Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:48:00 đến ngày 2021-12-04 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,858,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.371675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trung tâm Y tế huyện Đà Bắc 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Sở Y tế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 98, Đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 10,8976 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 52,3932 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,6065 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1085 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,3327 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,4824 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,369 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0069 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 201,886 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,1456 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 144,9197 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0655 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9439 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1634 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,0465 | m3 |
| 16 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,3 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,003 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 44,3151 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5975 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,6266 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,9398 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2588 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 13,073 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,26 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,1263 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Chương V | 149,1336 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,215 | m2 |
| 32 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 87,7818 | m2 |
| 33 | Cút sành D90 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 17,8934 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0156 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,753 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,9189 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,6752 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 30,5536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 16,6232 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2575 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V | 0,9373 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tầng 3 + Tầng tum) | Chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,6686 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2) | Chương V | 5,564 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3) | Chương V | 2,4503 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,3261 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,1876 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6505 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2739 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,5321 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 14,4333 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 11,066 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 28,755 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng mái cos +7,2m; cos + 10,8m) | Chương V | 58,5407 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 31,6822 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 52,2637 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 15,5411 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,4718 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,3885 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,6634 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 71,3362 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 cos +7,2m; sàn tầng tum cos + 10,8m; sàn tầng mái cos +13,2m) | Chương V | 151,458 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 81,9691 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 135,2179 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 40,2083 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7574 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,0008 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Tầng 1 lên tầng 2 + Tầng 2 lên tầng 3) | Chương V | 0,9394 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (Tầng 3 lên tầng Tum) | Chương V | 0,2207 | 100m2 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,3917 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1 lên tầng 2 + Tầng 2 lên tầng 3) | Chương V | 17,3492 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 lên tầng Tum) | Chương V | 4,1815 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,263 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,7331 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,1101 | tấn |
| D | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 173,9843 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 22,919 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 377,2584 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 62,9184 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,0738 | m3 |
| E | PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,2 | Chương V | 2,2101 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép []60x120x3 | Chương V | 0,1262 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,3363 | tấn |
| 4 | Bu lông M12 | Chương V | 332 | cái |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,5609 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,5609 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 308,6644 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 4,6915 | 100m2 |
| 9 | Đóng trần thạch cao thả 600x600 (cả khung xương + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 461,2638 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao chịu nước (cả bả, sơn,khung xương + lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 215,0835 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 102,6691 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 310,2303 | m2 |
| 13 | Lát gạch Hạ Long 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 197,5956 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,6759 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,8515 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 19,9572 | 10m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.086,3735 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 512,485 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 14,7211 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,7149 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 51,761 | 10m2 |
| 22 | Màng khò chống thấm nền khu wc tầng 2+3 | Chương V | 168,504 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 128,7026 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 72,7748 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,0905 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6848 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,3503 | 10m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 1.892,67 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 961,245 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,9707 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,7627 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 97,0857 | 10m2 |
| 33 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 162,132 | m2 |
| 34 | Lát đá nền đá granite, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 57,2223 | m2 |
| 35 | Đắp biểu tượng chữ thập trang trí VXM mác 75 | Chương V | 1 | ck |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 286,5802 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10,8m; cos +13,2m) | Chương V | 567,4473 | m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 11,4193 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,9324 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m) | Chương V | 638,85 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10,8m; cos +13,2m) | Chương V | 1.366,34 | m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 27,4962 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,4687 | tấn |
| 44 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1 lên tầng 2; Tầng 2 lên Tầng 3) | Chương V | 79,8788 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3 lên Tum) | Chương V | 19,9697 | m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4019 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1384 | tấn |
| 48 | Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 53,856 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 625,4569 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái) | Chương V | 1.028,9669 | m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20,0988 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,9124 | tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 1.464,7742 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 778,2331 | m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 15,2012 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,4717 | tấn |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.403,554 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.517,2049 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,2137 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA + LAN CAN + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 394,5255 | m2 |
| 2 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 2,07 | m2 |
| 3 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 286,65 | m2 |
| 4 | S/x cửa bọc thép chống cháy 60p, thép không gỉ dày 1,5mm, bông thủy tinh chống cháy, sơn tĩnh điện ( lắp dựng hoàn chỉnh + chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V | 34,65 | m2 |
| 5 | Bản lề cửa (4cái /1 cánh) | Chương V | 48 | Bộ |
| 6 | Tay co thủy lực | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Khóa tay gạt inox | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 | Chương V | 2,3941 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,712 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 194,213 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 23,9218 | 10m2 |
| 12 | S/x kính cường lực dày 10,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 33,75 | m2 |
| 13 | Bu lông m18 liên kết vào tương + liên kết vào sắt hộp mái kính | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Gia công thép hộp mạ kẽm []100x100x3 thép mái kính | Chương V | 1,3219 | tấn |
| 15 | Gia công lan can ban công thép []50x50x1,5+30x60x1,5 mạ kẽm | Chương V | 0,3194 | tấn |
| 16 | Gia công lan can sắt cầu thang thép inox 304 | Chương V | 0,3761 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,364 | m2 |
| 18 | Trụ cầu thang (125x125*1,0) gỗ nhóm II | Chương V | 2 | cái |
| 19 | S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Chương V | 83,05 | m |
| 20 | Lắp dựng lan can hành lang, mái kính | Chương V | 94,63 | m2 |
| 21 | S/x tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Chương V | 7,29 | m2 |
| G | VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ TẦNG 1+2+3. | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 33 | máy |
| 2 | Ống ga điều hoà D6,4-D12,7 + xốp bảo ôn | Chương V | 165 | m |
| 3 | Ống thoát nước điều hoà D21 + xốp bảo ôn | Chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 16A | Chương V | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 650 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN TẦNG 1+2+3. | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT:1200x800x400 lắp nổi + giá đỡ | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x180 lắp nổi | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện sơn tĩnh điện có lắp che loại chứa 4 cực aptomat âm tường | Chương V | 46 | cái |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện có lắp che loại chứa 2 cực aptomat âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng 40x5x600 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Sứ cách điện 50 | Chương V | 10 | quả |
| 7 | Tấm mê ca 100x5x750 | Chương V | 1 | tấm |
| 8 | Đồng hồ vạn năng bỏ túi HIOKI 3244-60 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy biến dòng 500/5A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì dạng tép 2A/250V | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 25x3x250 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Sứ cách điện 30 | Chương V | 30 | quả |
| 14 | Tấm mê ca 60x5x350 | Chương V | 3 | tấm |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 4 cực 500A-500V-50KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 200A-500V-25KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 30A-250V-10KA | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn led Downlight trang trí âm trần 18w-220V | Chương V | 99 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 9w-220V | Chương V | 52 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn máng tube led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 18w-220V | Chương V | 116 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc 60w-220V | Chương V | 87 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 250x250-220V | Chương V | 76 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V | 208 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt công tắc) | Chương V | 164 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt công tắc) | Chương V | 62 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt công tắc) | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V | 229 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 loại có cầu đấu | Chương V | 150 | hộp |
| 37 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Chương V | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110mm | Chương V | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 170 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 400 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 2.500 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 2.500 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.800 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 650 | m |
| 48 | Thang cáp 150x50x1,2, dài 3m, sơn tĩnh điện | Chương V | 100 | m |
| 49 | Nối máng thang cáp 150x50x1,2 | Chương V | 34 | bộ |
| 50 | Thang cáp 300x100x1,2, dài 3m, sơn tĩnh điện - nối máng | Chương V | 200 | m |
| 51 | Nối máng thang cáp 300x100x1,2 | Chương V | 70 | bộ |
| 52 | T, góc, bịt máng | Chương V | 75 | cái |
| 53 | Ti treo máng m10 + Thép L40x40x4 dài 210mm | Chương V | 300 | bộ |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác D150 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống | Chương V | 40 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm (PN10) | Chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm (PN10) | Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (PN10) | Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (PN10) | Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (PN10) | Chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN10) | Chương V | 4,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN20) | Chương V | 0,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 50mm | Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 40mm | Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm | Chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 100 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm | Chương V | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chương V | 64 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 64 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 64 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 160 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 280 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2mm | Chương V | 250 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 96 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 330 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-63mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-50mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-40mm | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm | Chương V | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Chương V | 64 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V | 96 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-50mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm | Chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | Chương V | 96 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V | 160 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 4 | bể |
| 47 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 160 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 120 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 160 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V | 192 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 192 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Chương V | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 152 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 150 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 116 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/110mm | Chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mm | Chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mm | Chương V | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm | Chương V | 64 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mm | Chương V | 96 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-60mm | Chương V | 96 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-48mm | Chương V | 96 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-42mm | Chương V | 64 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 140mm | Chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 140mm | Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt Siphông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V | 44 | cái |
| 48 | Lắp đặt Siphông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Chương V | 44 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Chương V | 600 | cái |
| L | THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 43 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 38 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa | Chương V | 38 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + gioăng nối tường | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L | Chương V | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi giặt | Chương V | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn DN80mm | Chương V | 65 | cái |
| 13 | Mũ thông hơi | Chương V | 13 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác DN100mm | Chương V | 10 | cái |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất đồng D16 dài 2,4m | Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V | 2 | mối |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Chương V | 90 | m |
| 4 | Góc kẹp cáp (kẹp đồng cana) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25mm | Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32mm | Chương V | 10 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,73 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,512 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,075 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,36 | m3 |
| 16 | Lấp đất hào tiếp mát | Chương V | 3,36 | m3 |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 38m + cột + phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Hôp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lỗ khoan sâu D60 sâu 20m | Chương V | 2 | lỗ |
| 20 | Kiểm tra điện trở sau hoàn thành | Chương V | 2 | lần |
| 21 | Hoá chất giảm điện trở gem TVT (10kg/bao) | Chương V | 5 | bao |
| 22 | Hệ thống néo cáp thép D8 + tăng đơ M10 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hoá chất làm giảm điện trở gem TVT (12,5kg/bao) | Chương V | 5 | bao |
| 24 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1(300 x 50 x 10mm) | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 26 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V | 8 | cọc |
| 27 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp đất M95mm2 | Chương V | 20 | m |
| 29 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V | 2 | lần |
| N | MẠNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI TẦNG 1+2+3. | |||
| 1 | Máng cáp 200x100x1,2 | Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V | 430 | m |
| 3 | Cáp điện thoại (cat 6) | Chương V | 1.380 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 loại có cầu đấu | Chương V | 43 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (zắc RJ11) | Chương V | 43 | cái |
| 6 | Đế âm + mặt 2 lỗ | Chương V | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ nối mạng máy tính, internet (zắc RJ45) | Chương V | 43 | cái |
| 8 | Đế âm + mặt 2 lỗ | Chương V | 43 | cái |
| 9 | Cáp mạng máy tính (UTP cat 6) | Chương V | 1.380 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 loại có cầu đấu | Chương V | 43 | hộp |
| 11 | Cáp quang 12 FO (đến các tầng) | Chương V | 60 | m |
| 12 | ODF 24FO | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | ODF 12FO | Chương V | 2 | bộ |
| O | HỆ THỐNG CAMERA TẦNG 1+2+3. | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 loại có cầu đấu | Chương V | 9 | hộp |
| 2 | Camera màu quay - quét (ngày đêm) | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Camera màu bán cầu cố định (ngày đêm) | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Máng dẫn cáp | Chương V | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V | 210 | m |
| 6 | Cáp mạng tín hiệu (UTP cat 6) | Chương V | 210 | m |
| 7 | SWITCH 12 PORT | Chương V | 1 | bộ |
| P | BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG TRƯỢT + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,627 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,5423 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,627 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,6791 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3476 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 23,2512 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,6665 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,2222 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,215 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,748 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Lát đường dốc gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,379 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,7886 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8497 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,8011 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0028 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 40,8646 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,6576 | m2 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 35,9352 | m3 |
| 2 | Lấp đất nền móng công trình | Chương V | 11,9784 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,556 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 13,662 | m3 |
| 5 | Trát RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 124,2 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,3612 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2937 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,0232 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 138 | cái |
| R | NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3557 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,8478 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3814 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4385 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0312 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0539 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 7,1197 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,3343 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,1703 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3414 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2041 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,3951 | m3 |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0115 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0839 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0805 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4429 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3562 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4195 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,514 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6595 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,1718 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,3118 | m3 |
| T | PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,2 | Chương V | 0,2728 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2728 | tấn |
| 3 | Bu lông M12 | Chương V | 40 | cái |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,0952 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,0952 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,3869 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V | 0,5764 | 100m2 |
| 8 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,7396 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Chương V | 13,7396 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 46,5736 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,824 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,95 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 8,052 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,816 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 142,3684 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,88 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,88 | m |
| 18 | Ống PVC D42 thoát tràn chắn mái a=3,0m, L=250mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cầu thép chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 97,048 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 228,948 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 129,2988 | m2 |
| U | PHẦN CỬA | |||
| 1 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 7,02 | m2 |
| 2 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V | 0,0894 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,7958 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,48 | m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn 500x400x200mm, tôn dày 1,5mm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 10A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led DLN03L 270/14w | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 45 | m |
| W | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 1 | bình |
| 2 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | cái |
| X | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Y | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,482 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất san nền đất cấp 3 (tại mỏ). | Chương V | 825,935 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 8,2594 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 7,5085 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Chương V | 7,5085 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,5085 | 100m3 |
| Z | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát lót móng | Chương V | 4,255 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 58,275 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 48,84 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0908 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2717 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,92 | m3 |
| 10 | Chèn đá hỗn hợp 0,5-1cm | Chương V | 1,674 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,217 | 100m |
| AA | TƯỜNG RÀO XÂY TRÊN KÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,0692 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6792 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 60,7464 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 60,7464 | m2 |
| AB | TƯỜNG RÀO XÂY TRÊN KÈ LOẠI 2 | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,2651 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,1959 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 258,5452 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 258,5452 | m2 |
| AC | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,299 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,7663 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,765 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,8006 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0056 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0429 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3098 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,5332 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 14,5332 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,6 | m |
| 15 | Đắp vữa trang trí trụ cổng | Chương V | 2 | CK |
| 16 | Sản xuất cổng làm bằng khung sắt []60x60x2,0m mạ kẽm | Chương V | 0,0724 | tấn |
| 17 | Sản xuất cổng làm bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V | 0,0466 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Ray thép cổng L50x5 | Chương V | 34,2 | kg |
| 20 | Thép fi10 liên kết ray cổng | Chương V | 3 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,2515 | m2 |
| 22 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chốt chân cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bản lề | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Bánh xe đẩy | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 8 | m2 |
| AD | THOÁT NƯỚC THẢI. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3017 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 78,1028 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 47,055 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,6073 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga thu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1,28 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3075 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0201 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 8 | cái |
| AE | SÂN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 76,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 76,1 | m3 |
| AF | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AG | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,8443 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,0578 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,8501 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,8501 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,2063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6799 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 26,01 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0772 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9844 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,172 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,209 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0129 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0313 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,6748 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9711 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,5751 | 100m2 |
| 21 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0209 | tấn |
| 22 | Bu lông M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 48,2375 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 143,81 | m2 |
| 25 | Trát nắp bể, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 57,51 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,3 | m2 |
| 27 | Lát nền bể, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 38,5938 | m2 |
| AH | NHÀ ĐỂ BƠM PCCC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,5642 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,824 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,824 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,22 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,22 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Gia công cửa khung cửa sắt V50x5 | Chương V | 0,4585 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương V | 30,345 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt 14x14 cửa Đ1 | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt thép []30x60x2,5 | Chương V | 0,0385 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt thép tấm | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,215 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 2,64 | m2 |
| 14 | Bản lề thép | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Khoá + then cài | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0209 | tấn |
| 17 | Bu lông M12 neo thang bể | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | S/x thép nắp bể L40x3 | Chương V | 9,47 | kg |
| 19 | Tay nắm D12mm | Chương V | 0,72 | kg |
| 20 | Thép tấm | Chương V | 19,29 | kg |
| 21 | Bản lề thép | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Móc + khoá | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình U100 | Chương V | 0,1364 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1364 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép []40x80x1,8 | Chương V | 0,079 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 27 | Bu lông M16 neo móng | Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Gia công giằng mái thép liên kết | Chương V | 0,0207 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0833 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0833 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,67 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông, dày 0,4mm | Chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 33 | S/x tôn úp bo hồi rộng 0,6m, dày 0,4mm | Chương V | 4,22 | m |
| AI | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=63m3/h; H=32m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm Diezen chữa cháy Q=63m3/h; H=32m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Bơm bù áp điện Q=3,6m3/h; H=32m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Bình áp lực 200L | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rọ hút 1 chiều đồng D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút 1 chiều đồng D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích bịt D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp khớp cao su giảm dung D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả áp tự động, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy kép ngoài nhà 2xDn65mm | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-50mm | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắcco D100mm | Chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắcco D50mm | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V | 6 | 1 chuông |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V | 6 | 1 nút |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V | 46 | 1 đèn |
| 35 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà, đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lăng phun | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cuộn vòi phun D50 | Chương V | 6 | cuộn |
| 38 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 15 | cái |
| 39 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 15 | cái |
| 40 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V | 30 | bình |
| 41 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 15 | bình |
| 42 | Lắp đặt đèn thoát nạn exit | Chương V | 7 | 1 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 24 | 1 đèn |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.000 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy, đường kính 16mm | Chương V | 1.000 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 10,4625 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,2375 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.371675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ủi 108 CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 9 | Máy uốn, cắt thép 5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch 1,7kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi