Gói thầu: Gói 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà làm việc và nhà phụ trợ, nén tĩnh tải cọc, gara xe, nhà để máy phát, phòng chống mối, thang sắt; và công trình phụ trợ và hạ tầng kỷ thuật thuộc Dự án đầu tư xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vũng Áng - Chi nhánh VCB Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179990-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà làm việc và nhà phụ trợ, nén tĩnh tải cọc, gara xe, nhà để máy phát, phòng chống mối, thang sắt; và công trình phụ trợ và hạ tầng kỷ thuật thuộc Dự án đầu tư xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vũng Áng - Chi nhánh VCB Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20211026824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công (Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:45:00 đến ngày 2021-12-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,028,738,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,288,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu hai trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6543107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.308621E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục móng cọc BTCT (Thực hiện trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Hợp đồng tương tự, phụ lục giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) công trình của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật... Trường hợp nếu chủ đầu tư các hợp đồng là tư nhân thì phải kèm theo hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hoàn thành theo hợp đồng. Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.117.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.440.234.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 1 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥16 tấn, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥25T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥120T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tối thiểu 70Kg, Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và các thí nghiệm vật liệu khác liên quan đến công trìnhTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng liên quan (thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, vật liệu) còn hiệu lực do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc về thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và vật liệu;+ Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng liên quan (thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, vật liệu) còn hiệu lực do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho bên cho bên cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà làm việc và nhà phụ trợ, nén tĩnh tải cọc, gara xe, nhà để máy phát, phòng chống mối, thang sắt; và công trình phụ trợ và hạ tầng kỷ thuật thuộc Dự án đầu tư xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vũng Áng - Chi nhánh VCB Hà Tĩnh
Dự án đầu tư xây dựng trụ sở phòng giao dịch Vũng Áng - Chi nhánh VCB Hà Tĩnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công (Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.857001; Fax: 02393.857002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP khảo sát thiết kế Meadi.vn. Địa chỉ: Số 66, ngõ 133, đường Phạm Đình Toái, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ACI Miền Trung. Địa chỉ: Số 04 - Đại lộ V.I Lê Nin - Phường Hưng Dũng - TP Vinh - tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng HTH Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 20A, Lô 3, Ngõ 217 đường Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.857001; Fax: 02393.857002


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.288.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.857001; Fax: 02393.857002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. Địa chỉ: 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9343137; Fax: 0243.9364526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban triển khai dự án Đầu tư xây dựng trụ sở Phòng Giao dịch Vũng Áng – Chi nhánh VCB Hà Tĩnh.- Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.857001; Fax: 02393.857002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm tra nội bộ - Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VCB - 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9343137; Fax: 0243.8251324
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN XÂY LẮP
C Phần cọc
1Đầu cọc D300Chương V của E-HSMT79cái
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,27m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của E-HSMT0,0216100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0188tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0268tấn
6Thép bảnChương V của E-HSMT58,28kg
7Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT60m
8Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,74100m
9Ép âm cọc BTCTChương V của E-HSMT0,7426100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT2,844m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thảiChương V của E-HSMT3,555m3
D Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V của E-HSMT15,99811m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V của E-HSMT9,3211m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V của E-HSMT2,2787100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,844100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT17,5142m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT111,2221m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,9165100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,0877100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,8254tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,1175tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT7,0845tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT57,0529m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,5811m3
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,0751m3
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT19,5857m3
16Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5796100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2802tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4942tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,187tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0874tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,5076100m3
22Mua đất đắp nền còn thiếu (chi phí đến chân công trình)Chương V của E-HSMT167,1015m3
23Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT28,9969m3
24Lát đá bậc tam cấp bằng đá Brazil, PCB40Chương V của E-HSMT30,2515m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,9721m2
E Phần thân thô
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,2797m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,504m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,1504100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5234tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,973tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,7454tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT202,5157m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,6566100m2
9Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT10,9211100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,9969tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,4189tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,4244tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT17,2082tấn
14Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,3936m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,8014100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,071tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6369tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,1067m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,8635100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1195tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7023tấn
F Phần kiến trúc
1Xây tường ngoài thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT78,3288m3
2Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,1983m3
3Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT33,7267m3
4Xây tường ngoài bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,802m3
5Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,1823m3
6Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,8269m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,4577m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,6235m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,3595m3
10Xây ốp tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,8638m3
11Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,4278m3
12Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,6956m3
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT118,6m2
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mmChương V của E-HSMT1,6999tấn
15Bu lông M12 liên kết xà gồChương V của E-HSMT158cái
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,6999tấn
17Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT2,5386100m2
18Ke chống lật mái (4 cái/m2)Chương V của E-HSMT1.015,44cái
19Chống thấm mái bằng phụ gia sika, màng khò nóngChương V của E-HSMT297,8676m2
20Sản xuất hệ khung máiChương V của E-HSMT1,3145tấn
21Sơn tĩnh điện cấu kiện thép nhúng nóngChương V của E-HSMT1,3145tấn
22Bu lông M20Chương V của E-HSMT52cái
23Bu lông M16Chương V của E-HSMT92cái
24Lắp dựng khung thépChương V của E-HSMT1,3145tấn
25Mái kính cường lực dày 12mm màu xanh lơChương V của E-HSMT0,25100m2
26Chân Spider 4 chânChương V của E-HSMT27cái
27Chân Spider 2 chânChương V của E-HSMT4cái
28Gioăng cao suChương V của E-HSMT10cái
G Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài gạch đất nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT512,9106m2
2Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT301,1409m2
3Trát tường trong gạch đất nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT506,9726m2
4Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT504,3383m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT591,851m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT168,6972m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả xi măng trước khi trát)Chương V của E-HSMT310,5661m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT484,6591m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT483,9674m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT860,9593m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.344,9267m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT547,6312m2
13Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800 màu sáng, XM PCB40Chương V của E-HSMT777,349m2
14Sơn nền kho tiền bằng sơn Epoxxy KCC chống mài mòn, trơn trượt, va đậpChương V của E-HSMT13,28281m2
15Lát nền, sàn bằng đá Granit màu vàng sẫm, PCB40Chương V của E-HSMT14,2668m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V của E-HSMT52,6176m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x800Chương V của E-HSMT29,031m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT254,037m2
19Ốp đá Granit Gold của Brazil (hoặc tương đương) màu vàng sậmChương V của E-HSMT329,3929m2
20Chống thấm nền vệ sinh bằng phụ gia sika, màng khò nóngChương V của E-HSMT50,0964m2
21Ngăn vệ sinh bằng vách ngăn nhựa compact HPL dày 18mmChương V của E-HSMT48,5745m2
22Tấm ngăn tiểuChương V của E-HSMT9cái
23Bàn đá chậu rửa + khung (đã lắp dựng)Chương V của E-HSMT4,32m2
24Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,5645m3
25Lát đá Granit Gold của Brazil (hoặc tương đương) bậc cầu thang, PCB40Chương V của E-HSMT52,86m2
26Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 8mm tay vịn gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT29,275m
27Trụ cái cầu thangChương V của E-HSMT1cái
28Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao 600x600Chương V của E-HSMT235,8071m2
29Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao chống ẩm 600x600Chương V của E-HSMT19,11m2
30Thép hộp neo vách kính cường lựcChương V của E-HSMT60,8383kg
31Vách kính cường lực kết hợp cửa đi thủy lực 2 cánh, kính trắng cường lực dày 12mm (cả lắp dựng)Chương V của E-HSMT45,454m2
32Phụ kiện đồng bộ ADLER 2 cánh (bao gồm tay nắm cửa, bản lề sàn, khóa sàn...)Chương V của E-HSMT2bộ
33Phụ kiện đồng bộ ADLER cửa 1 cánh (bao gồm tay nắm cửa, bản lề sàn, khóa sàn...)Chương V của E-HSMT1cái
34Cửa đi + vách kính cường lực dày 12mmChương V của E-HSMT4,8m2
35Phụ kiện đồng bộ ADLER (bao gồm tay nắm cửa, bản lề sàn, khóa sàn...)Chương V của E-HSMT1bộ
36Cửa cuốn nan nhôm thân nhôm hợp kim 6063 T5, nam đôi 2 lớp dày 1.1-2.3mm. Trục F114 dày 1.8mm sơn tĩnh điện, ray nhôm hợp kim sơn tĩnh điện dày 7.6cmChương V của E-HSMT11,036m2
37Bộ tời YH500 sức nâng 500kgChương V của E-HSMT1bộ
38Bộ lưu điện D2000Chương V của E-HSMT1bộ
39Cửa thép chống cháy cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm lõi giấy chống cháy Honeycomb. Cửa đi 1 cánh bịt tôn 2 mặt dày 0.7mm, giới hạn chịu lửa 70 phútChương V của E-HSMT4,4m2
40Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT2bộ
41Khóa tay gạtChương V của E-HSMT2bộ
42Tay co thủy lựcChương V của E-HSMT2bộ
43Bậu cửaChương V của E-HSMT2bộ
44Lắp dựng cửa thép chống cháyChương V của E-HSMT4,41m2
45Vách cố định, nẹp đế bấm 38mm kính cường lực màu trắng dày 12mmChương V của E-HSMT19,344m2
46Vách cố định, vách nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm, PKKK đồng bộ hãng Kinlong hoặc tương đươngChương V của E-HSMT21,06m2
47Vách cố định, vách nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm, PKKK đồng bộ hãng Kinlong hoặc tương đươngChương V của E-HSMT54,27m2
48Vách cố định, vách nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm, PKKK đồng bộ hãng Kinlong hoặc tương đươngChương V của E-HSMT34,32m2
49Vách cố định, vách nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mm, PKKK đồng bộ hãng Kinlong hoặc tương đươngChương V của E-HSMT21,12m2
50Vách cố định + cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực trong dày 10mmChương V của E-HSMT4,32m2
51Cửa sổ hất 1 cánh + fix, nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mmChương V của E-HSMT11,44m2
52Cửa sổ hất 1 cánh + fix, nhôm Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính cường lực màu xanh lá dày 10mmChương V của E-HSMT7,568m2
53Vách cố định, nhôm Việt Pháp hệ 55 kính cường lực màu xanh lá dày 10mmChương V của E-HSMT7,04m2
54Cửa sổ hất 1 cánh + fix, nhôm Việt Pháp hệ 55 kính cường lực màu xanh lá dày 10mmChương V của E-HSMT45,76m2
55Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa 1 cánh đa điểmChương V của E-HSMT25bộ
56Cửa sổ mở hất 2 cánh Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8.38mm màu đụcChương V của E-HSMT6,72m2
57Cửa sổ mở hất 2 cánh Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8.38mm màu đụcChương V của E-HSMT2,08m2
58Cửa sổ mở hất 2 cánh Việt Pháp hệ 55 kính cường lực dày 10mm màu xanh láChương V của E-HSMT2,8m2
59Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa sổ mở hất 2 cánh đơn điểmChương V của E-HSMT9bộ
60Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa sổ mở hất 2 cánh đa điểmChương V của E-HSMT2bộ
61Cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8,38mm màu trắngChương V của E-HSMT2,88m2
62Cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8,38mm màu trắngChương V của E-HSMT3,36m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp hệ 55 (hoặc tương đương) kính an toàn dày 8,38mm màu trắngChương V của E-HSMT13,44m2
64Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 1 cánh đa điểmChương V của E-HSMT2bộ
65Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 1 cánh đơn điểmChương V của E-HSMT7bộ
66Phụ kiện kim khí Kinlong (hoặc tương đương) cửa đi mở quay 2 cánh đa điểmChương V của E-HSMT1bộ
67Cửa chống cháy nổ (theo tiểu chuẩn ngân hàng)Chương V của E-HSMT2bộ
68Hoa sắt cửa sổ sắt mạ kẽm 14x14 (cả lắp dựng)Chương V của E-HSMT11,6m2
H Bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V của E-HSMT1,56211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V của E-HSMT0,1406100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1562100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,9484m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,226m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,037100m2
7Cốt thép đáy bể, đường kính Chương V của E-HSMT0,0664tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,2075m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1592m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,708m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0254100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0436tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT5cái
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Chương V của E-HSMT24,6796m2
15Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Chương V của E-HSMT24,6796m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,4648m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT30,1444m2
I Bể nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V của E-HSMT0,63951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V của E-HSMT0,0576100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,064100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,7488m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,9936m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1275100m2
7Cốt thép đáy bể, đường kính Chương V của E-HSMT0,2013tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0539tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,0857m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,025m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,002100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,65m2
14Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,65m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,352m2
16Quét Sika không độc 3 nước chống thấm bểChương V của E-HSMT15,002m2
J Dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng thi công)Chương V của E-HSMT10,944100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT8,8755100m2
K PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
L Phần điện
1Đèn lốp LED 12WChương V của E-HSMT12bộ
2Đèn LED dowlight âm trần 7WChương V của E-HSMT10bộ
3Đèn LED panel 600*600 48WChương V của E-HSMT26bộ
4Đèn LED Mica bán nguyệt 1,2m-36WChương V của E-HSMT4bộ
5Đèn LED chống nổ 1,2m 36W-220VChương V của E-HSMT1bộ
6Đèn treo tường 12WChương V của E-HSMT2bộ
7Đèn pha LED chiếu sáng ngoài trời MDC F04 IP 66-300WChương V của E-HSMT2bộ
8Đèn treo tường ngoại thất bóng LED 30WChương V của E-HSMT5bộ
9Quạt hút mùi WC âm trầnChương V của E-HSMT2cái
10Quạt hút mùi bếp treo tườngChương V của E-HSMT1cái
11Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A (cả đế âm)Chương V của E-HSMT9cái
12Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm 10A (cả đế âm)Chương V của E-HSMT9cái
13Mặt 3 lỗ + 3 công tắc ngầm 10A (cả đế âm)Chương V của E-HSMT3cái
14Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm đảo chiều 10A (cả đế âm)Chương V của E-HSMT4cái
15Ổ cắm đôi 16A 3 cực ngầm (cả đế âm)Chương V của E-HSMT27cái
16Ổ cắm đôi 16A 3 cực ngầm (cả đế dương)Chương V của E-HSMT71cái
17Ổ cắm đôi 16A 3 cực chống nổ (cả đế âm)Chương V của E-HSMT2cái
18Hộp nối âm sànChương V của E-HSMT1cái
19Tủ điện ngầm KT 500*350*200Chương V của E-HSMT2cái
20Tủ điện ngầm KT 600*450*200Chương V của E-HSMT2cái
21MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-4.5KAChương V của E-HSMT7cái
22MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-4.5KAChương V của E-HSMT3cái
23MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-4.5KAChương V của E-HSMT11cái
24MCB 3 cực 3 pha 400V-16A-6KAChương V của E-HSMT5cái
25MCB 3 cực 3 pha 400V-20A-6KAChương V của E-HSMT2cái
26MCB 3 cực 3 pha 400V-25A-6KAChương V của E-HSMT6cái
27MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-15KAChương V của E-HSMT1cái
28MCB 3 cực 3 pha 400V-50A-15KAChương V của E-HSMT7cái
29MCCB 3 cực 3 pha 400V-125A-36KChương V của E-HSMT1cái
30MCCB 3 cực 3 pha 400V-150A-36KChương V của E-HSMT2cái
31Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*1.5mm2Chương V của E-HSMT1.230m
32Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*1.5mm2 (màu xanh sọc trắng)Chương V của E-HSMT80m
33Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*2.5mm2Chương V của E-HSMT1.260m
34Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 E (màu xanh sọc trắng)Chương V của E-HSMT410m
35Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 E (màu xanh sọc trắng)Chương V của E-HSMT30m
36Cáp CU/XLPE/PVC 4*2.5mm2Chương V của E-HSMT150m
37Cáp CU/XLPE/PVC 4*4mm2Chương V của E-HSMT30m
38Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2Chương V của E-HSMT35m
39Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2Chương V của E-HSMT45m
40Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Chương V của E-HSMT35m
41Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2Chương V của E-HSMT40m
42Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 ngầm tườngChương V của E-HSMT360m
43Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 đi trong trầnChương V của E-HSMT254m
44Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D20 ngầm tườngChương V của E-HSMT320m
45Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D20 đi trong trầnChương V của E-HSMT76m
46Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25 ngầm tườngChương V của E-HSMT20m
47Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25 đi trong trầnChương V của E-HSMT124m
48Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cáp D30/40Chương V của E-HSMT35m
49Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cáp D50/40Chương V của E-HSMT20m
50Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cáp D85/65Chương V của E-HSMT30m
51Ống nhựa PVC D110 thông hơi WCChương V của E-HSMT0,04100m
52Cút nhựa D110Chương V của E-HSMT6cái
53Băng đồng tiếp địa 20*3Chương V của E-HSMT18m
54Cọc tiếp địa thép tròn D16 mạ đồng dài 2,4mChương V của E-HSMT5cọc
55Mối hàn nhiệtChương V của E-HSMT5mối
56Đào hào chôn ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1963100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,18141m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0371100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1554100m3
60Gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT495viên
M Phần cấp thoát nước
1Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25Chương V của E-HSMT1100m
2Ống nước lạnh PP.R PN 10-D32Chương V của E-HSMT0,04100m
3Ống nước lạnh PP.R PN 10-D50Chương V của E-HSMT0,2100m
4Tê thu PP.R D50*25Chương V của E-HSMT3cái
5Tê đều PP.R D25Chương V của E-HSMT18cái
6Cút PPR 90D25Chương V của E-HSMT34cái
7Cút PPR 90D50Chương V của E-HSMT8cái
8Cút ren trong PPR D25Chương V của E-HSMT36cái
9Đầu nối ren ngoài PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
10Côn PPR D32*25Chương V của E-HSMT1cái
11Côn PPR D50*32Chương V của E-HSMT1cái
12Kép đồng DN15Chương V của E-HSMT6cái
13Van PPR tay vặn tròn kim loại D25Chương V của E-HSMT4cái
14Van PPR tay vặn tròn kim loại D50Chương V của E-HSMT1cái
15Van phao cơ D20Chương V của E-HSMT1cái
16Ống nhựa UPVC C2 D42Chương V của E-HSMT0,12100m
17Ống nhựa UPVC C2 D60Chương V của E-HSMT0,68100m
18Ống nhựa UPVC C2 D75Chương V của E-HSMT0,26100m
19Ống nhựa UPVC C2 D110Chương V của E-HSMT0,28100m
20Tê nhựa 90D60*42Chương V của E-HSMT3cái
21Tê nhựa 90D60*60Chương V của E-HSMT1cái
22Tê nhựa 45D60*60Chương V của E-HSMT12cái
23Tê nhựa 45D75*75Chương V của E-HSMT3cái
24Tê nhựa 45D110*110Chương V của E-HSMT12cái
25Cút nhựa 90D42Chương V của E-HSMT20cái
26Cút nhựa 90D60Chương V của E-HSMT22cái
27Cút nhựa 135D60Chương V của E-HSMT18cái
28Cút nhựa 135D75Chương V của E-HSMT4cái
29Cút nhựa 135D110Chương V của E-HSMT30cái
30Côn thu D60*42Chương V của E-HSMT4cái
31Côn thu D75*60Chương V của E-HSMT3cái
32Côn thu D110*60Chương V của E-HSMT4cái
33Lavabo âm bàn AL-2094V+ống thải chữ P LF -105PAL + dây cấp + van vặn khóa chữ T (INAX hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT2bộ
34Vòi chậu nước lạnh LFV-21S (INAX hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT2bộ
35Bàn cầu 2 khối AC-838VN + vòi xịt CFV-105MP (INAX hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam AU-431VR + van cảm ứng OK-100 SET (INAX hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT2bộ
37Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh KF-846V (INAX hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT4cái
38Gương tráng bạc KF-4560VA (INAX hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT2cái
39Phễ thu nước sàn D110Chương V của E-HSMT6cái
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
41Máy bơm + phụ kiệnChương V của E-HSMT1cái
42Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
43Vòi nước đồngChương V của E-HSMT4cái
N Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V của E-HSMT1cái
2Khớp nối kim thu sét bằng đồng thauChương V của E-HSMT1cái
3Ống trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4,3m D48 (đã bao gồm chân đế)Chương V của E-HSMT1cái
4Cáp thoát sét CU/PVC 50mm2Chương V của E-HSMT75m
5Băng đồng tiếp địa 20x3Chương V của E-HSMT35m
6Ống PVC D27Chương V của E-HSMT2m
7Cọc tiếp địa mạ đồng thoát sét D16, L = 2.4mChương V của E-HSMT8cọc
8Mối hàn hóa nhiệt Apliweld day cọcChương V của E-HSMT8mối
9Hộp kiểm tra điện trở vỏ nhựa PVC cách điệnChương V của E-HSMT2cái
10Vật tư phụChương V của E-HSMT1
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,71m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,07100m3
O PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA
P Điều hòa
1Giá đỡ (bệ giá đỡ) giàn nóng điều hòa Âm trần casseterChương V của E-HSMT5bộ
2Bộ ty treo , giá đỡ dàn lạnh máy âm trần casseterChương V của E-HSMT32bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V của E-HSMT5máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT1máy
5Ống đồng dẫn ga D9.5m dày 0.8Chương V của E-HSMT0,55100m
6Ống đồng dẫn ga D15.9m dày 0.8 (ống đôi)Chương V của E-HSMT0,55100m
7Bảo ôn ống đồng D9.3x13mmChương V của E-HSMT0,55100m
8Bảo ôn ống đồng D15.9x13mmChương V của E-HSMT0,55100m
9Gas R140a bổ sungChương V của E-HSMT16kg
10Quang treo ống đồngChương V của E-HSMT37m
11Ống PVC D27 Class 1 thoát nước ngưngChương V của E-HSMT0,2100m
12Ống PVC D42 Class 1 thoát nước ngưngChương V của E-HSMT0,12100m
13Ống PVC D48 Class 1 thoát nước ngưngChương V của E-HSMT0,08100m
14Bảo ôn ống thoát nước D28 x10 mmChương V của E-HSMT0,2100m
15Bảo ôn ống thoát nước D42 x10 mmChương V của E-HSMT0,12100m
16Bảo ôn ống thoát nước D49 x10 mmChương V của E-HSMT0,08100m
17Quang treo ống nước ngưngChương V của E-HSMT30bộ
18Ty ren M8Chương V của E-HSMT30m
19Dây dẫn nối dàn lạnh Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Chương V của E-HSMT55m
20Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT55m
21Dây điều khiển ô van Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2Chương V của E-HSMT50m
22Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Chương V của E-HSMT15m
23Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25Chương V của E-HSMT55m
24Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Chương V của E-HSMT35m
Q Hệ thống thông gió
1Quạt cấp gió tươi loại hướng trục Q=1.300m3/h, H=200PaChương V của E-HSMT1cái
2Cửa lấy gió chống hắt, chống côn trùng KT500x300Chương V của E-HSMT1cái
3Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm kèm tiêu âm KT400x200Chương V của E-HSMT3m
4Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT400x200Chương V của E-HSMT2m
5Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT300x200Chương V của E-HSMT2m
6Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT200x200Chương V của E-HSMT23m
7Ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT150x150Chương V của E-HSMT8m
8Côn ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT400x200 ra 300x200Chương V của E-HSMT1cái
9Côn ống gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT300x200 ra 150x150Chương V của E-HSMT1cái
10Gót giày ra 200x200Chương V của E-HSMT2cái
11Cút tôn KT200x200 ra 200x200Chương V của E-HSMT2cái
12Cút tôn KT150x150 ra 150x150Chương V của E-HSMT1cái
13Tê KT200x200-200x200-200x200Chương V của E-HSMT2cái
14Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT200x200Chương V của E-HSMT2cái
15Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT150x150Chương V của E-HSMT1cái
16Ống gió mềm D150 không bảo ônChương V của E-HSMT2m
17Ống gió mềm D200 không bảo ônChương V của E-HSMT6m
18Miệng cấp gió KT300x300Chương V của E-HSMT5cái
19Giá đỡ ống gióChương V của E-HSMT30cái
20Tyren M8Chương V của E-HSMT60m
21Côn chuyển vuông tròn quạtChương V của E-HSMT2cái
22Bạt nối mềm cho quạtChương V của E-HSMT2cái
R NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
S Mạng LAN
1Lắp đặt lại cameraChương V của E-HSMT12cái
2Lắp đặt camera IP DOME hồng ngoại 4MB - 30mChương V của E-HSMT5cái
3Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênhChương V của E-HSMT1cái
4Ổ cứng 6 TBChương V của E-HSMT1cái
5Hộp cắm mạng 1 lỗ + đế âmChương V của E-HSMT3cái
6Hộp cắm mạng 2 lỗ + đế âmChương V của E-HSMT20cái
7Nút mạng vi tínhChương V của E-HSMT22cái
8Nút mạng điện thoạiChương V của E-HSMT21cái
9Cáp mạng CAT5EChương V của E-HSMT620m
10Connector RJ45Chương V của E-HSMT100cái
11Cáp điện thoại 2*2*0.5Chương V của E-HSMT300m
12Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 ngầm tườngChương V của E-HSMT150m
13Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 đi trong trầnChương V của E-HSMT150m
14Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D20 ngầm tườngChương V của E-HSMT60m
15Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D20 đi trong trầnChương V của E-HSMT50m
16Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25 ngầm tườngChương V của E-HSMT20m
17Hộp đấu dây chuyên dụngChương V của E-HSMT2cái
18tê, măng xông, co nối các loạiChương V của E-HSMT150cái
19Lắp đặt lại bộ phát WifiChương V của E-HSMT2cái
20Patch panel 24 portChương V của E-HSMT1cái
21Patch panel 48 portChương V của E-HSMT1cái
22Băng đồng tiếp địa 20*3Chương V của E-HSMT22m
23Tủ rack 36UChương V của E-HSMT1cái
24Cọc tiếp địa thép tròn D16 mạ đồng dài 2,4mChương V của E-HSMT5cọc
25Mối hàn nhiệtChương V của E-HSMT5mối
T GARA XE
1Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,01tấn
2Gia công kèo ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,04tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2.8mmChương V của E-HSMT0,0628tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,01tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,04tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0628tấn
7Lợp mái bằng tôn chống nóng múi vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,16100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,7429m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,4359m3
10Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, PCB40Chương V của E-HSMT15,05m2
11Ống thoát nước mái D90Chương V của E-HSMT0,09100m
12Máng thu nướcChương V của E-HSMT8m
13Cút D90Chương V của E-HSMT6cái
14Đèn tuýp LED 1,2m-18WChương V của E-HSMT1bộ
15Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A (cả đế âm)Chương V của E-HSMT1cái
16Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Chương V của E-HSMT10m
17Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Chương V của E-HSMT8m
U NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT
1Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0105tấn
2Gia công kèo ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0927tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2.8mmChương V của E-HSMT0,0746tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0105tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0927tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0746tấn
7Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,262100m2
8Gia công khung thép bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1619tấn
9lắp dựng khung thépChương V của E-HSMT0,1619tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,1214m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,6821m3
12Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, PCB40Chương V của E-HSMT11,214m2
13Gia công cửa sắt hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3355tấn
14Lắp dựng cửa khung sắtChương V của E-HSMT5,7375m2
15Thưng tôn mạ kẽm cửa sắt bằng tôn dày 1mmChương V của E-HSMT0,0574100m2
16Khóa cửa đi + phụ kiệnChương V của E-HSMT1cái
17Bản lề cửaChương V của E-HSMT6bộ
18Đèn tuýp LED 1,2m-18WChương V của E-HSMT1bộ
19Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc + đế âmChương V của E-HSMT1bộ
20Hộp +aptomat 2 cực 1 pha 250V-16AChương V của E-HSMT1cái
21Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Chương V của E-HSMT10m
22Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Chương V của E-HSMT5m
23Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Chương V của E-HSMT15m
24Di chuyển lắp đặt lại máy phát điệnChương V của E-HSMT1cái
V CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT42,8561m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,4286100m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Chương V của E-HSMT35,81m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT7,0561m3
5Phun bằng dung dịch Termize 200SC nền tầng 1Chương V của E-HSMT325,411m2
6Phun bằng dung dịch Termize 200SC vào tường phòng kho tiềnChương V của E-HSMT35,681m2
W THANG SẮT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V của E-HSMT0,84331m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V của E-HSMT0,0759100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0281100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,689m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,284m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,041100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1296100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1173tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0387tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,6895tấn
11Bu lông M20 neo chân cộtChương V của E-HSMT4cái
12Gia công thang sắtChương V của E-HSMT1,9624tấn
13Sơn tĩnh điện cấu kiện thép nhúng nóngChương V của E-HSMT1,9624tấn
14Lắp dựng thang sắtChương V của E-HSMT1,9624tấn
15Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm (cả lắp dựng)Chương V của E-HSMT47,54m
X SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đổ thải - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,756100m3
2Mua đất để đắp (chi phí đến chân công trình)Chương V của E-HSMT3.870,3969m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT30,045100m3
Y HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10 % KL đào)Chương V của E-HSMT3,42691m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào)Chương V của E-HSMT3,16311m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V của E-HSMT0,5931100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2197100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,9809m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,7562m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1722100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2081100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1734tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3805tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,2012m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2874m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,056m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2341100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,096100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0378tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,147tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0155tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1168tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,3007m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,7045m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT35,9m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT219,5232m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT572,4m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT219,5232m2
Z SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + BỒN HOA
AA Sân lát đá
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0378100m3
2Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT126m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,9m3
4Lát đá Granite tự nhiênChương V của E-HSMT126m2
AB Sân lát gạch
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0222100m3
2Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT74m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,1m3
4Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, PCB40Chương V của E-HSMT74m2
AC Bó vỉa đá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,8731m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,4747m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,5751m3
4Bó vỉa bằng đá Granit Nghệ An KT 300x200x1000Chương V của E-HSMT48,42m
AD Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,80521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,3667m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,306m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT13,7934m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT13,7934m2
6Tùng la hán cao 1.5-2mChương V của E-HSMT10cây
7Trồng cây tùng la hánChương V của E-HSMT10cây
8Trồng cỏ nhung nhậtChương V của E-HSMT0,22100m2
9Đất màu trồng câyChương V của E-HSMT4,4062m3
10Đổ đất màu vào chậu để trồng câyChương V của E-HSMT3công
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnChương V của E-HSMT101 bồn/ tháng
AE ĐƯỜNG VỈA HÈ NGOÀI KHU
AF Sân lát gạch
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,323100m3
2Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT646m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT45,22m3
4Lát nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, PCB40Chương V của E-HSMT646m2
AG Bó vỉa bê tông
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,07271m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,2971m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,8938m3
4Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,9115m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3628100m2
AH Bó vỉa xây gạch
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,12931m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,7098m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,9518m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT9,3156m2
AI Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,63971m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,96m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3802m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0691100m2
5Cây xoài DK 6-9 cm, cao >=3,5mChương V của E-HSMT4cây
6Trồng cây xoàiChương V của E-HSMT4cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnChương V của E-HSMT41 bồn/ tháng
AJ THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AK Phần đào, đắp
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT15,652m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thảiChương V của E-HSMT15,652m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% Kl đào)Chương V của E-HSMT21,2451m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V của E-HSMT1,912100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3282100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,4344100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bãi thảiChương V của E-HSMT0,6901100m3
AL Cống bê tông đúc sẵn
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,624m3
2Lắp đặt cống hộp loại vỉa hè, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT71 đoạn cống
3Lắp đặt cống hộp loại chịu lực, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT391 đoạn cống
4Cống tròn TC-H10 D1000Chương V của E-HSMT221 đoạn ống
5Gối đỡ ống cốngChương V của E-HSMT18cái
AM Khớp nối
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,061m3
2Đắp cát móngChương V của E-HSMT1,35m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ bãi thảiChương V của E-HSMT0,0406100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,42m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,07m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,555m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0655tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0021100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT31cấu kiện
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,2724100m2
11Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0173tấn
AN Hố thu 1
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,289m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,8236m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2228100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,226m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,009100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0221tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
AO Hố thu 2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,289m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,788m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0658100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0207tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0224tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,318m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0136100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0417tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
AP Hố thu 3,4
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,578m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,072m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,191100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0502tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0568tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,636m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0272100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0834tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
AQ NÉN THỬ TĨNH TẢI CỌC
AR Nén tĩnh
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V của E-HSMT1681 tấn tải trọng/1 lần thí nghiệm
AS Vận chuyển đối trọng
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT48,321 cấu kiện
2Vận chuyển đối trọngChương V của E-HSMT0,4032100 viên
AT Trung chuyển tải và thiết bị trong công trường
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT24,161 cấu kiện
AU HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Điều hòa cassette cục bộ thổi gió 3600, có bơm nước xả, dùng điều khiển có dây không biến tần 1 chiều lạnh; Công suất: 7.6 kW (~26,000 Btu/h) (DAIKIN hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT1cái
2Điều hòa cassette cục bộ thổi gió 3600, có bơm nước xả, dùng điều khiển có dây không biến tần 1 chiều lạnh; Công suất: 10.6 kW (~36,000 Btu/h) (DAIKIN hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT2cái
3Điều hòa cassette cục bộ thổi gió 3600, có bơm nước xả, dùng điều khiển có dây không biến tần 1 chiều lạnh; Công suất: 12.5 kW (~42,600 Btu/h) (DAIKIN hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT2cái
4Camera IP DOME hồng ngoại 4MB - 30mChương V của E-HSMT5cái
5Đầu ghi hình 8 kênhChương V của E-HSMT1cái
6Kim thu sét phát xạ sớm chủ động của hãng INGESCO PDC 6.4 (Tây Ban Nha) hoặc tương đương, bán kính bảo vệ 39mChương V của E-HSMT1cái
7Thiết bị lọc sét 4 pha dạng tủ loại lớnChương V của E-HSMT1cái
8Tủ trung tâm báo động bao gồm: bộ quay số tự động kết nối đến điện thoại (3 số điện thoại); bàn phím điều khiển; nguồn và ắc quy dự phòng; vật tư và phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT1cái
9Tủ chuyển mạch tự động ATS 50AChương V của E-HSMT1cái
10Tủ tụ bù dung lượng 4*5 KVARChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6543107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.308621E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục móng cọc BTCT (Thực hiện trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Hợp đồng tương tự, phụ lục giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) công trình của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật... Trường hợp nếu chủ đầu tư các hợp đồng là tư nhân thì phải kèm theo hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hoàn thành theo hợp đồng. Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.720.117.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.440.234.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 1 năm (Có tài liệu chứng minh kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)2
2 Máy đào gàu ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
3 Máy Lu ≥16 tấn Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥16 tấn, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
4 Máy ủi 110Cv Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
5 Cần trục 25T Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥25T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
6 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥120T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
7 Máy đầm dùi 1,5Kw Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).4
8 Máy đầm bàn 1Kw Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
9 Máy đầm cóc 70Kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tối thiểu 70Kg, Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).4
11 Máy hàn 23Kw Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán)1
12 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán)1
13 Máy trộn ≥250L Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
14 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đặc điểm: Phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và các thí nghiệm vật liệu khác liên quan đến công trìnhTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng liên quan (thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, vật liệu) còn hiệu lực do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc về thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và vật liệu;+ Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng liên quan (thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, vật liệu) còn hiệu lực do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho bên cho bên cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->