Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181253-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211181056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:45:00 đến ngày 2021-12-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Xây dựng mới công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây mới Hội trường Tổ dân phố 3, thị trấn Kiến Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’lấp. Tên bên mời thầu là: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’lấp.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’lấp. Tên bên mời thầu là: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế và tình trạng nợ thuế đến 30/9/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’lấp. Tên bên mời thầu là: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông: ………………….. + UBND thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT.Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,4901100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III23,5621m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB4010,7071m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,4305m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3832100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0293tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3977tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3277tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4028,8023m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,504m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,768m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8991tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0277tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1212tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5584100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7798100m3
17Mua đất đắp61,64m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,6164100m3/1km
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,1215m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6247tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0863tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7402100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,69m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1379tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1555tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,681100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,1765m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0481tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,837tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1697tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1983tấn
32Ván khuôn gỗ sàn mái0,9602100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,891m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0325tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1121tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2624100m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4081,69m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …81,69m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4037,4301m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m2,1942tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,1976tấn
43SXLD Bulon D2048cái
44Gia công xà gồ thép0,4335tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,4335tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ1,5551100m2
47Lợp mái che tường bằng tấm nhựa1,1736100m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,892m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB4015,726m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40157,26m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40174,7415m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,915m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40140,72m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4068,1m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB4031,4469m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40137,55m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4061,6488m2
58Bả bằng bột bả vào tường268,635m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần298,7457m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ439,4657m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,915m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40117m
63SXLD cửa đi sắt kinh19,44m2
64SX LD của sổ sắt kinh21,28m
65GCLD hoa sắt cửa29,07m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,071m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,445100m
68Lắp đặt Co đường kính cút d=90m10cái
69Lắp đặt lơi nhựa kính d=90m10cái
70Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn0,054100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,11100m
72Lắp đặt cầu chắn rác10cái
73Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A4cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng14bộ
77Lắp đặt đèn đèn LED Panel Điện Quang ĐQ 12765 300x300 (12W daylight)4bộ
78Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
79Lắp đặt ổ cắm ba6cái
80Lắp đặt quạt đảo gắn trần6cái
81Lắp đặt quạt treo tường9cái
82Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x1,5mm2700m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm286m
84Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm246m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm212m
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,085100m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,5351m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB401,144m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,15m3
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0056tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0472tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0631tấn
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0704100m2
94Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB402m3
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,452m3
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0101tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0047tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,072tấn
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0452100m2
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0283100m3
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4m3
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0595tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
104Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,04100m2
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,51m3
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0114tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0732tấn
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,051100m2
109Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,575m3
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0352tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0555tấn
112Ván khuôn gỗ sàn mái0,0575100m2
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1965m3
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0105tấn
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1965100m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,68m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,68m2
119Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4128m3
120Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,44m3
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB400,528m3
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,28m2
123Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB405,28m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB4014,4m2
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,21m2
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,06m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB407,43m2
128Bả bằng bột bả vào tường42,27m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần7,43m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,49m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,21m2
132SX lắp dựng cửa đi nhôm thường3,44m2
133SX lắp dựng cửa sổ0,6m2
134Lắp đặt đèn sát trần có chụp2bộ
135Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
137Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm220m
138Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm210m
139Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm250m
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1119100m3
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III4,90471m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB401,4265m3
143Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9645m3
144Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB400,3888m3
145Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5361m3
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0615tấn
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0192100m2
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,912m2
149Quét nước xi măng 2 nước26,312m2
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg41 cấu kiện
151Lắp đặt xí bệt2bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
154Lắp đặt gương soi2cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòng + hd vs4cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,08100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,12100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,16100m
161Lắp đặt co , tê, cút D1145cái
162Lắp đặt co , tê, cút D905cái
163Lắp đặt co , tê, cút D425cái
164Lắp đặt co , tê, cút D275cái
165Lắp đặt bồn inox 1000l1cái
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III9,451m3
167Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB401,89m3
168Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB403,78m3
169Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,063100m2
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0752tấn
171Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,26m3
172Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1728100m2
173Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,1086tấn
174Bê tông cột trụ hàng rào đá 1x2 #200 PC400,648m3
175SXLD lưới thép B40 (bao gồm khung V)53,55m2
176Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,2481m3
177Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB403,662m3
178Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,675m3
179xây móng bó sân bằng gạch không nung 4x8x18 vxm #750,702m3
180Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40318,15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Xây dựng mới công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) 1 Đại học chuyên ngành dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư);103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 Đại học chuyên ngành dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư)73
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
2 Máy đào 1,25 m3 Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
5 Máy trộn 250l Sử dung tốt1
6 Ô tô tự đổ 10T Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW Sử dung tốt1
8 Máy khoan 2,5 kW Sử dung tốt1
9 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
10 Máy bơm nước Sử dung tốt1
11 Cần trục ô tô 3-5T Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
12 Máy đầm bàn Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->