửa;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,045100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC D90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
Z HẠNG MỤC: CỬA PHAI
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót cống B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,028m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,608tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sân cống;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,048100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sân cống B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6,056m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,006tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,432tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tường cánh;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,226100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tường cánh B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,31m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót cống B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,32m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tường đầu cống B20 (M250), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,712m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,091tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,061100m2
13Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - bê tông B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,425m3
14Lắp dựng tấm đan BTCT;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT81 cấu kiện
15Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,45tấn
16Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,084tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,425m2
18Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT21bộ
19Cửa phai thép B=2m (trọn bộ bao gồm cả phụ kiện và thiết bị nâng hạ);Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
20Lắp dựng cửa phai;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,85tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,233tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,08tấn
23Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột đỡ sàn công tác;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,128100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cột B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,894m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn công tác, đường kính d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,039tấn
26Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sàn công tác;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,059100m2
27Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,567m3
AA TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng tường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,845100m3
2Đắp đất hoàn trả móng tường bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,454100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,391100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,391100m3
5Vận chuyển tiếp 10km cuối;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,391100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,391100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT31,875m3
8Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT174,25m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,359tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,158tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,7100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18,7m3
13Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT42,515m3
14Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT58,246m3
15Xây trụ tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT21,529m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,06tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,542tấn
18Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,595100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,273m3
20Trát tường bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT882,444m2
AB PHẦN THIẾT BỊ
AC Dụng cụ Thể dục Thể thao
1Dụng cụ tập chânTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
2Dụng cụ đi bộTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
3Dụng cụ tập hôngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
4Dụng cụ xà đơnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
5Dụng cụ xà képTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
6Dụng cụ tập toàn thânTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
7Dụng cụ tập vaiTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
8Dụng cụ tập tayTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
9Dụng cụ tập bụngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
AD Thiết bị tưới cây và sục khí
1Máy bơm sục khí 1.5kWTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
2Máy bơm tưới câyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
3Máy bơm tăng áp tiểu cảnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
4Máy bơm trục ngang CX65-200/18.5Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
AE Tủ điện điều khiển
1Tủ điều khiển sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
2Tủ điều khiển chiếu sáng trang tríTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
3Tủ điện máy bơm (loại có biến tần)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục đường bê tông, kè hồ, chiếu sáng, thoát nước…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư HTKT hoặc cầu đường hoặc giao thông hoặc dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy nén khí Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
17 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy lu (Máy lu thép, máy lu lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->