Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:45:00 đến ngày 2021-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Xây dựng mới công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây mới Hội trường Tổ dân phố 3, thị trấn Kiến Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế và tình trạng nợ thuế đến 30/9/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’lấp.
Tên bên mời thầu là: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông: ………………….. + UBND thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT.Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,4901 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23,562 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 10,7071 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4305 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3832 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0293 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3977 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3277 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,8023 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,768 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8991 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0277 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1212 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5584 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7798 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất đắp | 61,64 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,6164 | 100m3/1km | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1215 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6247 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0863 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7402 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,69 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1379 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1555 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,681 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1765 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0481 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,837 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1697 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1983 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,9602 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,891 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0325 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1121 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2624 | 100m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,69 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 81,69 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 37,4301 | m3 | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 2,1942 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,1976 | tấn | |
| 43 | SXLD Bulon D20 | 48 | cái | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,4335 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4335 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,5551 | 100m2 | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 1,1736 | 100m2 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,892 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 15,726 | m3 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 157,26 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 174,7415 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,915 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 140,72 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 68,1 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 31,4469 | m2 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 137,55 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,6488 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 268,635 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 298,7457 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 439,4657 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,915 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 117 | m | |
| 63 | SXLD cửa đi sắt kinh | 19,44 | m2 | |
| 64 | SX LD của sổ sắt kinh | 21,28 | m | |
| 65 | GCLD hoa sắt cửa | 29,07 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,07 | 1m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,445 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt Co đường kính cút d=90m | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa kính d=90m | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn | 0,054 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,11 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn đèn LED Panel Điện Quang ĐQ 12765 300x300 (12W daylight) | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x1,5mm2 | 700 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 86 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 46 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 212 | m | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,085 | 100m3 | |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,535 | 1m3 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 1,144 | m3 | |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,15 | m3 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0056 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0472 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0631 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m3 | |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,452 | m3 | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0101 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0047 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,072 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0452 | 100m2 | |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0283 | 100m3 | |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0595 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 104 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,51 | m3 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0114 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0732 | tấn | |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,051 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,575 | m3 | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0352 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0555 | tấn | |
| 112 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0575 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1965 | m3 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0105 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1965 | 100m2 | |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,68 | m2 | |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,68 | m2 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4128 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 14,4 | m2 | |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,21 | m2 | |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,06 | m2 | |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 7,43 | m2 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | 42,27 | m2 | |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 7,43 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,49 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,21 | m2 | |
| 132 | SX lắp dựng cửa đi nhôm thường | 3,44 | m2 | |
| 133 | SX lắp dựng cửa sổ | 0,6 | m2 | |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 20 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 10 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 50 | m | |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1119 | 100m3 | |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 4,9047 | 1m3 | |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 1,4265 | m3 | |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9645 | m3 | |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3888 | m3 | |
| 145 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5361 | m3 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0615 | tấn | |
| 147 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0192 | 100m2 | |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,912 | m2 | |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,312 | m2 | |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + hd vs | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,08 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,12 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,12 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,16 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt co , tê, cút D114 | 5 | cái | |
| 162 | Lắp đặt co , tê, cút D90 | 5 | cái | |
| 163 | Lắp đặt co , tê, cút D42 | 5 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co , tê, cút D27 | 5 | cái | |
| 165 | Lắp đặt bồn inox 1000l | 1 | cái | |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,45 | 1m3 | |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 1,89 | m3 | |
| 168 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,78 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,063 | 100m2 | |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0752 | tấn | |
| 171 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 172 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100m2 | |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,1086 | tấn | |
| 174 | Bê tông cột trụ hàng rào đá 1x2 #200 PC40 | 0,648 | m3 | |
| 175 | SXLD lưới thép B40 (bao gồm khung V) | 53,55 | m2 | |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,248 | 1m3 | |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 3,662 | m3 | |
| 178 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,675 | m3 | |
| 179 | xây móng bó sân bằng gạch không nung 4x8x18 vxm #75 | 0,702 | m3 | |
| 180 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 318,15 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Xây dựng mới công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 | Đại học chuyên ngành dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư); | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư) | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô 3-5T | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi