Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:22:00 đến ngày 2021-12-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,760,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục đường bê tông, kè hồ, chiếu sáng, thoát nước…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư HTKT hoặc cầu đường hoặc giao thông hoặc dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu (Máy lu thép, máy lu lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị Xây dựng công viên, hồ tại ô quy hoạch E.2/CXK03, phường Bồ Đề, quận Long Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 108 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 32,629 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 32,629 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 32,629 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 32,629 | 100m3 |
| 10 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 32,629 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát lòng hồ bằng máy đầm 16T, đầm chặt K85; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18,15 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước lòng hồ bằng máy bơm 10CV; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 30 | ca |
| 13 | Đào đất san nền bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 51,556 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất san nền bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 27,763 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 23,793 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 23,793 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 23,793 | 100m3 |
| 18 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 23,793 | 100m3 |
| B | KÈ HỒ | |||
| C | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,726 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,726 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,726 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,726 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,726 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng kè bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 107,644 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 55,351 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 52,293 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 52,293 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 52,293 | 100m3 |
| 11 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 52,293 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THÂN KÈ BÊ TÔNG H=1M | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 281,663 | 100m |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót đầu cọc B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 57,406 | m3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6,438 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 337,995 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,159 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân tường B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 321,9 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm ốp mái, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn bê tông tấm ốp mái; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 9,705 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất tấm ốp mái bằng bê tông B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 149,418 | m3 |
| 10 | Lắp đặt viên ốp mái bằng bê tông; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4.514,134 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lát mái kè bằng gạch trồng cỏ, KT: 59x59x10cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 851,09 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông đổ bù khe liên kết; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 25,461 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái ta luy âm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,404 | 100m2 |
| 14 | Vữa bê tông M100 chèn khe; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,288 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,214 | 100m |
| 19 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng mái; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng móng B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 17,266 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính d=32mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa đường; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 80,4 | m |
| E | HẠNG MỤC: LAN CAN CON TIỆN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót giằng móng B7.5 (M100); | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,946 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,132 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 37,12 | m3 |
| 7 | Xây trụ tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 46,155 | m3 |
| 8 | Trát thân trụ bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 578,436 | m2 |
| 9 | Xây đỉnh tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 42,005 | m3 |
| 10 | Trát tường đỉnh, tường chân bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 628,257 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép lõi con tiện, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,953 | tấn |
| 12 | Lắp đặt con tiện BTXM B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2.384 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt máng nhôm bảo hộ dây dẫn; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 14 | Đèn LED dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 600 | m |
| F | SÂN THỂ DỤC | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,704 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sân tập thể dục B12.5 (M15) đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 57,037 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 570,37 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng trụ đỡ dụng cụ thể dục B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng dụng cụ TDTT, loại khung M16-4x300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,518 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 115,184 | m3 |
| 3 | Lát đường dạo bằng gạch BTXM (hình dạng theo thiết kế), KT 100x200x60mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1.151,84 | m2 |
| 4 | Xây bo mép đường dạo bằng gạch chỉ, KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 36,102 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông vuốt nối đường hiện trạng B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18,891 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang, KT: 300x200mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 57 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D32; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,228 | 100m |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá lạc trong vườn và bồn cây; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2.793,58 | m2 |
| 2 | Cây Dương Liễu cao 3-5m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18 | cây |
| 3 | Cây Muồng Vàng chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15 | cây |
| 4 | Cây Giáng Hương chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11 | cây |
| 5 | Cây Sò Đo Cam chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 14 | cây |
| 6 | Cây Thông Thiên Vàng H=>1.2m, D=1.00m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 14 | cây |
| 7 | Cây Osaka Đỏ chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 13 | cây |
| 8 | Cây Kè Bạc Mỹ chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 17 | cây |
| 9 | Cây Chà Là trồng theo khóm 3 cây, H=>1m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 16 | cây |
| 10 | Cây chuối rẻ quạt chiều cao cây từ 3-5m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 19 | cây |
| 11 | Cây Sao Đen chiều cao cây 3-5m, đường kính thân cây 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15 | cây |
| 12 | Cây Bàng chiều cao cây từ 3-5m, đường kính thân cây 15cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 21 | cây |
| 13 | Cây Chuỗi Ngọc chiều cao cây từ 0,2-0,5m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15 | m2 |
| 14 | Cây Lá Gấm chiều cao cây từ 0,2-0,5m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 37 | m2 |
| 15 | Cây Sò Huyết chiều cao cây từ 0,2-0,5m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 40 | m2 |
| 16 | Cây Tùng Lá Đốm chiều cao cây từ 0,2-0,5m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7 | m2 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| J | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 987 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300), L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 131,6 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D400; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 130 | cái |
| L | HẠNG MỤC: GA THU | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10,393 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 27,762 | m3 |
| 4 | Trát mặt trong thân ga bằng vữa xi măng M75, chiều dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 99,729 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đa, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7,871 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, KT khung ngoài 960x530mm, G=125kN; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| M | HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG VÀ BƠM SỤC KHÍ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống SPX-100; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 - PE100 - PN10; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch SPX-100; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch HDPE D32-PE100; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE DN32; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê SPX-100; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu HDPE DN32-SPX100; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE DN32; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút SPX-100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi phun POP UP 1804 - VAN 10; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi phun MIST JET REN 21; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy và co SBE - 050 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Van khóa HDPE DN32; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN65; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 17 | Van ren HDPE DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: MÁY BƠM SỤC KHÍ VÀ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng hố máy bơm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hố máy bơm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,417 | m3 |
| 5 | Xây thân hố máy bơm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 6 | Trát lòng trong hố máy bơm bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ hố máy bơm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng cổ hố móng máy bơm B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 9 | Tấm nắp INOX KT: 1.44x1.44m (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 48,833 | kg |
| O | HẠNG MỤC: MÁY BƠM SỤC KHÍ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,323 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,323 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp cấp nguồn máy bơm sục khí, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp cấp nguồn máy bơm sục khí, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| P | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bồn hoa bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 45,558 | m3 |
| 9 | Lát mặt bồn hoa bằng đá granit kim sa hạt trung, dày 3mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 10 | Ốp bồn hoa bằng đá granit, dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 11 | Đắp đất trồng cây bồn hoa; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,658 | 100m3 |
| Q | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,614 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng chân tường; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn giằng móng; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8,247 | m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột vuông; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột tròn; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân cột B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,611 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm - đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm - đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sàn mái; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,053 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 30,334 | m3 |
| 34 | Lát mặt sân khấu bằng đá kim sa hạt trung dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 254,34 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 36 | Xây gờ lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7,807 | m3 |
| 37 | Lát mặt lan can bằng đá granit, dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 38 | Ốp chân lan can bằng đá granit, dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,032 | m2 |
| R | BẾN THUYỀN | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn giằng móng; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 17,456 | m3 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột tròn; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân cột B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm - đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm - đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,679 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sàn mái; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sàn bến thuyền B22.5 (M300), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 25 | Lát mặt bến thuyền bằng đá băm nhám, KT: 400x400x40mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 27,33 | m2 |
| 26 | Gia công lan can; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung móng cột đỡ lan can, KT: M16x120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 21,065 | m2 |
| S | PHẦN I: CHIẾU SÁNG + CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,747 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,992 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 10km cuối; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,091 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,091 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khung móng M24x300x300-1000; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung móng M16x240x240-525; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khung móng M16x100x100-300; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khung móng M16x4x650; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,491 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15,163 | m3 |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn đa giác H=11m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn H=9m; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 20 | Lắp dựng cần đèn của cột bát giác; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 21 | Lắp cửa cột thép; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 10A; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt lọng đèn bán nguyệt; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép mạ kẽm d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa RC2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa RC3; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Làm đầu cáp các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 29 | Lắp đặt đèn pha S250W; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chóa LED 125W-DIM; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chóa LED 250W-DIM; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Đèn trụ H3000-60W; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 33 | Đèn trang trí 0.3M-10W; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Đèn HALOG1-18W; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 43 | bộ |
| 35 | Đèn LED tròn âm đất 6W; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 13,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8,8 | 100m |
| 39 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,38 | 100m |
| 41 | Luồn cáp lên đèn, loại cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,781 | 100m |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8,8 | 100m |
| 43 | Mốc sứ báo cáo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Đèn LED dây trang trí, loại đèn VH2835-220V; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 650 | m |
| T | GIÀN HOA VÀ CỔNG TRANG TRÍ | |||
| U | HẠNG MỤC: GIÀN HOA | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10km tiếp theo; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông móng; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng giàn hoa B15 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 13 | Gia công thép hộp các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 14 | Gia công thép ống; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản mã; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 16 | Bu lông M22 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp dựng giàn hoa; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 18 | Thanh nhựa giả gỗ 60x40mm (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 42 | m |
| 19 | Thanh nhựa giả gỗ 30x30mm (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 137,9 | m |
| 20 | Tấm nhựa ốp cánh chéo (trọn gói); | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 126 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó giàn hoa B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18 | m3 |
| 22 | Xây bó giàn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 102 | m3 |
| 23 | Lát bề mặt bằng đá granit dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 180 | m2 |
| 24 | Ốp đá thân bó bồn bằng đá grannite kim sa hạt trung dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 150 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: CỔNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10km cuối; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - ván khuôn bê tông dầm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm DN, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm DN, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm DN B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,594 | m3 |
| W | Bậc ghế ngồi | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 2 | Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 3 | Lát bề mặt bằng đá granit dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 4 | Ốp đá thân bó bồn bằng đá grannite dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 5 | Gia công thép dàn mái; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,94 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giàn hoa; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,94 | tấn |
| 7 | Lam nhựa giả gỗ 50x100mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 186,76 | m |
| 8 | Lam nhựa giả gỗ 30x30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 186,78 | m |
| 9 | Nẹp nhựa giả gỗ U30; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 186,78 | m |
| X | TIỂU CẢNH + CỬA PHAI | |||
| Y | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt k90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10km cuối; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tiểu cành B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng D2, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm D2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm D2 B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,639 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,577 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn dầm D1; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm D1 B20 (M250); | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 16 | Ốp gạch thẻ Linax màu ghi xám; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 20,927 | m2 |
| 17 | Lát bề mặt bằng đá granite kim sa hạt trung dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,91 | m2 |
| 18 | Ốp đá thân bó bồn bằng đá grannite kim sa hạt trung dày 30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,298 | m2 |
| 19 | Sỏi đổ đáy bể; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: CỬA PHAI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót cống B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,028 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sân cống; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sân cống B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6,056 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tường cánh; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tường cánh B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót cống B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tường đầu cống B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - bê tông B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,425 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,425 | m2 |
| 18 | Bu lông M20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 19 | Cửa phai thép B=2m (trọn bộ bao gồm cả phụ kiện và thiết bị nâng hạ); | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa phai; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cột đỡ sàn công tác; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cột B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn công tác, đường kính d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sàn công tác; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,567 | m3 |
| AA | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng tường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng tường bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,454 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10km cuối; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,391 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,391 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 31,875 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 174,25 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 42,515 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 58,246 | m3 |
| 15 | Xây trụ tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 21,529 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,273 | m3 |
| 20 | Trát tường bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 882,444 | m2 |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AC | Dụng cụ Thể dục Thể thao | |||
| 1 | Dụng cụ tập chân | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dụng cụ đi bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dụng cụ tập hông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dụng cụ xà đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dụng cụ xà kép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập toàn thân | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dụng cụ tập vai | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dụng cụ tập tay | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dụng cụ tập bụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | Thiết bị tưới cây và sục khí | |||
| 1 | Máy bơm sục khí 1.5kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Máy bơm tưới cây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm tăng áp tiểu cảnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm trục ngang CX65-200/18.5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| AE | Tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Tủ điều khiển sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện máy bơm (loại có biến tần) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục đường bê tông, kè hồ, chiếu sáng, thoát nước…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư HTKT hoặc cầu đường hoặc giao thông hoặc dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy lu (Máy lu thép, máy lu lốp) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi