Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:14:00 đến ngày 2021-12-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,850,914,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.776371618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật/ Cải tạo vỉa hè cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.695.640.088 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông/hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp:- 01 Người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông/hoặc xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Yêu cầu chung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa vỉa hè đường Thiên Đức (đoạn từ dốc Cầu Gỗ đến sân vận động) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Nguồn vốn kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| B | Ống soắn HDPE D125 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | Chương V- E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 2 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn có định hướng 150-200mm | Chương V- E-HSMT | 5,2 | 100m |
| C | Ống xoắn HDPE D160/125 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 160/125mm | Chương V- E-HSMT | 39,45 | 100 m |
| 2 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mm | Chương V- E-HSMT | 3.964,725 | m |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 8,166 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 7,338 | 100m3 |
| D | Hố ga hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,471 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,471 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng ga | Chương V- E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 57,8 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 253,1 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 12 | Mua thép làm bậc lên xuống, ĐK D16mm | Chương V- E-HSMT | 187,11 | kg |
| 13 | Gia công bậc lên xuống D16 | Chương V- E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bậc lên xuống D16 | Chương V- E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bê tấm đan hố ga | Chương V- E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 14,275 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 1,449 | tấn |
| 20 | Bê tông chi tiết A, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,495 | 100 m |
| 23 | Mua ống gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 49,748 | m |
| 24 | Nắp ga Composite KT(810x810)mm | Chương V- E-HSMT | 33 | bộ |
| E | Hố ga cáp viễn thông | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,266 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,266 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng ga cáp kỹ thuật, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng ga | Chương V- E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga cáp viễn thông bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 87,7 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,96 | 100 m |
| 18 | Mua ống gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 96 | m |
| 19 | Thép góc L100x50x6mm | Chương V- E-HSMT | 1.050,9 | kg |
| 20 | Bản mã KT (100x100x10)mm đục lỗ giữa KT (60x20)mm | Chương V- E-HSMT | 128 | bản |
| F | Tấm đan rãnh thoát nước | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 5 | Thép góc L(80x80x6)mm | Chương V- E-HSMT | 471 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cải tạo | Chương V- E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- E-HSMT | 1 | gốc |
| 3 | Ca xe di chuyển cây xanh | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 0,981 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa hố trồng cây, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 9,805 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hố trồng cây, đường bằng Granite nhân tạo KT 15x10x40cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 688 | m |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa bồn hoa | Chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Bó vỉa bồn hoa bằng Granite nhân tạo KT 15x10x40cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 41 | m |
| H | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| I | Khối lượng vỉa hè cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Phá dỡ bó vỉa, rãnh đan, vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 254,1492 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 2,5415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 2,5415 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 2,5415 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Phá dỡ lối lên xuống nhà dân | Chương V- E-HSMT | 25,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,2512 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,2512 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,2512 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng vỉa hè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,039 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,039 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,039 | 100m3/1km |
| J | Khối lượng vỉa hè mới | |||
| 1 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 | Chương V- E-HSMT | 266,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè, rộng >250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 260,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch Granite nhân tạo vuông 40x40 cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 3.254 | m2 |
| 4 | Mua tấm bó vỉa Granite nhân tạo,KT 18x26 cm Mài mặt lộ đá hạt, màu trắng xám; M400, dài 1m | Chương V- E-HSMT | 1.034,225 | md |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông CĐC giả đá, KT 18x26x100cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 1.009 | m |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 2,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 31,3 | m3 |
| 8 | Mua tấm bó vỉa Granite nhân tạo,KT 18x26 cm Mài mặt lộ đá hạt, màu trắng xám; M400, dài 1m | Chương V- E-HSMT | 71,75 | md |
| 9 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x40cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa cong | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa cong, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 12 | Lát gạch rãnh đan Granite nhân tạo 30x50cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 161,85 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài rãnh đan | Chương V- E-HSMT | 0,5395 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh đan, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 32,4 | m3 |
| K | Đường dành cho người khuyết tật | |||
| 1 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 | Chương V- E-HSMT | 62,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vỉa, rộng >250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 60,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật KT 40x40x4cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 760 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.776371618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật/ Cải tạo vỉa hè cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.695.640.088 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông/hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp:- 01 Người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông/hoặc xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 1 |
| 11 | Yêu cầu chung | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi