Gói thầu: Gói 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà làm việc và nhà phụ trợ, nén tĩnh tải cọc, gara xe, nhà để máy phát, phòng chống mối, thang sắt; và công trình phụ trợ và hạ tầng kỷ thuật thuộc Dự án đầu tư xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vũng Áng - Chi nhánh VCB Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà làm việc và nhà phụ trợ, nén tĩnh tải cọc, gara xe, nhà để máy phát, phòng chống mối, thang sắt; và công trình phụ trợ và hạ tầng kỷ thuật thuộc Dự án đầu tư xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vũng Áng - Chi nhánh VCB Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công (Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:45:00 đến ngày 2021-12-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,028,738,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,288,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu hai trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6543107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.308621E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục móng cọc BTCT (Thực hiện trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Hợp đồng tương tự, phụ lục giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) công trình của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật... Trường hợp nếu chủ đầu tư các hợp đồng là tư nhân thì phải kèm theo hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hoàn thành theo hợp đồng. Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.117.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.440.234.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 1 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥16 tấn, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥25T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥120T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tối thiểu 70Kg, Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và các thí nghiệm vật liệu khác liên quan đến công trìnhTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng liên quan (thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, vật liệu) còn hiệu lực do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc về thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và vật liệu;+ Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng liên quan (thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, vật liệu) còn hiệu lực do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho bên cho bên cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà làm việc và nhà phụ trợ, nén tĩnh tải cọc, gara xe, nhà để máy phát, phòng chống mối, thang sắt; và công trình phụ trợ và hạ tầng kỷ thuật thuộc Dự án đầu tư xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vũng Áng - Chi nhánh VCB Hà Tĩnh Dự án đầu tư xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vũng Áng - Chi nhánh VCB Hà Tĩnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công (Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.288.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.857001; Fax: 02393.857002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. Địa chỉ: 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9343137; Fax: 0243.9364526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban triển khai dự án Đầu tư xây dựng trụ sở Phòng Giao dịch Vũng Áng – Chi nhánh VCB Hà Tĩnh.- Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.857001; Fax: 02393.857002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra nội bộ - Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VCB - 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9343137; Fax: 0243.8251324 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | Phần cọc | |||
| 1 | Đầu cọc D300 | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 6 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 58,28 | kg |
| 7 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT | Chương V của E-HSMT | 0,7426 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 3,555 | m3 |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 15,9981 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 9,321 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 2,2787 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,5142 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,2221 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,9165 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,0877 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8254 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,1175 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 7,0845 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,0529 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5811 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0751 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,5857 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5796 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2802 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4942 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,5076 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp nền còn thiếu (chi phí đến chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 167,1015 | m3 |
| 23 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,9969 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Brazil, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,2515 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,9721 | m2 |
| E | Phần thân thô | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,2797 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,1504 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5234 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,973 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7454 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 202,5157 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6566 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,9211 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9969 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4189 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,4244 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 17,2082 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,3936 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,8014 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6369 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1067 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8635 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7023 | tấn |
| F | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường ngoài thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,3288 | m3 |
| 2 | Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,1983 | m3 |
| 3 | Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,7267 | m3 |
| 4 | Xây tường ngoài bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 5 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1823 | m3 |
| 6 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,8269 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,4577 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6235 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3595 | m3 |
| 10 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,8638 | m3 |
| 11 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,4278 | m3 |
| 12 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6956 | m3 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 118,6 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6999 | tấn |
| 15 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,6999 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,5386 | 100m2 |
| 18 | Ke chống lật mái (4 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.015,44 | cái |
| 19 | Chống thấm mái bằng phụ gia sika, màng khò nóng | Chương V của E-HSMT | 297,8676 | m2 |
| 20 | Sản xuất hệ khung mái | Chương V của E-HSMT | 1,3145 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện cấu kiện thép nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1,3145 | tấn |
| 22 | Bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Bu lông M16 | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 24 | Lắp dựng khung thép | Chương V của E-HSMT | 1,3145 | tấn |
| 25 | Mái kính cường lực dày 12mm màu xanh lơ | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Chân Spider 4 chân | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Chân Spider 2 chân | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài gạch đất nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 512,9106 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 301,1409 | m2 |
| 3 | Trát tường trong gạch đất nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 506,9726 | m2 |
| 4 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 504,3383 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 591,851 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 168,6972 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả xi măng trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 310,5661 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 484,6591 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 483,9674 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 860,9593 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.344,9267 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 547,6312 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800 màu sáng, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 777,349 | m2 |
| 14 | Sơn nền kho tiền bằng sơn Epoxxy KCC chống mài mòn, trơn trượt, va đập | Chương V của E-HSMT | 13,2828 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu vàng sẫm, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,2668 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,6176 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x800 | Chương V của E-HSMT | 29,031 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 254,037 | m2 |
| 19 | Ốp đá Granit Gold của Brazil (hoặc tương đương) màu vàng sậm | Chương V của E-HSMT | 329,3929 | m2 |
| 20 | Chống thấm nền vệ sinh bằng phụ gia sika, màng khò nóng | Chương V của E-HSMT | 50,0964 | m2 |
| 21 | Ngăn vệ sinh bằng vách ngăn nhựa compact HPL dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 48,5745 | m2 |
| 22 | Tấm ngăn tiểu | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Bàn đá chậu rửa + khung (đã lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 24 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5645 | m3 |
| 25 | Lát đá Granit Gold của Brazil (hoặc tương đương) bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,86 | m2 |
| 26 | Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 8mm tay vịn gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 29,275 | m |
| 27 | Trụ cái cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao 600x600 | Chương V của E-HSMT | 235,8071 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Chương V của E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 30 | Thép hộp neo vách kính cường lực | Chương V của E-HSMT | 60,8383 | kg |
| 31 | Vách kính cường lực kết hợp cửa đi thủy lực 2 cánh, kính trắng cường lực dày 12mm (cả lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 45,454 | m2 |
| 32 | Phụ kiện đồng bộ ADLER 2 cánh (bao gồm tay nắm cửa, bản lề sàn, khóa sàn...) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Phụ kiện đồng bộ ADLER cửa 1 cánh (bao gồm tay nắm cửa, bản lề sàn, khóa sàn...) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cửa đi + vách kính cường lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 35 | Phụ kiện đồng bộ ADLER (bao gồm tay nắm cửa, bản lề sàn, khóa sàn...) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cửa cuốn nan nhôm thân nhôm hợp kim 6063 T5, nam đôi 2 lớp dày 1.1-2.3mm. Trục F114 dày 1.8mm sơn tĩnh điện, ray nhôm hợp kim sơn tĩnh điện dày 7.6cm | Chương V của E-HSMT | 11,036 | m2 |
| 37 | Bộ tời YH500 sức nâng 500kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bộ lưu điện D2000 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cửa thép chống cháy cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm lõi giấy chống cháy Honeycomb. Cửa đi 1 cánh bịt tôn 2 mặt dày 0.7mm, giới hạn chịu lửa 70 phút | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 40 | Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Khóa tay gạt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Tay co thủy lực | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Bậu cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1m2 |
| 45 | Vách cố định, nẹp đế bấm 38mm kính cường lực màu trắng dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 19,344 | m2 |
| 46 | Vách cố định, vách nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm, PKKK đồng bộ hãng Kinlong hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 47 | Vách cố định, vách nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm, PKKK đồng bộ hãng Kinlong hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 54,27 | m2 |
| 48 | Vách cố định, vách nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm, PKKK đồng bộ hãng Kinlong hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 49 | Vách cố định, vách nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm, PKKK đồng bộ hãng Kinlong hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 50 | Vách cố định + cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực trong dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 51 | Cửa sổ hất 1 cánh + fix, nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 52 | Cửa sổ hất 1 cánh + fix, nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 7,568 | m2 |
| 53 | Vách cố định, nhôm Việt Pháp hệ 55 kính cường lực màu xanh lá dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 54 | Cửa sổ hất 1 cánh + fix, nhôm Việt Pháp hệ 55 kính cường lực màu xanh lá dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 55 | Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa 1 cánh đa điểm | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 56 | Cửa sổ mở hất 2 cánh Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8.38mm màu đục | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất 2 cánh Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8.38mm màu đục | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở hất 2 cánh Việt Pháp hệ 55 kính cường lực dày 10mm màu xanh lá | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa sổ mở hất 2 cánh đơn điểm | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 60 | Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa sổ mở hất 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8,38mm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8,38mm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8,38mm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 64 | Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 1 cánh đa điểm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 1 cánh đơn điểm | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Cửa chống cháy nổ (theo tiểu chuẩn ngân hàng) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ sắt mạ kẽm 14x14 (cả lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 1,5621 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2075 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1592 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 24,6796 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Chương V của E-HSMT | 24,6796 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4648 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 30,1444 | m2 |
| I | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 0,6395 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7488 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,9936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0857 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,352 | m2 |
| 16 | Quét Sika không độc 3 nước chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 15,002 | m2 |
| J | Dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng thi công) | Chương V của E-HSMT | 10,944 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 8,8755 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| L | Phần điện | |||
| 1 | Đèn lốp LED 12W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn LED dowlight âm trần 7W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn LED panel 600*600 48W | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Đèn LED Mica bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đèn LED chống nổ 1,2m 36W-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn treo tường 12W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đèn pha LED chiếu sáng ngoài trời MDC F04 IP 66-300W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đèn treo tường ngoại thất bóng LED 30W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Quạt hút mùi WC âm trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Quạt hút mùi bếp treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A (cả đế âm) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm 10A (cả đế âm) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc ngầm 10A (cả đế âm) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm đảo chiều 10A (cả đế âm) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 16A 3 cực ngầm (cả đế âm) | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 16A 3 cực ngầm (cả đế dương) | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 16A 3 cực chống nổ (cả đế âm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp nối âm sàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện ngầm KT 500*350*200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện ngầm KT 600*450*200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | MCB 3 cực 3 pha 400V-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | MCB 3 cực 3 pha 400V-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | MCB 3 cực 3 pha 400V-25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-15KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB 3 cực 3 pha 400V-50A-15KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | MCCB 3 cực 3 pha 400V-125A-36K | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCCB 3 cực 3 pha 400V-150A-36K | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.230 | m |
| 32 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*1.5mm2 (màu xanh sọc trắng) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.260 | m |
| 34 | Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 E (màu xanh sọc trắng) | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 35 | Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 E (màu xanh sọc trắng) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 đi trong trần | Chương V của E-HSMT | 254 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D20 ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D20 đi trong trần | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25 ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25 đi trong trần | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 48 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cáp D30/40 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cáp D50/40 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cáp D85/65 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 thông hơi WC | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 52 | Cút nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Băng đồng tiếp địa 20*3 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 54 | Cọc tiếp địa thép tròn D16 mạ đồng dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 55 | Mối hàn nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | mối |
| 56 | Đào hào chôn ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1963 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,1814 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1554 | 100m3 |
| 60 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 495 | viên |
| M | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D32 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D50 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Tê thu PP.R D50*25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tê đều PP.R D25 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Cút PPR 90D25 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Cút PPR 90D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn PPR D32*25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn PPR D50*32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kép đồng DN15 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa UPVC C2 D42 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Ống nhựa UPVC C2 D60 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 18 | Ống nhựa UPVC C2 D75 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 19 | Ống nhựa UPVC C2 D110 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 20 | Tê nhựa 90D60*42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê nhựa 90D60*60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa 45D60*60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Tê nhựa 45D75*75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tê nhựa 45D110*110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Cút nhựa 90D42 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Cút nhựa 90D60 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Cút nhựa 135D60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Cút nhựa 135D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa 135D110 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Côn thu D60*42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Côn thu D75*60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Côn thu D110*60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lavabo âm bàn AL-2094V+ống thải chữ P LF -105PAL + dây cấp + van vặn khóa chữ T (INAX hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Vòi chậu nước lạnh LFV-21S (INAX hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Bàn cầu 2 khối AC-838VN + vòi xịt CFV-105MP (INAX hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam AU-431VR + van cảm ứng OK-100 SET (INAX hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh KF-846V (INAX hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Gương tráng bạc KF-4560VA (INAX hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Phễ thu nước sàn D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Máy bơm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Vòi nước đồng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khớp nối kim thu sét bằng đồng thau | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4,3m D48 (đã bao gồm chân đế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp thoát sét CU/PVC 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Băng đồng tiếp địa 20x3 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Ống PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ đồng thoát sét D16, L = 2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt Apliweld day cọc | Chương V của E-HSMT | 8 | mối |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở vỏ nhựa PVC cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| P | Điều hòa | |||
| 1 | Giá đỡ (bệ giá đỡ) giàn nóng điều hòa Âm trần casseter | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bộ ty treo , giá đỡ dàn lạnh máy âm trần casseter | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Ống đồng dẫn ga D9.5m dày 0.8 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Ống đồng dẫn ga D15.9m dày 0.8 (ống đôi) | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng D9.3x13mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng D15.9x13mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 9 | Gas R140a bổ sung | Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 10 | Quang treo ống đồng | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 11 | Ống PVC D27 Class 1 thoát nước ngưng | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống PVC D42 Class 1 thoát nước ngưng | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống PVC D48 Class 1 thoát nước ngưng | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống thoát nước D28 x10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống thoát nước D42 x10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống thoát nước D49 x10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Quang treo ống nước ngưng | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Ty ren M8 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Dây dẫn nối dàn lạnh Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 21 | Dây điều khiển ô van Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| Q | Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục Q=1.300m3/h, H=200Pa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cửa lấy gió chống hắt, chống côn trùng KT500x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm kèm tiêu âm KT400x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT400x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT300x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT200x200 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 7 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT150x150 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Côn ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT400x200 ra 300x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT300x200 ra 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Gót giày ra 200x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút tôn KT200x200 ra 200x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút tôn KT150x150 ra 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê KT200x200-200x200-200x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT200x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống gió mềm D150 không bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Ống gió mềm D200 không bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Miệng cấp gió KT300x300 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Giá đỡ ống gió | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Tyren M8 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Côn chuyển vuông tròn quạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bạt nối mềm cho quạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| R | NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| S | Mạng LAN | |||
| 1 | Lắp đặt lại camera | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt camera IP DOME hồng ngoại 4MB - 30m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng 6 TB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộp cắm mạng 1 lỗ + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Hộp cắm mạng 2 lỗ + đế âm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Nút mạng vi tính | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Nút mạng điện thoại | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Cáp mạng CAT5E | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 10 | Connector RJ45 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Cáp điện thoại 2*2*0.5 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 đi trong trần | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D20 ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D20 đi trong trần | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25 ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Hộp đấu dây chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | tê, măng xông, co nối các loại | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 19 | Lắp đặt lại bộ phát Wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Patch panel 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Patch panel 48 port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Băng đồng tiếp địa 20*3 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 23 | Tủ rack 36U | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa thép tròn D16 mạ đồng dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 25 | Mối hàn nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | mối |
| T | GARA XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Gia công kèo ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn chống nóng múi vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7429 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4359 | m3 |
| 10 | Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,05 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Máng thu nước | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Cút D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đèn tuýp LED 1,2m-18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A (cả đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| U | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 2 | Gia công kèo ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 8 | Gia công khung thép bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 9 | lắp dựng khung thép | Chương V của E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1214 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6821 | m3 |
| 12 | Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,214 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3355 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 5,7375 | m2 |
| 15 | Thưng tôn mạ kẽm cửa sắt bằng tôn dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 16 | Khóa cửa đi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp LED 1,2m-18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hộp +aptomat 2 cực 1 pha 250V-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Di chuyển lắp đặt lại máy phát điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 42,856 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4286 | 100m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V của E-HSMT | 35,8 | 1m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 7,056 | 1m3 |
| 5 | Phun bằng dung dịch Termize 200SC nền tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 325,41 | 1m2 |
| 6 | Phun bằng dung dịch Termize 200SC vào tường phòng kho tiền | Chương V của E-HSMT | 35,68 | 1m2 |
| W | THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 0,8433 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6895 | tấn |
| 11 | Bu lông M20 neo chân cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1,9624 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện cấu kiện thép nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1,9624 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1,9624 | tấn |
| 15 | Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm (cả lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 47,54 | m |
| X | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đổ thải - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 17,756 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (chi phí đến chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 3.870,3969 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 30,045 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10 % KL đào) | Chương V của E-HSMT | 3,4269 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 3,1631 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 0,5931 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2197 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,9809 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,7562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1722 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2081 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3805 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,2012 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2874 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,3007 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,7045 | m3 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 35,9 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 219,5232 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 572,4 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 219,5232 | m2 |
| Z | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + BỒN HOA | |||
| AA | Sân lát đá | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 126 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 4 | Lát đá Granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 126 | m2 |
| AB | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 74 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 4 | Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74 | m2 |
| AC | Bó vỉa đá | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,873 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4747 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5751 | m3 |
| 4 | Bó vỉa bằng đá Granit Nghệ An KT 300x200x1000 | Chương V của E-HSMT | 48,42 | m |
| AD | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8052 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3667 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,7934 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 13,7934 | m2 |
| 6 | Tùng la hán cao 1.5-2m | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 7 | Trồng cây tùng la hán | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 8 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 4,4062 | m3 |
| 10 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bồn/ tháng |
| AE | ĐƯỜNG VỈA HÈ NGOÀI KHU | |||
| AF | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 646 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,22 | m3 |
| 4 | Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 646 | m2 |
| AG | Bó vỉa bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,0727 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2971 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8938 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,9115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3628 | 100m2 |
| AH | Bó vỉa xây gạch | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,1293 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7098 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,9518 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,3156 | m2 |
| AI | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,6397 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 5 | Cây xoài DK 6-9 cm, cao >=3,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây xoài | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bồn/ tháng |
| AJ | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AK | Phần đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,652 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 15,652 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% Kl đào) | Chương V của E-HSMT | 21,245 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V của E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3282 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,4344 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,6901 | 100m3 |
| AL | Cống bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp loại vỉa hè, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn cống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp loại chịu lực, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 đoạn cống |
| 4 | Cống tròn TC-H10 D1000 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 5 | Gối đỡ ống cống | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| AM | Khớp nối | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,06 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0021 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| AN | Hố thu 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| AO | Hố thu 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| AP | Hố thu 3,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| AQ | NÉN THỬ TĨNH TẢI CỌC | |||
| AR | Nén tĩnh | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 tấn tải trọng/1 lần thí nghiệm |
| AS | Vận chuyển đối trọng | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 48,32 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển đối trọng | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100 viên |
| AT | Trung chuyển tải và thiết bị trong công trường | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 24,16 | 1 cấu kiện |
| AU | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cassette cục bộ thổi gió 3600, có bơm nước xả, dùng điều khiển có dây không biến tần 1 chiều lạnh; Công suất: 7.6 kW (~26,000 Btu/h) (DAIKIN hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa cassette cục bộ thổi gió 3600, có bơm nước xả, dùng điều khiển có dây không biến tần 1 chiều lạnh; Công suất: 10.6 kW (~36,000 Btu/h) (DAIKIN hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa cassette cục bộ thổi gió 3600, có bơm nước xả, dùng điều khiển có dây không biến tần 1 chiều lạnh; Công suất: 12.5 kW (~42,600 Btu/h) (DAIKIN hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Camera IP DOME hồng ngoại 4MB - 30m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình 8 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kim thu sét phát xạ sớm chủ động của hãng INGESCO PDC 6.4 (Tây Ban Nha) hoặc tương đương, bán kính bảo vệ 39m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị lọc sét 4 pha dạng tủ loại lớn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ trung tâm báo động bao gồm: bộ quay số tự động kết nối đến điện thoại (3 số điện thoại); bàn phím điều khiển; nguồn và ắc quy dự phòng; vật tư và phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ chuyển mạch tự động ATS 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ tụ bù dung lượng 4*5 KVAR | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6543107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.308621E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục móng cọc BTCT (Thực hiện trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Hợp đồng tương tự, phụ lục giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) công trình của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật... Trường hợp nếu chủ đầu tư các hợp đồng là tư nhân thì phải kèm theo hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hoàn thành theo hợp đồng. Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.117.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.440.234.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 1 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 2 |
| 2 | Máy đào gàu ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 3 | Máy Lu ≥16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥16 tấn, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 4 | Máy ủi 110Cv | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 5 | Cần trục 25T | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥25T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥120T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn 1Kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc 70Kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tối thiểu 70Kg, Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 4 |
| 11 | Máy hàn 23Kw | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn cốt thép 5KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy trộn ≥250L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đặc điểm: Phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và các thí nghiệm vật liệu khác liên quan đến công trìnhTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng liên quan (thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, vật liệu) còn hiệu lực do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc về thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và vật liệu;+ Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng liên quan (thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, vật liệu) còn hiệu lực do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho bên cho bên cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi