Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181372-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211179275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:48:00 đến ngày 2021-12-04 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,858,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.371675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trung tâm Y tế huyện Đà Bắc
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: 98 Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa và Công ty Cổ phần đầu tư và Thương mại PCCC Hải Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Tài chính - Sở Y tế tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.853.303


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: 98 Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V10,8976100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V52,3932m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,6065m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,1085tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,3327tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,4824tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,369100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,0069100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V201,886m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,1456m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V144,9197m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0655tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9439tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1634100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V16,0465m3
16Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,3100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,003100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V44,3151m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5975100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,6266m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,9398m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0641100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2588tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75Chương V13,073m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,26m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0588100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,1263tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V201 cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp)Chương V149,1336m2
31Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,215m2
32Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V87,7818m2
33Cút sành D90Chương V4cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V17,8934m3
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0156tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,753tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,9189tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,6752100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V30,5536m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V16,6232m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6084tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2575tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V0,9373100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tầng 3 + Tầng tum)Chương V0,4248100m2
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,6686m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2)Chương V5,564m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3)Chương V2,4503m3
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,3261m3
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,1876m3
16Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6505tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,2739tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,5321tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V14,4333tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V11,066100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m)Chương V28,755m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng mái cos +7,2m; cos + 10,8m)Chương V58,5407m3
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V31,6822m3
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V52,2637m3
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V15,5411tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,4718tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,3885100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,6634100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2 cos +3,6m)Chương V71,3362m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 cos +7,2m; sàn tầng tum cos + 10,8m; sàn tầng mái cos +13,2m)Chương V151,458m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V81,9691m3
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V135,2179m3
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V40,2083tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,7574tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,0008tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Tầng 1 lên tầng 2 + Tầng 2 lên tầng 3)Chương V0,9394100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (Tầng 3 lên tầng Tum)Chương V0,2207100m2
38Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,3917m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1 lên tầng 2 + Tầng 2 lên tầng 3)Chương V17,3492m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 lên tầng Tum)Chương V4,1815m3
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,263m3
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,7331m3
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,1101tấn
D PHẦN XÂY
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V173,9843m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V22,919m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V377,2584m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V62,9184m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,0738m3
E PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,2Chương V2,2101tấn
2Gia công xà gồ thép []60x120x3Chương V0,1262tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V2,3363tấn
4Bu lông M12Chương V332cái
5Sản xuất giằng mái thépChương V0,5609tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,5609tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V308,6644m2
8Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V4,6915100m2
9Đóng trần thạch cao thả 600x600 (cả khung xương + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V461,2638m2
10Thi công trần thạch cao chịu nước (cả bả, sơn,khung xương + lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V215,0835m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V102,6691m2
12Quét Sika chống thấm máiChương V310,2303m2
13Lát gạch Hạ Long 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V197,5956m2
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,6759m3
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,8515tấn
16Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V19,957210m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.086,3735m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V512,485m2
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,7211m3
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,7149tấn
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V51,76110m2
22Màng khò chống thấm nền khu wc tầng 2+3Chương V168,504m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V128,7026m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V72,7748m2
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,0905m3
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6848tấn
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,350310m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V1.892,67m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V961,245m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,9707m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,7627tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V97,085710m2
33Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V162,132m2
34Lát đá nền đá granite, vữa XM PCB30 mác 75Chương V57,2223m2
35Đắp biểu tượng chữ thập trang trí VXM mác 75Chương V1ck
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m)Chương V286,5802m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10,8m; cos +13,2m)Chương V567,4473m2
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V11,4193m3
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,9324tấn
40Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m)Chương V638,85m2
41Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10,8m; cos +13,2m)Chương V1.366,34m2
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V27,4962m3
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,4687tấn
44Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1 lên tầng 2; Tầng 2 lên Tầng 3)Chương V79,8788m2
45Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3 lên Tum)Chương V19,9697m2
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4019m3
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,1384tấn
48Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V53,856m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V625,4569m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái)Chương V1.028,9669m2
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V20,0988m3
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,9124tấn
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V1.464,7742m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3)Chương V778,2331m2
55Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V15,2012m3
56Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,4717tấn
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.403,554m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.517,2049m2
59Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,2137100m2
F PHẦN CỬA + LAN CAN + VÁCH NGĂN
1S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V394,5255m2
2Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V2,07m2
3S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V286,65m2
4S/x cửa bọc thép chống cháy 60p, thép không gỉ dày 1,5mm, bông thủy tinh chống cháy, sơn tĩnh điện ( lắp dựng hoàn chỉnh + chưa bao gồm phụ kiện )Chương V34,65m2
5Bản lề cửa (4cái /1 cánh)Chương V48Bộ
6Tay co thủy lựcChương V6bộ
7Khóa tay gạt inoxChương V6bộ
8Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12Chương V2,3941tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,712m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V194,213m2
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V23,921810m2
12S/x kính cường lực dày 10,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V33,75m2
13Bu lông m18 liên kết vào tương + liên kết vào sắt hộp mái kínhChương V24cái
14Gia công thép hộp mạ kẽm []100x100x3 thép mái kínhChương V1,3219tấn
15Gia công lan can ban công thép []50x50x1,5+30x60x1,5 mạ kẽmChương V0,3194tấn
16Gia công lan can sắt cầu thang thép inox 304Chương V0,3761tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,364m2
18Trụ cầu thang (125x125*1,0) gỗ nhóm IIChương V2cái
19S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm IIChương V83,05m
20Lắp dựng lan can hành lang, mái kínhChương V94,63m2
21S/x tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng)Chương V7,29m2
G VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ TẦNG 1+2+3.
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V33máy
2Ống ga điều hoà D6,4-D12,7 + xốp bảo ônChương V165m
3Ống thoát nước điều hoà D21 + xốp bảo ônChương V400m
4Lắp đặt các aptomat loại 16AChương V33cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V650m
H PHẦN ĐIỆN TẦNG 1+2+3.
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT:1200x800x400 lắp nổi + giá đỡChương V1cái
2Tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x180 lắp nổiChương V3cái
3Tủ điện sơn tĩnh điện có lắp che loại chứa 4 cực aptomat âm tườngChương V46cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện có lắp che loại chứa 2 cực aptomat âm tườngChương V6cái
5Thanh cái đồng 40x5x600Chương V4cái
6Sứ cách điện 50Chương V10quả
7Tấm mê ca 100x5x750Chương V1tấm
8Đồng hồ vạn năng bỏ túi HIOKI 3244-60Chương V1cái
9Máy biến dòng 500/5AChương V3cái
10Đèn báo phaChương V3cái
11Cầu chì dạng tép 2A/250VChương V3cái
12Thanh cái đồng 25x3x250Chương V12cái
13Sứ cách điện 30Chương V30quả
14Tấm mê ca 60x5x350Chương V3tấm
15Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 4 cực 500A-500V-50KAChương V1cái
16Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 200A-500V-25KAChương V1cái
17Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V-18KAChương V2cái
18Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-18KAChương V1cái
19Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V-18KAChương V1cái
20Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V-10KAChương V1cái
21Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KAChương V6cái
22Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 30A-250V-10KAChương V20cái
23Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KAChương V20cái
24Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KAChương V26cái
25Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KAChương V9cái
26Lắp đặt đèn led Downlight trang trí âm trần 18w-220VChương V99bộ
27Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 9w-220VChương V52bộ
28Lắp đặt các loại đèn máng tube led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 18w-220VChương V116bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc 60w-220VChương V87cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 250x250-220VChương V76cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V208cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt công tắc)Chương V164cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt công tắc)Chương V62cái
34Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt công tắc)Chương V3cái
35Đế âm bắt ổ, công tắcChương V229cái
36Lắp đặt hộp nối dây 100x100 loại có cầu đấuChương V150hộp
37Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Chương V110m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110mmChương V110m
39Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V150m
40Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V170m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V400m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V250m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V1.800m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V2.500m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V2.500m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.800m
47Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V650m
48Thang cáp 150x50x1,2, dài 3m, sơn tĩnh điệnChương V100m
49Nối máng thang cáp 150x50x1,2Chương V34bộ
50Thang cáp 300x100x1,2, dài 3m, sơn tĩnh điện - nối mángChương V200m
51Nối máng thang cáp 300x100x1,2Chương V70bộ
52T, góc, bịt mángChương V75cái
53Ti treo máng m10 + Thép L40x40x4 dài 210mmChương V300bộ
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,45100m
2Rọ chắn rác D150Chương V4cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V4cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V12cái
5Đai thép + bu lông fi 12 giữ ốngChương V40cái
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm (PN10)Chương V2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm (PN10)Chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (PN10)Chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (PN10)Chương V1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (PN10)Chương V1,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN10)Chương V4,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN20)Chương V0,31100m
8Lắp đặt van PPR, đường kính van 75mmChương V4cái
9Lắp đặt van PPR, đường kính van 63mmChương V2cái
10Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmChương V10cái
11Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmChương V13cái
12Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V32cái
13Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V40cái
14Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 50mmChương V13cái
15Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 40mmChương V13cái
16Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mmChương V40cái
17Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmChương V30cái
18Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V35cái
19Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V25cái
20Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V50cái
21Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V100cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mmChương V64cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmChương V64cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V64cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V64cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V160cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V280cái
28Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2mmChương V250cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V64cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V96cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V330cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-63mmChương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-50mmChương V1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-40mmChương V1cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mmChương V2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mmChương V64cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mmChương V32cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mmChương V64cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmChương V96cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-50mmChương V2cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mmChương V2cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mmChương V32cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mmChương V96cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmChương V160cái
45Lắp đặt van phao, đường kính 25mmChương V4cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V4bể
47Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mmChương V4cái
K THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V1,7100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V1,7100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V1,5100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V0,05100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmChương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmChương V39cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V52cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V160cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V120cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V160cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V192cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V192cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmChương V64cái
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V152cái
20Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V150cái
21Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V64cái
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V64cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmChương V32cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V116cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V96cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V64cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V32cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/110mmChương V32cái
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mmChương V32cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V64cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mmChương V32cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V32cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V32cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mmChương V32cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mmChương V64cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mmChương V96cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-60mmChương V96cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-48mmChương V96cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-42mmChương V64cái
40Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 140mmChương V32cái
41Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmChương V32cái
42Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmChương V32cái
43Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 140mmChương V13cái
44Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmChương V32cái
45Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmChương V32cái
46Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmChương V32cái
47Lắp đặt Siphông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmChương V44cái
48Lắp đặt Siphông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmChương V44cái
49Đai giữ ốngChương V600cái
L THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V43bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V43cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V43cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V38bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaChương V38bộ
6Siphong chậu rửaChương V38bộ
7Lắp đặt gương soiChương V38cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + gioăng nối tườngChương V9bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V37bộ
10Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30LChương V31bộ
11Lắp đặt vòi giặtChương V37cái
12Lắp đặt phễu thu nước sàn DN80mmChương V65cái
13Mũ thông hơiChương V13cái
14Cầu chắn rác DN100mmChương V10cái
M PHẦN CHỐNG SÉT
1Đóng cọc nối đất đồng D16 dài 2,4mChương V2cọc
2Mối hàn hoá nhiệtChương V2mối
3Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Chương V90m
4Góc kẹp cáp (kẹp đồng cana)Chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25mmChương V100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32mmChương V10m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,73m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,512m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,008100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChương V0,006100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,075m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,36m3
16Lấp đất hào tiếp mátChương V3,36m3
17Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 38m + cột + phụ kiện lắp đặtChương V1bộ
18Hôp kiểm tra điện trởChương V2bộ
19Lỗ khoan sâu D60 sâu 20mChương V2lỗ
20Kiểm tra điện trở sau hoàn thànhChương V2lần
21Hoá chất giảm điện trở gem TVT (10kg/bao)Chương V5bao
22Hệ thống néo cáp thép D8 + tăng đơ M10Chương V1bộ
23Hoá chất làm giảm điện trở gem TVT (12,5kg/bao)Chương V5bao
24Bản đồng tiếp đất EB-A-G1(300 x 50 x 10mm)Chương V2bộ
25Lắp đặt cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2Chương V20m
26Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mChương V8cọc
27Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V6cái
28Lắp đặt cáp đồng trần tiếp đất M95mm2Chương V20m
29Đo kiểm tra điện trở tiếp địaChương V2lần
N MẠNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI TẦNG 1+2+3.
1Máng cáp 200x100x1,2Chương V120m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChương V430m
3Cáp điện thoại (cat 6)Chương V1.380m
4Lắp đặt hộp nối dây 100x100 loại có cầu đấuChương V43hộp
5Lắp đặt ổ cắm điện thoại (zắc RJ11)Chương V43cái
6Đế âm + mặt 2 lỗChương V43cái
7Lắp đặt ổ nối mạng máy tính, internet (zắc RJ45)Chương V43cái
8Đế âm + mặt 2 lỗChương V43cái
9Cáp mạng máy tính (UTP cat 6)Chương V1.380m
10Lắp đặt hộp nối dây 100x100 loại có cầu đấuChương V43hộp
11Cáp quang 12 FO (đến các tầng)Chương V60m
12ODF 24FOChương V2bộ
13ODF 12FOChương V2bộ
O HỆ THỐNG CAMERA TẦNG 1+2+3.
1Lắp đặt hộp nối dây 100x100 loại có cầu đấuChương V9hộp
2Camera màu quay - quét (ngày đêm)Chương V3cái
3Camera màu bán cầu cố định (ngày đêm)Chương V6cái
4Máng dẫn cápChương V210m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChương V210m
6Cáp mạng tín hiệu (UTP cat 6)Chương V210m
7SWITCH 12 PORTChương V1bộ
P BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG TRƯỢT + BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,627m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,5423m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,627m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,6791m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3476m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V23,2512m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,6665m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,2222m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,215m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,748m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,05m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6m3
13Lát đường dốc gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,379m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,7886m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8497m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,8011m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0028m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V40,8646m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,6576m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V35,9352m3
2Lấp đất nền móng công trìnhChương V11,9784m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,556m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V13,662m3
5Trát RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V124,2m2
6Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,4m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,3612tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2937100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,0232m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V138cái
R NHÀ ĐẠI THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3557100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,8478m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3814m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4385m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0312tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0539tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0678100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,1197m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,3343m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,1703m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3414tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1973100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2041100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1307100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4,3951m3
S PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0115tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0839tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0805100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4429m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1278tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3562tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2569100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,4195m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,514tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,6595100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V7,1718m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,3118m3
T PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,2Chương V0,2728tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2728tấn
3Bu lông M12Chương V40cái
4Gia công giằng mái thépChương V0,0952tấn
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,0952tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,3869m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmChương V0,5764100m2
8Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,7396m2
9Quét Sika chống thấm sê nô máiChương V13,7396m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V46,5736m2
11Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,824m2
12Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,95m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V8,052m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,816m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V142,3684m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,88m
17Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,88m
18Ống PVC D42 thoát tràn chắn mái a=3,0m, L=250mmChương V4cái
19Cầu thép chắn rácChương V4cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,14100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mmChương V4cái
23Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 76mmChương V4cái
24Đai thép + bu lông fi12 giữ ốngChương V12cái
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V97,048m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V228,948m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V129,2988m2
U PHẦN CỬA
1S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V7,02m2
2S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V6,48m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V0,0894tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,7958m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,48m2
V PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tôn 500x400x200mm, tôn dày 1,5mmChương V1cái
2Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20AChương V1cái
3Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 10AChương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm)Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc)Chương V3cái
6Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V4bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led DLN03L 270/14wChương V1bộ
8Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V40m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V35m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V45m
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V1bình
2Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V2bình
3Hộp đựng bình cứu hỏaChương V1cái
4Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V1cái
X CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Y SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,482100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,482100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,482100m3/1km
4Mua đất san nền đất cấp 3 (tại mỏ).Chương V825,935m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V8,2594100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V7,5085100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIChương V7,5085100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,5085100m3
Z KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8085100m3
2Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2695100m3
3Đệm cát lót móngChương V4,255m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V58,275m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V48,84m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0908tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2717tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,296100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,92m3
10Chèn đá hỗn hợp 0,5-1cmChương V1,674m3
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 60mmChương V0,217100m
AA TƯỜNG RÀO XÂY TRÊN KÈ LOẠI 1
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,0692m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6792m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V60,7464m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V60,7464m2
AB TƯỜNG RÀO XÂY TRÊN KÈ LOẠI 2
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,2651m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,1959m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V258,5452m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V258,5452m2
AC CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,299m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,7663m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,242m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0144100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,324m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,765m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,8006m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0056tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0429tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0563100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3098m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,5332m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V14,5332m2
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,6m
15Đắp vữa trang trí trụ cổngChương V2CK
16Sản xuất cổng làm bằng khung sắt []60x60x2,0m mạ kẽmChương V0,0724tấn
17Sản xuất cổng làm bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V0,0466tấn
18Gia công cổng sắtChương V0,029tấn
19Ray thép cổng L50x5Chương V34,2kg
20Thép fi10 liên kết ray cổngChương V3kg
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,2515m2
22Khóa cổngChương V1bộ
23Chốt chân cổngChương V2bộ
24Bản lềChương V6bộ
25Bánh xe đẩyChương V2cái
26Lắp dựng cửa sắtChương V8m2
AD THOÁT NƯỚC THẢI.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3017100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V78,1028m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V47,055m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,6073m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,76m2
6Láng đáy ga thu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1,28m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3075m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0099100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0201tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmChương V0,7100m
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,8100m
13Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmChương V15cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmChương V8cái
AE SÂN BÊ TÔNG.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V76,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V76,1m3
AF HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AG BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,8443100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V7,0578m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9942100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,8501100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8501100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V24,2063m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,108100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V1,6799tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V26,01m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0772tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,9844tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,172100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,209m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0129tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0313tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0284100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,6748m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,9711tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V0,5751100m2
21Gia công thang sắtChương V0,0209tấn
22Bu lông M12Chương V4bộ
23Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V48,2375m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V143,81m2
25Trát nắp bể, vữa XM PCB30 mác 75Chương V57,51m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V15,3m2
27Lát nền bể, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V38,5938m2
AH NHÀ ĐỂ BƠM PCCC
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,5642m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,824m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,824m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,22m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,22m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V16,56m2
7Gia công cửa khung cửa sắt V50x5Chương V0,4585tấn
8Gia công hàng rào lưới thép B40Chương V30,345m2
9Gia công hoa sắt 14x14 cửa Đ1Chương V0,0182tấn
10Gia công cửa sắt thép []30x60x2,5Chương V0,0385tấn
11Gia công cửa sắt thép tấmChương V0,0075tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,215m2
13Lắp dựng cửa khung sắtChương V2,64m2
14Bản lề thépChương V4bộ
15Khoá + then càiChương V1bộ
16Gia công thang sắtChương V0,0209tấn
17Bu lông M12 neo thang bểChương V4bộ
18S/x thép nắp bể L40x3Chương V9,47kg
19Tay nắm D12mmChương V0,72kg
20Thép tấmChương V19,29kg
21Bản lề thépChương V2bộ
22Móc + khoáChương V1bộ
23Gia công cột bằng thép hình U100Chương V0,1364tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1364tấn
25Gia công xà gồ thép []40x80x1,8Chương V0,079tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V0,079tấn
27Bu lông M16 neo móngChương V24bộ
28Gia công giằng mái thép liên kếtChương V0,0207tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0833tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0833tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,67m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông, dày 0,4mmChương V0,2068100m2
33S/x tôn úp bo hồi rộng 0,6m, dày 0,4mmChương V4,22m
AI PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY.
1Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=63m3/h; H=32mChương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm Diezen chữa cháy Q=63m3/h; H=32mChương V11 máy
3Bơm bù áp điện Q=3,6m3/h; H=32mChương V11 máy
4Bình áp lực 200LChương V1cái
5Rọ hút 1 chiều đồng D100mmChương V2cái
6Rọ hút 1 chiều đồng D40mmChương V1cái
7Lắp đặt bích bịt D100mmChương V2cái
8Lắp khớp cao su giảm dung D100mmChương V2cái
9Lắp đặt van chặn D100mmChương V6cái
10Lắp đặt van chặn D40mmChương V1cái
11Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V2cái
12Lắp đặt van 1 chiều D40mmChương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100mmChương V3cái
14Lắp đặt van xả áp tự động, đường kính van 100mmChương V1cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmChương V2cái
16Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V6cái
17Lắp đặt Rơ le áp lựcChương V1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy kép ngoài nhà 2xDn65mmChương V1cái
19Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
20Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháyChương V1tủ
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V1100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,5100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V0,1100m
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V10cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V12cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V5cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V20cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-50mmChương V12cái
29Lắp đặt rắcco D100mmChương V25cái
30Lắp đặt rắcco D50mmChương V12cái
31Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
32Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V61 chuông
33Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V61 nút
34Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V461 đèn
35Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà, đường kính 100mmChương V6cái
36Lăng phunChương V6cái
37Cuộn vòi phun D50Chương V6cuộn
38Hộp đựng bình chữa cháyChương V15cái
39Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V15cái
40Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V30bình
41Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V15bình
42Lắp đặt đèn thoát nạn exitChương V71 đèn
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V241 đèn
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.000m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy, đường kính 16mmChương V1.000m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V10,4625m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,2375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.371675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3 Máy ủi 108 CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
8 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
9 Máy uốn, cắt thép 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
11 Máy cắt gạch 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
12 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->