Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181330-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211118606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:47:00 đến ngày 2021-12-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,503,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,6 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 10,5 tỷ đồng; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 1,1 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Xây dựng, hoàn thiện trường Mầm non trung tâm xã Xuân Nộn giai đoạn 2
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật xây dựng Trường Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Lợi Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chảy và chữa cháy về thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 218,3516100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 215,1217100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 23,2299100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 23,2299100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 260,1875m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2243,0317m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 211,4244m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2117,928m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 21,4879100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 24,1095100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 23,8008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 212,1514tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 238,0714m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, chương V, phần 26,336100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,9173tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 213,9446tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2259,7798m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 26,0773m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao Mục III, chương V, phần 29,31m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục III, chương V, phần 28,8803100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 22,7365tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 28,3188tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 26,2188tấn
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, chương V, phần 218,2198100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 229,5525tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục III, chương V, phần 20,5945100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,8869tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 24,5672m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMục III, chương V, phần 20,7981100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0542tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,3533tấn
32Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 24,0297tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 24,0297tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2478,724m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2352,5966m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 230,0222m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 29,8229m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,9824m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2721,6172m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 21.951,784m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2557,5688m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2700,2364m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 21.662,7848m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2721,6172m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 24.872,374m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 22,5851100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 226,0947m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 252,2414m3
49Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa lót dày 2cm, M75Mục III, chương V, phần 21.220,8879m2
50Công tác ốp gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 250,9526m2
51Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75Mục III, chương V, phần 2308,5744m2
52Công tác ốp gạch chân tường 150x300, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 210,032m2
53Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa lót dày 2cm, M75Mục III, chương V, phần 2519,0528m2
54Trần nhôm 600x600Mục III, chương V, phần 2159,1952m2
55Lắp dựng trần nhômMục III, chương V, phần 2159,1952m2
56Chống thấm sànMục III, chương V, phần 2381,1492m2
57Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2.5cmMục III, chương V, phần 213,1776m2
58Mi đá 40x20Mục III, chương V, phần 222,72m
59Sản xuất khung đỡ bàn đá inox 25x25x1.5Mục III, chương V, phần 20,1316tấn
60Lắp đặt khung đỡ bàn đáMục III, chương V, phần 20,1316tấn
61Vách ngăn composite dày 18mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 218,72m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2102,088m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2770,451m2
64Lợp mái tôn dày 0.45mmMục III, chương V, phần 29,0973100m2
65Máng thu nướcMục III, chương V, phần 27,8m
66Gia công, lắp dựng thang lên mái thép D20Mục III, chương V, phần 20,0651tấn
67Gia công nắp lên trần inox 304Mục III, chương V, phần 20,0267tấn
68Lắp dựng nắp lên trần inoxMục III, chương V, phần 23,38m2
69Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 280,364m2
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 235,22m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2406,096m
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc thang, chiều cao Mục III, chương V, phần 21,8257m3
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cmMục III, chương V, phần 254,6618m2
74Mi cổ bậcMục III, chương V, phần 296,6m
75Gia công lan canMục III, chương V, phần 20,6088tấn
76Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 244,5654m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 219,9038m2
78Tay vịn gỗ D80, gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PUMục III, chương V, phần 222,8579m
79Tay vịn gỗ D40, gỗ tự nhiên nhóm 2, Sơn PUMục III, chương V, phần 218,2779m
80Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 26,4297m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 1.8cmMục III, chương V, phần 236,3169m2
82Mi bậc tam cấpMục III, chương V, phần 272,29m
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tam cấp, chiều dày > 33cm, chiều cao Mục III, chương V, phần 21,0349m3
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 21,848m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 25,3724m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 25,3724m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 221,5094m2
88Gia công lan canMục III, chương V, phần 23,0352tấn
89Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2104,863m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2100,5968m2
91Gia công hoa sắtMục III, chương V, phần 27,1905tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2356,4884m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2233,562m2
94Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 297,44m2
95Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 232,64m2
96Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 280,4m2
97Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt)Mục III, chương V, phần 228,8m2
98Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 276,0176m2
99Cửa chớp nhôm cố địnhMục III, chương V, phần 27,6m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 213,7519100m2
101Cung cấp và LĐ đèn máng led 1.2m 2x18wMục III, chương V, phần 2124bộ
102Cung cấp và LĐ đèn panel âm trần 600x600Mục III, chương V, phần 248bộ
103Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D300 -24wMục III, chương V, phần 244bộ
104Cung cấp và LĐ Quạt trầnMục III, chương V, phần 235cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trầnMục III, chương V, phần 232cái
106Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10aMục III, chương V, phần 28cái
107Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 10aMục III, chương V, phần 224cái
108Cung cấp và LĐ công tắc 4 phím 10aMục III, chương V, phần 218cái
109Cung cấp và LĐ công tắc bình nóng lạnh 20aMục III, chương V, phần 28cái
110Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 3 cực 16aMục III, chương V, phần 260cái
111Cung cấp và LĐ ổ cắm đơn 3 cực chống nướcMục III, chương V, phần 212cái
112Cung cấp và LĐ MCB-3P-100a-36kaMục III, chương V, phần 22cái
113Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaMục III, chương V, phần 21cái
114Cung cấp và LĐ MCB-3P-20a-10kaMục III, chương V, phần 22cái
115Cung cấp và LĐ tủ điện C3.1 KT 800x600x200Mục III, chương V, phần 21hộp
116Cung cấp và LĐ MCCB-3P-125a-36kaMục III, chương V, phần 21cái
117Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-36kaMục III, chương V, phần 22cái
118Cung cấp và LĐ MCB-1P-63a-6kaMục III, chương V, phần 24cái
119Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6kaMục III, chương V, phần 21cái
120Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaMục III, chương V, phần 21cái
121Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6kaMục III, chương V, phần 22cái
122Cung cấp và LĐ tủ điện C3.2 KT 450x400x180Mục III, chương V, phần 21hộp
123Cung cấp và LĐ MCB-3P-63a-10kaMục III, chương V, phần 21cái
124Cung cấp và LĐ MCB-1P-63a-6kaMục III, chương V, phần 24cái
125Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6kaMục III, chương V, phần 21cái
126Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6kaMục III, chương V, phần 22cái
127Cung cấp và LĐ hộp chứa 6 modul PL1.1+2.1Mục III, chương V, phần 22hộp
128Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6kaMục III, chương V, phần 22cái
129Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaMục III, chương V, phần 26cái
130Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6kaMục III, chương V, phần 22cái
131Cung cấp và LĐ hộp chứa 6 modul PL1.2+1.3+2.2+2.3Mục III, chương V, phần 24hộp
132Cung cấp và LĐ MCB-1P-63a-6kaMục III, chương V, phần 24cái
133Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaMục III, chương V, phần 220cái
134Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6kaMục III, chương V, phần 24cái
135Cung cấp và LĐ hộp chứa 6 modul PL1.4+1.5+2.4+2.5Mục III, chương V, phần 24hộp
136Cung cấp và LĐ MCB-1P-63a-6kaMục III, chương V, phần 24cái
137Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaMục III, chương V, phần 224cái
138Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6kaMục III, chương V, phần 24cái
139Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2Mục III, chương V, phần 24.580m
140Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2Mục III, chương V, phần 22.810m
141Cung cấp và LĐ Cu/Mica/XLPE/PVC-FR 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 295m
142Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x4mm2Mục III, chương V, phần 215m
143Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x16mm2Mục III, chương V, phần 2240m
144Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x150mm2Mục III, chương V, phần 230m
145Cung cấp và LĐ Cu/Mica/XLPE/PVC/FR 4x150mm2Mục III, chương V, phần 275m
146Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mục III, chương V, phần 245m
147Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mục III, chương V, phần 290m
148Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2Mục III, chương V, phần 21.405m
149Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x4mm2Mục III, chương V, phần 216m
150Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x16mm2Mục III, chương V, phần 2330m
151Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x25mm2Mục III, chương V, phần 245m
152Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x70mm2Mục III, chương V, phần 245m
153Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D40Mục III, chương V, phần 2275m
154Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20Mục III, chương V, phần 21.230m
155Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D16Mục III, chương V, phần 22.230m
156Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D125/160Mục III, chương V, phần 21,05100m
157Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Mục III, chương V, phần 20,45100m
158Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Mục III, chương V, phần 20,45100m
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,6038100m3
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,3156100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,2458100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,358100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,358100m3
164Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục III, chương V, phần 22,71000v
165Cung cấp gạch báo hiệu cápMục III, chương V, phần 22.700viên
166Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục III, chương V, phần 20,693100m2
167Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 462mmMục III, chương V, phần 2150m
168Lắp đặt cáp quang 2coreMục III, chương V, phần 20,12km cáp
169Cung cấp cáp mạng 2 coreMục III, chương V, phần 2120m
170Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16Mục III, chương V, phần 2952m
171Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE D32/25Mục III, chương V, phần 21,2100m
172Lắp đặt cáp mạng cat6eMục III, chương V, phần 20,952km cáp
173Cung cấp cáp mạng Cat 6eMục III, chương V, phần 295,2m
174Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5mMục III, chương V, phần 29cái
175Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5mMục III, chương V, phần 210cọc
176Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục III, chương V, phần 290m
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMục III, chương V, phần 240m
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,224100m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,224100m3
180Hóa chất gemMục III, chương V, phần 24bao
181Hộp kiểm tra điện trởMục III, chương V, phần 22cái
182Cung cấp và LĐ ống PPR D63 PN 16Mục III, chương V, phần 20,38100m
183Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 16Mục III, chương V, phần 21,34100m
184Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 10Mục III, chương V, phần 21,18100m
185Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 10Mục III, chương V, phần 20,67100m
186Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 20Mục III, chương V, phần 20,84100m
187Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40Mục III, chương V, phần 211cái
188Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D40Mục III, chương V, phần 24cái
189Cung cấp và LĐ rắc co PPR D40Mục III, chương V, phần 28cái
190Cung cấp và LĐ van PPR D25Mục III, chương V, phần 216cái
191Cung cấp và LĐ Tê PPR D40Mục III, chương V, phần 23cái
192Cung cấp và LĐ Tê PPR D32Mục III, chương V, phần 22cái
193Cung cấp và LĐ Tê PPR D25Mục III, chương V, phần 28cái
194Cung cấp và LĐ Tê PPR D63/40Mục III, chương V, phần 211cái
195Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/25Mục III, chương V, phần 216cái
196Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20Mục III, chương V, phần 268cái
197Cung cấp và LĐ côn PPR D25/20Mục III, chương V, phần 224cái
198Cung cấp và LĐ Cút PPR D63Mục III, chương V, phần 22cái
199Cung cấp và LĐ Cút PPR D40Mục III, chương V, phần 216cái
200Cung cấp và LĐ Cút PPR D32Mục III, chương V, phần 210cái
201Cung cấp và LĐ Cút PPR D25Mục III, chương V, phần 248cái
202Cung cấp và LĐ Cút PPR D20Mục III, chương V, phần 212cái
203Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối renMục III, chương V, phần 244cái
204Cung cấp và LĐ nút bịt ren PPR D63Mục III, chương V, phần 21cái
205Cung cấp và LĐ nút bịt ren PPR D40Mục III, chương V, phần 24cái
206Cung cấp và LĐ nối PPR D20 ren trongMục III, chương V, phần 232cái
207Cung cấp và LĐ măng sông PPR D25Mục III, chương V, phần 222cái
208Cung cấp và LĐ măng sông PPR D20Mục III, chương V, phần 226cái
209Cung cấp và LĐ ống PVC D200 C3Mục III, chương V, phần 20,42100m
210Cung cấp và LĐ ống PVC D160 C2Mục III, chương V, phần 20,05100m
211Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2Mục III, chương V, phần 21,11100m
212Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2Mục III, chương V, phần 20,32100m
213Cung cấp và LĐ ống PVC D75 C2Mục III, chương V, phần 21,46100m
214Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2Mục III, chương V, phần 20,08100m
215Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2Mục III, chương V, phần 20,34100m
216Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Mục III, chương V, phần 241cái
217Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Mục III, chương V, phần 214cái
218Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75Mục III, chương V, phần 212cái
219Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/75Mục III, chương V, phần 26cái
220Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60Mục III, chương V, phần 24cái
221Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42Mục III, chương V, phần 236cái
222Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 45 độMục III, chương V, phần 285cái
223Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 45 độMục III, chương V, phần 28cái
224Cung cấp và LĐ Cút PVC D75 45 độMục III, chương V, phần 254cái
225Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 45 độMục III, chương V, phần 216cái
226Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 45 độMục III, chương V, phần 296cái
227Cung cấp và LĐ Cút PVC D42Mục III, chương V, phần 225cái
228Cung cấp và LĐ Cút PVC D75Mục III, chương V, phần 28cái
229Cung cấp và LĐ Côn PVC D110/75Mục III, chương V, phần 24cái
230Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/75Mục III, chương V, phần 24cái
231Cung cấp và LĐ Côn PVC D75/42Mục III, chương V, phần 212cái
232Cung cấp và LĐ bịt nhựa thông tắc PVC D110Mục III, chương V, phần 212cái
233Cung cấp và LĐ măng sông PVC D200Mục III, chương V, phần 211cái
234Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110Mục III, chương V, phần 228cái
235Cung cấp và LĐ măng sông PVC D90Mục III, chương V, phần 28cái
236Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75Mục III, chương V, phần 236cái
237Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42Mục III, chương V, phần 28cái
238Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMục III, chương V, phần 28đoạn ống
239Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục III, chương V, phần 27mối nối
240Cung cấp và lắp đặt đế cổng, đường kính D400mmMục III, chương V, phần 216cái
241Lắp đặt chậu rửa treo tường (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện)Mục III, chương V, phần 24bộ
242Cung cấp vòi chậu rửa treo tườngMục III, chương V, phần 24cái
243Cung cấp siphong cho chậu treo tườngMục III, chương V, phần 24cái
244Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện)Mục III, chương V, phần 232bộ
245Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 232cái
246Cung cấp vòi rửa chậu âm bàn cảm ứng nóng lạnhMục III, chương V, phần 232cái
247Cung cấp siphongMục III, chương V, phần 232cái
248Giá đỡ chậu rửa âm bànMục III, chương V, phần 264cái
249Lắp đặt vòi rửa D20Mục III, chương V, phần 22bộ
250Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện)Mục III, chương V, phần 228bộ
251Cung cấp vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 228cái
252Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy wcMục III, chương V, phần 228cái
253Cung cấp và LĐ hương senMục III, chương V, phần 216bộ
254Cung cấp và LĐ bình nóng lạnh 30LMục III, chương V, phần 28bộ
255Cung cấp dây mềm bình nóng lạnhMục III, chương V, phần 216cái
256Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm LĐ phụ kiện)Mục III, chương V, phần 216bộ
257Van xả tiểu nam cảm ứngMục III, chương V, phần 216cái
258Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mục III, chương V, phần 23bể
259Cung cấp và LĐ Phễu thu hiên chơi D60Mục III, chương V, phần 28cái
260Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75Mục III, chương V, phần 216cái
261Siphong D75Mục III, chương V, phần 216cái
262Bơm nước sạch 5m3/h, h=30mMục III, chương V, phần 21cái
263Bơm tăng áp biến tần 3m3/h, h=10mMục III, chương V, phần 23cái
264Cung cấp và LĐ Rọ bơm D50Mục III, chương V, phần 21cái
265Cung cấp và LĐ Van phao cơ D50Mục III, chương V, phần 21cái
266Cung cấp và LĐ Van điệnMục III, chương V, phần 21cái
267Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN16Mục III, chương V, phần 20,04100m
268Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN16Mục III, chương V, phần 20,04100m
269Cung cấp và LĐ Van cửa PPR D40Mục III, chương V, phần 21cái
270Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D40Mục III, chương V, phần 21cái
271Cung cấp và LĐ Răc co PPR D40Mục III, chương V, phần 21cái
272Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D50Mục III, chương V, phần 21cái
273Cung cấp và LĐ Van cửa PPR D50Mục III, chương V, phần 21cái
274Cung cấp và LĐ Cút nhựa PPR D50Mục III, chương V, phần 24cái
275Cung cấp và LĐ Cút nhựa PPR D40Mục III, chương V, phần 26cái
276Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,39100m3
277Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,362100m3
278Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,028100m3
279Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,028100m3
280Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,7405100m3
281Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,5467100m3
282Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,1938100m3
283Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,1938100m3
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 23,6749m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 210,6004m3
286Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 20,4411100m2
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,41tấn
288Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 212,899m3
289Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2152,328m2
290Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 222,68m2
291Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,0862100m3
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,0373100m3
293Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0489100m3
294Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0489100m3
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,7688m3
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,649m3
297Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 20,025100m2
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0617tấn
299Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 21,9655m3
300Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 26,4614m2
301Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 21,8m2
302Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 20,3205m3
303Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 20,6684100m2
304Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 20,0458tấn
305Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2151 cấu kiện
306Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,1487100m3
307Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,0629100m3
308Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0858100m3
309Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0858100m3
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 21,0774m3
311Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,9357m3
312Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 20,0328100m2
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0895tấn
314Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 23,436m3
315Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 211,5966m2
316Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 22,94m2
317Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 20,3888m3
318Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 20,0259100m2
319Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 20,0608tấn
320Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2121 cấu kiện
321Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,4278100m3
322Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,1781100m3
323Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,2497100m3
324Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,2497100m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 24,32m3
326Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 24,272m3
327Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,24100m2
328Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,4368tấn
329Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 25,5664m3
330Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 255,404m2
331Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 218m2
332Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 22,496m3
333Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 20,1584100m2
334Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 20,3579tấn
335Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2751 cấu kiện
336Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục III, chương V, phần 256,4m3
337Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMục III, chương V, phần 221,48m3
338Phòng mối nền công trình xây mớiMục III, chương V, phần 27701m2
339Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 277,88m3
340Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,7788100m3
B Sân đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 286,5m3
2Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2955m2
C Bồn hoa, cây xanh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,8833100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,5146100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,3687100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,3687100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 213,459m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 248,8906m3
7Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 217,6m2
8Công tác ốp gạch men 250x250 màu đỏ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2120,12m2
9Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (Chăm sóc trong 3 tháng)Mục III, chương V, phần 234cây/lần
10Trồng, chăm sóc cỏ nhung (Chăm sóc trong 3 tháng)Mục III, chương V, phần 2720m2/tháng
11Trồng, chăm sóc cây hoa bụi (Chăm sóc trong 3 tháng)Mục III, chương V, phần 235cây/lần
12Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (Chăm sóc trong 3 tháng)Mục III, chương V, phần 277,25m2/tháng
13Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2269,461m3
14Cung cấp cây muồng hoàng yến, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cmMục III, chương V, phần 211cây
15Cung cấp cây sang, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cmMục III, chương V, phần 27cây
16Cung cấp bàng đài loan, cao 3-5m đk thõn 10-15cmMục III, chương V, phần 213cây
17Cung cấp cây kèn hồng, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cmMục III, chương V, phần 23cây
18Cung cấp hoa dâm bụt cao 0,6-1mMục III, chương V, phần 244cây
19Cung cấp Cỏ nhung nhậtMục III, chương V, phần 2720m2
20Cung cấp diềm chuỗi ngọc hoặc cẩm tú mai, rộng 0,25m, cao 0,15-0,2mMục III, chương V, phần 2309md
D Bể PCCC
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 216,8100m
2Lắp dựng thép giằng cừ hộp 30x60x1Mục III, chương V, phần 20,1709tấn
3Cung cấp thép C120 x4Mục III, chương V, phần 2652,7539kg
4Cung cấp thép hình giằng cừ 30x60x1Mục III, chương V, phần 27,981kg
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạnMục III, chương V, phần 216,8100m cọc
6Tháo dỡ giằng cừ thépMục III, chương V, phần 20,1709tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 24,1151100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 21,0475100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 23,0676100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 23,0676100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục III, chương V, phần 27,713m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 230,447m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 21,6875m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III, chương V, phần 218,9375m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 213,0047m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 20,2475100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngMục III, chương V, phần 21,515100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 20,4006100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 20,6988100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,2045tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 22,7187tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0537tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,4746tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,6167tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 22,9862tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,1515tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,4171tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 21,1564tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,0085tấn
30Băng cản nước V20Mục III, chương V, phần 232,6m
31Chống thấm bểMục III, chương V, phần 2260,4825m2
32Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 258,5225m2
33Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2201,96m2
E Nhà trạm điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,0866100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,0489100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0377100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0377100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,793m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 22,9767m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,2974m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,027100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0039tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0246tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,8886m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 20,1146100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0248tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,1001tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 22,342m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 20,2741100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,3007tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 23,6238m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 21,1167m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 217,396m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 226,624m2
22Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 24,7844m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 25,408m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 227,41m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 217,396m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 264,2264m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,01100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 21,5059m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 210,0392m2
30Chống thấm máiMục III, chương V, phần 216,8188m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 213,1738m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 215,46m
33Cửa xếp sắtMục III, chương V, phần 26,64m2
34Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt)Mục III, chương V, phần 20,72m2
35Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa chớp nhômMục III, chương V, phần 22,52m2
36Phụ kiện cửa sổ chớpMục III, chương V, phần 21bộ
37Gia công hoa sắt thép 12x12Mục III, chương V, phần 20,0084tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 20,72m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 29,16m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 20,3552m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,3264100m2
42Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục III, chương V, phần 27cọc
43Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x70mm2Mục III, chương V, phần 230m
44Hộp kiểm tra điện trởMục III, chương V, phần 21cái
45Hóa chất gemMục III, chương V, phần 22bao
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,168100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,168100m3
48Cung cấp và LĐ Đèn chiếu sáng led 1.2m -18wMục III, chương V, phần 22bộ
49Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10aMục III, chương V, phần 22cái
50Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Mục III, chương V, phần 230m
51Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Mục III, chương V, phần 220m
52Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20Mục III, chương V, phần 225m
F Nhà trạm bơm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,5773m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,0525100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0148tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0657tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,2886m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 20,0551100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0188tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0706tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 22,54m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 20,2971100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,3596tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 20,0924m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMục III, chương V, phần 20,0161100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,0061tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 27,1535m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 232,516m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 232,516m2
19Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 22,486m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 22,624m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 229,71m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 232,516m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 267,336m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,0091100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 20,9114m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 29,1136m2
27Chống thấm máiMục III, chương V, phần 222,3484m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 218,0684m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 217,12m
30Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 21,98m2
31Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 22,24m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,448100m2
33Cung cấp và LĐ Đèn chiếu sáng led 1.2m -18wMục III, chương V, phần 21bộ
34Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10aMục III, chương V, phần 21cái
35Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Mục III, chương V, phần 220m
36Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Mục III, chương V, phần 220m
37Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20Mục III, chương V, phần 220m
38Cung cấp và LĐ Tủ điện kích thước C500x450x250, bằng tôn dày 1.5mmMục III, chương V, phần 21hộp
39Cung cấp và LĐ MCB-3P-20a-10kaMục III, chương V, phần 21cái
40Cung cấp và LĐ MCB-3P-16a-10kaMục III, chương V, phần 21cái
41Cung cấp và LĐ MCB-2P-10a-6kaMục III, chương V, phần 21cái
42Cung cấp và LĐ Contactor 3P-12aMục III, chương V, phần 21cái
43Cung cấp và LĐ Rơ le nhiệt 0.63-4aMục III, chương V, phần 21cái
44Nút ấn kèm đèn báoMục III, chương V, phần 22cái
45Nút dừng khẩnMục III, chương V, phần 21cái
46Cảm biến mực nướcMục III, chương V, phần 22cái
47Chuyển mạch 2 vị tríMục III, chương V, phần 21cái
48Đèn báo (Xanh, đỏ , vàng)Mục III, chương V, phần 26cái
49Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 3x4mm2Mục III, chương V, phần 220m
50Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2Mục III, chương V, phần 220m
51Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20Mục III, chương V, phần 220m
52Đèn báo phaMục III, chương V, phần 23cái
53Cầu chì 2aMục III, chương V, phần 23cái
54Cung cấp và LĐ Cu.PVC.PVC 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2100m
55Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25Mục III, chương V, phần 21100m
G Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,0665100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,0153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0512100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0512100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 25,12m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 20,256100m2
7Khung móng M16x300x300x500Mục III, chương V, phần 216bộ
8Gia công cột bằng thép hìnhMục III, chương V, phần 20,3798tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 20,3798tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 20,299tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 20,299tấn
12Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,3304tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,3304tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 268,2556m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 28,2098m3
16Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 290,8975m2
17Lợp mái tôn dày 0.45mmMục III, chương V, phần 21,029100m2
18Cung cấp và LĐ Đèn chiếu sáng led 1.2m -18wMục III, chương V, phần 24bộ
19Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10aMục III, chương V, phần 21cái
20Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Mục III, chương V, phần 290m
21Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20Mục III, chương V, phần 290m
H Đấu nối hệ thống nước sạch
1Cắt đường bê tông:Mục III, chương V, phần 2310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 21,2m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục III, chương V, phần 250,88m3
4Bê tông xi măng mác 200 (Bảo vệ hộp ĐH + Gối đỡ hộp ĐH)Mục III, chương V, phần 21,2m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,3208100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,5088100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,5088100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,012100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,012100m3
10Đục phá tường, xử lý nguồn, hoàn thiện bàn giaoMục III, chương V, phần 25công
11Ống nhựa HDPE DN63Mục III, chương V, phần 22,5100m
12Ống lồng thép đen DN100Mục III, chương V, phần 20,1100m
13Đai khởi thủy HDPE DN225x2''Mục III, chương V, phần 21cái
14Kép TTK DN50Mục III, chương V, phần 21cái
15Van ren DN50Mục III, chương V, phần 21cái
16Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2''Mục III, chương V, phần 21cái
17Măng sông nối ống HDPE DN63Mục III, chương V, phần 26cái
18Cút 90 HDPE DN63Mục III, chương V, phần 22cái
19Nút bịt HDPE DN63Mục III, chương V, phần 21cái
20Ống dựng nhựa HDPE DN110Mục III, chương V, phần 20,01100m
21Miệng khóa gangMục III, chương V, phần 21cái
22Đồng hồ cấp C DN20Mục III, chương V, phần 21cái
23Van ren DN20Mục III, chương V, phần 21cái
24Van 1 chiều DN20Mục III, chương V, phần 21cái
25Ống nhựa HDPE DN32Mục III, chương V, phần 20,04100m
26Tê HDPE DN63x32Mục III, chương V, phần 21cái
27Măng sông ren ngoài HDPE DN32x3/4''Mục III, chương V, phần 22cái
28Hộp bảo vệ đồng hồ HCLMục III, chương V, phần 21cái
29Nước xúc xả đường ốngMục III, chương V, phần 211m3
I Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học
1Tháo dỡ cửa thay mớiMục III, chương V, phần 252,56m2
2Tháo dỡ cửa để thay thế bản lề, chốt, khóaMục III, chương V, phần 2103,464m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2103,3152m2
4Phá dỡ gạch lát nền bị hỏngMục III, chương V, phần 2241,9879m2
5Phá dỡ lớp vữa đáy nềnMục III, chương V, phần 2241,9879m2
6Phá lớp vữa trát tườngMục III, chương V, phần 281m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 22,7443m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục III, chương V, phần 21,98m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 214,0744m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 214,0744m3
11Gia công thép V50x5 làm lanh tô cửa đục mớiMục III, chương V, phần 20,0086tấn
12Lắp dựng thép V50x5Mục III, chương V, phần 20,0086tấn
13Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 255,8202m2
14Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2186,1677m2
15Lát nền gạch 250x250, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 20,8316m2
16Ốp chân tường gạch 150x500, vữa XM M75 (ốp nổi)Mục III, chương V, phần 233,711m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 281m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 21,166m2
19Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 21,166m2
20Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMục III, chương V, phần 20,46981m2
21Đục lớp vữa trám kheMục III, chương V, phần 22công
22Bơm keo bọt xốp PU chương nở (Tuýp 750mm)Mục III, chương V, phần 225,056tuýp
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III, chương V, phần 210bộ
24Tháo dỡ trầnMục III, chương V, phần 292,4416m2
25Phá dỡ nền gạch cũMục III, chương V, phần 244,6524m2
26Phá dỡ lớp vữa lótMục III, chương V, phần 244,6524m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 210,1058m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 210,1058m3
29Chống thấm khu vệ sinhMục III, chương V, phần 263,05441m2
30Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 244,6524m2
31Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2292,928m2
32Thi công trần nhôm clip inMục III, chương V, phần 292,44161m2
33Đèn panel âm trần 600x600Mục III, chương V, phần 224bộ
34Quạt hút mùi âm trần 400x400Mục III, chương V, phần 216cái
35Lắp đặt chậu xí bệt cũMục III, chương V, phần 210bộ
36Lắp đặt vòi rửa chậuMục III, chương V, phần 216bộ
37Vách ngăn composite dày 18mm ngăn tiểuMục III, chương V, phần 21,44m2
38Trám vá bậc cầu thang granito (20% KL)Mục III, chương V, phần 227,7485m2
39Đánh bóng granito cầu thangMục III, chương V, phần 2110,9935m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 221,35821m2
41Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 215,49991m2
42Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2411,7791m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2411,77911m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 21.494,5564m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 25.834,3586m2
46Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 233,12m2
47Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 219,44m2
48Ron cao suMục III, chương V, phần 2210,75m
49Tay nắm gạt cửa điMục III, chương V, phần 228cái
50Bản lề cửaMục III, chương V, phần 245cái
51Bộ chốt cửaMục III, chương V, phần 228cái
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2103,464m2
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2103,31521m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 220,6978100m2
55Thay bóng đèn ống bằng thủ công 18wMục III, chương V, phần 25,320 bóng
56Cung cấp và LĐ Tủ điện điều hòa TĐ DHT1 KT 800x600x200Mục III, chương V, phần 21hộp
57Cung cấp và LĐ MCCB-3P-50a-15kaMục III, chương V, phần 22cái
58Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaMục III, chương V, phần 218cái
59Cung cấp và LĐ Tủ điện điều hòa TĐ DHT2 KT 800x600x200Mục III, chương V, phần 21hộp
60Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-15kaMục III, chương V, phần 22cái
61Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaMục III, chương V, phần 223cái
62Cung cấp và LĐ Cu.PVC 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 22.100m
63Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Mục III, chương V, phần 22.100m
64Cung cấp và LĐ Ghen vuông 100x60Mục III, chương V, phần 2600m
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (có hộp số)Mục III, chương V, phần 23cái
J Tháo dỡ nhà tôn
1Tháo dỡ mái tônMục III, chương V, phần 2196,24m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 20,7509tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMục III, chương V, phần 20,1873tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục III, chương V, phần 234,8077m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 234,8077m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 234,8077m3
7Thu gom vận chuyển tôn và thép tháo dỡ vào khoMục III, chương V, phần 22công
K Cải tạo cổng, tường rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 2201,1312m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 23,017m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 23,017m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2201,1312m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 21.518,6902m2
6Vẽ tranh trang tríMục III, chương V, phần 239,974m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2103,7411m2
L Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 loopMục III, chương V, phần 211 trung tâm
2Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyMục III, chương V, phần 22Bộ
3Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháyMục III, chương V, phần 211 trung tâm
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉMục III, chương V, phần 27,210 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉMục III, chương V, phần 20,810 đầu
6Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thườngMục III, chương V, phần 20,410 đầu
7Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấnMục III, chương V, phần 26Cái
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, chương V, phần 21,25 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMục III, chương V, phần 21,25 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyMục III, chương V, phần 21,25 đèn
11Lắp đặt hộp đựng moduleMục III, chương V, phần 22hộp
12Lắp đặt module chuông báo đèn báo cháyMục III, chương V, phần 20,210 đầu
13Lắp đặt module nút nhấn báo cháyMục III, chương V, phần 20,210 đầu
14Lắp đặt module cho đầu báo thườngMục III, chương V, phần 20,110 đầu
15Lắp đặt module liên động máy bơm chữa cháyMục III, chương V, phần 20,110 đầu
16Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễuMục III, chương V, phần 288m
17Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuMục III, chương V, phần 2963m
18Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thườngMục III, chương V, phần 2169m
19Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2141hộp
20Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mục III, chương V, phần 2906m
21Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mục III, chương V, phần 288m
22Măng xông nối ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2441Cái
23Kẹp đỡ ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2750Cái
24Lắp đặt ống HDPE D65/50Mục III, chương V, phần 2195m
25Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 thông tầngMục III, chương V, phần 211m
26Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AMục III, chương V, phần 21cái
27Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCCMục III, chương V, phần 212,6m3
28Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCCMục III, chương V, phần 20,294100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,21100m3
30Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặtMục III, chương V, phần 24,85 đèn
31Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặtMục III, chương V, phần 20,45 đèn
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCYMục III, chương V, phần 26,45 đèn
33Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mục III, chương V, phần 2474m
34Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mục III, chương V, phần 229m
35Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2492m
36Lắp đặt hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2125hộp
37Măng xông nối ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2195Cái
38Kẹp đỡ ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2300Cái
39Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 20AMục III, chương V, phần 22cái
40Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥54,3mMục III, chương V, phần 211 máy
41Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥54,3mMục III, chương V, phần 211 máy
42Lắp đặt bình tích áp 200lMục III, chương V, phần 21bể
43Lắp đặt tủ điều khiển bơmMục III, chương V, phần 211 máy
44Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơmMục III, chương V, phần 220m
45Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 220m
46Đổ bê tông bệ phòng bơm bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 21,2m3
47Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ (Gồm tủ, Búa, rìu, xà beng, kìm)Mục III, chương V, phần 21Tủ
48Di chuyển rọ bơm GĐ1 qua bể PCCC mớiMục III, chương V, phần 22lần
49Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 20,18100m
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 22,35100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 20,3100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 20,06100m
53Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 20,06100m
54Lắp đặt tê thép D100Mục III, chương V, phần 214cái
55Lắp đặt tê thép D100/65Mục III, chương V, phần 22cái
56Lắp đặt tê thép D65/50Mục III, chương V, phần 28cái
57Lắp đặt Tê thép D25Mục III, chương V, phần 25cái
58Lắp đặt cút thép D125Mục III, chương V, phần 26cái
59Lắp đặt cút thép D100Mục III, chương V, phần 216cái
60Lắp đặt Cút thép D65Mục III, chương V, phần 28cái
61Lắp đặt Cút thép D25Mục III, chương V, phần 24cái
62Lắp đặt côn thu máy D100/50Mục III, chương V, phần 22cái
63Lắp đặt côn thu máy D125/65Mục III, chương V, phần 22cái
64Lắp đặt côn thu D65/50Mục III, chương V, phần 22cái
65Lắp đặt van chặn DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 22cái
66Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 26cái
67Lắp đặt van khóa DN25Mục III, chương V, phần 26cái
68Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 24cái
69Lắp đặt Van một chiều DN25Mục III, chương V, phần 22cái
70Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 21cái
71Lắp đặt Alarm van DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 21cái
72Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCCMục III, chương V, phần 22cái
73Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục III, chương V, phần 23cái
74Lắp đặt rọ DN125 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 22cái
75Lắp đặt Y lọc DN125 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 22cái
76Lắp đặt khớp nối chống rung D125Mục III, chương V, phần 22cái
77Lắp đặt khớp nối chống rung D100Mục III, chương V, phần 22cái
78Lắp đặt bích thép rỗng D125Mục III, chương V, phần 27cặp bích
79Lắp đặt bích thép rỗng D100Mục III, chương V, phần 213cặp bích
80Lắp đặt bích thép đặc D100Mục III, chương V, phần 21cặp bích
81Lắp đặt gioăng cao su các loại D100/D125Mục III, chương V, phần 240cái
82Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMục III, chương V, phần 22cái
83Lắp đặt họng nhận nước chữa cháyMục III, chương V, phần 22cái
84Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMục III, chương V, phần 20,95tấn
85Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Mục III, chương V, phần 24cái
86Tủ chữa cháy ngoài nhàMục III, chương V, phần 22cái
87Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar (Có kiểm định PCCC)Mục III, chương V, phần 24cái
88Lăng phun chữa cháy D65 (Có kiểm định PCCC)Mục III, chương V, phần 24cái
89Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngMục III, chương V, phần 24cái
90Cuộn vòi chữa cháy loại D50 loại 16 Bar (Có kiểm định PCCC)Mục III, chương V, phần 28cái
91Lăng phun chữa cháy D50 (Có kiểm định PCCC)Mục III, chương V, phần 28cái
92Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 26cái
93Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg (Có kiểm định PCCC)Mục III, chương V, phần 230cái
94Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh chữa cháyMục III, chương V, phần 24cái
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMục III, chương V, phần 20,18100m
96Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMục III, chương V, phần 22,35100m
97Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMục III, chương V, phần 20,42100m
98Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục III, chương V, phần 2100,848m2
99Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháyMục III, chương V, phần 220,496m3
100Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháyMục III, chương V, phần 20,4782100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 20,6832100m3
102Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàMục III, chương V, phần 24cái
M Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC)Mục III, chương V, phần 21Bộ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥54,3m (đã được kiểm định phương tiện PCCC)Mục III, chương V, phần 21Cái
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥54,3mm (đã bao gồm ắcquy và bộ đề) (đã được kiểm định phương tiện PCCC)Mục III, chương V, phần 21Cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (đã được kiểm định phương tiện PCCC )Mục III, chương V, phần 21Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,6 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 10,5 tỷ đồng; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 1,1 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
4 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
5 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
6 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
7 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->